• TRẢ LỜI:1.Nội dung định luật I Niutơn: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển
Trang 21, PHÁT BIỂU ĐỊNH LUẬT1NIUTON?
2, QUÁN TÍNH LÀ GÌ? NÊU HAI BIỂU HIỆN CỦA
QUÁN TÍNH?
Trang 3• TRẢ LỜI:
1.Nội dung định luật I Niutơn:
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
2 Quán tính là tính chất mọi vật muốn bảo toàn vận tốc của mình
* Hai biểu hiện của quán tính:
Tính ì :xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên
Tính đà: xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều
Trang 43 Khối lượng và quán tính
4 Điều kiện cân bằng của một chất điểm
5 Mối quan hệ P và
m của một vật
F
Trang 53.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
Trang 63.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
Trang 73.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
Trang 8 m
F
m
F
Trang 103.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
Trang 11 m
M > m M
F F
F
Trang 133.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
lệ nghịch với khối lượng của vật
Trang 143.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
F
a =
m
r r
hay F=ma r r
1 2
F a=
Nếu vật chịu nhiều lực tác dụng F 1 ,F 2 …F n
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
Trang 15F a
Trang 163.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
Trang 173.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Trang 18F F
Trang 193.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.Khối lượng lớn thì mức quán tính lớn
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Trang 213.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.Khối lượng lớn thì mức quán tính lớn
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM
Trang 223.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM
1 2
F=F r ur uur + F + + uur Fn = o r
a=o r r
Vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều thì
Điều kiện cân bằng của chất điểm là hợp lực của tất
cả các lực tác dụng lên nó bằng o
F a=
m
r r
a = o
Trang 23ur N
ur P
ur ur r
P + N = 0
VD 1
Trang 25
Hãy kể các lực tác dụng lên chùm
bóng?
Vì sao nó vẫn đứng yên?
Trọng lực, lực căng của dây, lực đẩy Ăcsimet, lực tác dụng của gió
Trang 263.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM
V M ỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA 1 VẬT
Trang 27ur P
r g m
Trang 283.Thế nào là khối lượng và
tr ọ ng lượng của vật ,giữa
chúng có mối quan hệ ra
sao
1 Quan sát
2 Định luật
II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC
III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM
Áp dụng định luật II Niu-tơn cho vật rơi tự do
V M ỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA 1 VẬT
Trang 29Một máy bay có khối lượng 50 tấn, khi hạ cánh
Trang 303/ Một Vật cĩ khối lượng 50kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được 50cm thì cĩ vận tốc 0,7 m/s Tính lực tác dụng vào vật
m s
Trang 31DẶN DÒ
Về nhà làm bài tập 4, 5, 6/70 sgk Đọc bài “Định luật III Niutơn”