- Trong quá trình giảng dạy nên dùng phối hợp các phơng pháp phát huy tính sáng tạo của học sinh tránh liệt kê kiến thức học sinh nhàm chán... MUẽC TIEÂU 1.Kiến thức Giuựp HS cuỷng coỏ l
Trang 1Một số lu ý khi dạy bài Ôn tập- Tổng kết Sinh học
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
+ Hệ thống, củng cố, khắc sâu kiến thức cơ bản trong phần, toàn chơng trình
+ Vận dụng kiến thức vào đời sống
2 Kĩ năng:
+ T duy, tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức, kĩ năng tự học bộ môn, so sánh , vận dụng, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu, ứng dụng Sinh học vào thực tế đời sống Tích cực tự giác học tập bộ môn
B Phơng pháp: Đàm thoại, nêu giải quyết vấn đề
C Đồ dùng dạy học:
.Chuẩn bị:
* GV: - Nắm vững phân phối chơng trình, vị trí giờ ôn tập trong chơng trình.
- Nắm vững nội dung kiến thức cơ bản, trọng tâm của mỗi chơng, phần kiến thức ôn tập
- Chuẩn bị đầy đủ các bảng phụ, phiếu học tập cho các nhóm có nội dung hợp lý, cần có phiếu học tập giao trớc cho từng nhóm chuẩn bị cuối giờ học tiết trớc
- Nhắc nhở HS ôn lại kiến thức liên quan, nghiên cứu trớc các bài tập sẽ chữa trong giờ học, chuẩn bị sẵn các biểu bảng vào vở có nội dung đầy đủ theo ý hiểu
- Thờng xuyên nhăc nhở HS làm bài tập ở nhà, kiểm tra động viên khuyến khích, khen chê kịp thời
* HS: Cần thực hiện đầy đủ bài tập, biểu bảng theo hớng dẫn của giáo viên, có thể
thực hiện theo nhóm Đọc trớc các bài, bài khó đánh dấu lại yêu cầu gv chữa trong giờ học
- Tranh vẽ, biểu bảng, phiếu học tập, bảng phụ liên quan nội dung kiến thức
D Tổ chức dạy học
- Nếu có bảng cần tóm tắt kiến thức ghi theo sơ đồ cành cây
- Trong giờ học, có nhiều nội dung, thời gian không cho phép lan man, cần phân phối thời gian cho hợp lý, lựa chọn kiến thức cho phù hợp
- Trong quá trình giảng dạy nên dùng phối hợp các phơng pháp phát huy tính sáng tạo của học sinh tránh liệt kê kiến thức học sinh nhàm chán
Trang 2Tuaàn: 10 Ngaứy soaùn : 18 / 07/ 2009
Tieỏt: 20 Ngaứy daùy : 02/8 – 6/8/ 09
OÂN TAÄP
A MUẽC TIEÂU
1.Kiến thức
Giuựp HS cuỷng coỏ laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc trong caực chửụng I, II, III về cấu tạo tế bào, cấu tạo ngoài và trong, cỏc hoạt động sinh lý, sự biến dạng của rễ và thõn phự hợp với chức năng
2 Kỹ năng:
- Phõn tớch sự phự hợp giữa cấu tạo và chức năng của tế bào, rễ, thõn
- Tổng hợp, so sỏnh cấu tạo trong của rễ và thõn
- Giải thớch cơ sở khoa học cỏc biện phỏp tạo điều kiện giỳp tế bào rễ, thõn phỏt triển, ứng dụng bảo vệ rễ, thõn phự hợp mục đớch Sx
3 Thỏi độ:
Yờu thớch mụn học, thớch tỡm hiẻu về thực vật, biết ứng dụng kiến thức của rễ và thõn vào thực tế đời sống và sản xuất
B CHUAÅN Bề:
1 GV : Heọ thoỏng caõu hoỷi vaứ baứi taọp Tranh vẽ cấu tạo trong của rễ, thân lá, tế bào
2 HS : OÂn taọp laùi caực kieỏn thửực trong caực chửụng: I, II, III
C CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh lụựp:
2 Khởi động
Cơ quan sinh dỡng của cây xanh có hoa?
