Cỏc đối tượng đồ họa cơ bản Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản đ ợc tạo ra bởi các công cụ của PowerPoint trên các Slide bao gồm: đ ờng thẳng, đ ờng tự do, cung tròn, các hình chữ nhật, hình O
Trang 1HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG POWERPOINT
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG POWERPOINT
Trang 2 Biên soạn & Hướng dẫn : Nguyễn Văn Sang
Hiệu trưởng TrườngTHCS Hòa Phú – Tp Buôn Ma Thuột
Biên soạn & Hướng dẫn : Nguyễn Văn Sang
Hiệu trưởng TrườngTHCS Hòa Phú – Tp Buôn Ma Thuột
Hòa Phú , tháng 9 năm 2008
Trang 3I Khởi động và giới thiệu màn hình
Start > Programs > Microsoft PowerPoint
Xuất hiện màn hình :
Trang 4II Cỏc thành phần cơ bản của cửa sổ PowerPoint
1 Thanh tiêu đề (Title Bar): chứa tên của ch ơng
trình ứng dụng PowerPoint và tên của
Presentation hiện thời
2 Thanh thực đơn (Menu Bar): các thực đơn chứa các lệnh cơ bản của PowerPoint.
3 Thanh định dạng (Formatting): cho phép chỉnh sửa về các định dạng nh Font, canh lề,
Trang 5Slide Design ( Thiết kế Slide )
Trang 64 . Thanh cuốn (Scroll Bar): dùng để xem những
phần bị khuất trong một Slide hoặc dùng để lật
Slide.
5 Các thanh công cụ ( Toolbar ) : giúp sử dụng lệnh nhanh Các Toolbar này có thể đ ợc hiện, giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu ng ời dùng.
6 Thanh trạng thái ( Status Bar ) : chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc ( Slide 1 , Slide 2 , )
Trang 7III Các khái niệm và đối tượng cơ bản
1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n
Khi lµm viÖc víi PowerPoint lµ sÏ lµm viÖc víi c¸c Presentation, c¸c Slide, c¸c Handouts, Outline,
Presentation: mét Presentation cña PowerPoint
lµ mét file bao gåm c¸c slides, Handout, Outline, Khi t¹o c¸c Slide tøc lµ ®ang t¹o mét Presentation
Trang 8 Slide: là một “ trang ” ( Page ) riêng biệt của
Presentation Mỗi Slide chứa các đối t ợng
(Object) cơ bản nh Tiêu đề (Title) , text , các đ ờng thẳng, đ ờng cong, hình chữ nhật, hình tròn ,và các
đối t ợng đồ hoạ khác Text có thể khởi tạo riêng
biệt hoặc đ ợc gắn liền với các Object khác gọi là Text box Mỗi Object trong PowerPoint đ ợc gán
các thuộc tính nh màu , kiểu đ ờng , kiểu tô ,
Trang 9 Cách tạo mới một Slide
Trang 102 Cỏc đối tượng cơ bản của Slide Cỏc đối tượng đồ họa cơ bản
Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản đ ợc tạo ra bởi các công cụ của PowerPoint trên các Slide bao gồm: đ ờng thẳng, đ ờng tự do, cung tròn, các hình chữ nhật, hình Oval, Text box và các Object đồ hoạ của Windows đ ợc nhúng trong PowerPoint
Khi một Slide đ ợc khởi tạo, các Text box đặc biệt
mang tiêu đề (Title) và Text chính (Main text) luôn luôn
đ ợc khởi tạo Hai Object đặc biệt này sẽ tự động mang các thuộc tính đ ợc thừa kế từ Master Slide.
Trang 113 Tạo một Presentation dựa vào cỏc mẫu cú sẵn
File > New > Slide Design > Design Templates
Click chọn mẫu cần dùng
Chọn một Layout cho Title Slide của Presentation(nh
màu sắc, hình dạng text box )
Gõ tiêu đề và tạo những đối t ợng mà ta muốn xuất hiện trên Title Slide
Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút ể bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút New
Slide trên thanh Formatting và chọn một layout cho
slide tiếp theo
Khi kết thúc Slide 1 , click nút Save để ghi lại Presentation
và đặt tờn Kết thỳc mỗi Slide đều phải lưu lại ( save ).
Trang 124 Ghi Presentation vào đĩa
Thực hiện lệnh File > Save hoặc click chọn nút
Save trên thanh công cụ.
Nếu Presentation ch a có tên , xuất hiện hộp
thoại Save
Chọn Folder chứa file trong hộp Save in
Gõ tên file trong hộp File Name
Click nút Save
Trang 135 Ghi Presentation hiện thời vào đĩa với tên khác
Thực hiện lệnh File > Save as Xuất hiện hộp
thoại Chọn Folder và gõ tên file nếu cần
Trang 146 C¸c thao t¸c c¬ b¶n víi Slide
Trang 15 Slides sized for : chọn kích th ớc của Slide
Width, Height : chọn độ rộng và độ cao của Slide theo ý muốn
Number slides from : số thứ tự đầu tiên của Slide
Orientation : chọn h ớng dọc ( Portrait ) hoặc
ngang ( Landscape ) của các Slides , Notes ,
Handouts và Outline
Click OK.
