Để loại bỏ các tạp chất này, ta cho hỗn hợp khí đi qua bình đựng: Câu 44: Cho từ từ dung dịch NH 3 đặc đến dư vào dung dịch CuCl2 .Hiện tượng xảy ra là?. Câu 15: Dung dịch axit HCl thể h
Trang 1Së GD-§T B¾c Ninh Trêng THPT QuÕ Vâ 1 -
Kú thi: Läc líp chän 2009 M«n thi: Hãa 11
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 182
Hä tªn thÝ sinh:
SBD:
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp gồm FeO, Fe
2O3, Fe3O4 bằng HNO3 thu được dung dịch X và 2,24 lit NO
2(đktc) Cô cạn X được 72,6 g muối khan Tính m
Câu 4: Cho m g sắt oxi hoá trong không khí thu được 6 g X (Fe, FeO, Fe
2O3, Fe3O4) Hoà tan X trong HNO3 dư thu được 1,12 lit NO( đktc) Tính m?
Câu 5: Trong các chất : Na2S, Na2O, NaCl, NaNO3 , HNO3 , MgO Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết số chất chỉ có liên kết ion ?
Câu 6: Cho dung dịch chứa 15,9 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY ( X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên,
ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
X < ZY ) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 18,24 g hỗn hợp gồm FeO, Fe
2O3, Fe3O4 bằng HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn Xđược 15,24 g FeCl
2 và m g FeCl3 Tính m
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 4,8 g Mg vào dd HNO
3 dư thu được 1,12 lit khí X ở đktc (sản phẩm khử duy nhất ).X là khí nào?
Câu 9: Tổng số hạt mang điện trong anion XY
32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?
Câu 12: Chỉ dùng dd nào sau đây để phân biệt các dd:NH
4NO3 ,NaCl ,(NH4)2SO4 ,Mg(NO3)2 ,FeCl3?
A dd AgNO
Trang 2Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF HI
B Các hiđro halogenua có tính khử giảm dần từ HI HF
C Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit
D Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI HF
Câu 14: Để điều chế HNO
Câu 16: Hòa tan m g hỗn hợp cùng số mol của FeS
2, Fe3O4 bằng 500 ml HNO3 a mol/lit vừa đủ thu được dung dịch X và 14,336 lit hỗn hợp khí B( gồm NO, NO2)ở đktc , có tỉ khối so với H2 là 19 Tính m và a
Câu 17: Nguyên tố Agon có ba đồng vị khác nhau ,Ứng với số khối 36;38 và A
3.% các đồng vị tương ứng lần lượt bằng 0,34%;0,06% và 99,6%.Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Agon bằng 39,985 Số khối A
3 Của nguyên tốAgon là?
Câu 18: Cho m gam 3 muối cacbonat của kim loại hóa trị 2 tác dụng với HCl thu được chất rắn có khối lượng tăng 1,32 g so với ban đầu Tính thể tích khí thu được (đktc)
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg,Fe và Zn bằng dung dịch H
2SO4 thấy thoát ra 22,4 lít khí H2
ở đktc Khối lượng muối sunfat thu được là 148,0g Giá trị của m
Câu 20: Cho 5,68 g hỗn hợp gồm FeO, Fe, Fe
2O3, Fe3O4 phản ứng hết với HNO3 loãng dư, thu được 0,672 lit khí
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được bao nhiêu g muối khan?
2SO4 ,ZnO ,Zn(OH)2 , Al2O3 D Zn(OH)2 ,NaHCO3 ,CuCl2, Al2O3
Câu 22: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A Na
Câu 23: Cho các dung dịch riêng biệt : FeCl
2 ,FeCl3 , AlCl3 , ZnCl2 Thuốc thử nào có thể phân biệt được các chấttrên?
A Dung dịch NH
Câu 24: Cho axit H
2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25 g NaCl đun nóng.Khí thu được hoa tan vào 73 g nước.Nồng độ % của dung dịch thu được là?
