1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa lý kì II

16 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vùng Đông Nam Bộ
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án địa lý kì II
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Diện tích: 39.734 km212.1 % cả nớc ->có vị trí thuận lợi giao lu rộng cả trên đất liền và biển //-Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: +Đ.b.s Cửu Long là 1 bộ phận của châu tho

Trang 1

Học kì II

Vùng đông nam bộ ( tiếp theo – tiết 2/vùng ) tiết 2/vùng )

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm tình hình ĐNB có tỉ trọng, qui mô, ngành trồng c.Cn và CN PT nhất nc +Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> ĐĐ PT ktế vùng +Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy sự PT của Đất nớc

* Trọng tâm: Ngành CN đa ngành và trồng cây CN rất PT

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ kinh tế vùng ĐNB ( ghép chung vùng ĐBSCLong) +HS :( Qui ớc từ tiết1)

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b) Kiểm tra bài cũ:(4 )’ -TBĐb32 ?- ĐK thuận lợi với SX NN? Ktế biển của ĐNB?

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’

+ Nội dung: - Đọc mục 1, q.sát H 32.1,

B 32.2 tr 117 và H32.2 tr 118

+ Nhận xét về :- Cơ cấu v ĐNB nhất là

về ngành CN của vg ĐNB? So với cả nc ?

– tiết 2/vùng )XĐ ngành, cơ sở SX chính ?Chỉ trên

bản đồ?

-Tại sao vg có ít KS mà lại có CN PT ?

(vì ĐH thấp, thoải có mặt bằng XD, dân

đông, nhiều LĐ có KT cao, thích nghi cơ

chế thị trờng nhanh, nguồn tài nguyên

tại chỗ: dầu khí, cây CN có giá trị, TS để

chế biến …Nhng chính nhất là do vg

đã PT chế biến nhiều, nâng hàng thô->

gía trị cao hơn )

+Kết luận gì về ngành CN của vg ĐNB ?

Hoạt động 2: ( 9 )

+ Hình thức : nhóm / bàn/ nghiên cứu 2’

-Quan sát B 29.2, H 29.2, 29.3 Tr 109

+ Nhận xét về :

-Sản phẩm nổi trội của vg ĐNB/ B 32.2 ?

– tiết 2/vùng )Ngoài ra còn có cây gì ? Tại sao?

-Tại sao:

cà phê ở vg ĐNB =9,5% < vgTNg 90,6%

caosu ĐNB=80%, TNg lại 20% cả nc ?

+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét.

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

IV- Tình hình phát triển kinh tế ĐNB : 1-Công nghiệp ĐNB:

*Trớc g.phóng phụ thuộc nc ngoài ít ngành

*Nay rất p.tr:+Cơ cấu: cân đối cả c,n nặng-nhẹ,

đa ngành với chiều hớng c.n.h cao:

-Tỉ trọng c.n-x.d 59,3%/vg (=1,5 t.bc.n cả nc) -T2 n.n chỉ còn 6,2%/cơ cấu vùng

+Nhiều ngành q.trọng chiếm tỉtrọng cao so với cả nc: - chế biến t.p 40%, h.chất 78%

-c.ng hiện đại đã có: dầu thô 100%, c.khí đ.tử 77,8%-Tt c.n có qui mô lớn và nhiều ng đã tập trung lại nh t.p HôChíMinh (=50% c.n /vg), BiênHoà, VũngTàu

+Điện-thuỷ điện có TrịAn, ThácMơ,CầnĐơn -nhiệt điện có tổ hợp PhúMĩ chạy = khí lớn nhất nớc

=> c.n là th.mạnh của vg ĐNBB và cả nc nhg cần chú ý chống ô nhiễm

2-Nông nghiệp ĐNB:

+T.trọt c.c.n là t.mạnh nhất, có sản lợng và gtrị ktế cao->x.kh thu u.s.d nhiều/vg /cả nc

-C.c.n lâu năm có năng suất, giá trị cao cao su

và điều đều=80%n , cà phê (9,5%) -C.c.n hàng năm có lạc, đậu tơng, mía p.tr -c.ăn quả ngon: sầu riêng, mít tố nữ cũngp.t +Chăn nuôi: g.súc, g.cầm có áp dụng p.p c.n +T.sản cũng đem lại nguồn lợi lớn

=>Nôngng (đặc biệt cây c.ng )là thế mạnh, giữ vai trò quan trọng hàng đầu nhg cần b.vệ rừng, b.vệ m.trg, xây thêm hồ chứa nớc

e ) Củng cố :(3 )’ + Tại sao ĐNB trồng đợc nhiều cây CN-> thế mạnh ?

( Do có đất badan, đất xám màu mỡ, KH cận x.đạo nóng quanh năm ổn định, sông và nhất

là hồ DầuTiếng, TrịAn cấp nc tới mùa khô, dân có kinh nghiệm trồng c.c.n, chế biến tốt )

+Tại sao cơ cấu vg NN chỉ có 6,2% mà nay lại bảo NN thu đợc nhiều tiền / vg/ nc?