3 Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 1 : Kieỏn thửực caàn nhụự
-GV Y/c chia lớp thành 8 nhóm,
nhóm 1,8 thảo luận các vấn đề về
đặc điểm chung của thực vật,Cáu tạo
sinh lý của tế bào, nhóm 2,7 : rễ,
nhóm3,5 thảo luận các câu hỏi về
thân, nhóm còm lai thảo luận sự vận
chuyển các chất trong cây, ý nghĩa
sự biến dạng của thân, rễ mõi nhóm
phân công HS trả lời 1 câu hỏi(sử
dụng kỹ thuật khăn trải bàn.) thống
nhất chung phần của nhóm
+Trỡnh baứy ủaởc ủieồm chung cuỷa
thửùc vaọt ?
- HS: hoaùt ủoọng nhóm: nhụự laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi, thống nhất trong nhóm Các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
* ẹaởc ủieồm chung cuỷa thửùc vaọt:
Tửù toồng hụùp ủửụùc chaỏt hửừu cụ Phaàn lụựn khoõng coự khaỷ naờng di chuyeồn
Phaỷn ửựng chaọm vụựi caực kớch thớch beõn ngoaứi
* *Teỏ baứo thửùc vaọt coự nhieàu hỡnh daùng vaứ kớch thửụực khaực nhau,
Cấu tạo goàm: Vaựch teỏ baứo Chất teỏ baứo
Nhaõn + Teỏ baứo coự theồ trao ủoồi chaỏt, lụựn leõn, phaõn chia
Trang 3+Tế bào thực vật có hình dạng và
kích thước như thế nào ? Bao gồm
những bộ phận nào ? Nêu chức
năng của từng bộ phận ?
Theo em do đâu mà tế bào thực
vật có thể lớn lên và phân chia
được ?
+Rễ được chia làm mấy loại ? nêu
đặc điểm của từng loại ?
+Rễ có mấy miền chính ? Nêu
chức năng của từng miền ?
Theo em miền nào là miền quan
trọng nhất ? Vì sao ?
+Nêu cấu tạo miền hút của rễ?
+Theo em nếu thiếu nước cây có
sống được không ? Cây cần bao
nhiêu loại muối khoáng chính?
+Thân cây bao gồm những bộ
phận nào ? Nêu sự giống và khác
nhau giữa mầm hoa và mầm lá ?
+Do dâu thân có thể dài ra và to
lên được ?
+ Sự vân chuyển nước và muối
khoáng của cây diễn ra như thế
nào ?
*Rễ: Có 2 loại rễ chính:
Rễ cọc: gồm rễ cái và các rễ con
Rễ chùm: gồm những rễ con mọc từ gốc thân
- C¸c miền của có 4 miền: Miền trưởng thành
Miền hút Vá
Trụ giữa
Miền chóp rễ Sinh lý cđa rƠ:+Tất cả các loại cây đều cần nước Cây cần nhiều muối đạm, muối lân, muối kali
*Thân gồm: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách
Chồi hoa và chồi lá đều có mầm lá
Nhưng chồi lá có mô phân sinh ngọn và chồi hoa có mầm hoa
+Thân có thể dài ra do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn.Thân có thể to ra do sự phân chia các tế bào mô sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
*Sự vận chuyển nước và muối khoáng của cây:Nước và muối khoáng lông hút vỏ
mạch gỗ các bộ phận của cây: thân,lá
Hoạt động 2: Bài tập.
Bài tập 1: Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Tại sao phải thu hoạch các cây rễ củ trước khi chúng ra hoa?
a Củ nhanh bị hư
b Sai khi ra hoa chất dinh dưỡng trong rễ củ giảm nhiều
c Sau khi ra hoa chất lượng và khối lượng củ giảm
d Để cây ra hoa được
Câu 2: Điểm giống nhau giữa cấu tạo trong của thân non và miền hút của
rễ là:
a.Có cấu tạo từ tế bào
b.Vỏ bảo vệ các phần bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
c.Gồm 2 bộ phận chính: vỏ và trụ giữa
d.Cả a,b,c đều đúng
Bài tập 1: Câu 1: b
Câu 2: e
Trang 4e a và c đều đúng.
