1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 11 chương II (Cơ bản)

21 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 11 Chương II (Cơ Bản)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 506,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở... Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học

Trang 1

Ngày soạn: 07/10/2008 Tiết pp: 21

- 22

TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

§1: QUY TẮC ĐIẾM

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân

- Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhân

2) Kỹ năng :

- Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm

3) Tư duy : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ

tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quy tắc cộng

-Giới thiệu cách ghi số

phần tử của tập hợp như

sgk

-Tìm A\B ở câu b) ?

-Xem VD1 sgk ? có bao

nhiêu cách chọn quả cầu

đen ? trắng ?

-Phát biểu quy tắc cộng ?

-HĐ1 sgk ?

-Tìm số phần tử A B∪ và

so sánh tổng số phần tử

-HS xem sgk -Nhận xét

-A={a b c, , } Tập hợp A có

3 phần tử Viết : n(A) = 3

-Xem sgk-Phát biểu-Nhận xét-Ghi nhận

1 Quy tắc cộng : (sgk)

nhau) thì( ) ( ) ( )

n A B∪ =n A +n B Chú ý : (sgk)

Trang 2

của A và B?

Hoạt động 2 : VD2

-VD2 sgk ?

-Có thể có hình vuông

cạnh bao nhiêu từ hcn đề

cho?

-Số hình vuông cạnh 1cm?

2cm?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Đọc VD2 sgk, nhận xét,

Hoạt động 3 : Quy tắc nhân

-Xem VD3 sgk ? có bao

nhiêu cách chọn áo ? chọn

quần ?

-Chọn áo hoặc quần không

đáp ứng y/c bài toán chưa ?

-Phát biểu quy tắc nhân ?

-HĐ2 sgk ?

-Có mấy cách đi từ A tớiø

B ? mấy cách đi tư B tớiø

C ?

-Đi từ A tớiø B theo cách

thứ nhất đi tới C luôn có

mấy cách nữa ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc HĐ2 sgD9 -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2 Quy tắc nhân :(sgk)

Chú ý : (sgk)

Hoạt động 4 : VD4

-VD4 sgk ?

-Chọn số hàng đơn vị mấy

cách? số hàng chục mấy

cách ?

-Xem sgk, trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD4 sgk, nhận xét,ghi nhận

Trang 3

Hướng dẫn : 6 + 62 = 42 (số)

Câu 4: BT3/sgk/46 ?

Câu 5: BT2/sgk/46 ?

Hướng dẫn : 3.4 = 12 (cách)

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài và hoạt động “ HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

Trang 4

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu quy tắc cộng ,

nhân , phân biệt giữa hai

quy tắc này ?

-Có bao nhiêu cách xếp ba

bạn An , Nam, Bình ngồi

vào bàn học 3 chỗ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)

I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)

Nhận xét : (sgk)

Hoạt động 3 : Số các hoán vị

-VD2 sgk ?

-Kể các cách sắp xếp ?

-Cách làm khác ?

-Số cách chọn ngồi vị trí

1 , 2, 3, 4 ?

-CM sgk

-HĐ2 sgk ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời

-Ghi nhận kiến thức-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 =

24 (cách)10! (cách)

2) Số các hoán vị :(sgk)

Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tử

Định lý : Pn = n(n – 1) 2.1

Chú ý : (sgk) Pn = n!

Hoạt động 4 : Chỉnh hợp

-VD3 sgk ?

-Kể các cách sắp xếp ?

-Số cách chọn bạn quét

nhà , bạn lau bảng , bạn

sắp bàn ghế ?

-Xem sgk, trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét,

II/ Chỉnh hợp : 1) Định nghĩa : (sgk)

Trang 5

-HĐ3 sgk ? ghi nhận -Có 2

-Ghi nhận kiến thức

III/ Tổ hợp : 1) Định nghĩa : (sgk)

n C

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa các công

thức ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54,55

Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”

Trang 6

Ngày soạn: 16/10/2008 Tiết pp:

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế

- Dùng máy tính tính hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp

3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Thế nào là hoán vị, chỉnh

hợp, tổ hợp ?

-Nhận xét

Hoạt động 2 : BT1/SGK

-BT1/sgk/54 ?

-a) là hoán vị nào ?

-b) Số chẵn thì số đvị ntn?

Có mấy cách chọn ?Cách

chọn các chữ số còn lại ?

-Các số câu a) bé hơn

432000?

-Xem BT1/sgk/54-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

BT1/SGK/54 :

a) 6!

b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số) Số lẻ : 3.5! = 360 (số)c)3.5! + 2.4! + 1.3! = 414 (số)

Hoạt động 3 : BT3/SGK

Trang 7

HĐGV HĐHS NỘI DUNG

-BT2/sgk/54 ?

-Thế nào là hoán vị ?

Xem BT1/sgk/54-HS trình bày bài làm -Nhận xét

-Ghi nhận kết quả

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

BT3/SGK/54 :

3 7

7!

