1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 7 ki 1.doc

59 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế giới Động vật Đa dạng, Phong phú
Người hướng dẫn Trần Minh Huy
Trường học Trường THCS Hải Thái
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hải Thái
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh và khảnăng hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào  ĐV đa bàoqua đại diện là tập đo

Trang 1

Ngày soạn:27/08/0

Tiết : 1 Mở Đầu

Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

A

Mục tiêu : Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

-Giúp học sinh chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và môitrờng sống

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’) Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nớc ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tàinguyên rừng và biển đợc thiên nhiên u đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phongphú Vậy chúng đa dạng va phong phú ntn?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(15’)

-GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hình 1.1 &

1.2(T56),trả lời câu hỏi:

- Sự phong phú về loài đợc thể hiện ntn?

( HS: số lợng loài hiện nay:1,5 tr, kích

-GV thông báo: Một số ĐV đợc con ngời

thuần hoá thành vật nuôi, có nhiều điểm

phù hợp với nhu cầu của con ngời

- GV chửa nhanh bài tập

- GV cho hs thảo luận & thực hiện lệnh

(T8).)

- GV hỏi thêm: Hãy cho ví dụ để c/m sự

phong phú về môi sống của ĐV

(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc,

cá phát sáng đáy biển, lơn đáy bùn

- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rút ra

Trang 2

3 Kết luận chung, tóm tắt :(1’) HS đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)

a Số cá thể có nhiều b Sinh sản nhanh

c Số lợng nhiều d ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất

e Con ngời lai, tạo ra nhiều giống mới g Đv di c từ những nơi xa đến

Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểm chung của ĐV,nắm đợc sơ lợc cách phân chia giới ĐV

- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn

Trang 3

(Gọi nhiều nhóm hs  gây hứng thú)

- GV nhận xét & thông báo kết quả

- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 câu hỏi

sgk (T9) phần I

- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:

+Giống nhau:ctạo từ TB, lớn lên, sinh sản

+Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng,tk,giác

quan, thành TB

- GV cho đại diện nhóm trả lời

b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV

- GV y/c hs thực hiện lệnh mục II (T10)

- GV gọi 1 hs đọc thông tin  mục III sgk

(T10) & gv giới thiệu :

- GV gọi hs lên bảng ghi kết quả vào bảng

- ĐV có quan hệ với đs con ngời ntn?

- Y/C hs rút ra kết luận về vai trò của đv

1.Đặc điểm chung của động vật

-Động vật có những đặc điểm phân biệtvới thực vật

+ Có khả năng di chuyển + Có hệ thần kinh và giác quan + Chủ yếu dị dỡng

- Có 8) ngành ĐV: + ĐVKXS : 7 ngành + ĐVCXS : 1 ngành

3 Vai trò của ĐV

- ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho conngời tuy nhiên một số loài có hại

3.Kết luận chung, tóm tắt:(1’) HS đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)

GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)

V Dặn dò : (1’)

- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em cha biết’

- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:

Ngâm rơm cỏ khô vào bình nớc trớc 5 ngày

Váng nớc ao, hồ, rễ bèo nhật bản

    

Trang 4

Ngày soạn:05/9/06

Tiết 3

Quan sát một số động vật nguyên sinh

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & trùnggiày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi

- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận

B Ph ơng pháp : Thực hành

C Chuẩn bị:

1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’) 7A: 7B:

II Bài cũ: (5 ‘)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy

đ-ợc bằng mắt thờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồ…là một thếgiới ĐVNS vô cùng đa dạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(12’)

- GV hớng dẫn các thao tác:

+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc

ngâm rơm (thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính  rải vài sợi bông

(cản tốc độ) rọi dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để

nhận biết trùng giày

- HS lấy mẫu soi dới kính hiển vi  nhận

biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày

- GV kiểm tra trên kính của các nhóm

-GV hớng dẫn cách cố định mẫu

- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu

1.Quan sát trùng giày

Trang 5

tiến thẳng hay xoay tiến

-GV cho hs làm BT (T15) sgk

( HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành BT)

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa

chữa ( nếu cần)

HĐ2 (20’)

- GV y/ c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk

- HS qs và nhận biết trùng roi

- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày

- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến

hành

( HS lấy váng xanh ở nớc ao hồ hay rũ

nhẹ rễ bèo để có trùng roi)

- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu

nhóm nào cha tìm thấy TR thì gv hỏi

ng/nhân & cả lớp góp ý)

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk

( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk

trả lời câu hỏi

- GV y/c đại diện nhóm trình bày

- GV thông báo đáp án đúng:

+ Đầu đi trớc

+ Màu sắc của hạt diệp lục

2.Quan sát trùng roi

IV Kiểm tra, đánh giá: (5 ‘)

- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích

Trang 6

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh và khảnăng hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào  ĐV đa bàoqua đại diện là tập đoàn trùng roi.

- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập

B Ph ơng pháp : Quan sát, tìm tòi, hoạt động nhóm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) ĐVNS rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quan sát ở bài trớc Hôm naychúngta cùng nghiên cứu rõ về nó

&18).) và hoàn thành phiếu học tập

- Nhóm hs thảo luận hoàn thành phiếu

( y/c:+ ctạo chi tiết và cách di chuyển TR

+các hình thức dd,kiểu ssvt theo chiều

dọc cơ thể

+ Khả năng hớng về phía có ánh sáng)

- GV theo dõi & giúp đỡ các nhóm yếu

- GV kẻ phiếu lên bảng để chửa bài

- GV gọi đại diện nhóm lên ghi kết quả

- GV chửa từng bài trên phiếu

- GV y/c hs thực hiện lệnh mục 3 &

- HS tự thu thập kiến thức TĐN  hoàn

thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,)

- GV y/c đại diện nhóm trình bày kết qủa

- GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và

hình thức ss của nó ra sao?