Câu 3: Điểm khác nhau giữa cấu tạo trong của thân non và miền hút của
rễ là:
a.Miền hút của rễ có mang lông hút còn thân non thì không mang
lônh hút
b.Phần vỏ của thân non có chứa chất dự trữ còn vỏ của miền hút thì
không chứa chất dự trữ
c.Bó mạch của miền hút có mạch rây và mạch gỗ xếp xen kẽ Còn
ở thân non, mạch rây nằm ở ngoài và mạch gỗ ở phía trong
d a và c đều đúng
e b và c đều đúng
Bài tập 2: Hãy mô tả lại thí nghiệm chứng minh mạch gỗ vận chuyển
nước và muối khoáng ?
Câu 3: d
4 Dặn dò: Học bài Kiểm tra 1 tiết.
Trang 5Ngày soạn:15/12/2008 Ngày giảng:18/12/2008
A - Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức:
- Hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
- Vận dụng lí thuyết của di truyền, biến dị vào giải bài tập cơ bản , giải thích các ứng dụng của chúng trong thực tiễn sản xuất và đời sống
2.Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- HS ý thức say mê tìm tòi, nghiên cứu KH, yêu thích môn DTH
B - Đồ dùng dạy - học.
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng chuẩn kiến thức theo mẫu SGK từ 40.1- 40.5).bài tập liên quan
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Hoàn thành đề cơng ôn tập theo sự hớng dẫn của GV
C - Tiến trình lên lớp.
1 ổn định tổ chức(1phút)
2 Khởi động (5')
- Di truyền học nghiên cứu những gì? HS trả lời, GV bs
Củng cố các kiến thức đã học trong phần di truyền biến dị là nội dung của bài học
3.Bài mới.(38 phút).
* Hoạt động 1 Hệ thống hoá kiến thức phần di truyền, biến dị(30 phút)
- Mục tiêu: HS hệ thống hoá đợc các KT về di truyền, biến dị
- Tiến hành
+ GV tổ chức cho HS hoạt động học tập dựa vào mẫu trong SGK
+ Trao đổi với nhau theo nhóm, mỗi thành viên trong nhóm thực hiện một phần mỗi nhóm thực hiện 1 bảng , dới sự điều hành và trợ giúp của GV để thống nhất ý kiến cuối cùng trớc khi chính thức điền vào bảng ghi trong vở học tập hay đáp án của các câu hỏi ôn tập
I.Hệ thống hóa kiến thức
A Kiến thức cơ bản.
Bảng 40.1 Tóm tắt các quy luật di truyền
Tên quy
Phân li P thuần chủng Fcó tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3:1.1đồng tính; F2
Các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau
Xác định tính trội (th-ờng là tốt)
Phânli
độc lập
Các cặp nhân tố di truyền phân
li độc lập trong phát sinh giao tử
Phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tơng ứng
Tạo biến dị tổ hợp
Di truyền Các tính trạng do nhóm gen Các gen liên kết Tạo sự di truyền ổn
Trang 6liên kết liên kết quy định đợc di truyền cùng nhau cùng phân li với NST trong phân bào định của cả nhóm tính trạng có lợi
Di truyền
giới tính
ở các loài giao phối tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1:1
Phân li và tổ hợp của các NST giới tính Điều chỉnh tỉ lệ đực: cái phục vụ nhu cầu
con ngời
Bảng 40.2 Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì trong nguyên phân và giảm phân
Kì
đầu
NST kép co ngắn, đóng xoắn
và đính vào sợi thoi phân
bào ở tâm động
NST kép co ngắn, đóng xoắn Cặp NST kép tơng
đồng tiếp hợp theo chiều dọc và bắt chéo
NST kép co lại thấy rõ
số lợng NST kép (đơn bội )
Kì
giữ
a
Các NST kép co ngắn cực
đại và xếp thành 1 hàng ở
mặt phẳng xích đạo
(MPXĐ) của thoi phân bào
Từng cặp NST kép xếp thành từng hàng ở MPXĐ
của thoi phân bào
Các NST kép xếp thành
1 hàng ở MPXĐ của thoi phân bào
Kì
sau
Từng NST kép chẻ dọc ở
tâm động thành 2 NST đơn
phân li về 2 cực của tế bào
Các NST kép tơng đồng phân li độc lập về 2 cực của tế bào
Từng NST kép chẻ dọc
ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào
Kì
cuố
i
Các NST đơn nằm gọn trong
nhân với số lợng = 2n nh tế