Trang 167 ChÌn thªm mét slide
KÝch OK
Chän Layout theo ý muèn
Dïng lÖnh Insert > New Slide hoÆc click vµo nót
8 Xo¸ Slide
Thùc hiÖn Edit > Delete Slide hoÆc Ên phÝm Delete
hoÆc phÝm Back Space.
Trang 179 Thay đổi vị trí Slide trong Presentation
Chuyển sang chế độ View Outline, click chuột tại
các Icon bên cạnh Slide Title Giữ tay và rê chuột
tới vị trí mới của Slide và thả tay
Chuyển sang chế độ View > Slide Sorter, click chọn Slide cần thay đổi, giữ tay và rê chuột tới vị trí mới
của Slide và thả tay
Các thao tác thay đổi vị trí thứ tự của Slides nh sau :
Trang 1810 Thay đổi Layout
Chọn Slide cần thay đổi Layout
Thực hiện Format > Slide Layout hoặc click vào nút Slide Layout trên thanh Common Task
Click nút reapply layout
Trang 1911 Thay đổi mẫu màu
ngầm định cho các phần tử chính của Slide nh : Text and Lines Colors, Background color, Fill Color, Shadow Colors, v v Bạn có thể thay đổi mẫu màu hoặc chọn mẫu màu mới > Thay đổi mẫu màu
Thực hiện lệnh Format > Slide design > Color
Scheme Xuất hiện hộp thoại :
Trang 20Để thay đổi màu ta làm một trong các công việc sau :
Standard : những mẫu màu có sẵn gồm 8 màu
Trong khung Color Schemes thể hiện những mẫu màu có sẵn, ta có thể chọn một trong những mẫu màu đó để áp dụng cho Slide bằng cách click chuột vào mẫu ta muốn
Custom : thay đổi màu cho một mẫu màu hoặc tạo một mẫu màu mới
+ Chọn một đối t ợng màu cần thay đổi trong Color Schemes Kích chuột vào nút Change Color để chọn một màu mới và kích OK
Trang 21 Click nút Apply : áp dụng cho Slide hiện thời.
Click nút Apply To All : áp dụng cho tất cả các
Slide
+ Click nút Add As Standard Scheme để bổ sung một mẫu màu mới vào khung Color Schemes.
11 Bổ sung màu nền cho Slide
Trang 22 Chän mét mµu míi cho Background trong hép Color.
c¸c Object cña Master trªn Slide ® îc chän.
Click nót Apply To All : ¸p dông cho tÊt c¶ c¸c Slide.
Trang 2312 Các công cụ vẽ trong PowerPoint
Select Objects ( Chọn đối tượng )
Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút ây là công cụ chọn Objects Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút ể chọn đối t ợng cần thiết , thực hiện một trong các thao tác sau:
Click chuột tại Object để chọn nó.
Muốn chọn đồng thời nhiều Object , bấm giữ phím
Shift trong khi click chuột tại các Object cần chọn
Trang 2413 Text Box
T¹o khung ch÷ trªn mµn h×nh B¹n cã thÓ thùc
hiÖn mét trong nh÷ng ph ¬ng ph¸p t¹o ch÷ sau:
+ Vµo Insert > Text box
+ Chän biÓu t îng Textbox trªn thanh Drawing
§Ó bæ sung thªm Slide míi kÝch chuét vµo nót Ó t¹o text trong c¸c hép Title vµ Main Text cña Slide hoÆc t¹o text bªn trong c¸c hép Text (Text box) : click chuét vµo bªn trong c¸c hép t ¬ng øng , con trá text xuÊt hiÖn vµ gâ text
T¹o mét text box míi :
Trang 25Chú ý: Có thể gắn text vào bất kì AutoShapes trừ
Line và Free Form bằng cách sau:
- Click nút phải vào Shape cần chèn Text
- Click chuột vào nút Addtext trên thực đơn ngắn
Trang 2615 Insert WordArt
Dùng WordArt trên thanh công cụ Drawing để bổ sung các hiệu ứng Text đặc biệt Có thể tạo các Text có bóng nghiêng, quay một góc bất kì, Vì các hiệu ứng Text đặc biệt cũng là một đối t ợng đồ hoạ nên có thể dùng các nút trên thanh công cụ để điều chỉnh và thay đổi thuộc tính của nó nh đối với các đối t ợng đồ hoạ khác Nút WordArt
thay thế phần mềm WordArt
Trang 2716 Format Font
Thùc hiÖn Format > Font Hép tho¹i xuÊt hiÖn
Trang 28Trong đó :
Font: Chọn phông chữ.
