1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 4: Phản ứng oxi hóa khử

8 747 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng oxi hóa khử
Trường học Trường THPT Cẩm Thủy I
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thế luôn thuộc phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi luôn không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử - HS hiểu: Dựa vào số oxi hoá có thể chia các phản ứng hoá học thành hai loại

Trang 1

Ngày soạn: ………….

Tiết: 29,30 (2tiết)

Bài 17 Phản ứng oxi hoá khử

I- Mục tiêu

1 Kiến thức

HS hiểu:

- Sự oxi hoá, sự khử, chất oxi hoá, chất khử và phản ứng oxi hoá khử là gì?

- Muốn lập phơng trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử theo phơng pháp thăng bằng electron phải tiến hành theo mấy bớc?

2 Kĩ năng

- Kĩ năng cân bằng p hoá học của phản ứng oxi hoá- khử đơn giản theo phơng pháp thăng bằng electron

II- Chuẩn bị

- GV: Yêu cầu HS ôn tập phản ứng oxi hoá - khử đã học ở lớp 8

- Khái niệm và cách xác định số oxi hoá đã học ở chơng trớc

III- Tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố sau trong phản ứng, từ đó có nhận xét gì?

2HCl + Fe  FeCl2 + H2

3Fe + 2O2  Fe3O4

3 Bài mới:

Vào bài: Cho HS quan sát cái đinh bị gỉ GV hỏi, chiếc đinh bị gỉ là do phản ứng nào? HS trả lời : Fe+ O2  Fe3O4? Quá trình Fe + O2 tạo thành Fe3O4 có gì bí ẩn không? để tìm hiểu vấn đề này, chúng ta nghiên cứu bài học: Phản ứng oxi hoá -khử

Hoạt động 1 : Sự oxi hoá?

- Yêu cầu HS xác định số oxi hoá của nguyên

tố Magie trớc và sau phản ứng? Và nhận xét

về sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố

magie?

- GV bổ xung: Đó là sự oxi hoá của Magie

Yêu cầu HS định nghĩa về sự oxi hoá

Hoạt động 2 : Sự khử?

- GV yêu cầu HS xác định số oxi hoá của

đồng trớc và sau phản ứng?

- GV bổ xung: Quá trình Cu+2 nhận e là quá

trình khử của Cu+2 HS định nghĩa về sự khử?

Hoạt động 3 : Chất khử và chất oxi hoá?

- GV yêu cầu HS nhắc lại sự khử và sự oxi

hoá?

- GV đa ra 3 phản ứng:

2HCl + Fe  FeCl2 + H2

3Fe + 2O2  Fe3O4

- GV yêu cầu HS xác định chất khử theo quan

điểm cũ? GV thông báo theo quan điểm cũ thì

Fe không phải là chất khử? Theo quan điểm

mới thì Fe là chất khử Hãy cho biết đặc điểm

chung gì mà trong cả 2 trờng hợp Fe đề đợc

coi là chất khử?

- HS định nghĩa chất khử và chất oxi hoá

- HS xác định chất khử và chất oxi hoá trong

các ví dụ đã xét

Hoạt động 4: Hình thành khái niệm phản ứng

oxi hoá khử.

- GV yêu cầu HS xét sự thay đổi số oxi hoá và

giải thích về sự thay đổi số oxi hoá đó trong

phản ứng Na+ Cl2 ?

- GV yêu cầu HS xét sự thay đổi số oxi hoá và

giải thích về sự thay đổi số oxi hoá đó trong

phản ứng H2 + Cl2 ?

I - Định nghĩa

2Mg+ O2  2MgO

Mg0 Mg+2 + 2e: Magie tăng số oxi hoá do Mg0 cho

đi 2e tạo thành Mg+2

- Sự oxi hoá là sự cho e

CuO+ H2  Cu + H2O

Cu+2 + 2e  Cu0: Đồng giảm số oxi hoá do Cu+2

nhận thêm 2e thành Cu0

- Sự khử là sự nhận e

- Chất khử (chất bị oxi hoá): là chất nhờng electron hay

số oxi hoá tăng

- Chất oxi hoá (chất bị khử): là chất nhận eletron hay chất giảm số oxi hoá

Xét phản ứng: 2Na + Cl2  2NaCl

2.1e

Trang 2

- GV yêu cầu HS xét sự thay đổi số oxi hoá và

giải thích về sự thay đổi số oxi hoá đó trong

phản ứng NH4NO3 nhiệt phân?