- GV giảng thêm: 1 số cá htể ở ngoài làm

nhiệm vụ di chuyển bắt mồi  khi ss 1 số

TB chuyển vào trong thân phân chia thành

tập đoàn mới

- GV hỏi thêm: Tập đoàn vônvóc cho ta

suy nghĩ gì về mối liên quan giữa ĐV đơn

bào & đa bào ?

( HS: Trong tập bắt đầu có sự phân chia

- Btiết: Nhờ kh bào

co bópSinh sản VT: Phân đôi theochiều dọcTính hớng sáng Điểm mắt & roiTR

hớng về phía có AS

2.Tập đoàn trùng roi

- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều TB bắt

Trang 7

- GV y/c hs rút ra kết luận đầu có sự phân hoá chức năng.

3.Kết luận chung, tóm tắt:(1’) GV gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (7’)

- GV sử dụng câu hỏi cuối bài

Bài : Trùng biến hình và trùng giày.

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của trùng biến hình

& trùng giày từ đó thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng giày

 đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào

- Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức yêu thích bộ môn

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (1’): Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành

ĐVNS

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trùng giày

Trang 8

y/c + cấu tạo: cơ thể đơn bào

+ Di chuyển: Nhờ lông bơi, chân giả

+ DD: Nhờ kh bào tiêu hoá,

+ Bài tiết: Nhờ kh bào co bóp

+ Sinh sản: VT & HT

- GV kẻ phiếu ht lên bảng để hs chữa bài

- GV y/c đại diện các nhóm lên bảng ghi

câu trả lời vào bảng

? Dựa vào đâu để trả lời những câu trên

- GV cho hs theo dõi phiếu kiến thức

chuẩn.( HS theo dõi phiếu chuẩn và tự

sửa chữa)

- GV giải thích 1 số vấn đề cho hs:

+ KOBTH ở ĐVNS hình thành khi lấy thức

ăn vào cơ thể

+ Trùng giày TB mới chỉ có sự phân hoá

đơn giản tạm gọi là rãnh miệng & hầu chứ

kh giống nh ở cá, gà

+ SSHT ở TG là thức tăng sức sống cho cơ

thể và rất ít khi SSHT

- Y/C hs thảo luận:

? Trình bày quá trình bắt mồi & tiêu hoá

mồi của TBH

? KBCB ở TG khác TBH ntn

? Số lọng nhân và vai trò của nhân

? Qúa trình tiêu hoá ở TG & TBH khác

nhau điểm nào

Cấutạo

Gồm 1tb có:

chất NS lỏng,nhân, kh bthoá, kh bào cb

Gồm 1tb có:chất ns, nhânlớn, nhânnhỏ, 2 khbcb, kh bthoá, rãnhmiệng, hầu

Dichuyển

giả( do cns dồn

về 1 phía)

Nhờ lông bơi(xung quanhcơ thể)

Dinhdỡng

- Tiêu hoá nộibào

- Btiết: chấtthừa dồn đến

kh bc bóp thải ra ngoài ởmọi nơi

- T.ăn m hầu  kh bthoá  biến đổinhờ enzim.-Btiết: chấtthải đợc đa

đến kh bcbóp  lỗ thoát

ra ngoài

Sinhsản

- VT: Phân đôicơ thể - VT: Phânđôi cơ thể

theo chiềungang

- HT:tiếp hợp

3 Kết luận chung, tóm tắt:(1’) GV y/c hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- GV sử dụng 3 câu hỏi cuối bài sgk

Trang 9

Ngày soạn:13/9/06

Tiết 6 Bài : Trùng kiết lị và trùng sốt rét

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù hợp với lối sống

kí sinh và chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốtrét

- Rèn luyện cho hs kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích tổng hợp

- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1 (25’)

a Vấn đề 1: Cấu tạo dinh dỡng & sự phát

triển của TKL & TSR

- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs hình 6.1, 6.2,

6.3, 6.4 (T23, 24 ) hoàn thành phiếu học tập

- HS thảo luận và hoàn thành phiếu

(y/c: +Cơ thể tiêu giảm bộ phận di chuyển

+ dd: dùng chất dd của vật chủ

+ trong vòng đời: phát triển nhanh & phá huỷ

c quan kí sinh )

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng

- GV y/c các nhóm lên ghi kết quả vào phiếu,

nhóm khác theo dõi bổ sung

- GV lu ý: Còn ý kiến cha thống nhất  gv

phân tích để hs chọn câu trả lời

- GV cho hs qs phiếu mẫu kiến thức

( HS theo dõi phiếu chuẩn  tự sửa chữa  1

vài hs đọc nội dung phiếu

- GV cho hs làm nhanh BT mục (T23) sgk

so sánh trùng kiết lị & trùng biến hình?

