Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn C.. C©u 7 : Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt 7 3Li đứng yên sinh ra hai hạt
Trang 1C©u 1 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1
1D 1D 2He 0n Biết độ hụt khối của 12Dlà mD = 0,0024u,
mx = 0,0305u và 1u = 931MeV/c2 Nước trong tự nhiên có chứa 0,015% D2O, nếu toàn bộ 2
1D
được tách ra từ 1m3 nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thì toả ra năng lượng là
A. 865.108Kj B 86,5.108Kj C. 8,65.108Kj D 8,65.109Kj
C©u 2 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 3 4 1
1D 1T 2He 0n Biết độ hụt khối của 12Dlà mD = 0,0024u,
mx = 0,0305u, mT 0, 0087 u và 1u = 931MeV/c2 Tính năng lượng toả ra của phản ứng
C©u 3 : Dưới tác dụng của tia hạt 126C có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau Biết mx = 4,0026u ; mc =
12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js Xác định bước sóng lớn nhất của các
lượng tử gama để phản ứng xẩy ra
A. 1,7.10-13m B 1,7.10-5m C. 0,17.10-13m D 1,7.10-6m
C©u 4 : Chọn câu đúng Điều kiện để các phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra là
A. hệ số nhân nơtrôn s 1 B. phải làm chậm nơtrôn
C. phải tăng tốc cho các nơtrôn D. khối lượng U235 phải nhỏ hơn khối lượng tới
hạn
C©u 5 : Chọn phát biểu sai.
A. Phản ứng nhiệt hạc không thải ra chất phóng
xạ làm ô nhiễm môi trường
B. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn
C. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng
của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện
D. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn
C©u 6 : Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì …
C. năng lượng liên kết càng bé D. số lượng các nuclôn càng lớn
C©u 7 : Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt 7
3Li đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau bay
ra với cùng vận tốc Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với nhau góc = 1600 Biết mH = 1,007u ; mx = 4u ; mLi = 7u ;
u = 1,66055.10-27Kg Năng lượng do phản ứng toả ra là
A. 0,1046.10-11J B 1,046.10-13J C. 1,046.10-11J D 10,46.10-11J
C©u 8 : Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết.
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn
thì càng bền vững
B. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững
C. Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là
năng lượng liên kết riêng
D. Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành
các nuclôn có tổng khối lượng mo > m thì cần năng lượng E = (mo – m).c2 để thắng lực hạt nhân
C©u 9 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1
1D 1D 2He 0n 3, 25 MeV Biết độ hụt khối của 12Dlà mD = 0,0024u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 4He
2 là:
A. 77, 188MeV B 7,7188MeV C. 7,7188eV D 771, 88MeV C©u 10 : Dùng Prôtôn có động năng 1,2Mev bắn vào 7
3Li đứng yên thu được hai hạt giống nhau cùng vận tốc Biết mli7 = 7,014u; mx = 4,0015u; mp = 1,0073u Cho 1u = 931Mev/c2 Động năng của mỗi hạt X là
C©u 11 : Tính năng lượng liên kết riêng của 12
6C Biết khối lượng của nơtrôn là 939,6Mev/c2, của Prôtôn là 938,3Mev/c2, của e là 0,512Mev/c2 Khối lượng nghỉ của C12 là 12u ; 1u = 931,5Mev/c2
C©u 12 : Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt 7
3Li đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau bay
ra với cùng vận tốc Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với nhau góc = 1600 Biết mH = 1,007u ; mx = 4u ; mLi = 7u ;
u = 1,66055.10-27Kg Vận tốc của hạt nhân Hyđrô nhận gái trị là
A. 0,1985.108m/s B 0,255.108m/s C. 0,225.108m/s D 0,265.108m/s
C©u 13 : Cho phản ứng 21D 31T X + 01n Biết năng lượng liên kết của các hạt là
ED 2, 2344 Mev , E T 8, 0997 Mev , E X 28, 3955 Mev , 1u = 931Mev/c2 Tính năng lượng
§Ò thi m«n Ph¶n øng h¹t nh©n 1
Trang 2toả ra của phản ứng
C©u 14 : Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 27
13Alta có phản ứng : 1327Al+ α 1530P + n
Biết mα = 4,0015u ; mAl = 26,974u, mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2
Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra :
C©u 15 : Tính năng lượng liên kết của nguyên tử 37
17Cl Biết mCl = 36,9659u ; mp = 1,00728u ;
mn = 1,00867u ; me = 0,00055u ; cho 1u = 931,5Mev/c2
C©u 16 : Người ta dùng hạt nhân Hyđrô có động năng 5,3Mev bắn vào hạt 7
3Li đứng yên sinh ra hai hạt X giống nhau có cùng vận tốc Động năng của mỗi hạt bay ra là bao nhiêu ? Biết
mli7 = 7,01823u; mx = 4,00388u; mH = 1,00814u Cho 1u = 931Mev/c2
C©u 17 : 226
88Ra đứng yên phóng xạ tạo ra hạt X, Động năng của hạt chiếm bao nhiêu % năng lượng toả ra Cho rằng khối lượng các hạt gần đúng bằng Au
C©u 18 : Bắn hạt vào hạt 27
13Al tạo thành hạt X và 1
0n Biết khối lượng các hạt mAl = 26,974u ;
mx = 29,97u ; m = 4,0013u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2 Động năng tối thiểu của hạt để xẩy
ra phản ứng là
C©u 19 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2
1T 1D n Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 10 hạt α được hình thành là:
C©u 20 : Hạt α có động năng kα = 3,3MeV bắn phá hạt nhân 49Be gây ra phản ứng :
9
4Be + α n + 126C
Biết : mα = 4,0015u ; mn = 1,00867u ; mBe = 9,012194u ; mC = 11,9967u ; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên :
C©u 21 : 210
84Po ban đầu đứng yên, là chất phóng xạ để tạo thành hạt X Cho khối lượng các hạt
209, 9828 ; m 4, 0015 ; mX 205, 9744 cho 1u = 931Mev/c2
Po
C©u 22 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2
1T 1D n
Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả
ra khi 1 hạt α được hình thành là:
C©u 23 : Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng
mB và mα , có vận tốc là vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác địng bởi :
B
B
K v m
C©u 24 : Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng
mB và mα So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết luận
đúng.
A. KB mB
B B
2
B
B
D.
2
C©u 25 :
210
84Pođứng yên phóng xạ cho hạt X, ban đầu có 1g nguyên chất Sau 1
4 chu kì phân rã toả ra bao
nhiêu năng lượng BiếtmPo 209, 9828 ; m u 4, 001 ; m u X 205, 9744 cho 1u = 931Mev/c u 2
A. 4,35.105KJ B 2,66.106KJ C. 5,03.105KJ D 3,16.106KJ
Trang 3C©u 26 : Dưới tác dụng của tia hạt 126C có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau Biết mx = 4,0026u ; mc =
12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js Xác định tần số tối thiểu của các lượng tử gama để phản ứng xẩy ra
A. 1,762.1021Hz B 0,1762.1021Hz C. 17,62.1021Hz D 176,2.1021Hz
C©u 27 : Cho năng lượng liên kết riêng của hạt là 7,1Mev; của U234 là 7,63Mev; của Th230 là 7,7Mev Năng
lượng toả ra khi U234 phóng xạ tạo thành Th230 là
C©u 28 : Năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt 235
92U là 200Mev Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani có công suất 50MW, hiệu suất 20% Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm của nhà máy là
C©u 29 : Một hạt nhân phóng xạ Ngay sau phân rã động năng của hạt sẽ
A. Luôn nhỏ hơn động năng của hạt nhân con B. Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của
hạt nhân con
C. Luôn bằng động năng của hạt nhân con D. Luôn lớn hơn động năng của hạt nhân con
C©u 30 : Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì
A. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn B. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ
C. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ
quá cao
D. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt
C©u 31 : Cho phản ứng 2 3 1
1D 1T X + 0n Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt lần lượt là : 1,1172Mev, 2,6999Mev, 7,0988Mev Tính năng lượng toả ra của phản ứng
C©u 32 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt 12
6C thành ba hạt X giống nhau là bao nhiêu Biết mc = 11,9967u ; mx = 4,0015u ; 1u = 931Mev/c2
A. 7,2618Mev B 1,16189.10-19J C. 7,2618J D 1,16189.10-13Mev
C©u 33 : Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt 7
3Li đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau bay
ra với cùng vận tốc Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với nhau góc Biểu thức liên hệ giữa các vận tốc và khối lượng thoả mãn
2
2
2
2
C©u 34 : Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt 9
4Be sinh ra hạt X và hạt Biết hạt P có động năng 5,45Mev còn 9
4Be đứng yên Vận tốc của hạt bay ra vuông góc với vận tốc của P và có động năng 4Mev Khối lượng các hạt cho bằng A.u Năng lượng do phản ứng toả ra là
C©u 35 : Bắn hạt có động năng 18Mev vào hạt 14
7N đứng yên tạo ra hạt X và Prôtôn Biết các hạt sinh ra có cùng véc tơ vận tốc Cho m = 4,0015u ; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mx = 16,9947u ; 1u =
931Mev/c2 Động năng của Prôtôn sinh ra là
C©u 36 : 235 95 139
92U n 42Mo 57La 2 n là phản ứng phân hạch Biết mu = 234,99u ; mMo = 94,88u ; mLa = 138,87u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2 Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106J/Kg Khối lượng xăng cần dùng là bao nhiêu để toả ra năng lượng như 1gam Urani phân hạch hết
C©u 37 : Cho phản ứng 13H 12H n 17, 6 Mev biết NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được
1g khí hêli là
A. 423,808.109J B 423,808.103J C. 503,272.103J D 503,272.109J
C©u 38 : Một chất phóng xạ có hằng số phân rã 1,44.10-3.giờ-1 Sau bao lâu thì 75% số hạt nhân ban đầu bị phân
rã
C©u 39 : Cho phản ứng hạt nhân: A B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về
hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng ?
