1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dinh luat 2 niu ton

26 938 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật 2 Niu Tơn
Người hướng dẫn GV. Trương Đức Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định luật I Niu TơnCÂU 1:KIỂM TRA BÀI CŨ Lực có phải là nguyên nhân gây ra chuyển động không?. Lực có tác dụng gì?. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụ

Trang 2

Phát biểu định luật I Niu TơnCÂU 1:

KIỂM TRA BÀI CŨ

Lực có phải là nguyên nhân gây ra chuyển động không? Lực có tác dụng gì?

CÂU 2:

Trang 3

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

Lực không phải là nguyên nhân gây ra

chuyển động mà chỉ có tác dụng làm

biến đổi chuyển động của vật

Câu 1:

Câu 2:

Trang 4

Bài

Trang 5

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

* a ~ F 

m 1

Trang 6

2: Định luật:

Véc tơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của véc tơ gia tốc tỷ lệ thuận với độ lớn của véc tơ lực tác dụng lên vật và tỷ lệ nghich với khối lượng của vật

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

F

a =

m F = m a

Nếu vật đồng thời chịu tác dụng bởi nhiều lực thì:

F = F + F + + F1 2 n

Trang 7

II/ CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC

 Điểm đặt của lực:

Là vị trí mà lực tác dụng lên vật

Phương và chiều của lực

Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây

Trang 8

III / KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH:

Khối lượng của một vật là đại lượng đặc

trưng cho mức quán tính của vật

Trang 9

IV / ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA

MỘT CHẤT ĐIỂM:

1/ Trạng thái cân bằng:

Trạng thái đứng yên hoặc chuyển độg thẳng đều

Gia tốc của một chất điểm:

a = m = 0F

F = F + F + … + F = 01 2 n

Trang 10

V / MỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG

LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG

P

 g

m

P = m.g

Tại mỗi điểm trên mặt đất, trọng lượng

( độ lớn của trọng lực) của vật tỉ lệ

thuận với khối lượng của nó

Độ lớn của trọng lượng

P = m.g

Trang 11

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

1: Quan sát:

Trang 12

F a

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

1: Quan sát:

Trang 13

F a

a ~ F 

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

1: Quan sát:

Trang 14

1: Quan sát:

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

Trang 15

F a

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

1: Quan sát:

Trang 16

1: Quan sát:

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

Trang 17

a

I: ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

1: Quan sát:

Trang 19

F a

Trang 20

a

Trang 21

Ví dụ 1:

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM:

P + N = 0

N

Trang 22

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM:

Trang 23

Nhiều lực tác dụng lên quả bóng bay nhưng

nó vẫn đứng yên

Trang 24

 Phát biểu định luật II Newton ?

Ngày đăng: 16/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w