( vì ng c.n tốc độ vợt trội hơn rất nhiều/vg nên dù NN thu đợc nhiều vẫ không= CN)

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Làm bài 3 /SGK, / TBĐ bài 32 ; +Chuẩn bị giờ sau: Bài 33

-Vùng đông nam bộ ( tiếp theo – tiết 2/vùng ) tiết 3/vùng )

A - Mục tiêu bài học:

Trang 2

+Kiến thức: HS nắm tình hình ĐNB có tỉ trọng ngành dịch vụ cao, sôi động và TTKTế; vg ktế trọng điểm phía Nam PT nhất nớc ta

+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> ĐĐ PT ktế vùng +Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy sự PT của Đất nớc

* Trọng tâm: Ngành DVụ của ĐNB

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ kinh tế vùng ĐNB ( ghép chung vùng ĐBSCLong )

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b) Kiểm tra bài cũ:(4 )’ -TBĐb32 ?- Tại sao nói ĐNB có CN rất PT ở VN?

- XĐ trên bản đồ các sản phẩm NN của ĐNB và tỉ trọng hoặc sản lợng của nó ?

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’

+ Nội dung: - Đọc mục 1, q.sát B 33.1,

tr 121 và bản đồ kinh tế

+ Nhận xét về :- Cơ cấu v ĐNB ?

– tiết 2/vùng )XĐ ngành, đặc điểm từng ngành/

ngành lớn dịch vụ?

-Tại sao vg có PT ?

(dân đông, KTpt thu nhập cao, thích

nghi cơ chế thị trờng nhanh, ĐH thấp,

phẳng, ven biển … )

+từ t.p HCM đi đợc những nơi nào quan

trọng ?

+Hàng xuất, nhập chủ yếu? Tại sao?

+Kết luận gì về ngành của vg ĐNB ?

Hoạt động 2: ( 9 )

+ Hình thức : nhóm / bàn/ nghiên cứu 2’

-Quan sát Bản đồ, H 33.1, B 33.2 Tr 122

+ Nhận xét về :

-Sự phân bố các trung tâm / vg ?

-Xác định và so sánh về qui mô của vg

trọng điểm p N với 2 v đã học?

-Vai trò của v p N so với cả nớc ?

-Quan sát B 33.3 / bài tập-> ý nghĩa vg

KT trọng điểm phía Nam?

+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét.

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

IV- Tình hình phát triển kinh tế ĐNB : 1-Dịch vụ ĐNB:

+Đa dạng đủ cả thơng mại, du lịch, vận tải, b.c v.t

+Tỉ trọng chỉ tiêu cao so với cả nớc:Mức bán lẻ

và hành khách đều > 30%

+Giao thông v.t:

-Có đầu mối quan trọng hàng đầu/ vg và cả nớc là:t.p HCM với cảng Sài Gòn, sân bay Tân sơn Nhất, giao nhiều q.lộ

-Tuyến B-N qua đ HCM, qlộ số 1, 20, 14 -Tuyến T-Đ qua qlộ 13, 22

+Thơng mại:

-Xuất khẩu dẫn đầu cả nớc, hàng chủ lực dầu thô, thực phẩm đã chế biến, hàng may và tp HCM sôi động nhất

-Nhập máy, thiết bị, hàng cao cấp

+D.lịch p.tr ở tp HCM, Vũng Tàu +Thu hút nhiều vốn đầu t n.ngoài=50,1%c.n

=> Dịch vụ cũng là thế mạnh của ĐNB và đạt 1/3 cả nớc

V-Các trung tâm k.tế và vùng kinh tế trọng

điểm phía Nam:

+Trung tâm của vùng ĐNB:Tp HCM, Biên Hoà, Vũng Tàu là 3 t.t lớn và tạo tam giác c.n mạnh/ v.trọng điểm p N

+Vùng ktế trọng điểm p N:

-Gồm:toàn bộ v.ĐNB và tỉnh Long An/v7 -S lớn nhất (gần =2 lần B.B )

-Dân đông, gần= B nhng gấp 2 lần mTrg -Chỉ tiêu xuất khẩu, GDP, c.x,d cao nhất cả n-ớc/ 3 vg => có vai trò quan trọng với pN và cả nớc

e ) Củng cố :(3 )’ + Tại sao nói dịch vụ là thế mạnh của vùng ĐNB?

+Xác định vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Làm bài 3 tr 123 ( gợi í vẽ 3 vòng tròn hoặc 3 cột = nhau – tiết 2/vùng ) chú thích đồng 1 loại / v p N ), +Làm / TBĐ bài 33 +Chuẩn bị giờ sau: Bài 34 – tiết 2/vùng ) Có giấy làm bài – tiết 2/vùng ) nộp thực hành

-Thực hành

Phân tích 1 số ngành công nghiệp trọng điểm ở đông nam bộ

Trang 3

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm đợc cách chọn biểu đồ thích hợp khi đề cho nhiều ngành/nhiều yêu cầu;

Đồng thời biết xác định đúng yêu cầu về nhận xét các ngành trọng điểm

+Rèn kĩ năng: HS rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cột chồng, biết cách sử dụng bảng in sẵn/SGK đúng +Giáo dục thái độ: HS có ý thức nghiêm túc khi đánh giá tiềm năng, vai trò vùng trọng điểm

* Trọng tâm:Về kiến thức / phần 2; về thời gian / phần 1

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ tự nhiên+kinh tế vùng ĐôngNamBộ; có thể thêm bản đồ công nghiệp VN

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )Việc làm bài 3/SGK tr 123(vẽ 3 vòng tròn/3 vấn đề) +TBĐ

-Dịch vụ của vùng ĐNB pt nh thế nào?(Tại sao nói Dv là thế mạnh của v.ĐNB)

