sáu mươi hai.. bảy mươi tám.. tám mươi sáu.. tám mươi chín.. chín mươi chín.
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 02
MÔN :TOÁN
KHỐI : I NÃM HOC :2010 -2011
I/ ĐỀ BÀI
BÀI 1: ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH
13 – 2 10 + 9 19 – 4
17 – 7 11 – 1 15 – 3
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI 5 CM
BÀI 3:
80 40 60 90
40 40 20 10
BÀI 4; ĐỀN SỐ TRÒN CHỤC
10 30 50 80 90 Bài 5;
Bình có 4 quả cam, mẹ cho thêm 4 quả nữa Hỏi bình có tất cả mấy quả cam?
HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐỀ TOÁN THÁNG 02)
BàI 1: ( 3 điểm )
HS đặt tính và tính mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
Bài 2: ( 1điểm )
HS vẽ đúng đạt 1 điểm
Bài 3: (2 điểm )
Điền đúng mỗi dấu vào ô trống đạt 0,5 điểm
Bài 4 : ( 2 điểm )
HS điền đúng mỗi số đạt 0,5 điểm
Bài 5: ( 2 điểm )
HS đặt lời giải đúng đạt 1 điểm
HS viết đúng phép tính đạt 0,5 điểm
Đáp số đúng đạt 0,5 điểm
>
<
=
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 03
MÔN :TOÁN
KHỐI : I NÃM HOC :2010 -2011
I/ ĐỀ BÀI
Bài 1:Đặt tính rồi tính
70 + 20 70 – 20 90 – 40
80 – 30 10 + 60 30 + 40
Bài 2: Viết số
sáu mươi sáu mươi hai bảy mươi tám tám mươi sáu tám mươi chín chín mươi chín
Bài 3: viết theo mẫu
Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.
Số 95 gồm chục và đơn vị.
Số 83 gồm chục và đơn vị.
Số 90 gồm chục và đơn vị.
Số 76 gồm chục và đơn vị.
Bài 4: Bình có 20 cái kẹo mẹ cho thêm 10 cái nữa Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐỀ TOÁN THÁNG 3)
Bài 1: ( 3 điểm ) HS đặt tính và tính mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
Bài 2: ( 3 điểm ) HS viết đúng mỗi số đạt 0,5 điểm
Bài 3: (2 điểm ) Biết đúng theo mẫu mỗi câu đạt 0,5 điểm
Bài 4: ( 2 điểm ) HS đặt lời giải đúng đạt 1 điểm
HS viết đúng phép tính đạt 0,5 điểm
Đáp số đúng đạt 0,5 điểm