( giống nhau: có chân giả, kết bào xác; khác

nhau: chỉ ăn hồng cầu, có chân giả ngắn)

- Có chângỉa ngắn

- Kh có khbào

- Kh có cơquan di chuyển

- Kh có các khbào

Dinhdỡng

- Thực hiệnqua màngTB

- Nuốt hồngcầu

- Thực hiệnqua màng TB

- Lấy chất dd

từ hồng cầu

Pháttriển

- Trong mtr kết bào xác ruột ngời chui ra khỏibào xác 

thành ruột

- Trong tuyếnnớc bọt củamuỗi  máungời  chui vàohồng cầu & ssphá huỷ hồngcầu

Trang 10

b.Vấn đề 2: So sánh TKL & TSR

- GV cho hs hoàn thành bảng 1( T24)

- GV cho hs qs bảng 2 kiến thức chuẩn

- GV y/c hs dọc lại nội dung bảng 1 và qs

hình 6.4 sgk:

? Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh

? Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra máu

? Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải làm

? Tại sao ngời bị sốt rét khi đang sốt nóng cao

mà ngời lại rét run cầm cập

HĐ 2: (10’)

- GV y/c đọc sgk kết hợp thông tin mục em có

biết & trả lời câu hỏi:

? Tình trạng bệnh sốt rét ở VN hiện nay ntn

( HS: bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở 1 số

vùng núi)

? Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong cộng

đồng.( Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng)

? Tại sao ngời ở vùng núi hay bị bệnh sốt rét

- GV thông báo chính sách của Nhà nớc trong

+ Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

3 Kết luận chung, tóm tắt:(1’) HS đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (6’) Đánh dấu + vào câu trả lời đúng:

1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

a Trùng biến hình b Tất cả các loại trùng c Trùng kiết lị

2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?

a Bạch cầu b Hồng cầu c Tiểu cầu

3 Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?

a Qua ăn uống b Qua hô hấp c Qua máu

V Dặn dò: (1’) - Học bài cũ & trả lời câu hỏi sgk

Bài : Đặc điểm chung Vai trò thực tiễn của ĐVNS.

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS & chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS,những tác hại do chúng gây ra

- Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức giử vệ sinh môi tròng và cá nhân

B Ph ơng pháp : Quan sát tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ

C Chuẩn bị:

1 GV: Tranh 1 số loại trùng, t liệu về trùng gây bệnh ở ngời và ĐV

2 HS: Kẻ bảng 1 & 2 vào vở bt

Trang 11

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’) 7A: 7B:

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’) ĐVNS cá thể chỉ là một TB, song chúng có ảnh hởng lớn đối với conngời

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- GV cho hs qs bảng 1 chuẩn kiến thức &

y/c hs thực hiện lệnh mục I sgk ( T26)

- HS nêu đợc: + sống tự do: Có bộ phận di

chuyển & tự tìm thức ăn

+ Sống kí sinh: 1 số bộ phận tiêu giảm

+ Đ2 cấu tạo, kích thớc, sinh sản

- GV cho đại diện nhóm trình bày

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng + Sinh sản vô tính & hữu tính

II Vai trò thực tiễn của ĐVNS.

diện

Lợiích

- Trong TN:

+ Làm sạch mtr

n-ớc + Làm thức ăncho đv nớc: gi.xácnhỏ, cá biển

- Đối với con ng:

+ Xác định tuổi

địa tầng tìm mỏdầu

+ Ng/liệu chế biếngiấy giáp

- TBH, TG,

T h chuông,

TR

- TBH, T.nhảy, T roigiáp

- Trùng lỗ

- Trùngphóng xạ

Táchại

- Gây bệnh cho

ĐV

- Gây bệnh chongời

- T cầu,btử

- T roi máu,TKL, TSR

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (16’) Cho hs làm BT sau:

- Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau:

a.Cở thể có cấu tạo phức tạp d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá

b Cở thể gồm 1 TB e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể

c SSVT, HT đơn giản g Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

h Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả

V Dặn dò: (1’)

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục: Em có biết

Trang 12

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng & cách ss của thuỷ tức đại diệncho nghành ruột khoang và là nghành ĐV đa bào đầu tiên

- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs hình, tìm tòi kiến thức, phân tích tổng hợp

- Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích bộ môn

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (1’): Ruột khoang là một trong các nghành ĐV đa bào bậc thấp, có cở thể

đối xứng toả tròn: Thuỷ tức, Sứa, Hải quì, San hô…là những đại diện thờng gặp của RK

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: (10’)

- GV y/c qs hình 8) 1, 8) 2 & đọc thông tin

 mục 1 sgk ( T 29)  trả lời câu hỏi sgk

? Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của

I Cấu tạo ngoài & di chuyển

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài + Phần dới là đế  bám + Phần trên có lỗ miệng, xung quanh cótua miệng

+ Đối xứng toả tròn

Trang 13

- GV ghi kết quả của các nhóm lên bảng

? khi chọn tên loại TB ta dựa vào đặc điểm

- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt mồi, kết

hợp  sgk  TĐN  trả lời câu hỏi:

? Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách

nào.( bằng tua)

? Nhờ loại TB nào của cở thể thuỷ tức tiêu

hoá đợc mồi.( tb mô cơ t hoá)

? Thuỷ tức dd và thải bã bằng cách nào.(lỗ

miệng)

HĐ 4 (7’)

- GV cho hs qs tranh ss của thuỷ tức và trả

lời câu hỏi : Thuỷ tức bắt mồi bằng cách

nào?