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Đọc đầu bài tiết học ( không phải đầu bài chi tiết

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 3 )

+ Giới thiệu dạng thực hành:

-HS đọc đề bài cụ thể / các phần -> xác

định kiểu bài, kiểu biểu đồ, cách làm /

dạng bài mới

=> GV sửa chuẩn cho HS

Hoạt động 2: ( 15 ‘)

+Trên lớp làm bài/t.b.đ->nộp chấm

điểm

+Về nhà vẽ trên vở +ghi sẵn ý a,b,c,d/

s.g.k và mỗi ý để cách 2 dòng để chữabài

Hoạt động 3: ( 16 )

+ Cho đại diện HS báo cáo kết quả T.H

+ Các nhóm khác bổ xung

=> GV chỉnh, sửa rồi kết luận chuẩn

kiến thức ( Theo cột bên phải )

+ Cho HS quan sát đối chứng

-Cần lu ý HS nếu CBLTTP mà sản phẩm

bia làm từ lúa, ngô thì vùng này lại

không đúng vì họ không có nhiều

( còn bia làm từ nho thì họ lại có )

/ - Lý thuyết :

1-Đề yêu cầu vẽ tỉ trọng nhiều ngành so với cả nớc ->vẽ nhiều vòng tròn->rối, khó q.sát

=>thích hợp nhất là vẽ số cột ứng số ngành ( các cột cao, to , cách đều, chữ quay dọc)

2-Đọc thật kĩ đề bài-căn cứ kiến thức đã

học->chọn 1 hay nhiều ý phù hợp đề

//- Thực hành :

///- Báo cáo thực hành :

1-: (bảng phụ) 2-:C.n.t.đ ở vg DNB

a-Những ngành c.n trọng điểm sử dụng nguồn tài nguyên có sẵn:

-Khai thác nhiên liệu (lấy dầu khí ) -Điện (thủyđ dùng nớc, nhiệtđ dùng khí)

-C.b l.t thực phẩm ( bia dùng nho);

b-Ngành c.n trọng điểm sử dụng nhiều l.động: dệt may, c.b.l.t.thực phẩm

c-Ngành c.n trọng điểm đòi hỏi kĩ thuật cao: c.khí Điện tử, khai thác dầu khí

d-Vai trò của v.ĐNB trong p.t c.n cả nớc:

-Nhiều ngành có sản phẩm chiếm tỉ trọng cao nên tăng đợc s.p cả nớc nh dầu thô, hoá chất, cơ khí điện tử, dệt may, c.b.l.t.t.p

-Có s.p về công nghiệp hiện đại -Thúc đẩy sự p.t và chuyển dịch cơ cấu theo h-ớng tích cực c.n.h của cả nớc nhanh hơn

e ) Rút kinh nghiêm: ( 5 )

+ Chấm 1 số bài TH và công bố điểm/ yêu cầu :

-Vẽ khung cho đúng trên nền sẵn /TBĐ, kí hiệu, chú thích đảm bảo đúng + khoa học(5 đ) -Mỗi ý đúng 1 đ riêng ý d 2 đ

+ Nhận xét ý thức chuẩn bị và làm TH trên lớp

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Theo SGK-> vẽ phần 1 , phần 2 ghi sẵn nội dung và để cách 2 dòng / 1 ý

+Chuẩn bị giờ sau: Bài 35

*Bảng phụ biểu đồ:

Tỉ trọng 1 số sản phẩm tiêu biểu của các ngành c.n trọng điểm ở ĐNB so với cả nớc

-Vùng đồng bằng sông cửu long

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm vị trí, giới hạn; điều kiện tự nhiên, xã hội của vùng ĐBS Cửu Long

Trang 4

+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> Đ Đ PT ktế vùng +Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy tiềm năng PT của Đất nớc

* Trọng tâm: ĐK tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ vùng ĐBS Cửu Long ( ghép chung vùng ĐNB )

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )’ - Chữa và trả bài thực hành

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 10 )

+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’

+Nội dung:

-Đọc phần khái quát, mục I/ SGK tr 125

-Quan sát H 35.1,2 bản đồ tg ĐBSCLLg

+ Nhận xét về :

- Xác định các tỉnh, thành phố, đảo, giới

hạn của vùng ĐBS Cửu Long?

- Tiếp giáp của vùng với lân cận ?

-ý nghĩa của vị trí đó ?

+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

Hoạt động 2: ( 15 )

+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 3’

+Nội dung:

-Đọc mục II / SGK

-Quan sát H 35.1, bản đồ tg

+ Nhận xét về :

-Các tài nguyên tự nhiên và xác định vị

trí phân bố của nó / Vùng ĐBS Cửu

Long?

-Nêu ảnh hởng của từng tài nguyên với

PT KT?

+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

( Theo cột bên phải )

+Hãy lấy ví dụ về từng loại cây : LT,

CN, rau …

+ Tóm lại em có đánh giá gì về tiềm

năng PT KT của vùng ĐBS Cửu Long ?

+ Ngoài có lợi sông Cửu Long, biển có

gây khó khăn gì cho đời sống, sản xuất ?

Cách giải quyết của ND ta ?

Hoạt động 3: (10 )

+ Hình thức : Nhóm / bàn/ 3’

-Quan sát B 35.1 Tr 127

+ Nhận xét về :

-Mật độ dân c của ĐBS Cửu Long so với

vùng ta, cả nớc?