- HS kết luận về sự giống nhau về bản chất

của các phản ứng trên?

- HS định nghĩa về phản ứng oxi hoá khử?

- GV bổ xung các thông tin thiếu về phản ứng

oxi hoá: Sự cho e diễn ra chỉ khi có sự nhận e

Vì vậy, sự oxi hoá và sự khử bao giờ cũng

diễn ra đông thời trong phản ứng oxi

hoá-khử Trong phản ứng oxi hoá- khử bao giờ

cũng có chất khử và chất oxi hoá?

- Giải thích cơ chế của quá trình sắt gỉ?

Xét phản ứng: H2 + Cl2  HCl

Xét phản ứng: NH4NO3  N2O + 2H2O

* Phản ứng oxi hoá - khử: là phản ứng hoá học trong

đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

IV- Củng cố, dặn dò:

Cho phản ứng sau: Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O

Hãy xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá?

::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::HếT::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::

Ngày soạn: ………

Tiết: 30 (tiếp theo)

Bài 17 Phản ứng oxi hoá - khử

I- Mục tiêu II- Chuẩn bị III- Tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Biểu diễn sụ khử và sự oxi hoá? Chất khử , chất oxi hoá?

Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

3 Bài mới:

Vào bài: Tiết 30 (tiếp): Phần còn lại

Hoạt động 1:

- GV nêu các bớc cân bằng phản ứng oxi

hoá-khử HS thực hành các bớc cân bằng trong từng

phản ứng

- HS xác định số oxi hoá Phát hiện chất khử và

chất oxi hoá

- HS thể hiện sự khử và sự oxi hoá Cân bằng số

electron cho và nhận

- Thêm hệ số vào ptpt

G: Lu ý: những nguyên tố có nhiều chỗ có

không thêm luôn hệ số, để sau

Hoạt động 2:

- HS kể một số phản ứng oxi hoá - khử có ứng

dụng nhiều trong thực tế

- GV kể thêm một số phản ứng: N2+O2, phân

I - Định nghĩa II- Lập phơng trình phản ứng oxi hoá- khử.

Bớc 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố, tìm

ra chất khử, chất oxi hoá

Bớc 2: Thể hiện sự oxi hoá và sự khử CB số e cho bằng số e nhận

Bớc 3: Thêm hệ số vào ptpt

- Các ví dụ:

C+ O2  CO2

C0 C+4 + 4e 1 (Sự oxi hoá) 4e + 2O0 2O-2

1 (Sự khử)

Fe2O3 + 3C  2Fe + 3CO

1 2.3e + Fe+3 Fe0 (Sự oxi hoá)

3 C0 + 2e  C+4 (Sự khử) 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 +5Cl2 + 8H2O

2 5e+ Mn+7 Mn+2 (Sự khử)

5 2Cl-1 2Cl0+ 2.1e (Sự oxi hoá)

- Bài tập CB phản ứng oxi hoá- khử sau:

NH3 + Cl2  N2 + HCl

NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4

III- ý nghĩa của phản ứng oxi hoá-khử trong thực tiễn (SGK)

Trang 3

huỷ xác động thực vật …

IV- Củng cố, dặn dò

GV nhắc lại các cân bằng phản ứng oxi hoá khử

GV yêu cầu HS làm bài tập 2/ sgk: chỉ ra chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá

::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::HếT:::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::: Ngày soạn: …………

Tiết: 31

Bài 18 Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

1 Kiến thức

-HS biết: Phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ có thể thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử và cũng

có thể không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử Phản ứng thế luôn thuộc phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi luôn không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử

- HS hiểu: Dựa vào số oxi hoá có thể chia các phản ứng hoá học thành hai loại chính là có sự thay

đổi số oxi hoá và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá

2 Kĩ năng

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cân băng phản ứng oxi hoá khử theo phơng pháp thăng bằng electron

II- Chuẩn bị

GV yêu cầu HS ôn tập trớc các định nghĩa phản ng hoá hợp, phản ứng phân huỷ, phản ứng thế, phản ứng trao đổi đã đợc học ở THCS

III- Tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : Cân bằng phản ứng hoá học sau và cho biết đâu là phản ứng oxi hoá khử? Fe2O3

+ H2  Fe + H2O và FeCl3 + NaOH  Fe(OH)3 + NaCl

3 Bài mới

Trong phân kiểm tra bài cũ, các em thấy trong phản ứng trên có phản ứng thay đổi số oxi hoá có phản ứng không thay đổi số oxi hoá? Vậy có cách nào để phân loại phản ứng vô cơ một cách tổng quát không? Chúng ta cùng tìm hiểu

Hoạt động 1:

GV yêu cầu HS xác định số oxi hoá của các

nguyên tố trong phản ứng từ đó nhận xét về sự

thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố?

GV kết luận về sự thay đổi số oxi hoá trong

của các nguyên tố trong phản ứng hoá hợp

Hoạt động 2:

GV yêu cầu HS xác định số oxi hoá của các

nguyên tố trong phản ứng từ đó nhận xét về sự

thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố?

GV kết luận về sự thay đổi số oxi hoá trong

của các nguyên tố trong phản ứng phân huỷ

Hoạt động 3:

GV yêu cầu HS xác định số oxi hoá của các

nguyên tố trong phản ứng từ đó nhận xét về sự

thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố?

GV kết luận về sự thay đổi số oxi hoá trong

của các nguyên tố trong phản ứng thế

Hoạt động 4:

GV yêu cầu HS xác định số oxi hoá của các

nguyên tố trong phản ứng từ đó nhận xét về sự

thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố?

I- Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá

và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá

1 Phản ứng hoá hợp: nhiều chất  1 chất a) Ví dụ: 2H2 + O2  2H2+1O-2 Các nguyên tố có thay đổi số oxi hoá

Ca+2O-2 + C+4O2-2  Ca+2CO3-2 Các nguyên tố không thay đổi số oxi hoá

b) Nhận xét: Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay

đổi

2 Phản ứng phân huỷ: 1 chất  nhiều chất a) Ví dụ: Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O Các nguyên tố không thay đổi số oxi hoá

KMnO4  K2MnO4 + O2 Các nguyên tố có

sự thay đổi số oxi hoá

b) Nhận xét: Phản ứng phân huỷ số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

3 Phản ứng thế: Chất phản ứng đợc thay thế 1

hoặc nhiều nguyên tử bằng 1 hoặc nhiều nguyên tử khác

a) Ví dụ:

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag Các nguyên tố thay đổi số oxi hoá

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 Các nguyên tố thay

đổi số oxi hoá

Trang 4

GV kết luận về sự thay đổi số oxi hoá trong

của các nguyên tố trong phản ứng trao đổi

Hoạt động 5:

GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và đa ra cách

phân loại phản ứng vô cơ một cách tổng quát

nhất

GV bổ xung: Dựa trên sự thay đổi số oxi hoá

thì việc phân loại phản ứng trở nên thực chất

hơn so với sự thay đổi số lợng chất trớc và sau

phản ứng

GV đa ra sơ đồ phân loại phản ứng hoá học:

b) Nhận xét: Trong phản ứng thế các nguyên tố thay đổi về số oxi hoá

4 Phản ứng trao đổi: Các chất tham gia phản ứng

trao đổi cho nhau về thành phần cấu thành chất, để tạo thành chất mới

a) Ví dụ:

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

b) Nhận xét: Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố là không đổi

II- Kết luận

* Cách phân loại phản ứng vô cơ một cách tổng quát là:

- Phản ứng hoá học có sự thay đổi số oxi hoá là phản ứng oxi hoá khử

- Phản ứng hoá học không có sự thay đổi số oxi hoá, không phải là phản ứng oxi hoá khử

IV- Củng cố, dặn dò

- Làm bài tập 1,2, 3, 4 trong SGK

- Chuẩn bị ôn tập hết các kiến thức từ đầu năm: Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hoá học, phản ứng oxi hoá khử

::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::HếT:::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::: Ngày soạn: …………

Tiết: 32, 33 (2 tiết)