210 4!

BT4/SGK/55 :

4 6

6!

360 2!

Hoạt động 5 : BT5/SGK

-BT5/sgk/55 ?

-Thế nào là tổ hợp ? -Xem BT5/sgk/55-HS trình bày bài làm

-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

Hoạt động 6 : BT6/SGK

-BT6/sgk/55 ?

-Thế nào là tổ hợp ? -Xem BT6/sgk/55-HS trình bày bài làm

-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

BT6/SGK/55 :

3 6

6!

20 3!.3!

Hoạt động 7 : BT7/SGK

-BT7/sgk/55 ?

-Thế nào là hcn ?

-Cách chọn hai đường

thẳng song song ?

-Xem BT7/sgk/55-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

BT7/SGK/55 :

2 2

4 5 60

Trang 8

-Cách chọn hai đthẳng

vuông góc với bốn đường

thẳng song song ?

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”

- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan

- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan

3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được

toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

Trang 9

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Nhận xét số hạng tử VT,

số mũ của a và b , hệ số

hạng tử cách đều hai hạng

Trang 10

thức Niu-tơn giải

Hoạt động 4 : Tam giác Pa-xcan

-Định nghĩa như sgk

-Chỉ cho HS biết cách tính

các hệ số

-HĐ2 sgk ?

-Dựa nhận xét , tam giác

Pa-xcan

-Xem sgk-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức

-Làm HĐ2 sgk, nhận xét,ghi nhận

2) Tam giác Pa-xcan :

(sgk)

Nhận xét : (sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT6/SGK/57,58

Xem trước bài “ PHÉP THỬ VÀ CÁC BIẾN CỐ “

Trang 11

Ngày soạn: 26/10/2008 Tiết pp:

- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu

-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố

2) Kỹ năng :

- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp

- Biết được các phép toán trên các biến cố

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu

- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời

câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Phép thử , không gian mẫu

-Giới thiệu như sgk

-Phép thử ngẫu nhiên ?

-Nghe, suy nghĩ -Trả lời

-Không gian mẫu ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Đọc HĐ1 sgk -Trả lời

-Nhận xét, ghi nhận -Nghe, suy nghĩ

2) Không gian mẫu :

(sgk)Ký hiệu : Ω (đọc ô mê ga)

Trang 12

VD1 : (sgk) VD2 : (sgk) VD3 : (sgk)

Hoạt động 3 : Biến cố

II/ Biến cố : (sgk)

Tập ∅ biến cố không thể

Tập Ω biến cố chắc chắn

Hoạt động 4 : Phép toán trên các biến cố

-Như sgk

-Thế nào là biến cố đối ?

-Hợp, giao các biến cố ?

-Thế nào là biến cố xung

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD5 sgk, nhận xét,ghi nhận

III/ Phép toán trên các biến cố : (sgk)

Biến cố đối của bc A Kí hiệu : A

Kí hiệu Ngôn ngữ biếncố

Trang 13

-C là biến cố :” Kết quả củahai lần gieo như nhau”

Hoạt động 3 : BT3/SGK

-BT3/SGK ?

-Các kq có thể xảy ra ?

-Trường hợp tổng số trên

hai thẻ chẳn?

-Trường hợp tíach các số

trên hai thẻ chẵn ?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

3 BT3/SGK :

a) { ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) }

1, 2 , 1,3 , 1, 4 , 2,3 , 2, 4 , 3, 4

-Biến cố đối ?

-Biến cố xung khắc ?

b) D biến cố : “Cả hai bắn

-Không gian mẫu ?

-Kq lấy thẻ màu đỏ?

-Kq lấy thẻ màu trắng ?

-Kq lấy thẻ ghi số chẵn ?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

5 BT5/SGK

a) Ω ={1, 2, ,10}b) A={1, 2,3, 4,5}

B={7,8,9,10}

Trang 14

C={2, 4,6,8,10}

Hoạt động 6 : BT6/SGK

-BT6/SGK ?

-Không gian mẫu ?

-Số lần gieo không quá 3 ?

-Số lần gieo là 4 ?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Không gian mẫu ?

-Kq chữ số sau lớn hơn chữ

số trước ?

-Kq chữ số trước gấp đôi

chữ số sau ?

-Hai chũ số bằng nhau ?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

6 BT7/SGK

Củng cố :

Câu 1: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài “ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ “

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT7/SGK/63,64

Xem trước bài “ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ “

Trang 15

- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Định nghĩa cổ điển của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Hiểu được ý nghĩa của xác suất

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời

câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Không gian mẫu là gì ?

-Gieo đồng tiền cân đối và

đồng chất ngẫu nhiên 2 lần

Xác định không gian

mẫu?, biến cố A :” mặt sấp

xuất hiện ít nhất một

lần” ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Không gian mẫu? số phần

tử không gian mẫu ?