Trang 4A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối
lượng
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch
với khối lượng
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng
C©u 40 : Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch :
A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt
nhân nặng hơn
B. Mỗi phản ứng kết hợp toả ra một năng lượng
bé hơn một phản ứng nhiệt hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp lại toả năng lượng nhiều hơn
C. Phản ứng kết hợp toả năng lượng nhiều, làm
nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là
phản ứng nhiệt hạch
D. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được
C©u 41 : Tìm phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân toả năng lượng hay thu năng lượng.
A. Trong phản ứng toả năng lượng, khối lượng bị
hụt đi M = Mo – M đã biến thành năng lượng
toả ra E = (Mo – M).c2
B. Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M bé hơn các hạt nhân ban đầu Mo,
là phản ứng toả năng lượng
C. Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự
không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt
nhân
D. Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu
Mo, là phản ứng thu năng lượng
-92U + n zX + 41Nb + 3n +7 Số khối A và Z có giá trị
C©u 43 : 210
84Pođứng yên phóng xạ cho hạt X, ban đầu có 1g nguyên chất Khi phân rã hết toả ra bao nhiêu năng lượng Biết
X
Po
A. 6,8894Mev B 23,56.1022Mev C. 1,98.1022Mev D 68,894Mev C©u 44 : Cho khối lượng mp = 1,00814u; mn = 1,00899u; mli7 = 7,01823u Tính năng lượng liên kết riêng của hạt
7
3Li
C©u 45 : Cho 238 235
92U vµ 92U là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1 = 4,5.109năm và T2 = 7,13.108năm Hiện nay trong quặng urani tự nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ 160 :1 Giả sử ở thời điểm hình thành trái đất tỷ lệ này là 1:1 Tuổi trái đất hiện nay là
A. 4,91.109năm B 5,48.109năm C. 6,2.109năm D 7,14.109năm
C©u 46 : Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số :
A. s < 1 : Nếu lò cần giảm công suất B. s = 1
C©u 47 : Hạt nhân 234
92U phóng xạ thành hạt X Ban đầu urani đứng yên, động năng hạt X chiếm bao nhiêu % năng lượng toả ra của phản ứng Cho rằng khối lượng các hạt bằng A.u, bỏ qua tia gama
C©u 48 : 226
88Ra là chất phóng xạ Phóng xạ này toả nhiệt lượng 5,96Mev Giả sử ban đầu hạt rađi đứng yên Tính động năng của hạt và hạt nhân con Cho khối lượng các hạt bằng A.u
C©u 49 : Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt 9
4Be sinh ra hạt X và hạt Biết hạt P có động năng 5,45Mev còn 9
4Be đứng yên Vận tốc của hạt bay ra vuông góc với vận tốc của P và có động năng 4Mev Khối lượng các hạt cho bằng A.u Hạt X có động năng là
C©u 50 : Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri 2
1D, biết các khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u và 1u = 931MeV/c2
Trang 5Môn Ph
n ứng hạt nhân (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Ph
n ứng hạt nhân
Đề số : 1
24
25
26
27
Trang 8Cau Dap an 1 2 1 2