Câu 25: Hoà tan 10 gam Cu trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời 2 axit : HNO
31M và H2SO4 0,5 M thấy giải phóng khí NO duy nhất Thể tích khí ở đktc là :
Câu 26: Trong các chất và ion sau : Fe, Fe2+ , S , H
2S, SO2, N2, O2, Cl2, F2, NH3 ,HNO3 Số chât và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là :
Câu 27: Nguyên tử X có lớp e ngoài cùng là 4s1 Cấu hình e của X là :
Trang 3Câu 28: Một d d A chứa các ion : SO
42- , NH4+ , Cl- , Fe2+ Chia A làm 2 phần bằng nhau.Phần1 : cho tác dụng với dung dịch NaOH dư , đun nóng thu được 8,96 lit khí (đktc), dung dịch B và kết tủa C Nung C ngoài không khí tới khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Ba(NO
Câu 30: Cho 6,72 lit CO
2(đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M ; Ca(OH)2 0,15M và KOH 0,2 M thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 33: Để phân biệt khí SO
2 và H2S người ta dùng cách nào trong các cách sau
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước brôm dư
Câu 34: Cho từ từ 200 ml dd HCl 0,5M vào 300 ml dd hỗn hợp Na
2CO3 0,2M và NaHCO3 0,1 M thu được bao nhiêu lit CO
2 (đktc)
Câu 35: Cho m gam Al, Fe, Mg tác dụng với 500 ml d d gồm HCl 0,5M và H
2SO4 0,25M thu được 5,04 lit khí H2(đktc) và d d A Tính pH của dung dịch A
Câu 36: Cho một hỗn hợp gồm 3 kim loại kiềm và 2 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch X và 6,72 lit H
2( đktc) Thể tích d d gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M cần dung để trung hòa dung dịch X là
Câu 37: Đem nung nóng m g Cu(NO
3)2 một thời gian rồi dừng lại ,làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 1,08 g so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO
3)2 đã bị nhiệt phân là?
Câu 38: Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu tác dụng với HNO
3 đặc Biện pháp xử lý tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra gây ô nhiễm môi trường ít nhất?
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)
2
B Nút ống nghiệm bằng bông khô
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 40: Trong các dd dưới đây :K
2CO3 ,KCl ,CH3COOK ,NH4Cl ,NaHSO4 ,NaHCO3 , Na2S có bao nhiêu dd có pH>7
Câu 41: Dung dịch X chứa Na
2SO4 0,1 M và NaCl 0,1M và KCl 0,2 M Phải dùng hỗn hợp muối nào để pha chế dung dịch X?
Trang 4A KCl và Na
Câu 42: Cho phản ứng: H
2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 > MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Tổng hệ số các chất trong phản ứng là
Câu 43: Khí O
2 lẫn các tạp chất là các khí Cl2, CO2, SO2 Để loại bỏ các tạp chất này, ta cho hỗn hợp khí đi qua bình đựng:
Câu 44: Cho từ từ dung dịch NH
3 đặc đến dư vào dung dịch CuCl2 .Hiện tượng xảy ra là?
A dung dịch màu xanh
B kết tủa màu xanh
C Có kết tủa màu xanh rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
D kết tủa trắng rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
Câu 45: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm m Cu và Fe
3O4 tác dụng với d d HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lit khí NO ( sản phảm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 46: Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,5M; HNO
3 0,2M và H2SO4 0,1 M cần dùng bao nhiêu lit d d gồm NaOH 0,1M ; KOH 0,2 M và Ba(OH)
2 0,25 M
Câu 47: Cho phản ứng Khi tăng nồng độ H2 lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tổng hợp NH3
sẽ :
Câu 48: Điều chế clo trong PTN cần dùng các hoá chất?
A dd H
C KMnO
4 ,dd H2SO4 đậm đặc và dd NaCl D KMnO4 , dd HCl đậm đặc
Câu 49: Các nguyên tố K, Mg, Si, Al được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính kim loại là
A Si<Mg<Al<K B Mg<Al < Si<K C Mg<K<Al<Si D Si<Al<Mg<K
Câu 50: Để được dung dịch có pH = 2 thì phải lấy d d HCl (pH=1) và d d Bazơ (pH=12) theo tỉ lệ thể tích
HẾT
Trang 6-Së GD-§T B¾c Ninh Trêng THPT QuÕ Vâ 1 -
Kú thi: Läc líp chän 2009 M«n thi: Hãa 11
(Thêi gian lµm bµi: 60 phót)
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 4,8 g Mg vào dd HNO
3 dư thu được 1,12 lit khí X ở đktc (sản phẩm khử duy nhất ).X là khí nào?