Baứi 19: LUYEÄN TAÄP: PHAÛN ệÙNG OXI HOÙA – KHệÛ

I- Muùc tieõu baứi hoùc:

1- Veà kieỏn thửực:

- Hs bieỏt naộm vửừng caực khaựi nieọm: sửù khửỷ, sửù oxi hoựa, chaỏt khửỷ, chaỏt oxi hoựa vaứ phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ treõn cụ sụỷ kieỏn thửực veà caỏu taùo nguyeõn tửỷ, ủũnh luaọt tuaàn hoaứn, lieõn keỏt hoựa hoùc vaứ soỏ oxi hoựa

- Hs vaọn duùng: nhaọn bieỏt phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ, caõn baống PTHH cuỷa phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ, phaõn loaùi phaỷn ửựng hoựa hoùc

2- Veà kyừ naờng:

- Cuỷng coỏ vaứ phaựt trieồn kyừ naờng xaực ủũnh soỏ oxi hoựa cuỷa caực nguyeõn toỏ

- Cuỷng coỏ vaứ phaựt trieồn kyừ naờng caõn baống PTHH cuỷa phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ baống phửụng phaựp thaờng baống electron

- Reứn kyừ naờng nhaọn bieỏt phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ, chaỏt oxi hoựa, chaỏt khửỷ, chaỏt taùo moõi trửụứng cho phaỷn ửựng

- Reứn kyừ naờng giaỷi caực baứi taọp coự tớnh toaựn ủụn giaỷn veà phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ

II- Phửụng phaựp giaỷng daùy:

Vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi sửỷ duùng caực daùng baứi taọp coự lieõn quan

III- Tổ chức các hoạt động dạy học

P có sự thay đổi số

oxi hoá P không có sự thay đổisố oxi hoá

Một

số P

hoá

hợp

Một

số P

phân

huỷ

Một

số P phân huỷ

P trao

đổi

P thế

Một

số P hoá

hợp

Phản ứng hoá học

Trang 5

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Tiết 32: ôn tập lí thuyết và một số bài tập trong SGK

Hoaùt ủoọng 1 :

- GV neõu heọ thoỏng caõu hoỷi:

+ Sửù oxi hoựa laứ gỡ? Sửù khửỷ laứ gỡ?

+ Chaỏt oxi hoựa laứ gỡ? Chaỏt khửỷ laứ gỡ?

+ Phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ laứ gỡ?

+ Daỏu hieọu ủeồ nhaọn bieỏt phaỷn ửựng oxi hoựa

-khửỷ?

+ Dửùa vaứo soỏ oxi hoựa, caực phaỷn ửựng ủửụùc

chia thaứnh maỏy loaùi?

- Hs traỷ lụứi tửứng caõu hoỷi

- GV chuự yự nhaỏn maùnh tớnh hai maởt cuỷa phaỷn

ửựng oxi hoựa – khửỷ

I- Kieỏn thửực caàn naộm vửừng:

1- Sửù oxi hoựa laứ sửù nhửụứng electron, laứ sửù taờng soỏ oxi hoựa.Sửù khửỷ laứ sửù nhaọn electron, laứ sửù giaỷm soỏ oxi hoựa

2- Phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ laứ phaỷn ửựng xaỷy ra ủoàng thụứi sửù oxi hoựa vaứ sửù khửỷ

3- Chaỏt khửỷ laứ chaỏt nhửụứng electron, chửựa nguyeõn toỏ coự soỏ oxi hoựa taờng sau phaỷn ửựng Chaỏtù oxi hoựa laứ chaỏt thu electron, coự soỏ oxi hoựa giaỷm sau phaỷn ửựng

4- Phaỷn ửựng oxh-khửỷ laứ pửhh trong ủoự coự sửù chuyeồn electron giửừa caực chaỏt phaỷn ửựng (coự sửù thay ủoồi soỏ oxh cuỷa 1 soỏ nguyeõn toỏ)

5- Dửùa vaứo soỏ oxh chia pử thaứnh 2 loaùi: pử oxh-khửỷ (soỏ oxh thay ủoồi) vaứ pử khoõng thuoọc loaùi pử oxh-khửỷ (soỏ oxh khoõng thay ủoồi)