bào mẹ
Các NST đơn nằm gọn trong nhân với số lợng = n (kép) = 1/2 tế bào mẹ
Các NST đơn nằm gọn trong nhân với số lợng
= n (NST đơn)
Bảng 40.3 B/c và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Các quá
trình
Nguyên
phân
Giữ nguyên bộ NST, nghĩa là 2 tế bào
con đợc tạo ra có 2n giống nh tế bào
mẹ
Duy trì ổn định bộ NST trong sự lớn lên của cơ thể và ở những loài sinh sản vô tính
Giảm
phân
Làm giảm số lợng NST đi một nửa,
nghĩa là các tế bào con đợc tạo ra có
số lợng NST (n) = 1/2 của tế bào mẹ
(2n)
Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở những loài sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp
Thụ tinh Kết hợp 2 bộ nhân đơn bội (n) thành bộ nhân lỡng bội (2n) Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở những loài sinh sản hữu
tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp
Bảng 40.4 Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và Protein
Đại
ADN - Chuỗi xoắn kép- 4 loại nucleotit: A, T, G, X - Lu giữ thông tin di truyền- Truyền đạt thông tin di truyền
ARN - Chuỗi xoắn đơn - Truyền đạt thông tin di truyền
Trang 7- 4 loại nucleotit: A, U, G, X - Vận chuyển axit amin
- Tham gia vào cấu trúc riboxom
Protein
- Một hay nhiều chuỗi đơn
- 20 loại axit amin - Cấu trúc các bộ phận của tế bào- Enzim xúc tác quá trình trao đổi chất
- Hoocmôn điều hoà quá trình TĐC
- Vận chuyển, cung cấp năng lợng …
Bảng 40.5 Các dạng đột biến
Các loại đột
Đột biến gen Những biến đổi trong cấu trúc của ADN thờng tại một điểm nào đó. Mất, thêm, thay thế một hoặc 1 sốcặp nuleotit
Đột biến cấu
trúc NST
Những biến đổi trong cấu trúc của NST
Mất, lặp, đảo đoạn
Đột biến số lợng
NST
Những biến đổi về số lợng trong bộ NST
Dị bội thể và đa bội thể
II Câu hỏi ôn tập
- GV hớng dẫn HS trả lời từ câu1- 6 sgk trang 117
* Hoạt động 2 B Bài tập:
Mục tiêu : HS nhớ lại cách giải một số dạng bài tập di truyền cơ bản.
- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài tập di truyền theo Men Đen, bài tập phần ADN, ARN, xem lại các bài tập đã chữa
4 Củng cố đánh giá(3')
-Học sinh nhắc lại những KT cơ bản của chơng trình
- GV nhấn, mạnh và chốt lại KT trọng tâm trong phần di truyền và biến dị
5
H ớng dẫn hoạt động ở nhà :
- Học bài theo vở + SGK.Làm bài tập (SGK)
D - Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Ngµy so¹n: 7/11/2008
Trang 9Ngày giảng: 10/11/2008
Phơng trình hoá học
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
• HS hiểu đợc dùng PTHH để biểu diễn ngắn gọn PƯHH gồm công thức hoá học của chất tham gia và sản phẩm
• Biết cách lập PTHH khi biết chất tham gia và sản phẩm
2.Kỹ năng:
• Rèn kỹ năng viết PTHH
3 Thái độ
• Học tập bộ môn
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ phóng to hình SGK
III/ Tổ chức dạy học:
1.ổn định
2 Kiểm tra 7'
• Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lợng và biểu thức về khối lợng của định luật
?Em biết gì về PTHH
3.Bài mới
HĐ1: I/ Lập ph ơng trình hoá học 20'
Mục tiêu: HS biết cách lập đúng PTHH
GV Yêu cầu HS n/c VD SGK QS hình vẽ
phóng to SGK hình 2.5 trang 48, lập PTHH
giữa hidro và oxi theo các bớc:
+Viết sơ đồ phản ứng
+Cân bằng số nguyên tử bắt đầu từ số ngtử O
+Viết thành PTHH của phản ứng
VD2
Thảo luận nhóm Lập PTHH biểu diễn phản
ứng đốt Magiê trong không khí ( có ôxi) tạo
ra Magiêôxit
- Gv yêu cầu học sinh dựa vào PT chữ của bài
tập 3 viết công thức hoá học của các chất
tham gia và sản phẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét số nguyên tử của
mỗi nguyên tố nh thế nào?Theo ĐLBTKL
khối lợng chất tham gia và sản phẩm nh thế
đã bằng nhau cha?