Câu 5: Các nguyên tố K, Mg, Si, Al được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính kim loại là
A Si<Al<Mg<K B Mg<K<Al<Si C Si<Mg<Al<K D Mg<Al < Si<K
Câu 6: Trong các chất và ion sau : Fe, Fe2+ , S , H
2S, SO2, N2, O2, Cl2, F2, NH3 ,HNO3 Số chât và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là :
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg,Fe và Zn bằng dung dịch H
2SO4 thấy thoát ra 22,4 lít khí H2 ở đktc Khối lượng muối sunfat thu được là 148,0g Giá trị của m
Câu 8: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm m Cu và Fe
3O4 tác dụng với d d HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lit khí NO ( sản phảm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 9: Tổng số hạt mang điện trong anion XY
32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?
Câu 12: Một d d A chứa các ion : SO
42- , NH4+ , Cl- , Fe2+ Chia A làm 2 phần bằng nhau.Phần1 : cho tác dụng với dung dịch NaOH dư , đun nóng thu được 8,96 lit khí (đktc), dung dịch B và kết tủa C Nung C ngoài không khí tới khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Ba(NO
3)2 dư thấy có 69,9
g kết tủa Tính tổng khối lượng các muối trong A
Câu 13: Hòa tan m g hỗn hợp cùng số mol của FeS
2, Fe3O4 bằng 500 ml HNO3 a mol/lit vừa đủ thu được dung dịch X và 14,336 lit hỗn hợp khí B( gồm NO, NO2)ở đktc , có tỉ khối so với H2 là 19 Tính m và a
Trang 7Câu 14: Cho m gam Al, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 0,2 M ; HI 0,5M; HBr 0,3 M thu được Vlit H
2 (đktc) Tính V.
Câu 15: Dung dịch axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào sau đây
A KMnO
C K
2Cr2O7,KMnO4,KClO3,MnO2 D K2Cr2O7,KMnO4,H2SO4
Câu 16: Trong các dd dưới đây :K
2CO3 ,KCl ,CH3COOK ,NH4Cl ,NaHSO4 ,NaHCO3 , Na2S có bao nhiêu dd có pH>7
2 ,NaHCO3 ,CuCl2, Al2O3 D Na2SO4 ,HNO3 ,Al2O3 , Zn(OH)2
Câu 18: Cho 5,68 g hỗn hợp gồm FeO, Fe, Fe
2O3, Fe3O4 phản ứng hết với HNO3 loãng dư, thu được 0,672 lit khí
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được bao nhiêu g muối khan?
3 Của nguyên tốAgon là?
Câu 24: Đem nung nóng m g Cu(NO
3)2 một thời gian rồi dừng lại ,làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 1,08 g so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO
4 ,dd H2SO4 đậm đặc và dd NaCl D dd H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Câu 26: Để được dung dịch có pH = 2 thì phải lấy d d HCl (pH=1) và d d Bazơ (pH=12) theo tỉ lệ thể tích
Câu 28: Để phân biệt khí SO
2 và H2S người ta dùng cách nào trong các cách sau
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước brôm dư
Trang 8B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H
Câu 29: Cho 6,72 lit CO
2(đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M ; Ca(OH)2 0,15M và KOH 0,2 M thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 30: Hoà tan 10 gam Cu trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời 2 axit : HNO
31M và H2SO4 0,5 M thấy giải phóng khí NO duy nhất Thể tích khí ở đktc là :
Câu 31: Cho các chất : Cu, FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al, H2S, C, NaOH tác dụng với HNO3 đặc nóng dư Số phản ứngoxi hóa - khử xảy ra là
Câu 32: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
Câu 33: Cho từ từ 200 ml dd HCl 0,5M vào 300 ml dd hỗn hợp Na
2CO3 0,2M và NaHCO3 0,1 M thu được bao nhiêu lit CO
2 (đktc)
Câu 34: Để điều chế HNO
Câu 35: Cho các dung dịch riêng biệt : FeCl
2 ,FeCl3 , AlCl3 , ZnCl2 Thuốc thử nào có thể phân biệt được các chấttrên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)
Câu 36: Chỉ dùng dd nào sau đây để phân biệt các dd:NH
4NO3 ,NaCl ,(NH4)2SO4 ,Mg(NO3)2 ,FeCl3?
