Tác dụng với kim loại b.. Tác dụng với nớc HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nớc clo có tính tẩy màu và diệt trùng.. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:... Tác d
Trang 1Các nguyên tố halogen
Phần A tóm tắt lý thuyết
I các halogen
1 Tính chất vật lí
màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen)
2 Tính chất hoá học
a Tác dụng với kim loại
b Tác dụng với phi kim
Br2 + H2 t →0, xt
2HBr
c Tác dụng với nớc
HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nớc clo có tính tẩy màu và diệt trùng
d Tác dụng với dung dịch kiềm:
- Clo :
- Brom, iod:
e Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:
Trang 2f Tác dụng với hợp chất
3 Điều chế clo
II axit hidro Halogenic HX (X = F, Cl, Br, I)
Trong nớc, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là các axit mạnh
1 Tác dụng với kim loại (đứng trớc H):
2 Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
3 Tác dụng với oxit bazơ
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
5 Tính chất riêng của axit HF
- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit:
Trang 3- Hòa tan đợc thuỷ tinh do tác dụng đợc với SiO2:
6 Điều chế
- HF:
- HCl:
III Nớc Javen
(Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO đợc gọi là nớc Javen) IV- Clorua vôi
- Phản ứng nhiệt phân:
V- Kali clorat
- Phản ứng nhiệt phân:
VI Nhận biết ion halogenua
Phần B chuỗi pHảN ứNG
1 Sơ đồ 1
MnO2 (1) Cl2 (2) HCl FeCl (3) 2 (4) FeCl3 (5) NaCl Cl (6) 2
(7)
Trang 4(5)
(9) (2)
KClO3 Cl2 Br2 NaBr + NaBrO3 Br2
Đáp số:
2 Sơ đồ 2
KClO KClO3 KCl
Cl2 KCl HCl Cl2
Cl2 KClO3 Cl2
Đáp số:
(1)
(10)
(8) (7)
(6)
t0
t0,xt
Trang 5(1)
(7)
3 Sơ đồ 3
KCl Cl2 CaCl2 CaF2 HF SiF4
KClO3
Cl2 Br2 I2 H2SO4 HCl CuCl2
Đáp số:
4 Sơ đồ 4
MnO2 KClO3 HCl
KClO3 Cl2 KCl KClO KMnO4 HCl Cl2
Đáp số:
(1)
(2)
(3)
(5) (6)
(8)
(9) (10) (11)
(10) (8)
(5)
(11) (4)
(6)
t0,xt
(4) (7)
Trang 6(1)
(2) (4)
(9)
5 Sơ đồ 5
Ca(OCl)2 KClO3 O2 S SO2 HF
Cl2 H2SO4 CaOCl2 HBrO3 Br2 HBr HCl Cl2
Đáp số:
(12)
t0,xt
(7)
t0,xt
Trang 7(14): H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4