1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

9 7,2K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp các số hữu tỉ
Trường học Trường THPT Đạ Tông
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG... N Z Q Tập hợp các số tự nhiên Tập hợp các số nguyên Tập hợp các số hữu tỉ... * Học bài theo SGK* Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm * làm các bài tập còn lại

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG

Trang 2

N Z

Q

Tập hợp các số

tự nhiên

Tập hợp các số

nguyên

Tập hợp các

số hữu tỉ

Trang 3

NỘI DUNG

1 Số hữu tỉ

1 Số hữu tỉ :

Ví dụ: Em hãy đổi các số sau ra dạng số thập phân: 0,6 ; 3; 2

1 3

10 5

3 9

  

2 5 15

Các số trên được gọi là các số hữu tỉ

Em hiểu số hữu tỉ là số

như thế nào?

Định nghĩa: (SGK)Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

với a, b , b

a

?1: nên – 1,25 là số hữu tỉ

nên là số hữu tỉ

5 1,25

4

1

3  5

1 1

Làm ?1 , 2

Trang 4

NỘI DUNG

Bài 1/7 SGK

Điền kí hiệu thích hợp vào ơ trống:     ; ; 

3 ; -3 ; -3 ;

; ;

;

Nhanh tay nhận thưởng

(5 bạn làm nhanh nhất

và đúng sẽ nhận được điểm 10 đầu tiên

của năm học )

Trang 5

NỘI DUNG

1 Số hữu tỉ

2 Biểu diễn

số hữu tỉ

trên trục số

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Hãy biểu diễn các số – 1 ;

1 ; 2 lên trục số trên

Làm việc theo nhóm : Đọc , tìm hiểu ví dụ 1 và

2 trong vòng 5 phút

VD: Biểu diễn số lên trục số: 3

4

-1 3

4

Trang 6

NỘI DUNG

1 Số hữu tỉ

2 Biểu

diễn số

hữu tỉ trên

trục số

3 So sánh

hai số hữu

tỉ

3 So sánh hai số hữu tỉ :

Làm ?4

So sánh hai phân số : 2 4

;

Giải

;

Vì – 10 > – 12 nên 10 > 12

 

Vậy so sánh hai số hữu tỉ ta cũng làm tương tự như so sánh

2 phân số

Ví dụ 1

0, 6 ;

2

Giải

0,6 ;

Vì – 5 > – 6 nên 5 > 6

2

  

Ví dụ 2, và ?5

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Trang 7

NỘI DUNG

1 Số hữu tỉ

2 Biểu

diễn số

hữu tỉ trên

trục số

3 So sánh

hai số hữu

tỉ

4 Luyện tập :

4 Luyện tập

Bài 3 b/ 8

; y=

Giải

; y=

Vì – 213 > – 216 nên 213 > 216

Hay: 213 > y= 18

Trang 8

* Học bài theo SGK

* Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm

* làm các bài tập còn lại

* Xem trước bài Cộng Trừ số hữu tỉ

Trang 9

GIỜ HỌC KẾT THÚC.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY

CÔ GIÁO vµ CÁC EM HỌC SINH!

Ngày đăng: 15/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w