-Xác định biến cố A, B,

C ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

I Định nghĩa cổ điển của xác suất

Chú ý : (sgk)

2/ Ví dụ :

VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) VD4: (sgk)

Trang 16

Hoạt động 3 : Tính chất của xác suất

-Số phần tử của biến cố

,

∅ Ω?

-Xác suất các biến cố này?

-A, B xung khắc số ptử

?

A B

-P A B( ∪ ) = ??

-HĐ2 (sgk) ?

-Chứng minh hệ quả?

-Không gian mẫu? số phần

tử không gian mẫu ?

-Xác định các biến cố ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

cố ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời

-Ghi nhận kiến thức

-HĐ2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

II Tính chất của xác suất : 1/ Định lý :(sgk)

Hoạt động 4 :

-Không gian mẫu? số phần

tử không gian mẫu ?

-Xác định các biến cố ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

-Ghi nhận kiến thức

III Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất :

VD7 : (sgk)

A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi P(A.B) = P(A) P(B)

Ω =

Ω = =

Trang 17

-Xác định biến cố A, B?

-Số phần tử các biến

-Không gian mẫu, số ptử ?

-Xác định biến cố A:” Hai

chiếc tạo thành một đôi”,

-Phương trình bậc hai

có nghiệm khi nào ?

-Số phần tử các biến cố?

-B là bc :”Ít nhất một

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức c)

( ) 2 2 ( )

4 4

36 36

Trang 18

con át”, đối B như thế

-Xác định biến cố :

A : “Nam nữ ngối đối

diện nhau”

B : “Nữ ngồi đối diện

nam” ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

-Xác định biến cố A, B ?

-Số phần tử các biến cố?

-C ; “Lấy hai quả cùng

màu” Xác định bc C ? số

xung khắc nên A, B độc lập

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT7/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương

Trang 19

Ngày soạn: 08/11/2008 Tiết pp: 34-35

Câu hỏi và bài tập ôn CHƯƠNG II

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Qui tắc cộng , qui tắc nhân, hoán vị , chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu-tơn

- Phép thử, biến cố , không gian mẫu

- Định nghĩa cổ điển của xác suất , t/c của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính số phần tử của tập hợp dựa vào qui tắc cộng, nhân

- Phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tửtập hợp

- Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và tập hợp

- Biết cách xác định không gian mẫu, số ptử, tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu qt cộng, nhân,

cho vd?

-Không gian mẫu là gì ?

-Xác suất của biến cố ?

-BT4/SGK/76 ?

-Giả sử số tạo thành abcd

tìm số cách chọn a, b, c, d ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét Vậy số chẵn có 4 chữ số khác nhau : 120 + 300 =

có 5 cách chọn, bc có2

5 20

: 3.5.20 = 300

Hoạt động 2 : BT5/SGK

Trang 20

HĐGV HĐHS NỘI DUNG

-BT5/SGK/76 ?

-Không gian mẫu, số

ptử ?

-Xác định biến cố A, B?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

cố ?

-b)Ba nam ngồi cạnh

nhau thì có thể xếp ở vị

trí nào ? mấy cách ?

-Số cách xếp nữ vào các

chỗ còn lại ? Theo qui tắc

nhân số cách ?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức ( ) n A( ) ( ) 101

Nữ ngồi ghế 1 có 3!.3! cách

Theo qui tắc cộng :( ) ( )2

3 3!

n A =b) ( ) 4.3!.3! ( ) 1

-Cùng màu làntn ? ít

nhất 1 quả trắng là

-Xác định biến cố A ?

biến cố đối biến cố A

5

6

n A = P A  

=  ÷ 

Trang 21

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

cố ?

Hoạt động 5 : BT8/SGK

-BT8/SGK/77 ?

-Lục giác có bao nhiêu

cạnh, đường chéo ? không

gian mẫu, số ptử ?

-Xác định biến cố A, B,

C?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến cố

-Xác định biến cố A , B ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

⇒ Ω =a) A={ ( )i j i j, / , = 2, 4,6}

BTTN/SGK/76 :

10 11 12 13 14 15

Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?

Dặn dò : Xem bài tập đã giải – Kiểm tra hết chương

Xem trước bài “ PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC “

Ngày đăng: 16/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Số hình vuông cạnh 1cm? 2cm? - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
h ình vuông cạnh 1cm? 2cm? (Trang 2)
-Có thể có hình vuông cạnh bao nhiêu từ hcn đề  cho? - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
th ể có hình vuông cạnh bao nhiêu từ hcn đề cho? (Trang 2)
-Lên bảng trả lời - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
n bảng trả lời (Trang 4)
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
i ến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (Trang 4)
-Lên bảng trả lời - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
n bảng trả lời (Trang 6)
C C= (hình chữ nhật) - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
hình ch ữ nhật) (Trang 7)
-Lên bảng trả lời - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
n bảng trả lời (Trang 9)
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
i ến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (Trang 9)
-Lên bảng trả lời - Đại số 11 chương II (Cơ bản)
n bảng trả lời (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w