-ảnh hởng của dân c với PT KT/vùng ?

-Đánh gía chỉ tiêu xã hội của vùng ĐBS

Cửu Long so với cả nớc?

+ nhóm nêu nhận xét -> nhóm khác

nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

/-Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ v.đ.b.s Cửu Long:

+Giới hạn h.chính có 13 đơn vị (12tỉnh-s.g.k, 1 t.pCần Thơ

+G.h tự nhiên gồm: đ.bằng sông Cửu Long các

đảo Phú Quốc, Thổ Chu, Côn Đảo

+Diện tích: 39.734 km2(12.1 % cả nớc) ->có vị trí thuận lợi giao lu rộng cả trên đất liền

và biển

//-Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

+Đ.b.s Cửu Long là 1 bộ phận của châu thoỏ s.MêCông ->có đặc điểm:

-sông ngòi dày đặc, nớc dồi dào -đ.h thấp, bằng phẳng->dễ làm ruộng, vờn -đất phù sa màu mỡ, bồi thờng xuyên -khí hậu cận x.đ nóng quanh năm ổn định, ẩm cao nhng chia 2 mùa ma khô rõ rệt =>rất thích hợp trồng lúa nớc, cây ăn quả với năng suất cao,

ổn định -ngoài ra còn có vùng biển ấm và rộng->p.t thuỷ sản cả nớc ngọt, mặn dễ và thuận lợi giao thông đờng sông, biển đều tiện lợi

+Nhiều cảnh đẹp ở Phú Quốc, sông Tiền và Hậu để p.t đợc du lịch sinh thái, biển

*Tóm lại vùng Cửu Long có nhiều tiềm năng để thuận lợi p.triển kinh tế đa ngành

( tuy nhiên phải sống chung với lũ/m.ma, thiếu nớc ngọt/mkhô và ngăn nớc mặn /triều dâng )

///-Đặc điểm dân c , xã hội : Cửu Long

+Số dân đông: 16,7triệu ng (21 %nớc) -> lao

động dồi dào +M.độ: 420ng/km2, thứ 3 (sau s.Hg, ĐNB) +Nhiều ngKinh, 1 ít ng Hoa, Chăm, Khơme ->

có k.nghiệm canh tác lúa, cây ăn quả và thuỷ sản

+Các chỉ tiêu xã hội thấp:

-Tỉ lệ gia tăng còn cao 1,4 % -Tỉ lệ ngời biết chữ thấp 88,1 % -Tỉ lệ dân thành thị thấp 17,1 % +Kết cấu hạ tầng cha cao, còn sống ngậplũ

Trang 5

+Tại sao vùng này lại có các chỉ tiêu

thấp về xã hội ?

( có nhiều ngời kinh c trú, ở đồng bằng

nhng chiến tranh kéo dài, ngập trong lũ

1/2 năm- đI lại, học hành khó khăn hơn

vùng khác )

+Vùng có đô thị lớn, lâu đời nào? Em

biết gì về các thành phố này ?

+Đô thị lớn ít:có Cần Thơ là cảng sông lớn, cửa ngõ ra biển của miền Nam nớc ta

e ) Củng cố :(3 )’ +Nêu đặc điểm tự nhiên, xã hội ảnh hởng đến PT ktế vg ĐBS Cửu Long? + Tại sao là ĐB lớn mà vg ĐBS Cửu Long lại có chỉ tiêu XH thấp

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Làm / Tập bản đồ bài 35 +Chuẩn bị giờ sau: Bài 36

-Vùng đồng bằng sông cửu long ( tiếp theo )

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm tình hình PT ktế, TT ktế vùng ĐBS Cửu Long

+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> Đ Đ PT ktế vùng +Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy sự PT của Đất nớc

* Trọng tâm:

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ vùng ĐBSCLong ( ghép chung vùng ĐNB )

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )’ - Tập bản đồ bài 25

- ĐK thuận lợi với SX nông nghiệp? Dịch vụ? của ĐBS Cửu Long ?

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức : Cá nhân / tự ngcứu 1’

+ Nội dung :

-Đọc mục 1/ SGK tr 129, q.sát H

36.1,2,3

+ Nhận xét về :

-Đặc điểm SX, thành tựu về lúa? T.sản ?

của vg ĐBS Cửu Long?

-So sánh về DT, SL lúa của ĐBSClg với

cả nớc ?

-Ngoài ra vg còn có sản phẩm gì? Giá

trị?

+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

( Theo cột bên phải )

->xác định địa danh có nhiều sản phẩm

đã nêu / bản đồ ? Lí giải tại sao có ở đó ?