ờng, Bold - chữ đậm, Italic - chữ nghiêng, Bold Italic - chữ đậm và nghiêng.
Size : cỡ chữ.
Effects : Underline - chữ gạch chân, Shadow - chữ
có bóng, Emboss - chữ nổi, Superscript - chữ cao lên,
Subscript - chữ thấp xuống
Color : màu chữ OK
Trang 2917 T¹o / hñy Bullet
Thùc hiÖn Format > Bullet XuÊt hiÖn hép tho¹i.
Trang 30Trong đó :
Use a bullet: đ ợc chọn nếu muốn gán bullet cho
các đoạn Text đ ợc chọn Hủy chọn nếu muốn xoá các bullet đang tồn tại
Bullets From : chọn font cho các bullet.
Color : chọn màu cho bullet.
Size : cỡ bullet.
Click OK .
Trang 3118 Canh hµng
Canh hµng cho c¸c dßng trong Text box
Thùc hiÖn Format > Alignment.
Chän mét trong c¸c lùa chän sau:
- Left : canh hµng tr¸i.
- Right : canh hµng ph¶i.
Trang 3219 Kho¶ng c¸ch cña Paragraph
§Ó bæ sung thªm Slide míi kÝch chuét vµo nót iÒu chØnh kho¶ng c¸ch cña Paragraph
Trang 34 20 Chän Text box.
Trang 35Trong đó :
Text anchor point : vị trí của text trong hộp
hộp theo chiều ngang và dọc.
Object vừa khít text.
khi gặp cạnh phải của Object.
Trang 3621 Các lệnh tạo khuôn cho Object
Thay đổi màu, kiểu của đ ờng viền và các màu tô
trong Object
Chọn Object cần định dạng.
Thực hiện lệnh Format/AutoShape Xuất hiện hộp
thoại:
Chọn Colors and Lines
- Fill: Chọn màu nền cho đối t ợng Chọn lựa chọn Fill Effect nếu muốn áp dụng hiệu ứng tô màu đặc biệt cho đối t ợng: Gradient, Texture, Partern, hoặc muốn màu nền của đối t ợng
là một bức ảnh nào đó: Picture.
Trong đó:
Trang 37- Line : các hiệu ứng về đ ờng viền đối t ợng:
Color : màu đ ờng viền
Dashed : chọn các kiểu đ ờng viền có nét rời rạc
Style : chọn các kiểu đ ờng viền liền nét
Weight : độ rộng đ ờng viền
- Arrows: kiểu mũi tên ở đầu hoặc cuối đ ờng viền
Chú ý: Có thể sử dụng các nút sau để định dạng nhanh cho đối t ợng:
Trang 3822 T¹o bãng Object
KÝch chuét vµo nót Shadow trªn
thanh c«ng cô Drawing.
Chän kiÓu bãng thÝch hîp
Object XuÊt hiÖn thanh c«ng cô Shadow setting.
Trang 3923 Điều chỉnh thứ tự Object
Các Object đ ợc sắp xếp trên màn hình Slide theo thứ tự
Object vẽ sau sẽ đứng tr ớc Object vẽ tr ớc Tuy nhiên ta có thể thay đổi thứ tự của những Object này bằng các lệnh sau:
Chọn Object cần thay đổi thứ tự.
chọn :
- Bring to Front : chuyển lên trên cùng
- Send to Back : chuyển xuống d ới cùng.
- Bring Forward : chuyển lên một đối t ợng.
- Send Backward : chuyển xuống một đối t ợng.
- Bring in Front of Text : đối t ợng nằm trên Text của văn bản.
- Send Behind text : đối t ợng nằm d ới text của văn bản.
Trang 4024 Nhóm Object
Các Object sau khi đ ợc nhóm lại với nhau sẽ đ ợc
coi nh một Object
Chọn các Object cần nhóm lại với nhau bằng cách
giữ phím Shift và click chuột vào từng đối t ợng
Click chuột vào nút Draw và chọn Group
Chú ý: Muốn hủy nhóm ta có thể chọn nhóm cùng huỷ và click vào nút Draw chọn UnGroup.
Trang 4125 Canh hàng và sắp xếp các Object
Chọn các Object cần canh hàng.
các kiểu sau:
- Align Left : canh hàng trái
- Align Right : canh hàng phải.
- Align Center : canh giữa theo chiều ngang.
- Align Top : canh lề hàng tại đỉnh.
Trang 42- Align Bottom: canh hàng tại đáy.
- Align Middles: canh hàng giữa theo chiều dọc.
- Distribute Horizontally hoặc Distribute Vertically :
để sắp xếp các Object có khoảng cách bằng nhau
Để sắp xếp các Object đối với Slide , hãy Relative
to Slide Click vào nút Draw một lần nữa và chọn các lựa chọn t ơng ứng.
Trang 4326 Di chuyển , sao chép Object
Chọn Object cần thay đổi.
Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút ặt trỏ chuột tại một nút đen sao cho trỏ chuột biến
thành hình dạng , rê chuột
Chú ý : Giữ phím Ctrl và rê chuột , thay đổi kích th
ớc đối xứng với tâm của đối t ợng
Trang 4427 Di chuyển , sao chép Object
Kích Draw/Nudge và chọn Up : lên trên , Down : xuống d ới ,
Thực hiện các lệnh sau:
Edit > Cut: cắt vào bộ đệm
Edit > Copy: sao chép vào bộ đệm.
Trang 4528 Làm việc với Handout Master
Powerpoint cho phép in nhiều slide trên một trang giấy Tính năng này đ ợc gọi là Handout Print Mọi
điều chỉnh ở chế độ Handout Master nh bổ sung Text , bổ sung Object , tạo khuôn Text và Object, chèn các mã số trang, mã ngày tháng, điều này
ảnh h ởng tới mọi trang Handout của tất cả các slide
Chú ý rằng các Object đ ợc bổ sung không nằm trên
vị trí của các slide.
Trang 46Để đưa những thụng tin vào Slide đang làm hiện
hành , cần chọn Slide.
Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút ể đ a những thông tin vào Notes Pages và Handout, chọn Notes and Handouts
Chọn những lựa chọn mà ta muốn:
- Date and Time : chèn thời gian và ngày tháng
- Slide Number : chèn số trang
- Footer : chèn tiêu đề d ới
- Header : chèn tiêu đề trên (đối với Notes và
Handouts)
Trang 4729 Chèn thời gian , ngày tháng , đánh số trang hoặc
Trang 48IV Slide Show
Chế độ Slide show đ ợc dùng để xem tất cả các Slide của Presentation trên màn hình t ơng tự nh xem đèn chiếu Slide chế độ này có thể tạo hiệu ứng đặc biệt của Slide show nh
Ở chế độ này có thể tạo hiệu ứng đặc biệt của Slide show như chế độ này có thể tạo hiệu ứng đặc biệt của Slide show nh
Ở chế độ này có thể tạo hiệu ứng đặc biệt của Slide show như
Trang 491 Bæ sung hiÖu øng Transitions cho mét Slide Show
HiÖu øng Transition lµ c¸c hiÖu øng phô cña Slide khi chóng xuÊt hiÖn trong Presentation Mçi Slide
cã c¸c th«ng sè Transition riªng cña m×nh Sau
®©y sÏ m« t¶ c¸c b íc t¹o hiÖu øng cho mét Slide :
- Chän nót Text box trªn thanh Drawing Toolbar vµ kÝch bªn ngoµi khung Title vµ khung Main text t¹i
vÞ trÝ muèn chÌn ngµy, giê, hoÆc sè thø tù cña Slide
Trang 50- Bổ sung ngày tháng và thời gian: Insert > Date and Time Xuất hiện hộp thoại Trong khung Available
- Click OK.
Nếu đang làm việc trong các chế độ Outline View
hoặc Slide Sorter View thì phải chọn một hay nhiều Slide cần tạo hiệu ứng
Nếu đang ở chế độ Slide View thì đ a slide cần tạo hiệu ứng về cửa sổ làm việc hiện thời
Trang 51Thùc hiÖn lÖnh Silde Show > Slide Transition XuÊt
hiÖn hép tho¹i.
Trang 522 Chän c¸c th«ng sè sau trong hép héi tho¹i :
øng ; Blinds Horizontal : nhÊp nh¸y theo h íng ngang,
( cöa sæ nhá bªn trªn sÏ cho phÐp xem ngay nh÷ng hiÖu øng
ta chän )
trªn Slide hiÖn thêi.
chuét.
trªn Slide hiÖn thêi sÏ bÞ thay thÕ bëi Slide tiÕp theo.
Trang 53►Sound : chọn tiếng động cho hiệu ứng Transition
Trang 54Add Effect ( tạo thêm hiệu ứng )
LIÊN KẾT HiỆU ỨNG
Trang 55Hòan thành một Presentation
giảng, cần kiểm tra lại các slide đã thiết kế bằng cách vào thực đơn Slide Show > view show > click hoặc vào icon ( Slide Show from current slide hoặc bấm tổ hợp phím Shift + F5 ) ở góc trái màn hình
trên
phải và chọn move ( di chuyển ) , thay thế bằng hiệu ứng khác ưa thích và phù hợp Sau khi tạo tất cả các hiệu ứng
ở một slide , click nút play để kiểm tra thứ tự của các hiệu ứng có theo đúng ý định của mình hay không Cuối cùng là