- GV giảng giải: Khả năng tái sinh cao ở

TT là do TT còn có TB cha chuyên hoá

+ Lớp trong: TB mô cơ - tiêu hoá

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ởgiữa ( ruột túi)

III Dinh dỡng

- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng

- Qúa trình tiêu hoá thực hiện ở khoangtiêu hoá nhờ dịch từ TB tuyến

- Sự TĐK thực hiện qua thành cơ thể

IV Sinh sản

- Các hình thức sinh sản:

+ SSVT: Bằng cách hình thành TBSD đực,TBSD cái

+ Tái sinh: 1 phần cơ thể tạo nên 1 cơ thểmới

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm của thuỷ tức:

1 Cở thể xứng 2 bên 2 Cơ thể đối xứng toả tròn

3.Bơi rất nhanh trong nớc 4 Thành cơ thể có 2 lớp

5 Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6 Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn

7 Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám 8) Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải

Trang 14

Bài : đa dạng của nghành ruột khoang

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs có thể chỉ rõ đợc sự đa dạng của nghành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạocơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích nghiên cứu khoa học

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: ( 36’)

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần

I, II, III trong bài & qs tranh 9.1, 9.2, 9.3

sgk & hoàn thành phiếu học tập

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs

chữa bài

- HS thảo luận  Hoàn thành phiếu:

+ Hdạng đặc biệt của từng đại diện

+ Ctạo: đ2 của tầng keo, khoang tiêu hoá

+ DC: có liên quan đến ctạo cơ thể

+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn nh

san hô

- GV gọi nhiều nhóm hs ( để có nhiều ý

kiến & gây hứng thú học tập) & dành

nhiều thời gian để các nhóm trao đổi đáp

nhỏ trên đoạn xơng san hô để hs thấy sự

liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn

+ Xuất hiện váchngăn

ở trên

Có gai xơng đávôI & chất sừng

Có nhiều ngănthông nhau giữacá thể

Trang 15

chuyển

Kiểu sâu đo & lộn

đầu Bơi nhờ TB cơ , cókhả năng co rút

mạnh dù

Không di chuyển

có đế bám Không di chuyểncó đế bámLối

Tập trung 1 số cá

thể

Tập đoàn nhiềucá thể liên kết

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc ghi nhớ sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- GV sử dụng 3 câu hỏi sgk

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành RK và chỉ rõ đợc vai tròcủangành trong tự nhiên và trong đời sống

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’) Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung

có những đặc điểm gì chung & có giá trị ntn?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 16

- GV gọi nhiều nhóm lên chữa bài.

- GV cho hs xem bảng chuẩn kiến thức

- GV y/c hs từ kết quả của bảng 10 cho

biết đặc điểm chung của ngành RK

- Cho hs tự rút ra kết luận về đặc điểm

chung

HĐ 2 ( 15’)

- GV y/c hs đọc sgk  thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi:

? RK có vai trò ntn trong tự nhiên và

trong đời sống

? Nêu tác hại của RK

- GV tổng kết ý kiến của hs  bổ sung

- Tự vệ & tấn công bằng TB gai

II Vai trò của ngành ruột khoang

- Trong tự nhiên: Tạo vẽ đẹp thiên nhiên,

có ý nghĩa sinh thái biển

- Trong đời sống: Làm đồ trang trí, trangsức, cung cấp nguyên liệu vôi

+ Làm thực phẩm có giá trị + Hoá thạch san hô góp phần ng/cứu địachất

- Tác hại: + Một số loài gây độc, ngứa chongời (sứa)

+ Tạo đá ngầm  ảnh hởng đến giaothông

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’)

Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- Sử dụng câu hỏi 1 -4 sgk

Trang 17

Ngày soạn:02/10/06

Ngành giun dẹp

Bài : sán lá gan

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên Chỉ rõ

đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh

- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, so sánh, thu thập thông tin và hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng chống giun sán kí sinh chovật nuôi

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’) Nghiên cứu một nhóm động vật đa bào, cơ thể có cấu tạo phức tạphơn so với thuỷ tức đó là các đại diện trong ngành giun dẹp Hôm nay chúng ta cùngnghiên cứu

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: ( 20’)

- GV y/c hs đọc thông tin & qs tranh 40,41

và thảo luận để hoàn thành phiếu

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs sửa

bài ( nên gọi nhiều nhóm)

- GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để hs

- Bơi nhờ lông xungquanh cơ thể - Lỡng tính- Đẻ kén có

- Cha có lỗhậu môn

- Cơ quan di chuyểntiêu giảm

- Giác bám pháttriển

- Thành cơ thể cókhả năng co giản

- Lỡng tính

- Cơ quan SDphát triển

- Đẻ nhiều

- Kí sinh

- Bám chặt vàogan mật

- Luồn lách trong môi trờng kí sinh

- GV y/c hs nhắc lại: ? Sán lông thích nghi

đời sống bơi lội trong nớc nh thế nào

Trang 18

? Sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh

trong gan mật nh thế nào

HĐ 2 (14’)

- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs h11.2 (T42) 

Thảo luận:

+ Hoàn thành BT mục : ? Vòng đời của

sán lá gan ảnh hởng ntn nếu trong thiên

nhiên xảy ra tình huống sau: ( sgk T 43)

( HS: kh nở đợc thành ấu trùng; ấu trùng

chết; ấu trùng kh phát triển; kén hỏng & nở

thành sán đợc)

? Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán lá

gan.( Dựa vào h11.2 viết theo chiều mtên)

? Sán lá gan thích nghi sự phát tán nòi

giống ntn.( Trứng phát ngoài mtrờng thông

qua vật chủ)

? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm ntn

( Diệt ốc, xử lí phân, diệt trứng, xử lí rau,

diệt kén)

- GV gọi các nhóm chữa bài

- Gọi 1 -2 hs lên bảng chỉ tranh  trình bày

vòng đời sán lá gan

II Vòng đời của sán lá gan.