+Tại sao là Đb lớn hơn, nhiều lúa hơn

mà vg không nuôi lợn nhiều hơn ĐBS

Hồng? ( lũ ngập, hạ tầng thấp)

+Tại sao ở vùng ĐBS Cửu Long lại pt rất

tốt về thuỷ sản ? (sông ngòi dày, nớc

đặc phù sa màu mỡ, KH ấm, rừng tạo

nơI trú ẩn, lúa nhiều tạo t/ăn, dân có

IV-Tình hình p.triển kinh tế vđ.b.sCửuLong 1-Nông nghiệpvgĐBS Cửu Long *Về t.trọt:

+Là vg trọng điểm lúa lớn nhất cả nớc:

-Lúa trồng khắp vg nhất là KiênGiang, AnGiang, TiềnGiang, HậuGiang, ĐồngTháp -D.tích, sản lợng đều chiếm > 50 %cả nớc -Là vg xuất khẩu gạo chủ lực của nớc ta -B.q đầu ng 1.066,3 kg, gấp 2,3 t.b cả nớc +Cây ăn quả lớn nhất nớc với loại nhiệt đới, ngon: xoài, dừa, bởi

+Chăn nuôi:- nuôi vịt đàn rất p.t ở ven biển p Đ

nh BạcLiêu, Cà Mau, Sóc Trăng

-Lợn mới nuôi ở chỗ đất cao +Th.sản rất p.t cả nuôi và đánh bắt, chiếm > 50

%ở ven biển p TN nh AnGiang, Kiên Giang, Cà Mau

+Nghề rừng, đặc biệt trồng rừng ngập mặn ven biển, bảo vệ rừng UMinh rất quantrọng

=> N2 là thế mạnh của v.đ.b.s Cửu Long nhng cần cải tạo đất phèn, rửa mặn, nớc tới mùa khô

Trang 6

kinh nghiệm đánh và nuôI thuỷ sản … )

+ Tại sao phải cải tạo đất phèn, mặn

?

+ Kết luận và theo em ở vg này cần cải

tạo gì ? Tại sao?

Hoạt động 2: (10 )

+ Hình thức : cá nhân / tự nghiên cứu 3’

-Quan sát H36.2 Tr 132 + Nhận xét về :

- Sơ lọng, phân bố, qui mô các TT CN ?

-So sánh với vùng # ?

+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét.

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

( Theo cột bên phải )

Hoạt động 3: ( 10 )

+ Hình thức: ca nhân

Nội dung: đọc mục 3 tr 131

+ Nhận xét về :

XNK, GT, Dl vg ĐBSCLg?

+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

Hoạt động 4: ( 5 )

+ Hình thức: cá nhân

Nội dung: đọc mục V tr 133, quan sát

bản đồ tg+SGK

+ Nhận xét về : các TT kinh tế / vùng

+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

2-Công nghiệpvgĐBS Cửu Long

+Mới đạt 20 % g.d.p/vg, < n.n +Cơ cấu đ.dạng nhng ít ngành hơn vg #:

-Chủ yếu là chế biến l.t.t.p chiếm 65 %/c.n /vg; sản phẩm gạo, quả, thuỷ sản đông lạnh và có cơ

sở phân rộng khắp vg -Cơ khí n.n ở Cần Thơ

-V.l.x.d cến.x xi măng ở Hà Tiên +Qui mô chủ yếu ở mức nhỏ, t.t CầnThơ lớn

3-Dịch vụ vgĐBS Cửu Long:

+Chủ yếu là xuấtkh: 80 % gạo cả nớc, thuỷ sản

đông lạnh, hoa, quả

+Giao thông đờng thuỷ/sông, biển tấp nập, cảng sông Cần Thơ lớn nhất nớc

+Du lịch sinh thái khởi sắc / sông, vờn

IV-Các trung tâm kinh tếvĐBS Cửu Long:

+Cần Thơ là lớn nhất: vừa là t.t chế biến, cảng sông, xuất nhập khẩu

+Có t.t MỹTho, Long Xuyên, Cà Mau

e ) Củng cố :(3 )’ +Đ.điểm sản xuất NN, CN, DV của vgĐBS Cửu Long # vg # NTN?

+Tại sao TT Cần Thơ là TT lớn nhất vg ĐBS Cửu Long ?(đất cao, sông rộngâu

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Làm / Tập bản đồ bài 36 +Làm / SGK / bài 3– tiết 2/vùng ) tr133 (3 nhóm cột đôi / 3 năm )

+Chuẩn bị giờ sau: Bài 37 – tiết 2/vùng ) Chú ý mang máy tính và đồ dùng

- Thực hành

vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thuỷ sản ở đồng bằng sông cửu long

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm đợc tiềm năng, khó khăn ảnh hởng tới tình hình SX thuỷ sản và so sánh sản lợng thuỷ sản ở ĐBS Cửu Long so với cả nớc

+Rèn kĩ năng: HS biết cách khai thác bảng thống kê số liệu và phân tích ĐK SX

+Giáo dục thái độ: phân tích khách quan ĐK / mỗi vùng KT nớc ta

* Trọng tâm : ĐK tự nhiên, xã hội và thế mạnh về nuôI tôm, thuỷ sản

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ kinh tế vùng ĐBẳnCủ Long +HS :( Qui ớc từ tiết1) + máy tính

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )- Việc làm bài tập / SGK bài 3 ’ - Tập bản đồ bài 36

- ĐBS Cửu Long có ĐK thuận lợi để SX lúa ? Thuỷ sản nh thế nào?