- Gv cần lấy hệ số nh thế nào để số nguyên tử
của mỗi nguyên tố hai bên bằng nhau?
- Gv yêu cầu Hs đếm lại số nguyên tử mỗi
I/ Lập ph ơng trình hoá học
HS cá nhân thực hiện theo yêu cầu của GV Hiđro + Oxi Nớc
H2 + O2 -> H2O
H2 + O2 ->2 H2O
2 H2 + O2 2 H2O VD2 HS thảo luận nhóm, mỗi HS một ý kiến, thống nhất ý kiến chung, cử đại diện trình bày
- Pt chữ: Magie + Oxi Magie oxit
Mg + O2 -> MgO
- Chất tham gia có 1 nguyên tử Mg, 2 nguyên tử O, bên sản phẩm có 1 nguyên tử
Mg, 1 nguyên tử O
- Cần thêm 2 vào hệ số Mg và 2 vào hệ số MgO: 2 Mg + O2 2 MgO
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế
đã cân bằng-> Viết PTHH Tiết 22
Trang 10nguyên tố ở 2 vế?
- Gv yêu cầu Hs phân biệt các chỉ số và hệ số
Phân biệt sơ đồ PƯHH và PTHH?
*Các bớc lập PTHH
- Qua 2 ví dụ trên nêu các bớc lập PTHH
Gv gọi đại diện nhóm phát biểu nhóm
khác nhận xét, bổ sung. Gv chốt ý: Thờng
bắt đầu từ nơi có số nguyên tử lớn nhất và cha
đều nhau ở cả 2 vế, chỉ đợc thay đổi hệ số,
không đợc thay đổi chỉ số
HĐ2:
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập 1: Đốt photpho
trong oxi tạo thành đi photpho penta oxit Lập
PTHH của phản ứng
+Gv yêu cầu Hs viết công thức của chất tham
gia và sản phẩm, yêu cầu Hs cân bằng số
nguyên tử
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập 2: Bari clorua tác
dụng với Natri sunfat tạo ra bari sunfat và
natri clorua
+ Gv yêu cầu Hs viết CTHH các chất tham
gia và sản phẩm
+ Gv hớng dẫ nhóm nguyên tử ở 2 vế, chọn
hệ số
-Gv cho Hs cân bằng 1 số PTPƯ
Fe + Cl2 -> FeCl3
Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
- Hs thảo luận nhóm đại diện nhóm trả lời
nhóm khác nhận xét
*Các bớc lập PTHH:
+Viết sơ đồ PƯHH gồm CTHH của chất tham gia và sản phẩm
+Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên
tố ở 2 vế của phơng trình +Viết PTHH đúng
II/ Luyện tập
*Bài 1:
P + O2 -> P2O5
4 P + 5 O2 2 P2O5
*Bài 2:
BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + NaCl BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
- Hs cân bằng trên bảng:
2 Fe + 3 Cl2 2 FeCl3
Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2O
4.Hớng dẫn học bài
• Học sinh làm bài tập 3, 4, 5, 7 SGK
• Đọc kỹ ý nghĩa của PTHH