Trâu, bò  trứng  ấu trùng  ốc  ấu trùng

có đuôi  môi trờng nớc  kết kén  bámvào rau, bèo  Trâu, bò

3 Kết luận chung, tóm tắt:(1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- Sử dụng câu hỏi 1-2 sgk

V Dặn dò: (1’)

- Học bài trả lời câu hỏi sgk

- Tìm hiểu bệnh do sán gây nên ở ngời và động vật

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nắm đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh & thông qua các đạidiện nêu đợc những đặc điểm chung của ngành giun dẹp

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích so sánh, hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh cơ thể & môi trờng

B Ph ơng pháp : Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

Trang 19

1 GV: Tranh 1 số giun dẹp kí sinh

2 HS: Kẻ bảng vào vở BT

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định : (1’) 7A: 7B:

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) ? Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm gì khác so với sán lông sống

tự do  Nghiên cứu tiếp 1 số giun dẹp kí sinh

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- GV cho hs đọc mục: Em có biết & trả lời

câu hỏi: ? Sán kí sinh gây tác hại ntn.( hs:

Nó lấy chất dinh dỡng của vật chủ, làm vật

chủ gầy yếu)

? Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh

nhiễm giun sán.( Tuyên truyền vs an toàn

( hs: chú ý lối sống liên quan đến 1 số đặc

điểm cấu tạo)

- GV gọi hs chữa bài: tự điền thông tin vào

bảng 1 ( nhiều nhóm)

- GV ghi phần bổ sung  nhóm khác theo

dõi

- GV cho hs xem bảng 1 kiến thức chuẩn

- GV y/c các nhóm xem lại bảng 1  thảo

luận tìm đặc điểm chung của ngành giun

dẹp

- Y/C hs tự rút ra kết luận:

I Một số giun dẹp khác.

- Sán lá máu trong máu ngời

- Sán bã trầu  ruột ngời

- Sán dây  ruột ngời & ở cơ trâu, bò, lợn

II.Đặc điểm chung.

- Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên

- Ruột phân nhánh, cha có hậu môn

- Phân biệt đuôi, lng - bụng

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (10’) Hãy chọn những câu trả lời đúng:

Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

1 Cơ thể có dạng túi 3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

2 Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên 4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

5 Cơ thể chỉ có 1 phần đầu để bám 7.Cơ thể phân biệt đầu, lng, bụng

6 Một số kí sinh có giác bám 8) Trứng phát triển thành cơ thể mới

9 Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng

V Dặn dò: (1’)

Trang 20

- Học bài và tìm hiểu thêm sán kí sinh, tìm hiểu giun đũa

    

Ngày soạn: 11/ 10/ 06

Tiết 13: ngành giun dẹp

Bài : giun đũa

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di cuyển & dinh dỡng, sinh sản của giun

đũa thích nghi đ/s kí sinh Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh môi trờng và vệ sinh cá nhân

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Giun đũa thờng kí sinh ở ruột non ngời, nhất là trẻ em, gây đaubụng đôi khi gây tắc ruột & tắc ống mật Vậy giun đũa thờng sống ở đâu & đặc điểmcấu tạo ntn

2 Triển khai bài:

HĐ 1 ( 16’)

- GV y/c hs đọc  sgk & qs hình 13.1,

13.2 ( T47)  thảo luận nhóm  trả lời:

? Trình bày cấu tạo của giun đũa

( HS: Hình dạng:+ ctạo: lớp vỏ cuticun

Thành cơ thể, khoang cơ thể.)

- Cho hs thảo luận theo câu hỏi sgk

(T48).)

- HS:+ Giun cái dài to, đẻ trứng nhiều

+ Vỏ  chống tác động của dịch tiêu hoá

+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậu

môn

+ Di chuyển rất ít, chui rúc

I Cấu tạo, dinh dỡng, di chuyển của giun đũa.

- Cấu tạo: + Hình trụ dài 25cm + Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọc phát triển + Cha có khoang cơ thể chính thức

Trang 21

- GV lu ý cho hs: GV giảng giải tốc độ

tiêu hoá nhanh do thức ăn chủ yếu là chất

dinh dỡng & thức ăn đi 1 chiều

+ Câu hỏi *: Đấu thuôn nhọn, cơ dọc phát

triển  chui rúc

- GV y/c hs rút ra kết luận: ctạo, di

chuyển, dinh dỡng

HĐ 2 ( 20’)

a Vấn đề 1: Cơ quan sinh sản.

- GV y/c hs tự đọc mục 1 sgk ( T48).) & trả

lời câu hỏi:

? Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun

đũa

b Vấn đề 2: Vòng đời giun đũa.

- GV y/c hs đọc  & qs hình 13.3, 13.4

trả lời câu hỏi:

? Nêu vòng đời của giun đũa

- Y/C hs trả lời 2 câu hỏi sgk (T49)

( HS: + trứng giun trong thức ăn hay bám

vào tay

+ Diệt giun đũa, hạn chế đợc số trứng)

- GV y/c đại diện các nhóm lên bảng viết

sơ đồ vòng đời  nhóm khác trả lời bổ

sung

- GV l u ý : Trứng & ấu trùng giun đũa phát

triển ở ngoài: dễ lây nhiễm, dễ tiêu diệt

- GV nêu 1 số tác hại: Gây tắc ruột, tắc

ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ

- GV cho hs tự rút ra kết luận:

 ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn

 Tuyến sinh dục dài, cuộn khúc + Lớp cuticun  làm căng cơ thể

- Di chuyển: Hạn chế + Cơ thể cong duỗi  chui rúc

- Dinh dỡng: Hút chất dinh dỡng nhanhnhiều

II Sinh sản của giun đũa.

