dd HNO3 lỗng.. khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là: C©u 16 : Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích: A.. Làm trong nước.. Làm mềm nước.. Cho bột nhơm vào nướ
Trang 1Trường PT DTNT ĐăkHà Đề 401
Tổ KHTN
.o0o
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4
MƠN: HĨA HỌC LỚP 12 ( Thời gian 45 phút, khơng kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: 12
I Trắc nghiệm: Khoanh trịn 1 trong các chữ cái A hoặc B, C,D để chỉ câu trả lời đúng:
C©u 1 : Hợp chất nào khơng phải là hợp chất lưỡng tính?
C©u 2 : Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
C©u 3 : Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc nguội ?
C©u 4 : Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đĩ sắt cĩ hĩa trị (III)?
A dd H2SO4 lỗng B dd CuSO4 C dd HNO3 lỗng D dd HCl đậm đặc C©u 5 : Tổng hệ số ( các nguyên tố tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng Cu với HNO3 đặc nĩng là
C©u 6 : Để hịa tan hồn tồn kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag cĩ thể dùng axit nào?
A H2SO4 lỗng B HNO3 lỗng C HCl D. HNO3 đặc , nguội
C©u 7 : ChÊt nµo díi ®©y lµ chÊt khư oxit s¾t trong lß cao?
C©u 8 : Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 lỗng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đĩ là:
C©u 9 : Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm chất nào sau đây?
C©u 10 : Trong các dãy chất sau đây, dãy nào là những chất lưỡng tính:
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C©u 11 : Câu nào đúng khi nĩi về: Gang?
A Là hợp kim của Fe cĩ từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si.
B Là hợp kim của Fe cĩ từ 0,01% →2% C và một ít S, Mn,P, Si.
C Là hợp kim của Fe cĩ từ 6% → 10% C và một ít S, Mn, P, Si.
D Là hợp kim của Fe cĩ từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si.
C©u 12 : Fe cĩ thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
C©u 13 : CỈp kim lo¹i cã tÝnh chÊt bỊn trong kh«ng khÝ, níc nhê cã líp mµng oxit rÊt máng bỊn b¶o vƯ
lµ:
C©u 14 : Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đĩ Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl thấy cĩ V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là:
C©u 15 : Cho 11,52 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thấy cĩ khí NO thốt ra khối lượng
muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
C©u 16 : Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích:
A Khử mùi B Làm trong nước C Diệt khuẩn D Làm mềm nước C©u 17 : Phương pháp nào thường dùng đề điều chế Al(OH)3 ?
A Cho bột nhơm vào nước B Cho dung dịch muối nhơm tác dụng với
dung dịch amoniac
C Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch D Điện phân dung dịch muối nhơm clorua.
1
Trang 2Câu 18 : Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Câu 19 : Oxit nào lưỡng tớnh:
Câu 20 : Cho dung dũch NaOH dử vaứo dung dũch AlCl3 thu ủửụùc dung dũch chửựa nhửừng muoỏi naứo sau
ủaõy?
A. NaCl B NaCl + NaAlO2 C. NaAlO2 D. NaCl + AlCl3 +
NaAlO2
Câu 21 : Cú thể dựng những bỡnh bằng nhụm đề đựng:
C Dung dịch HNO3 đặc ( đó làm lạnh) D Dung dịch nước vụi.
Câu 22 : Dung dũch naứo sau ủaõy laứm quyứ tớm hoựa ủoỷ:
Câu 23 : Fe là kim loại cú tớnh khử ở mức độ nào sau đõy?
Câu 24 : Kim loại nào sau đõy tỏc dụng được với dd HCl và dd NaOH, khụng tỏc dụng với dd H2SO4 đặc,
nguội?
Câu 25 : Cho Fe tỏc dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C thu được chất nào sau đõy?
2
Trang 3ĐÁP ÁN M«n : HÓA HỌC 12
§Ò sè : 401
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
3