Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường Câu 6: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá khử: A... Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá Câu 16: Hợp chất sắt đóng
Trang 1BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ III
CHƯƠNG 3: PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
Câu 1: Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng trong đó:
Câu 2: Chất oxi hoá là chất:
Câu 3: Chất khử là chất:
Câu 4: Khử một chất có nghĩa là:
B Làm chất đó nhường đi proton D Làm chất đó nhường đi electron
Câu 5: Xét phản ứng :
SO2 + Br2 + 2H2O 2 HBr + H2SO4
Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường
D Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
Câu 6: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá khử:
A H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
B H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 + Fe FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 7: Trong các phản ứng sau phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của lưu huỳnh đơn chất:
B S + Na2SO3 Na2S2O3 D S + HNO3 SO2+ NO2 + H2O
Câu 8: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hoá:
Câu 9: Vai trò của HCl trong phản ứng là:
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
Câu 10: Tính khử của F- , Cl-, Br-, I- được xếp theo thứ tự tăng dần:
A.F- < Cl-< Br-< I- C I- < Br- <Cl- < F-
B Cl-< Br-< I- < F- D Br-< I- <F- < Cl-
Câu 11: Trong hợp chất nào Cl không thể hiện tính oxi hoá
Câu 12: phản ứng oxi hóa khử là:
A Na2CO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
B NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + NaCl
C NaOH + Al + H2O NaAlO2 + H2
D NaOH + Al2O3 NaAlO2 + H2O
Trang 2Câu 13: Số oxi hoá của Cr trong hợp chất NaCrO2 là:
Câu 14: Số oxi hoá của oxi trong hợp chất H2O2 là -1 Trong phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò chất khử:
A H2O2 + KI I2 + KOH
B H2O2 + KCrO2 + KOH K2CrO4 + H2O
C H2O2 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3+ H2O
D H2O2+ Cl2 O2 + HCl
Câu 15: Vai trò của NO2 trong phản ứng sau
NO2 + NaOH NaNO2+ NaNO3 + H2O
A Chất oxi hoá
B Chất khử
C Môi trường
D Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Câu 16: Hợp chất sắt đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng:
A Fe2O3 + 3 KNO3 + 4KOH 2 K2FeSO4 + 3 KNO3 + 2H2O
B FeSO4 + Mg MgSO4 + Fe
C FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
D Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
Câu 17: Nitơ có các số oxi hoá lần lượt là -3, +1, +2, +3, +4, +5 trong các hợp chất sau:
A NH3, N2O, KNO3, N2O3, NO2, Fe(NO3)3
B NH4Cl, N2O, NO, KNO2, NO2, Fe(NO3)3
C NH4Cl, N2O, NO, KNO3, NO2, N2O3
D NH4Cl, N2O, NO, KNO2, N2O3 , Fe(NO3)3
Câu 18: Trong các phản ứng sau :
a/ 2 NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
b/ 2 HNO3 + SO2 H2SO4 + NO2
c/ H2S + SO2 3 S + H2O
SO2 thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng sau:
Câu 19: Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brôm
Câu 20: Số oxi hoá thấp nhất có thể có của nguyên tố có số hiệu 53 là:
Câu 21: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4
Câu 22: Chất và ion chỉ có tính oxi hoá là :
A Fe3+, Cl2, F2, HNO3, SO2 B Fe3+, F2, HNO3
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa các ion sau:
2-Câu 24: Hợp chất có Clo ở trạng thái oxi hoá dương:
Trang 3Câu 25: Hệ số cân bằng của Cl- và H+ trong phản ứng sau đây là:
MnO4
+ Cl- + H+ Mn2+ + Cl2 + H2O
Câu 26: Theo phản ứng hoá học sau với giá trị nào của x phản ứng sẽ là phản ứng oxi hoá khử:
M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O
Câu 27: Cho phương trình phản ứng
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2: 3 thì hệ số cân bằng của Al: N2O: N2 là
Câu 28: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
H2SO3 + Br2+ H2O H2SO4 + X
X là:
Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 0,1M cần thiết để hoà tan vừa hết 1,92 gam Cu theo phản ứng:
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO +…
Câu 30: Số mol khí SO2 được giải phóng khi hoà tan hết 11,2 gam Fe theo phản ứng:
Fe + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)2 + SO2 +…
Câu 31: m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 8,96 lit hỗn hợp khí NO và
N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Vậy m bằng:
Câu 32: Trong phản ứng oxi hoá - khử,chất khử là:
A: Chất nhận electron B: Chất cho electron
C: Có thể nhường và nhận electron D: Không nhường và nhận electron
Câu 33: Axit HNO3 là:
A: Chất khử mạnh B: Chất oxi hoá mạnh
C: Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D: Không phải chất oxi hoá và chất khử
Câu 34: Số oxi hoá của cacbon được xếp tăng dần theo thứ tự sau:
A: CO, CH2O, CH4, CO2 B: CH4, C, CO2, CO3
2-C: CH4, C, CO, CO3
D: CH3Cl, CO, CO2, C
Câu 35: Điều khẳng định nào sau đây đúng:
A: Trong phản ứng oxi hoá - khử, có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố
B: Trong phản ứng oxi hoá- khử, chất khử có số oxi hoá tăng, chất oxi hoá có số oxi hoá giảm C: Trong phản ứng oxi hoá - khử, có sự cho và nhận electron
D: Các điều khẳng định trên đều đúng
Câu 36: Trong một bình kín thể tích không đổi chứa đầy hỗn hợp khí N2 và O2 Bơm thêm oxi vào bình và giữ nguyên bình ở nhiệt độ ban đầu Nhận thấy:
A: áp suất bình giảm
B: áp suất bình tăng
C: áp suất bình không đổi
D: Cả ba điều trên đều sai
Câu 37: Hệ số của phương trình phản ứng sau lần lượt là:
KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
A: 2, 14, 2, 2, 5, 14 B: 2, 2, 2, 5, 14, 8 C: 2, 16, 2, 5, 2, 8 D: 2, 16, 2, 2, 5, 8
Trang 4Câu 38: Tỉ khối hơi của khí A so với khí B (dA/B) là:
A: Tỉ số khối lượng của khí A so với khí B
B: Tỉ số khối lượng của một thể tích khí A so với khối lượng của một thể tích khí B
C: Tỉ số khối lượng phân tử của khí A so với khối lượng phân tử của khí B
D: Tỉ số khối lượng của một thể tích khí A so với khối lượng của một thể tích khí B ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Câu 39: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hoá trị:
Câu 40: Hỗn hợp khí X gồm H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Thể tích dung dịch KOH 0,1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lit hỗn hợp X ở đktc là:
Câu 41: Nguyên tố X có 2e hoá trị, nguyên tố Y có 5e hoá trị Hợp chất tạo bởi X và Y có CT là:
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi so với H2 là 18 Thành phần % m của hỗn hợp:
Câu 43: Trong bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C có thể tích không đáng kể Bơm
không khí vào bình đến p = 2 atm ở 250C Bật tia lửa điện để S và C cháy hết sau đó đưa bình về
250C áp suất trong bình lúc đó là:
Câu 44: Cần lấy thể tích CH4 và C2H6 để có được 7 lit hỗn hợp khí (CH4, C2H6) có tỉ khối so với
N2 bằng 0,9 là:
Câu 45:Trong các hợp chất của H với các nguyên tố thuộc VA Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
nhất:
Câu 46: Một bình kín có V= 11,2 lit chứa hỗn hợp (H2 :0,5 mol và Cl2: 0,5 mol) Chiếu ánh sáng khuếch tán cho 2 khí trong bình phản ứng với nhau Sau một thời gian đưa bình về 00C biết có 30% H2 đã phản ứng với Cl2 áp suất trong bình sau phản ứng là:
Câu 47: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự sau F, O, Cl Trong các hợp chất sau phân tử có
liên kết phân cực nhất là:
Câu 48: X là nguyên tử chứa 20p; Y là nguyên tử chứa 9 electron Công thức của hợp chất giữa 2
nguyên tố:
A X2Y, lk cộng hoá trị B XY2, lk ion C XY, lk ion D X2Y3, lk cht
Câu 49: Chọn đúng (Đ), sai (S) cho mỗi phát biểu sau:
A Cộng hoá trị của một nguyên tố là số liên kết giữa nguyên tử của nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
B Điện hoá trị của một nguyên tố bằng điện tích của ion đơn
C Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion
D Liên kết giữa phi kim và phi kim là liên kết cộng hoá trị
Câu 50: Liên kết hoá học nào trong phân tử sau đây dược hình thành do sự xen phủ p – p:
A H2 B HCl C Cl2 D N2 E Cả C và D
Câu 51: Số phân lớp, số obitan, số electron tối đa của lớp M là:
Trang 5A 3, 3, 6 B 3, 6, 12 C 3, 9, 18 D 3, 4, 8
Câu 52: Nguyên tố A (Z = 16), nguyên tố B (Z = 12) Hợp chất giữa A và B có công thức là:
A A2B B AB2 C A2B2 D AB
Câu 53: Nguyên tố X có 2 electron hoá trị, nguyên tố Y có 5 electron hoá trị Công thức hợp chất
tạo bởi X và Y là:
A X2Y3 B X3Y2 C X5Y2 D X2Y5
Câu 54: Điền dữ kiện ở cột II tương ứng với cột I
A Hợp chất chỉ có liên kết ion
B Hợp chất chỉ có liên kết cộng hoá trị
C Hợp chất vừa có liên kết ion vừa có liên kết
cộng hoá trị
D Hợp chất có liên kết ion, liên kết cộng hoá
trị, liên kết cho nhận
E Hợp chất có liên kết cộng hoá trị, liên kết
cho nhận
1/ Br2
2/ KCl 3/ NH4Cl 4/ Na2CO3
5/ H2O 6/ HNO3
7/ CO2
8/ KOH
Câu 55: Công thức cấu tạo đúng của SO2 là:
A O=S=O B O – S – O C OSO
D O=SO E Cả A và D
Câu 56: Trong công thức CS2 tổng số các cặp electron tự do chưa tham gia liên kết là:
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 57: Trong phân tử XeF4, số cặp electron liên kết là:
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 58: Trong phân tử NO2 số electron không tham gia liên kết là:
A 5 B 10 C 11 D 12
Câu 59: Tính phi kim giảm dần theo thứ tự F > O > Cl Phân tử có liên kết phân cực nhất là:
A F2O B Cl2O C ClF D O2
Câu 60: Tính kim loại tăng dần theo thứ tự Li < Na < K < Rb < Cs Liên kết trong phân tử nào
mang nhiều tính chất ion nhất
A LiCl B NaCl C KCl D RbCl E CsCl
Câu 61: Tập hợp các nguyên tố nào sau đây chỉ tạo hợp chất ion với clorua:
A K, P, C B Na, Ca, Mg
C Ca, Al, H D C, S, P
Câu 62: Trong các phân tử sau, phân tử nào có độ phân cực liên kết mạnh nhất:
A CaO B NaBr C AlCl3 D MgO E CaCl2
Cho bảng độ âm điện:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Phần hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học- Liên kết hoá học
và Phản ứng Oxi hoá khử
Trang 6Câu 1
Một nguyên tố có số thứ tự Z = 37, cho biết nguyên tố đó có thuộc chu kì mấy, nhóm mấy:
A Chu kì 3, nhóm IA
B Chu kì 3,nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IA
D Chu kì 4, nhóm IIA
E Kết quả khác
Câu 2
Phát biểu nào sau đây đúng
A Oxy hoá của một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó làm cho số oxy hoá của nguyên tố đó tăng lên
B Chất oxy hoá là chất có thể thu electron của các chất khác
C Khử oxy của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho oxy hoá của nguyên tố đó giảm
D Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là tính khử
E Tất cả đều đúng
Câu 3
Xét phản ứng:
Cu2+ + Fe = Fe2+ + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng:
A (1) là một quá trình thu electron
B (1) là một quá trình nhận electron
C (1) là một phản ứng oxy hoá khử
D Cả A B C đều đúng
E Tất cả đều sai
*Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có KLPT là 76 A, B có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +n0 và +m0; có số oxi hoá âm trong hợp chất với hiđro là -nH và -mH thoả mãn các điều kiện n0=nH và m0 = 3mH Biết A có số oxi hoá cao nhất trong X
Câu 4
Trong bảng HTTH, A ở:
A Chu kì 2, nhóm IV A
B Chu kì 2, nhóm V A
C Chu kì 3, nhóm I A
D Chu kì 4, nhóm II A
E Kết quả khác
Câu 5
Trong bảng HTTH, B ở:
A Chu kì 2, nhóm VI A
B Chu kì 2, nhóm V A
C Chu kì 3, nhóm VI A
D Chu kì 4, nhóm VII A
E Kết quả khác
Câu 6
Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
(A)1s2 2s2 2p1
Trang 7(B) 1s2 2s2 2p4
(C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
(D)1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Những nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm:
A (A), (C)
B (B), (C)
C (B), (D)
D (A), (B)
E (A), (D)
Câu 7
Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2
np1, ns2 np5 Pháp biểu nào sau đây sai:
A A, M, X lần lượt ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng HTTH
B A, M, X đều thuộc chu kì 3
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VII A
D Trong 3 nguyên tố, X có số oxy hoá cao nhất và bằng +7
E Chỉ có X tạo được hợp chất với hidrro
Câu 8
Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng HTTH, Y tạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là YO3 Y tạo hợp chất (A) có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
A Mg
B Zn
C Fe
D Cu
E Kết quả khác
Câu 9
Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng
A Cu thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ lB
B Cu thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ lB
C Cu tạo được các ion Cu, Cu2+ Cả 2 ion này đều có cấu hình e bền của khí hiếm
D Ion Cu+ có lớp ngoài cùng bão hoà
E B và D đúng
Câu 10
Ion X2+ có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 Hãy cho biết X ở chu kì mấy, nhóm mấy:
A Chu kì 2, nhóm II A
B Chu kì 2, nhóm VI A
C Chu kì 2, nhóm VII A
D Chu kì 4, nhóm IA
E Kết quả khác
Câu 11
Ion Y- có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Nguyên tố Y thuộc chu kì nào, nhóm nào:
A Chu kì 3, nhóm VIIA
B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IA
D Chu kì 4, nhóm II A
Trang 8E Kết quả khác
Câu 12
Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3, công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO
B RH3, R2O3
C RH4, RO2
D RH5, R2O5
E Kết quả khác
Câu 13
Số oxy hoá của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A NO < N2O < NH3 < NO3-
B NH4
+
< N2 < N2O < NO < NO2
< NO3
-
C NH3 < N2 < NO2
< NO < NO3
-
D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
E Tất cả đều sai
Câu 14
Cộng hoá trị của nitơ trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất:
A NH4Cl
B N2
C HNO3
D HNO2
E NH4Cl và HNO3
Câu 15
Nguyên tố Z thuộc chu kì 4, nhóm VII A, cấu hình electron của Z là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
E Cấu hình khác
Câu 16
Cho các chất, ion sau : Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ , SO2, Fe3+ , N2O5, SO4
, SO3
MnO, Na, Cu Các chất, ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxy hoá
A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+
B NO2, Fe2+ SO2, MnO, SO3
C Na2S, Fe2+ , N2O5 , MnO
D MnO, Na, Cu
E Tất cả đều sai
Câu 17 Trong các phân tử sau, phân tử nào có chứa liên kết ion: KF (1) ; NH3 (2) ; Br – Cl (3);
Na2CO3 (4) AlBr3 (5) ; cho độ âm điện: K (0,8) ; F (4) ; N(3) ; H (2,1) ; Br (2,8) ; Na (0,9) ; C (2,5) ; O (3,5) ; Al (1,5)
A (1), (2), (3)
B (1), (4)
C (1), (4), (5)
D (2) , (4), (5)
E (3), (5)
Trang 9Câu 18
Phân tử nào có liên kết cho nhận: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO2
A NH4NO2
B NH4NO2 và N2
C NH4NO2 và H2O2
D N2 và AgCl
E Không có phân tử nào có liên kết cho nhận
Câu 19
Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng
a Ne > Na+ > Mg2+
b Na+ > Ne > Mg2+
c Na+ > Mg2+ > Ne
d Mg2+ > Na+ > Ne
e Mg2+ > Ne > Na+
Câu 20
Phát biểu nào sau đây sai: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, có các qui luật biến thiên tuần hoàn:
A Hoá trị cao nhất đối với oxy tăng dần từ 1 8
B Hoá trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
E Nguyên tử của sự biến thiên tuần hoàn về tính chất của các nguyên tố hoá học là do sự biến thiên tuần hoàn cấu trúc e của các nguyên tử theo chiều tăng dần của số điện tích hạt nhân
Câu 21
Cho các phản ứng sau:
CaCO3 CaO + CO2 (1)
SO2 + H2O H2SO3 (2)
Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + 1/2 O2 (3)
Cu(OH)2 CuO + H2O (4)
AgNO3 Ag + NO2 + 1/2 O2 (5)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
NH4Cl NH3 + HCl (7)
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử
A (1), (3), (5), (6)
B (1), (2), (3), (5), (6)
C (3), (5), (6)
D (2), (3), (4), (7)
E Tất cả đều sai
Câu 22
Đề bài tương tự câu trên (Câu 6)
Phản ứng nào không phải là oxy hoá khử
A (2), (6), (7)
B (1), (2), (4), (7)
C (1), (2), (6), (7)
D (3), (5), (7)
E Tất cả đều sai
Trang 10Câu 23
Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là:
(X) 1s2 2s2 2p6 3s1 ; (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 ; (Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Hidroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:
a XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3
b Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
c Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
d Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH
e Kết quả khác
Câu 24
Nguyên tố Y có Z = 27 Trong bảng HTTH, Y có vị trí
A Chu kì 4, nhóm VII B
B Chu kì 4, nhóm II B
C Chu kì 4, nhóm VIII B
D Chu kì 4, nhóm II A
E Chu kì 4, nhóm VII A
*Xét các đơn chất, hợp chất và ion sau: SO2, H2S, Fe2+, NO3
-, Fe3+, Cl2 , Ca,N2O5,S,F,KMnO4,
Mg2+, Fe
Hỏi:
Câu 25
Các chất và ion có thể vừa có tính khử vừa có tính oxy hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân phản ứng với chúng
A SO2 , S, Fe3+
B Fe2+ , Fe , Ca , KMnO4
C SO2 , Fe2+ , S , Cl2
D SO3 , S , Fe2+
E Tất cả đều sai
Câu 26
Các chất ion chỉ có tính chất oxy hoá
A N2O5 , Na+ , Fe2+
B Fe3+ , Na+ , N2O5 , NO3- , KMnO4 , Fe
C KMnO4 , NO3
, F , Na+ , Ca , Cl2
D Na+ , Fe2+ , Fe3+ , F , Na+ , Ca , Cl2
E Tất cả đều sai
Câu 27
Các chất và ion chỉ có tính khử
A SO2 , H2S , Fe2+ , Ca , N2O5
B Fe , Ca , F , NO3-
C H2S , Ca , Fe
D H2S , Ca , Fe , Na+ , NO3
E Tất cả đều sai
Câu 28
Cho các phản ứng
(1) Fe3O4 + HNO3
(2) FeO + HNO3
(3) Fe2O3+ HNO3