- Cơ quan sinh dục dạng ống dài

+ Con cái: 2 ống + Con đực: 1 ống + thụ tinh trong

- Đẻ trứng nhiều

- Vòng đời của giun đũa:

Giun đũa (ruột ngời)  đẻ trứng  ấu trùngtrong trứng  thức ăn sống  ruột non ( ấutrùng)  máu, gan, tim, phổi  giun

đũa( ruột ngời)

- Phòng chống:+ Gĩ vệ sinh môi trờng, vệsinh cá nhân khi ăn uống

+ Tẩy giun sán định kì

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- Sử dụng câu hỏi 1, 2 sgk

Trang 22

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs hiểu rõ đợc 1 số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh từ đó có biệnpháp phòng tránh và nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức giữ vệ sinh môi trờng, cá nhân và vệ sinh ăn uống

B Ph ơng pháp : Quan sát, phân tích và hoạt động nhóm nhỏ

C Chuẩn bị:

1 GV: Tranh 1 số giun tròn, tài liệu về giun sán kí sinh

2 HS: Kẻ bảng: Đặc điểm của ngành giun tròn vào vở BT

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’) 7A: 7B:

II Bài cũ:

III Bài mới:

1.Đặt vấn đề: (1’) Hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu 1 số giun tròn kí sinh

2 Triển khai bài:

HĐ 1: (20’)

- GV y/c hs ng/cứu & qs hình 14.1  14.4

sgk  trao đổi nhóm  trả lời:

? Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở ngời

Và trả lời câu hỏi lệnh sgk ( T51)

- HS: + Phát triển trực tiếp

+ Ngứa hậu môn

+ Mút tay

- GV để hs tự chữa bài  gv chỉ thông báo

ý kiến đúng sai  các tự sữa chữa nếu cần

( HS: Kí sinh ở TV, ĐV

VD: Lúa thối rễ năng suất giãm; lợn: làm

lợn gầy, năng suất chất lợng giãm)

- GV thông báo thêm: Giun mỏ, giun tóc,

giun chỉ, giun gây sần ở TV, có loại giun

truyền qua muỗi  khả năng lây lan sẽ rất

lớn

? Chúng ta cần có biện pháp gì để phòng

tránh bệnh giun kí sinh

( HS: Gĩ gìn vệ sinh, đặc biệt là trẻ em,

diệt muỗi, tẩy giun định kì.)

điểm chung của ngành giun tròn

- GV cho đại diện vài nhóm trình bày

- GV cho hs tự rút ra kết luận

I Một số giun tròn khác

- Đa số giun tròn kí sinh: Giun kim, giuntóc, giun móc, giun chỉ…

- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột…( ngời đv)

rễ, thân, quả ( TV)  gây nhiều tác hại

- Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cánhân & vệ sinh ăn uống để tránh giun

II Đặc điểm chung.

- Cơ thể hình trụ có vỏ cuticun

- Khoang cơ thể cha chính thức

- Cơ quan tiêu hoá dạng ống, bắt đầu từmiệng, kết thúc ở hậu môn

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- Sử dụng câu hỏi 1; 2 sgk

V Dặn dò: (1’)

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

Trang 23

Bài : giun đất

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo , di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất đạidiện cho ngành giun đốt & chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Giun đốt phân biệt với giun tron ở các đặc điểm: Cơ thể phân đốt,mỗi đốt đều có đôi chân bên, có khoang cơ thể chính thức Chúng gồm các đại diện nh :Giun đất, rơi, đĩa… Hôm nay chúng ta nghiên cứu đại diện là giun đất

2 Triển khai bài:

HĐ 1: (16’)

- GV y/c hs đọc  sgk & qs hình 15.1 

15.5  trao đổi nhóm  trả lời:

? Giun đất có cấu tạo phù hợp với lối sống

chui rúc trong đất ntn

I.Cấu tạo của giun đất

Trang 24

? So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan &

hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất.( Hệ

cơ quan mới xuất hiện: hệ tuần hoàn: có

mạch lng, mạch bụng, mao quản da, tim

đơn giản; Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ có

enzim tiêu hoá thức ăn; Hệ thần kinh: Tiến

hoá hơn, tập trung thành chuỗi, có hạch)

? Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo

- GV y/c hs ng/cứu sgk  TĐN  Trả lời:

? Qúa trình tiêu hoá của GĐ diễn ra ntn

( HS: Sự hoạt động của dạ dày và vai trò

II Di chuyển của giun đất

- Giun đất di chuyển bằng cách:

+ Cơ thể phình duỗi xen kẽ + Vòng tơ làm chỗ dựa

 Kéo cơ thể về 1 phía

III Dinh dỡng của cơ thể.

- Giun đất hô hấp qua da

- Thức ăn  lỗ miệng  hầu  diều  dạ dày( ng/nhỏ)  enzim biến đổi  ruột tịt  bã đa

ra ngoài

- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu

IV Sinh sản.

- Giun đất lỡng tính

- Ghép đôi TĐ tinh dịch tại đai SD

- Đai SD tuột khỏi cơ thể tạo kén chứatrứng

3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? Trình bày cấu tạo GĐ phù hợp với đ/s chui rúc trong đất ? Cơ thể GĐ có đ2 nào tiến hoá hơn so với ngành ĐV trớc

Trang 25

    

Ngày soạn: 22/10/06

Tiết 16 thực hành: mổ quan sát giun đất

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nhận biết đợc loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài ( đốt vòng tơ, đai

SD ) và cấu tạo trong ( 1 số nội quan)

- Rèn luyện cho hs kĩ năng tập thao tác mổ ĐVKXS và sử dụng các dụng vụ mổ, dùng kính lúp quan sát

- Giáo dục cho hs ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta tìm hiểu cấu tạo giun đất để củng cố khắc sâu lí thuyết về giun đất

2 Triển khai bài:

HĐ 1: (16’)

- GC y/c hs nghiên cứu sgk ở mục  (T56)

& thao tác:

- Trong nhóm hs cử 1 ngời tiến hành( lu ý

dùng hơi ete hay cồn vừa phải)

? Tìm đai SD, lỗ SD dựa trên đặc điểm

nào.( HS: Đai sd phía đầu kthớc 3 đốt hơi

miệng; 2.đai SD; 3.lỗ hậu môn

I Cấu tạo ngoài.