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Đọc đầu bài tiết học ( không phải đầu bài chi tiết

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học sinh ( H S ) Nội dung chính ghi bảng và vở

Hoạt động 1: ( 3 )

+ Giới thiệu dạng thực hành:

-HS đọc đề bài cụ thể / các phần -> xác định kiểu bài,

kiểu biểu đồ, cách làm / dạng bài mới

/-Lý thuyết :

+Cho số liệu thô, yêu cầu vẽ biểu

đồ tỉ trọng =>sử lí số liệu thô->% (ghi kết quả %/bảng, có thể vẽ 3

Trang 7

=> GV sửa chuẩn cho HS

Hoạt động 2: ( 15 ‘)

2.1 HS đọc đề bài cụ thể / các phần ->XĐ kiểu bài,

cách làm / dạng bài

2.2 GV hớng dân cách làm bài: ( 3 )

+B1: Tính – tiết 2/vùng ) ghi kết quả %?+B2: Vẽ 3 cột hoặc 3 vòng

tròn+B3: / v.tròn-> kẻ chuẩn lại tia 12 giờ-> vè theo

thuận kim đồng hồ từ địa điểm 1-> ghi chỉ số % -> tạo

kí hiệu-> chú thích lần lợt đến hết+B4: còn lại ghi là

các vg còn lại+B5: Phân tích số liệu, quan sát b.đ rút ra

kết luận theo yêu cầu cụ thể :

Bài 2 có thể sử dụng cả SGK, vở ghi , bàn bạc / bàn

Hoạt động 3: ( 16 )

+HS báo cáo kết quả + Các HS khác bổ xung

=> GV chỉnh, sửa rồi kết luận chuẩn kiến thức+ Cho

HS quan sát đối chứng

v.tròn hoặc 3 cột (cả

nớc-%vs.Hồng -%vS.CửuLong =

%các vg còn lại)

//- Thực hành :

1-Trên lớp làm/T.b.đ(b.đ tròn) -> về nhà vẽ / vở = b.đ cột 2-Trả lời theo nội dung/S.g.k

///- Báo cáo thực hành :

( ở bảng phụ )

e ) Rút kinh nghiêm: ( 5 )+ Chấm 1 số bài TH và công bố điểm

+ Nhận xét ý thức chuẩn bị và làm TH trên lớp

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Chuẩn bị giờ sau: Bài 38

*Bảng phụ: Bài 1- a-Sử lí số liệu từ số liệu tuyệt đối (thô)-> tơng đối (tinh%) theo

bảng kẻ sẵn ở TBĐ )

b-Vẽ biểu đồ ( Hình cột hoặc tròn ) về SX thuỷ sản /, ĐBS CửuLong,Hồng, vùng #/ cả nớc

=>KL(nhận xét): Vùng ĐBS Cửu Long có tỉ trọng lớn cả về khai thác cá biển, nuôi cá, tôm

(TS ) gấp nhiều lần so với ĐBS Hồng cũng nh các vùng khác và chiếm vị trí quan trọng về ngành TS ở nớc ta

2-Căn cứ vào biểu đồ và các bài đã học biết:

a-ĐBS Cửu Long có những thế mạnh để PT ngành thuỷ sản là:

b-ĐBS Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôI tôm xuất khẩu:

+Trả lời tơng tự ý a và thêm nhờ thuỷ sản, nhất là tôm mang lại nguồn thu lớn nên ngời c-Khó khăn với ngành thuỷ sản ở ĐBS Cửu Long là:

- ôn tập

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm các ĐĐ nổi bật ĐK ( tiềm năng) ảnh hởng đến PT ktế 2 vùng NamBộ +Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> Đ Đ và SS vùng +Giáo dục thái độ: HS có hứng thú học, thấy sự PT của Đất nớc nhờ con ngời là chính

* Trọng tâm: Tiềm năng -> phát triển kinh tế 2 vùng Đông Nam Bộ và ĐBS Cửu Long

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

Trang 8

+GV: Bản đồ vùng ĐBSCLong ( ghép chung vùng ĐNB )+HS :( Qui ớc từ tiết1)

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (5 )’ - thu để chấm 1 số bài thực hành / HS lần trớc cha làm bài

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 )’’ d ) Bài mới :

Hoạt động của gv và

Hoạt động 1:

( 20 )

+Hình thức :

-Cá nhân trả lời

/ cả lớp lắng nghe, tự

đánh giá đồng thời

chữa bài, ghi nhớ

+ Nội dung :

-quan sát bản đồ,

kiến thức đã học

+ Nhận xét về :

-So sánh về từng đ.k

-> khả năng và đặc

điểm p.t ktế của 2

vùng học / kì 2 ?

+HS đợc gọi nêu

nhận xét

-> HS khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa, cho

điểm HS

-> kết luận những

nét chính nhất, sự

khác biệt lớn

( Theo cột bên

phải )Hoạt động 2:

(15 )

+ Hình thức : cá nhân

/ tự nghiên cứu 3’

-Quan sát bài k.tra

của mình và bạn theo

từng dạng câu hỏi mà

Gv nêu

+ Nhận xét về :

-Cách trả lời

-So sánh với bạn ?

-> Tự đánh giá bài

làm của mình và

các bạn để rút kinh

nghiệm làm bài lần

sau

+HS nêu nhận xét

HS khác nhận xét.

+ GV chỉnh sửa cho

/- Lập bảng so sánh 2 vg ĐôngNam Bộ và ĐBS Cửu Long:

Q.m d.t 7,2 %, d.s 13,7 %/nớc d.t 12,1 %, d.s 21 %/nớc

Đ.k

tự nh

Đ.k xã

hội Ng N.N g Ng C.N

D.V ụ

//-Các dạng câu hỏi: ( chữa luôn bài k.t 15’ tiết trớc) 1-Tiềm năng (đ.k, khả năng, thế mạnh t.n, x.h ) để v.đ.b.s Cửu Long trở thành vùng sản xuất trọng điểm lúa lớn nhất nớc ta?