Hoaùt ủoọng 2:

- GV sửỷ duùng baứi taọp 1, 2, 4, 6 SGK

+ Baứi 1, 2: cuỷng coỏ veà phaõn loaùi pử

+ Baứi 4: cuỷng coỏ daỏu hieọu nhaọn bieỏt

sửù oxh, sửù khửỷ, chaỏt oxh, chaỏt khửỷ

+ Baứi 6: ủoứi hoỷi HV phaỷi tửù xaực ủũnh

ủaừ xaỷy ra sửù oxh vaứ sửù khửỷ nhửừng chaỏt naứo

trong pửhh

Hoaùt ủoọng 3:

- GV yeõu caàu HV nhaộc laùi caực bửụực caõn baống

pử oxh-khửỷ

- GV hửụựng daón caõn baống pử 9a

- Hs laứm tửụng tửù caực pử coứn laùi

II Baứi taọp:

Baứi 1: ủaựp aựn D

Baứi 2: ủaựp aựn C

Baứi 3: ủaựp aựn D

Baứi 4: caõu ủuựng laứ A, C, caõu sai laứ B, D

Baứi 6:

a/ Sửù oxh Cu vaứ sửù khửỷ Ag+ b/ Sửù oxh Fe vaứ sửù khửỷ Cu+2 c/ Sửù oxh Na vaứ sửù khửỷ H+ Baứi 7:

a/ Chaỏt oxh laứ O2, chaỏt khửỷ laứ H2 b/ Chaỏt oxh laứ N+5, chaỏt khửỷ laứ O-2 c/ Chaỏt oxh laứ N+3, chaỏt khửỷ laứ N-3 d/ Chaỏt oxh laứ Fe+3, chaỏt khửỷ laứ Al

Baứi 8: (tửụng tửù baứi 7) Baứi 9:

a/ 8Al + 3Fe3O4 à 4Al2O3 + 9Fe b/ 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 à 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8 H2O

c/ 4FeS2 + 11O2 à 2Fe2O3 + 8SO2

d/ 2KClO3 à 2KCl + 3O2

e/ 3Cl2 + 6KOH à 5KCl + KClO3 + 3H2O

Trang 6

Baứi 10: ủieàu cheỏ MgCl2.

- Pử hoựa hụùp: Mg + Cl2 à MgCl2

- Pử theỏ: Mg + 2HCl à MgCl2 + H2

- Pử trao ủoồi: MgSO4 + BaCl2 à MgCl2 + BaSO4

Baứi 11: CuO + H2 vaứ MnO2 + HCl Baứi 12: V KMnO4 10ml

Ngày soạn: …………

Tiết: 32, 33 (2 tiết)

Baứi 19: LUYEÄN TAÄP: PHAÛN ệÙNG OXI HOÙA – KHệÛ (Tiếp)

III- Tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra bài cũ luyện tập tiếp

3 Bài mới

Tiết 33: làm một số bài tập trong SGK

I- Kieỏn thửực caàn naộm vửừng:

II Baứi taọp:

::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::HếT:::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::::: Ngày soạn: …………

Tiết: 34

Baứi 20: BAỉI THệẽC HAỉNH SOÁ 1: PHAÛN ệÙNG OXI HOÙA – KHệÛ

I- Muùc tieõu baứi hoùc:

1- Veà kieỏn thửực:

Hs vaọn duùng kieỏn thửực veà phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ ủeồ giaỷi thớch caực hieọn tửụùng xaỷy ra, xaực ủũnh vai troứ cuỷa tửứng chaỏt trong phaỷn ửựng

2- Veà kyừ naờng:

Reứn kyừ naờng thửùc haứnh thớ nghieọm hoựa hoùc: laứm vieọc vụựi duùng cuù, hoựa chaỏt; Quan saựt caực hieọn tửụùng hoựa hoùc xaỷy ra

II- Phửụng phaựp giaỷng daùy:

Phửụng phaựp trửùc quan, ủaứm thoaùi

III- ẹoà duứng daùy hoùc:

1- Duùng cuù:

- OÁng huựt nhoỷ gioùt - Thỡa laỏy hoựa chaỏt

- Keùp laỏy hoựa chaỏt - Keùp oỏng nghieọm

2- Hoựa chaỏt:

- Caực dung dũch: H2SO4loaừng, FeSO4, KMnO4loaừng, CuSO4

Trang 7

- Keừm vieõn, ủinh saột saùch

IV- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Hoaùt ủoọng 1:

- GV neõu yeõu caàu cuỷa buoồi thửùc haứnh, nhửừng

ủieàu caàn chuự yự khi thửùc hieọn thớ nghieọm

- Hs laứm thớ nghieọm theo hửụựng daón cuỷa GV,

quan saựt caực hieọn tửụùng, vieỏt ptpử

Thí nghiệm 1- Phaỷn ửựng giửừa kim loaùi vaứ dung

dũch axit:

- Cho 2 ml dung dũch H2SO4loaừng vaứo oỏng nghieọm, tieỏp tuùc cho moọt vieõn keừm vaứo

- Quan saựt hieọn tửụùng Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng vaứ cho bieỏt vai troứ cuỷa tửứng chaỏt trong phaỷn ửựng

Hoaùt ủoọng 2:

- GV chuự yự Hs choùn ủinh saột saùch vaứ caựch

quan saựt hieọn tửụùng

- HV laứm thớ nghieọm theo hửụựng daón cuỷa GV,

quan saựt caực hieọn tửụùng, vieỏt ptpử

Thí nghiệm 2- Phaỷn ửựng giửừa kim loaùi vaứ dung

dũch muoỏi:

- Cho 2 ml dung dũch CuSO4loaừng vaứo oỏng nghieọm, tieỏp tuùc cho moọt ủinh saột vaứo ẹeồ yeõn oỏng nghieọm khoaỷng 10 phuựt

- Quan saựt hieọn tửụùng Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng vaứ cho bieỏt vai troứ cuỷa tửứng chaỏt trong phaỷn ửựng

Hoaùt ủoọng 3:

- GV chuự yự HV nhoỷ tửứng gioùt KMnO4 vaứ laộc

ủeàu

- HV laứm thớ nghieọm theo hửụựng daón cuỷa GV,

quan saựt caực hieọn tửụùng, vieỏt ptpử

Thí nghiệm 3- Phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ trong moõi

trửụứng axit:

- Cho 2 ml dung dũch FeSO4 vaứo oỏng nghieọm, theõm vaứo ủoự 1 ml dung dũch H2SO4loaừng

- Nhoỷ vaứo dung dũch treõn tửứng gioùt dung dũch KMnO4 loaừng vaứ laộc nheù

- Quan saựt hieọn tửụùng Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng vaứ cho bieỏt vai troứ cuỷa tửứng chaỏt trong phaỷn ửựng

IV- Công việc sau buổi thực hành

GV: - Nhận xét, đánh giá kết quả sau giờ thực hành

- Hớng dẫn viết tờng trình thí nghiệm

Họ và tên: ……… Lớp …………

Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hoá- khử

Thí nghiệm 1: Phản ứng giữa kim loại và dung dịch axit.

Cách tiến hành:

Hiện tợng:

Giải thích hiện tợng:

Thí nghiệm 2: Phản ứng giữa kim loại và dung dịch muối.

Cách tiến hành:

Hiện tợng:

Giải thích hiện tợng:

Thí nghiệm 3: Phản ứng oxi hoá- khử trong môi trờng axit.

Cách tiến hành:

Trang 8

HiÖn tîng:

Gi¶i thÝch hiÖn tîng:

- GV híng dÉn HS thu dän dông cô, ho¸ chÊt, vÖ sinh sau buæi thùc hµnh

- GV yªu cÇu HS vÒ nhµ «n tËp l¹i kiÕn thøc tõ ®Çu n¨m: CÊu t¹o nguyªn tö, b¶ng tuÇn hoµn, liªn kÕt ho¸ häc, ph¶n øng oxi ho¸- khö

Ngày đăng: 16/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chuẩn bị ôn tập hết các kiến thức từ đầu năm: Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hoá học, phản ứng oxi hoá khử. - chương 4: Phản ứng oxi hóa khử
hu ẩn bị ôn tập hết các kiến thức từ đầu năm: Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hoá học, phản ứng oxi hoá khử (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w