A dd AgNO
Câu 37: Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,5M; HNO
3 0,2M và H2SO4 0,1 M cần dùng bao nhiêu lit d d gồm NaOH 0,1M ; KOH 0,2 M và Ba(OH)
2 0,25 M
Câu 38: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI HF
B Các hiđro halogenua có tính khử giảm dần từ HI HF
C Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF HI
D Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit
Câu 39: Cho từ từ dung dịch NH
3 đặc đến dư vào dung dịch CuCl2 .Hiện tượng xảy ra là?
A kết tủa màu xanh
B kết tủa trắng rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
C dung dịch màu xanh
D Có kết tủa màu xanh rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
Câu 40: Cho axit H
2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25 g NaCl đun nóng.Khí thu được hoa tan vào 73 g nước.Nồng độ % của dung dịch thu được là?
Câu 41: Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu tác dụng với HNO
3 đặc Biện pháp xử lý tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra gây ô nhiễm môi trường ít nhất?
A Nút ống nghiệm bằng bông khô
B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)
2
Trang 9D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
Câu 42: Trong các hỗn hợp khí sau, hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện ?
A H
Trang 10Câu 43: Dung dịch X chứa Na
2SO4 0,1 M và NaCl 0,1M và KCl 0,2 M Phải dùng hỗn hợp muối nào để pha chế dung dịch X?
A NaCl và K
Câu 44: Cho m g sắt oxi hoá trong không khí thu được 6 g X (Fe, FeO, Fe
2O3, Fe3O4) Hoà tan X trong HNO3 dư thu được 1,12 lit NO( đktc) Tính m?
Câu 45: Cho một hỗn hợp gồm 3 kim loại kiềm và 2 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch X và 6,72 lit H
2( đktc) Thể tích d d gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M cần dung để trung hòa dung dịch X là
Câu 46: Trong các chất : Na2S, Na2O, NaCl, NaNO3 , HNO3 , MgO Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết số chấtchỉ có liên kết ion ?
Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 18,24 g hỗn hợp gồm FeO, Fe
2O3, Fe3O4 bằng HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn
X được 15,24 g FeCl
2 và m g FeCl3 Tính m
Câu 48: Hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp gồm FeO, Fe
2O3, Fe3O4 bằng HNO3 thu được dung dịch X và 2,24 lit NO
2(đktc) Cô cạn X được 72,6 g muối khan Tính m
Câu 49: Cho m gam Al, Fe, Mg tác dụng với 500 ml d d gồm HCl 0,5M và H
2SO4 0,25M thu được 5,04 lit khí H2(đktc) và d d A Tính pH của dung dịch A
Trang 11-Së GD-§T B¾c Ninh Trêng THPT QuÕ Vâ 1 -
Kú thi: Läc líp chän 2009 M«n thi: Hãa 11
(Thêi gian lµm bµi: 60 phót)
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 4,8 g Mg vào dd HNO
3 dư thu được 1,12 lit khí X ở đktc (sản phẩm khử duy nhất ).X là khí nào?
Câu 5: Các nguyên tố K, Mg, Si, Al được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính kim loại là
A Si<Al<Mg<K B Mg<K<Al<Si C Si<Mg<Al<K D Mg<Al < Si<K
Câu 6: Trong các chất và ion sau : Fe, Fe2+ , S , H
2S, SO2, N2, O2, Cl2, F2, NH3 ,HNO3 Số chât và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là :
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg,Fe và Zn bằng dung dịch H
2SO4 thấy thoát ra 22,4 lít khí H2 ở đktc Khối lượng muối sunfat thu được là 148,0g Giá trị của m
Câu 8: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm m Cu và Fe
3O4 tác dụng với d d HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lit khí NO ( sản phảm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 9: Tổng số hạt mang điện trong anion XY
32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?