Trang 26

+ Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn,

lách nội quan từ từ, ngâm vào nớc

+ ở giun đất có thể xoang chứa dịch  liên

quan đến việc di chuyển của giun đất

- GV hớng dẫn cho hs:

+ Dùng que nhọn tách nội quan ( nhóm cử

1 hs thao tác gỡ nội quan)

+ Dựa vào hình 15.3A nhận biét các bộ

phận của hệ tiêu hoá.( hs đối chiếu sgk để

II Cấu tạo trong.

2.Vấn đề 2: Quan sát cấu tạo trong.

3.Kết luận chung, tóm tắt: (5’- GV gọi đại diện 1 - 3 nhóm

? Trình bày cách quan sát cấu tạo ngoài

? Trình bày thao tác mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đất

- GV nhận xét và dọn vệ sinh

IV Kiểm tra, đánh giá: (1’) - GV cho điểm 1 - 2 nhóm làm tốt và kết quả đúng đẹp

V Dặn dò: (1’)- Viết thu hoạch theo nhóm Kẻ bảng 1,2 T60 SGK vào vở BT

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs chỉ ra 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống và nêu đợc

đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt

- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát so sành, tổng hợp lại kiến thức

- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật

B Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, tổng hợp, hoạt động nhóm…

C Chuẩn bị:

1 GV: Tranh giun đất: Rơi, giun đỏ, róm biển…

Trang 27

2 HS: Kẻ bảng 1 & 2 sgk T60 vào vở BT.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’) 7A: 7B:

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Giun đốt có khoảng trên 9000 loài, sống ở nớc mặn, nớc ngọt, trong bùn đất Một số giun đốt sống ở can và kí sinh

2 Triển khai bài:

- GV ghi ý kiến bổ sung của từng nội dung

để hs tiện theo dõi

- GV thông báo các nội dung đúng và cho

hs theo dõi bảng 1 kiến thức chuẩn

- Qua bảng 1 y/c hs tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của giun đốt về số loài, lối sống,

6 Di chuyển nhờ chi trên, tơ hoặc thành cơ thể x x x

7 ống tiêu hoá thiếu hậu môn

- Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và

trong đời sống con ngời

- Cơ thể phân đốt , có thể xoang

- Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

- HTK dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

- Hô hấp qua da hay mang

- Hệ tiêu hoá phân hoá

III Vai trò của giun đốt

- Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời & ĐV + Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

Tác hại: Hút máu ngời & ĐV  gây bệnh

3 Kết luận chung, tóm tắt: ( 1’) Gọi 1 hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) - Trình bày đặc điểm chung của giun đốt

- Vai trò của giun đất

Trang 28

? Để nhận biết đại diện ngành GĐ cần dựa vào đđ cơ bản nào

V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Giúp hs đánh giá đợc kết quả học tập của hs về kiến thức kĩ năng & vận dụng

- Qua kiểm tra hs rút kimh nghiệm cải tiến phơng pháp học tập

- Qua kiểm tra GV cũng có đợc những suy nghĩ cải tiến bổ sung cho bài giảng hấp dẫn hơn gây đợc sự hứng thú học tập của hs

1.Quan sát trùng roi xanh, em thấy có những đặc điểm:

a Có roi, có nhiều hạt diệp lục, vừa dị dỡng vừa tự dỡng, sinh sản vô tính theo cách phân

đôi

b.Có lông bơi, dị dỡng, sinh sản hữu tính theo cách tiếp hợp

c Có chân giả, luôn luôn biến hình, sinh sản vô tính theo cách phân đôi

d Có chân giả, sống kí sinh, sinh sản vô tính theo cách phân đôi

3 ở nớc ta những ĐV thuộc ngành ruột khoang sống ở biển:

a Sứa, thuỷ tức, hải quì c Hải quì, thuỷ tức, tôm

b Sứa, san hô, mực d Sứa, san hô, hải quì

Trang 29

4 Nhóm ĐV thuộc ngành giun đốt, sống kí sinh, gây hại cho ngời và động vật.

a Sán lá gan, giun đũa, sán lá máu

b Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan

c Giun móc câu, giun kim, sán dây, sán lá gan

d Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa, giun móc câu

5 Khi mổ giun đất cần xác diịnh mặt lng & mặt bụng vì:

a Mổ ĐVKXS phải mổ từ mặt lng

b Nhờ xác định mặt lng, mặt bụng & quan sát đợc cấu tạo bên ngoài

c Xác định đợc đai SD, lỗ SD cái & lỗ SD đực

d Chỉ a và b đúng e Chỉ a và c đúng

Câu 2: Hãy sắp xếp trình tự a, b, c, d của các bớc tiến hành mổ giun đất.

a Dùng kéo cắt da, dùng kéo cắt 1 đờng dọc chính giữa lng về phía đuôi

b Đặt giun nằm sấp giữa chậu mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim

c Phanh thành cơ thể đến đâu ghim đến đó, cắt đờng dọc cơ thể tiếp tục về phía đầu

d Đổ ngập nớc cơ thể giun Dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách chúng khỏi ruột

Trình tự đúng: ……, ……… , …………,…………

Câu 3: Hãy vẽ và ghi chú hệ tiêu hoá của giun đất.