=>nêu các đ.k thuận lợi của v để p.t về nội dung đề hỏi (đ.h, đất, k.h, n ớc sg, l.đ ) Chú ý gắn từng đ.k với khả năng luôn

2-Tại sao nói (c.m, có thế mạnh về ) v.đ.b.s Cửu Long là vùng sản xuất trọng điểm lúa lớn nhất nớc ta?

=>nêu các đ.đ, kết quả đã có đ ợc(cơ sở s.x, sản l; ợng, tỉ trọng ) về nội dung đề hỏi

3-Trắc nghiệm ( đọc kĩ -> trả lời theo yêu cầu / đề ) 4-Vẽ biểu đồ cần chú ý:-Tròn: tia x.p, 1% = 3,60(25%=1/4) -Cột: cao thấp #/ số liệu thô, tuyệt đối: tấn, đồng )

-Cột: = nhau /tinh, %, tỉ trọng gồm 1 hay nhiều vùng và (so với) cả nớc (hoặc vùng #còn lại

e ) H ớng dẫn về nhà : ( 5 )’ +Tự mình làm lại tất cả / Tập bản đồ từ bài 30 -> 41 +Chuẩn bị giờ sau: Đặc biệt phải học thuộc bài (30 -> 37 tức tiết 35 -> 41 ), chỉ đọc đề bản thân đợc phát (mỗi h.s có đề #) thật kĩ và cố gắng làm bài kiểm tra viết 1 tiết

- Bài: Kiểm tra viết 1 tiết

A - Mục tiêu bài học:

Trang 9

+Kiến thức: HS trình bày đợc các đặc điểm về ĐK ( tiềm năng) ảnh hởng đến thành quả sự

PT kinh tế của 2 vùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

+Rèn kĩ năng: học, vận dụng kiến thức để trả lời; làm bài tập vẽ và nhận xét biểu đồ

+Giáo dục thái độ: HS tự giác học và làm bài

* Trọng tâm: Tiềm năng -> đặc điểm p.triển kinh tế vg Đông Nam Bộ, ĐBS Cửu Long

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV:> 3 đề in để làm luôn bài ( HS không nhìn bài nhau đợc), đáp án ; +HS : đồ dùng

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ): a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Phát đề – tiết 2/vùng ) làm kiểm tra: ( 45’) Đảm bảo HS làm tự giác, nghiêm túc

c ) Thu bài : ( theo thứ tự nh phát đề ) -> nhận xét ý thức

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 )’ Xem lại việc làm bài trên lớp +Chuẩn bị giờ sau: Bài 38

Kiểm tra từ ngày 20/3 đến ngày 28 /3 /2008 ( 4 đề / lớp chống nhìn bài bạn)

Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môI trờng biển - đảo

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm giới hạn và tình hình phát triển tổng hợp kinh tế vùng biển nớc ta +Rèn kĩ năng: quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn để XĐ vùng biển nớc ta

+Giáo dục thái độ: Yêu, bảo vệ toàn bộ lãnh thổ, vùng biển, vùng trời của Đất nớc

* Trọng tâm: Tình hình phát triển tổng hợp kinh tế vùng biển nớc ta

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ vùng biển nớc ta

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )’ - Trả, chữa bài, gọi kiểm lại điểm KT 1 tiết

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của gv và hs Nội dung chính ghi bảng và vở

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức: Cá nhân / tự

ngcứu 1’

+ Nội dung:

-Đọc mục 1/ SGK , quan sát

H38.1 tr 135 và bản đồ VN

+ Nhận xét về:-Vị trí, giới

hạn của vùng biển nớc ta ?

-Xác định từng bộ phận của

vùng biển cắt ngang?

-So sánh DT đất liền và biển?

-> giá trị ?

-XĐ các đảo, q.đảo đặc biệt?

+HS nêu nhận xét -> HS khác

nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết

luận ( Theo cột bên phải )

Hoạt động 2: (10 )

+ Hình thức : cá nhân / tự

nghiên cứu 3’

-Quan sát H 38.3 Tr137( sơ

đồ) các ngành ktế biển ?

+ Nhận xét về :

- Các ngành có những tiềm

năng NTN và đã phát triển

đ-ợc những gì ?

-So sánh giữa nuôI trồng và

khai thác thuỷ sản/ VN?

-Sự PT nh trên có ảnh hởng gì

đến kinh tế? Tại sao ?

/- Biển và đảo Việt Nam:

1- Vùng biển nớc ta:

+V.Nlà quốc gia có đg bờ biển dài (3.260km), vùng biển rộng (khoảng 1 triệu km2)

+Là 1 bộ phận của biển Đông gồm: nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, v.đặc quyền về ktế, thềm l.địa +Có 29/64 tỉnh, thành phố nằm giáp biển

+Đảo: - Có 3000, phân bố nhiều ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hoà, Kiên Giang

Ven bờ, lớn, có dân sống: Phú Quốc, Cát Bà, Lý Sơn,,,

-Xa bờ: đảo Bạch Long Vĩ, q.đảo HoàngSa(ĐàNẵng), Tr-ờngSa(Khánh Hoà)

-Chú ý khẳng định chủ quyền về 1 số đảo, q.đảo, vùng biển VN

// -Phát triển tổng hợp kinh tế biển:

+Có các ngành ktế biển là: Kthác, nuôi trồng và chế biến hải sản, du lịch biển đảo, kthác và chế biến khoáng sản biển, g.t.vtải biển

1- Kthác, nuôi trồng và chế biến hải sản:

*Có tiềm năng rất lớn: +Nhiều loài:

-Cá có 2000 loài nh: nục, trích, thu, ngừ -Tôm giá trị x.k cao: hùm, he, rồng -Đặc sản: hải sâm, bào ng, sò huyết +Trữ lợng lớn 4 tr tấn và chủ yếu là cá biển 95,5%, cho phép kh.thác 1,9 tr tấn/năm

*Tuy nhiên:- Mới chủ yếu khai thác và đánh bắt ở gần bờ (gấp 2 lần cho phép);

Trang 10

+Theo em, cần làm gì để góp

phần cho KT biển VN PT tốt

hơn ?

+HS nêu nhận xét -> HS

khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS ->

kết luận

( Theo cột bên phải )

-Còn cha phát triển mạnh về nuôi và khai thác ở xa bờ (chỉ

= 1/5 cho phép)

=>cần đẩy mạnh đầu t nuôi và khai thác xa bờ

2-Du lịch biển đảo:

-Có tài nguyên du lịch biển pphú: bãi cát, đảo đẹp, khí hậu

ôn hoà, an ninh ổn định

-Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới và nay cũng

đang đợc bình chọn tiếp -Nhng loại hình còn cha đa dạng

e ) Củng cố :(3 )’ +Nêu đặc điểm về 2 ngành vừa học / ktế biển VN?

+Xác định lại vùng biển, đảo , q.đảo đặc biệt mà em biết

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:

+Làm / Tập bản đồ bài 38 +Làm / SGK / bài 3 – tiết 2/vùng ) tr139 +Chuẩn bị giờ sau: Bài 39

Phát triển tổng hợp kinh tế và

bảo vệ tài nguyên, môI trờng biển - đảo ( tiếp theo )

A - Mục tiêu bài học:

+Kiến thức: HS nắm tình hình PT ktế về khai thác chế biến khoáng sản, giao thông trên biển

và tình hình, biện pháp chống ô nhiễm môI trờng biển

+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> PT ktế biển +Giáo dục thái độ: HS thấy khả năng PT về KT biển và bảo vệ tài nguyên của Đất nớc

* Trọng tâm:Khai thác và PT kinh tế về khoáng sản, giao thông biển

B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: Bản đồ vùng biển, giao thông Việt Nam

+HS :( Qui ớc từ tiết1) + át lát ( nếu có )

C – tiết 2/vùng ) Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số HS

b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )’ - Tập bản đồ bài 38

- Đặc điểm PT về khai thác chế biến hải sản ở nớc ta

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của gv và hs Nội dung chính ghi bảng và vở

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức : Cá nhân / tự

ngcứu 1’

+ Nội dung :

-Đọc mục 3/ SGK tr 140,

141 , quan sát H39.1,.2

+ Nhận xét về :

-Kể tên và giá trị của các

KS biển / VN mà em biết ?

-Tại sao sản suất muối ở

VN, nhất là NTBộ lại cao?

-Ngành dầu khí VN hiện

nay đã đạt đợc những thành

tựu gì?

+HS nêu nhận xét -> HS

khác nhận xét

+ GV chỉnh sửa cho HS ->

kết luận

( Theo cột bên phải )

Hoạt động 2: (10 )

+ Hình thức : cá nhân / tự

nghiên cứu 3’

-Quan sát H29.2 Tr 141

+ Nhận xét về :

-Nêu các tiềm năng về

3- Khai thác và chế biến khoáng sản biển:

a-Một số khoáng sản chính ở vùng biển nớc ta:

+Muối có nguồn vô tận, phát triển từ lâu dọc ven biển, đặc biệt nhất ở SaHuỳnh (QuảngNgãi), CàNá (NinhThuận) vì ngày nắng nhiều, sông nhỏ ngắn và biển sâu-> độ mặn cao +Cát: có nhiều bãi cát chứa ti-tan xuất khẩu đợc, cát trắng để làm pha lê nhiều ở đảo HảiVân (QuảngNinh), Cam Ranh (Khánh Hoà)

+Dầu mỏ và khí tự nhiên là mũi nhọn quan trọng nhất từ năm

1986, sản lợng tăng liên tục Đã hình thành công nghiệp hoá dầu (cơ sở đầu tiên là DungQuất) để lọc dầu, phát điện, khí hoá lỏng, tạo sợi tổng hợp, hoá chất cơ bản ( cụ thể hơn về tình hình, khai thác, xuất khẩu và chế biến dầu khí ở nớc ta

=>tiết sau nghiên cứu kĩ hơn )

4- Phát triển tổng hợp giao thông vận tải biển:

+Tiềm năng:

-Nằm gần nhiều tuyến đờng biển quốc tế quan trọng ->dễ thông thơng

-Nhiều vũng, vịnh nớc có thể xây dựng cảng nớc sâu nh: Cam Ranh, Khánh Hoà, ĐàNẵng -> phát triển giao thông các vùng với nhau và với nớc khác

+Đã phát triển có:

-Cả nớc có > 90 cảng biển -Cảng có công suất lớn nhất là: SàiGòn (12 triệu tấn /năm)

Ngày đăng: 15/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w