1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuoi pu oxi-S

3 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Nhóm Oxi – Lưu Huỳnh
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ NHÓM OXI – LƯU HUỲNH1.

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NHÓM OXI – LƯU HUỲNH

1. S H + 2 →t o H S2

2. S O + 2 →t o SO2

3. SO2 +2H S2 →2H O2 +3S

4. SO2 +Br2 +H O2 →H SO2 4 +2HBr

5. Fe S +  → FeS

6. FeS H SO+ 2 4 →FeSO4 + H S2

Hoặc FeS +2HBr →H S FeBr2 + 2

7. 4FeS2 +11O2 →8SO2 +2Fe O2 3

400

C

SO + O ‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ † SO

9. SO2 +Cl2 +2H O2 →2HCl H SO+ 2 4

10. SO3 + H O2  → H SO2 4

11. 2H SO2 4dd + S →3SO2 ↑ +2H O2

Hoặc H SO2 4 + H S2 →SO2 ↑ +2H O S2 + ↓

Hoặc 2H SO2 4dd +Cu →CuSO4 +SO2 ↑ +2H O2

Hoặc 2 2 4 t o 2 2 2 2 2

dd

H SO + →C CO + SO ↑ + H O

Trang 2

Hoặc 5 2 4 2 t o 2 3 4 5 2 2 2

dd

H SO + P→ H PO + SO ↑ + H O

12. SO2 +2NaOH →Na SO2 3 +H O2

13. 3Na SO2 3 +2KMnO4 +H O2 →2MnO2 +3Na SO2 4 +2KOH

Hoặc Na SO2 3 + H SO2 4 →Na SO2 4 +H O SO2 + 2 ↑

Hoặc

4 Na SO →t o Na S + 3 Na SO

14. Na SO2 4 +BaCl2 →2NaCl BaSO+ 4 ↓

15. NaCl AgNO+ 3 →NaNO3 +AgCl

16. FeS +2HCl →H S2 ↑ +FeCl2

17. H S2 + 4 Cl2 + 4 H O2  → H SO2 4 + 8 HCl

18. 4HCl MnO+ 2 →MnCl2 +Cl2 ↑ +2H O2

Hoặc 16HCl +2KMnO4 →2MnCl2 +5Cl2 +2KCl+8H O2

Hoặc 14HCl K Cr O+ 2 2 7 →3Cl2 +2CrCl3 +2KCl +7H O2

19. 3 2 6 t o 5 3 3 2

dd

Cl + KOH → KCl KClO+ + H O

MnO t KClO → KCl + O

21. FeS+2HCl →FeCl2 +H S2 ↑

22. H S Cl2 + 2 → ↓ +S 2HCl

Hoặc H SO2 4 +H S2 →SO2 +2H O S2 + ↓

23. H S2 +4Cl2 +4H O2 →H SO2 4 +8HCl

24. H S H SO2 + 2 4 →SO2 +2H O S2 + ↓

Hoặc 2H S2 +3O2 →2SO2 +2H O2

25. S +6HNO3dd →H SO2 4 +6NO2 ↑ +2H O2

26. 3NO2 +H O2 →2HNO3 +NO

Hoặc 4NO2 +2H O O2 + 2 →4HNO3

Trang 3

27. 2 2 4 t o 4 2 2 2

dd

H SO +Cu →CuSO +SO ↑ + H O

Hoặc H SO2 4 +CuO→H O CuSO2 + 4

Hoặc H SO2 4 +Cu OH( )2 →CuSO4 +2H O2

28. CuSO4 +Ba NO( 3 2) →BaSO4 ↓ +Cu NO( 3 2)

2

o

t

30. SO2 +Br2 +2H O2 →H SO2 4 +2HBr

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w