1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dl om-mac nt-mac song song

4 352 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Về Định Luật Ôm
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Trên hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế với ba điện trở khác nhau.. Dựa vào đồ thị hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh

Trang 1

KIỂM TRA VỀ ĐỊNH LUẬT ÔM 1.Một người mắc một bóng đèn dây tóc có hiệu điện thế định mức 110 V vào mạng điện 220 V Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?

A Đèn sáng bình thường

B Đèn ban đầu sáng yếu, sau đó sáng bình thường

C Đèn ban đầu sáng mạnh sau đó tắt

D Đèn không sáng

2.Xét mạch điện như hình vẽ Giả sử R1 > R2 > R3 tìm kết luận đúng sau đây:

A I2 > I3

B U2 = U3 > U1

C R123 > R1 > R23

D Cả 3 phương án đúng

3.Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó UAB = 6V, R1 = 2Ω, R2 = R3 = 4Ω số chỉ ampe kế là:

A 1A B 0,75A C 0,5A D 1,25A

4.Trên hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế với ba điện trở khác

nhau Dựa vào đồ thị hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh giá trị của các điện trở?

A R1 > R2 > R3

B R1 = R2 = R3

C R2 > R1 > R3

D R1 < R2 < R3

5.Cho mạch điện như hình vẽ

R1 = 2Ω, R2 = 4Ω, R3 = 6Ω vôn kế chỉ 6V, số chỉ của ampe kế sẽ là

6.Có bốn điện trở R1 = 1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, R4 = 4Ω Hỏi phải mắc chúng theo sơ đồ nào dưới đây để được điện trở tương đương là R = 2,5Ω

A Sơ đồ a

B Sơ đồ c

C Sơ đồ d

D Sơ đồ b

7.Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó UAB = 6V, R1 = 4Ω, R2 = 2Ω, R3 = R4 = 3Ω Số chỉ của ampe kế là:

A 2A

B 4A

C 3A

D 1A

Trang 2

8.Mạch điện tam giác là mạch điện gồm ba điện trở mắc như hình vẽ Giả sử R = R1 = R2 = R3 Nếu nối hai cực của nguồn điện vào lần lượt hai điểm A, B rồi B và C và C và A thì điện trở tương đương Rtđ của mạch có tính chất nào kể sau?

A Giảm theo thứ tự đã nêu

B Tăng theo thứ tự đã nêu

C Không kết luận được vì thiếu yếu tố

D Không thay đổi

9.Một đoạn mạch gồm ba điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 8Ω, R2 = 12Ω, R3 = 6Ω mắc nối tiếp nhau Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 65V Cường độ dòng điện có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá

trị sau:

A Một giá trị khác B I = 1,5A C I = 2,5A D.I = 2,25A

10.Có ba điện trở R1 > R2 > R3 được mắc với nhau thành một mạch điện Đoạn mạch này được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U Xét 4 trường hợp sau

Đặt Un và In là hiệu điện thế và cường độ dòng điện chạy qua điện trở thứ n (với n = 1, 2, 3) Nếu I2 < I3 và I1 =

I2 + I3 thì mạch điện có cách mắc như thế nào trong số các trường hợp được nêu?

A Sơ đồ D

B Sơ đồ A

C Sơ đồ B

D Sơ đồ C

11.Ba điện trở có giá trị khác nhau Hỏi có bao nhiêu giá trị điện trở tương đương?

A Có 3 giá trị B Có 2 giá trị C Có 8 giá trị D Có 6 giá trị

12.Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song?

A 1/R = 1/R1 + 1/R2 + + 1/Rn B R = R1 + R2 + + Rn

C I = I1 + I2 + +In D U = U1 = U2 = = Un

13.Mạch điện ở sơ đồ nào dưới đây có điện trở tương đương bằng 10Ω?

A Sơ đồ a và b B Cả ba sơ đồ

C Sơ đồ a và c D Sơ đồ b và c

14.Cho các sơ đồ mạch điện sau Giả sử R1 > R2

Số chỉ của vôn kế bằng nhau ở các mạch điện có sơ đồ nào?

A Sơ đồ 1, 2, 3 và 4 B Sơ đồ 2 và 4

C Sơ đồ 1 và 3

D Không có (số chỉ của vôn kế khác nhau ở 4 sơ đồ)

15.Ba điện trở có giá trị bằng nhau, lần lượt được mắc vào mạch theo các sơ đồ hình vẽ sau Điện trở tương đương của mạch nào có giá trị nhỏ nhất?

A Sơ đồ b B Sơ đồ a

C Cả ba sơ đồ D Sơ đồ c

Trang 3

16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở của đoạn mạch mắc

song song?

A Trong đoạn mạch mắc song song, tổng cường độ dòng điện của các mạch rẽ bằng cường độ dòng điện trong mạch chính

B Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương của cả mạch luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần

C Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế của các mạch rẽ luôn bằng nhau

D Trong đoạn mạch mắc song song, tổng hiệu điện thế của các mạch rẽ bằng hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

17 Cho các sơ đồ mạch điện sau Giả sử R1 > R2

Số chỉ của ampe kế bằng nhau ở các mạch điện có sơ đồ nào?

A Không có (số chỉ của ampe kế khác nhau ở 4 sơ đồ)

B Các sơ đồ 3 và 4

C Các sơ đồ 2 và 3

D Các sơ đồ 1 và 4

18 Cho đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch là UAB = 24V Cường

độ dòng điện trong mạch chính là 6A Biết R1 = 12Ω, R2 = 8Ω giá trị RX là

A RX = 8Ω B RX = 24Ω C RX = 12Ω D RX = 4Ω

19 Hai điện trở R1 = 10Ω, R2 = 20Ω, R1 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 1,5A; còn R2 chịu được cường

độ dòng điện tối đa là 2A; có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa bằng bao nhiêu?

21 Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1 A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16 V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,2 A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu?

A Hiệu điện thế U = 17 V B Hiệu điện thế tăng thêm 0,2 V tức U = 16,2 V

D Hiệu điện thế U = 19,2 V C Hiệu điện thế giảm đi 0,2 V tức U = 15,8 V

22 Trong phòng học đang sử dụng một đèn dây tóc và một quạt trần có cùng hiệu điện thế định mức 220V Hiệu điện thế của nguồn là 220V, cho biết các dụng cụ đều hoạt động bình thường Thông tin nào sau đây là

đúng?

A Cường độ dòng điện qua bóng đèn và qua quạt trần có giá trị bằng nhau

B Bóng đèn và quạt trần được mắc song song với nhau

C Tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các dụng cụ bằng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D Các thông tin đều đúng

23 Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 8 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,4 A Quan sát bảng giá trị hiệu điện thế và cường độ dòng điện sau đây và cho biết giá trị nào của A, B, C, D là không phù hợp?

A IA = 0,54 A

B B UD = 20 V

C C UC = 19 V

D D IB = 0,8 A

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

w