Câu 4: Nêu đặc điểm chung của giun đốt Để nhận biết các đại diện của ngành giun đốt trong thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? Vài trò thực tiễn của giun đất

Đáp án:

Câu 1: 1a; 2d; 3d; 4b; 5a ( 0,5 điểm x 5 = 2,5 điểm)

Câu 2: b; a; d; c ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm )

Câu 3: Vẽ đúng ( 1 điểm )

Ghi chú( lỗ miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, cơ, ruột tịt ) ( 1 điểm )

Câu 4: Đặc điểm chung: - Cơ thể dài phân đốt

- Cơ thể xoang

- Hô hấp qua da hay qua mang

- Tuần hoàn kín, máu màu đỏ

- Hệ tiêu hoá phân hoá

- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên - tơ hoặc thành cơ thể( 0,5 x 5 = 2,5)

Để nhận biết: Cơ thể hình giun và phân đốt ( 0,5 điểm )

Vai trò thực tiễn: Nông nghiệp: Cải tạo đất, làm cho đất xốp thoáng màu mỡ, làm cho thức ă cho động vật khác ( 0, 25 điểm )

+ Làm thức ăn cho ngời và động vật ( 0, 25 điểm)

IV Kiểm tra, đánh giá: (2’) Thu bài và nhận xét

V Dặn dò: (1’) Nghiên cứu trớc bài: Trai sông

    

Ngày soạn: 8 /11 / 2006

Tiết 19: ch ơng IV : ngành thân mềm

Bài : trai sông

Ngày đăng: 16/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV y/c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk - HS qs và nhận biết trùng roi - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk - HS qs và nhận biết trùng roi (Trang 6)
1.GV: phiếu học tập, tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk 2. HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập D - Sinh 7 ki 1.doc
1. GV: phiếu học tập, tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk 2. HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập D (Trang 7)
-GV y/c hs ng/cứu sgk và qs hình 4.3 (T18) và hoàn thành BT mục II (T19) - HS tự thu thập kiến thức TĐN     hoàn  thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,) - GV y/c đại diện nhóm trình bày kết qủa - GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và hình  thức ss của nó  - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs ng/cứu sgk và qs hình 4.3 (T18) và hoàn thành BT mục II (T19) - HS tự thu thập kiến thức TĐN  hoàn thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,) - GV y/c đại diện nhóm trình bày kết qủa - GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và hình thức ss của nó (Trang 8)
-GV y/c hs qs 1 số hình trùng đã học - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs qs 1 số hình trùng đã học (Trang 14)
-GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs chữa bài. - Sinh 7 ki 1.doc
k ẻ phiếu học tập lên bảng để hs chữa bài (Trang 18)
- Tìm hiểu vai trò RK. Kẻ bảng T42 vào vở bt - Sinh 7 ki 1.doc
m hiểu vai trò RK. Kẻ bảng T42 vào vở bt (Trang 19)
1.GV:Tranh hình 10 - Sinh 7 ki 1.doc
1. GV:Tranh hình 10 (Trang 20)
-GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs sửa bài ( nên gọi nhiều nhóm) - Sinh 7 ki 1.doc
k ẻ phiếu học tập lên bảng để hs sửa bài ( nên gọi nhiều nhóm) (Trang 22)
-GV cho hs xem bảng1 kiến thức chuẩn. - GV y/c các nhóm xem lại bảng 1   thảo  luận tìm đặc điểm chung của ngành giun  dẹp. - Sinh 7 ki 1.doc
cho hs xem bảng1 kiến thức chuẩn. - GV y/c các nhóm xem lại bảng 1  thảo luận tìm đặc điểm chung của ngành giun dẹp (Trang 25)
-GV y/c hs ng/cứu & qs hình 14.1  14.4 sgk  trao đổi nhóm  trả lời: - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs ng/cứu & qs hình 14.1  14.4 sgk  trao đổi nhóm  trả lời: (Trang 28)
-GV y/c hs TĐN  hoàn thành bảng 2. - GV kẻ sẳn bảng 2  HS lên chữa bài. - GV chữa nhanh bảng 2 - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs TĐN  hoàn thành bảng 2. - GV kẻ sẳn bảng 2  HS lên chữa bài. - GV chữa nhanh bảng 2 (Trang 35)
-GV y/c hs đọc thông tin, qs hình 21 và 19 sgk thảo  luận: ?  Nêu cấu tạo chung của  thân mềm. - Sinh 7 ki 1.doc
y c hs đọc thông tin, qs hình 21 và 19 sgk thảo luận: ? Nêu cấu tạo chung của thân mềm (Trang 45)
+ Qs mẫu, đối chiếu hình 22.1 sgk  xác định tên, vị trí các phần phụ trên con tôm. + QS tôm hoạt động để xác định chức năng  phần phụ. - Sinh 7 ki 1.doc
s mẫu, đối chiếu hình 22.1 sgk  xác định tên, vị trí các phần phụ trên con tôm. + QS tôm hoạt động để xác định chức năng phần phụ (Trang 47)
? Ghi tên đại diện vào chỗ trống dới hình. - GV gọi đại diện lên hoàn thành bảng. - GV chốt lại đáp án đúng. - Sinh 7 ki 1.doc
hi tên đại diện vào chỗ trống dới hình. - GV gọi đại diện lên hoàn thành bảng. - GV chốt lại đáp án đúng (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w