Câu 12: Một d d A chứa các ion : SO
42- , NH4+ , Cl- , Fe2+ Chia A làm 2 phần bằng nhau.Phần1 : cho tác dụng với dung dịch NaOH dư , đun nóng thu được 8,96 lit khí (đktc), dung dịch B và kết tủa C Nung C ngoài không khí tới khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Ba(NO
3)2 dư thấy có 69,9
g kết tủa Tính tổng khối lượng các muối trong A
Câu 13: Hòa tan m g hỗn hợp cùng số mol của FeS
2, Fe3O4 bằng 500 ml HNO3 a mol/lit vừa đủ thu được dung dịch X và 14,336 lit hỗn hợp khí B( gồm NO, NO2)ở đktc , có tỉ khối so với H2 là 19 Tính m và a
Trang 12Câu 15: Dung dịch axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào sau đây
A KMnO
C K
2Cr2O7,KMnO4,KClO3,MnO2 D K2Cr2O7,KMnO4,H2SO4
Câu 16: Trong các dd dưới đây :K
2CO3 ,KCl ,CH3COOK ,NH4Cl ,NaHSO4 ,NaHCO3 , Na2S có bao nhiêu dd có pH>7
2 ,NaHCO3 ,CuCl2, Al2O3 D Na2SO4 ,HNO3 ,Al2O3 , Zn(OH)2
Câu 18: Cho 5,68 g hỗn hợp gồm FeO, Fe, Fe
2O3, Fe3O4 phản ứng hết với HNO3 loãng dư, thu được 0,672 lit khí
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được bao nhiêu g muối khan?
3 Của nguyên tốAgon là?
Câu 24: Đem nung nóng m g Cu(NO
3)2 một thời gian rồi dừng lại ,làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 1,08 g so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO
4 ,dd H2SO4 đậm đặc và dd NaCl D dd H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Câu 26: Để được dung dịch có pH = 2 thì phải lấy d d HCl (pH=1) và d d Bazơ (pH=12) theo tỉ lệ thể tích
Câu 28: Để phân biệt khí SO
2 và H2S người ta dùng cách nào trong các cách sau
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước brôm dư
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H
2SO4 vừa đủ
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Pb(NO
3)2
Trang 13D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ba(OH)
2
Câu 29: Cho 6,72 lit CO
2(đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M ; Ca(OH)2 0,15M và KOH 0,2 M thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 30: Hoà tan 10 gam Cu trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời 2 axit : HNO
31M và H2SO4 0,5 M thấy giải phóng khí NO duy nhất Thể tích khí ở đktc là :
Câu 31: Cho các chất : Cu, FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al, H2S, C, NaOH tác dụng với HNO3 đặc nóng dư Số phản ứngoxi hóa - khử xảy ra là
Câu 32: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
Câu 33: Cho từ từ 200 ml dd HCl 0,5M vào 300 ml dd hỗn hợp Na
2CO3 0,2M và NaHCO3 0,1 M thu được bao nhiêu lit CO
2 (đktc)
Câu 34: Để điều chế HNO
Câu 35: Cho các dung dịch riêng biệt : FeCl
2 ,FeCl3 , AlCl3 , ZnCl2 Thuốc thử nào có thể phân biệt được các chấttrên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)
Câu 36: Chỉ dùng dd nào sau đây để phân biệt các dd:NH
4NO3 ,NaCl ,(NH4)2SO4 ,Mg(NO3)2 ,FeCl3?
A dd AgNO
Câu 37: Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,5M; HNO
3 0,2M và H2SO4 0,1 M cần dùng bao nhiêu lit d d gồm NaOH 0,1M ; KOH 0,2 M và Ba(OH)
2 0,25 M
Câu 38: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI HF
B Các hiđro halogenua có tính khử giảm dần từ HI HF
C Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF HI
D Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit
Câu 39: Cho từ từ dung dịch NH
3 đặc đến dư vào dung dịch CuCl2 .Hiện tượng xảy ra là?
A kết tủa màu xanh
B kết tủa trắng rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
C dung dịch màu xanh
D Có kết tủa màu xanh rồi tan ra tạo dung dịch màu xanh thẫm
Câu 40: Cho axit H
2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25 g NaCl đun nóng.Khí thu được hoa tan vào 73 g nước.Nồng độ % của dung dịch thu được là?
Câu 41: Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu tác dụng với HNO
3 đặc Biện pháp xử lý tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra gây ô nhiễm môi trường ít nhất?
A Nút ống nghiệm bằng bông khô
B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)
2
D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
Câu 42: Trong các hỗn hợp khí sau, hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện ?