MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1.. Phương pháp giải tích Bài toán 1.. Giải hệ phương trình ïí ïî Đề chọn ĐT trường chuyên ĐHSP Hà Nội... Mà
Trang 1MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương pháp giải tích
Bài toán 1 Giải phương trình
sin cos sin cos sin cos lg
sin cos
+
3 1
Lời giải
Nhận xét
p
æ ö÷ ç
+ + = + ççè + ÷÷ø³ - > " Î
4
¡
¡
Phương trình đã cho tương đương với
lg(4+sin cos ) (x x - 4+sin cos )x x =lg(3+sinx+cos ) (x - 3+sinx+cos )x (2)
Xét hàm số f t( )=lgt t t- , >1 Ta có f t'( )=t.ln1 - <1 0,t>1
10 , suy ra hàm số f t( ) nghịch biến trên ( ;1+¥ )
Phương trình (2) có dạng f(4+sin cos )x x = f(3+sinx+cos )x
sin cos sin cos ( cos )( sin )
,
x k p x p k p k
Kết luận phương trình (1) có hai họ nghiệm là x k ,x k ,k
p
Bài toán 2 Giải hệ phương trình
ïí
ïî
( Đề chọn ĐT trường chuyên ĐHSP Hà Nội).
Lời giải
Trang 2Xem (3) là phương trình bậc hai ẩn x, thì (3) có D =-y y + y- ³ Û £ £y
3 Xem (3) là phương trình bậc hai ẩn y, thì (3) có D =-x x + y- ³ Û £ £x
3
Xét hàm số f(t)=2t2- 3t+4,t³ 1 Ta có f t'( )= -4t 3 0> với mọi t³ 1 Hay hàm số ( )
f t đồng biến trên ( ;1+¥ )
Do đó,
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
f x f y
63 18
Suy ra hệ có nghiệm khi đẳng thức xảy ra, tức là
x y
ì = ïï
íï = ïî
2
1
Mà ( ; )2 1 lại không nghiệm đúng phương trình (3) nên hệ đã cho vô nghiệm
Bài toán 3 Giải hệ phương trình
ïí
ïî
2 2
(HSGQG 1994)
Lời giải
Điều kiện
x
y
ìïï
>-ïïï
íï
ï
>-ïïïî
1 2 1
2 Cộng vế theo về hai phương trình của hệ ta được
Xét hàm số f t( )= + +t t ln( t+ ), t>- .
2 Ta có f t'( )= + +t t+ > , t>- .
hàm số f t( ) đồng biến trên ;
ç- +¥ ÷
1
Phương trình (4) có dạng f x( )= f y( )Û y=x, thay vào hệ đã cho
x2+3x+ 2x+ = Û1 x x2+2x+ 2x+ =1 0 (5)
Trang 3Đặt g x( )=x2+2x+ln(2x+1) trên ;
ç- +¥ ÷
1
2 thì g x'( )= x+ + x+ > ,x>- .
Hay hàm số g x( ) đồng biến trên ;
ç- +¥ ÷
1
Mặt khác, phương trình (5) có nghiệm là x= 0 nên x= 0 là nghiệm duy nhất của phương trình (5) Suy ra ( ; )0 0 là nghiệm duy nhất của hệ
Bài toán 4 Giải phương trình log ( ) log
x
+ + + = + +ççè ÷÷ø+ +
2
( Đề chọn ĐT trường chuyên ĐH Vinh).
Lời giải
Điều kiện
x
x x
x x
ì + > é
ïï ê- <
î
2
Phương trình (6) tương đương với
æ ö÷ æ ö æ÷ ö÷
+ - + + + = çç + ÷÷- çç + ÷÷+ +çç ÷÷
2
(7) Xét hàm số f t( )=log2t- 2t t t+ 2, >0 Hay f t( ) đồng biến trên ( ;0+¥ )
æ ö÷ ç
+ = ççè + ÷÷øÛ + = + Û + - - =
2
Û =- Ú =1 3 13Ú =3 13
So với điều kiện ta nhận nghiệm của phương trình là x ,x
+
=- 1 =3 13
2
Bài toán 5 Giải phương trình
x
( Đề chọn ĐT tỉnh Phú Yên).
Lời giải
Trang 4Phương trình đã cho tương đương với ( )x3 3+3x3=(3x+1)3+3 3( x+1)
(9) Xét hàm số f t( )= +t3 3tÞ f t'( )=2t2+ > " Î3 0, t ¡ hay hàm số f t( ) đồng biến trên ¡ Phương trình (9) có dạng f t( )3 = f t(3 +1) Û x3=3x+ Û1 x3- 3x- =1 0 (10) Gọi g x( )= -x3 3x+1là hàm đa thức liên tục trên tập số thực và g x( ) chứng minh được phương trình g x( )= 0 có ba nghiệm phân biệt trên [- 2 2; ] nên ta chỉ xét - £ £2 x 2 Đặt x=2cos ,t tÎ (0;p) thì phương trình (10) trở thành
cos cos cos cos cos
,
t
3 3
1 3 2 2
Vì tÎ 0( ;p) nên ta chọn được t , ,
p p p
Î íï ýï
7 5
9 9 9 suy ra nghiệm của phương trình (10) là
cos ,cos ,cos
x ìïï p p püïï
9 9 9 đây cũng chính là ba nghiệm phân biệt của phương trình đã cho
Bài toán 6 Giải hệ phương trình log ( ) log ( )
e
y
íï
ïïî
2
1 1
( Đề chọn ĐT trường THPT Cao Lãnh – Đồng Tháp)
Lời giải
Điều kiện
x y
ì + + >
ïï
íï + + >
ïî
2 0
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với e y2(y2+ =1) e x2(x2+1)
Xét hàm số f t( )=e t t( + Þ1) f t'( )=e t t( + > " Î2) 0, t [0;+¥ )
Trang 5Suy ra hàm số f t'( ) đồng biến trên [0;+¥ )
Mặt khác phương trình (14) có dạng
é = ê
ê =-ë
Xét trường hợp y=x, thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
,
Û + 3= + 2
Phương trình này vô nghiệm Vậy trong trường hợp này thì hệ vô nghiệm
Xét trường hợp y=- x, thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
,
x
x
Û - + = <
4
Suy ra y=- 4 , và x=4,y=- 4 thỏa hệ nên chúng là nghiệm duy nhất của hệ đã cho Kết quả: x=4,y=- 4
Bài toán 7 Giải phương trình 2 23 x- =1 27x3- 27x2+13x- 2
( Đề thi HSG Hải Phòng)
Kết quả: x= 0
Bài toán 8 Giải hệ phương trình
-ïïí
ïïî
3
( Đề chọn ĐT trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai)
Kết quả: x= ,y=
1 6 2
Bài toán 9 Giải phương trình (sinx- 2) (sin2x- sinx+ =1) 3 33 sinx- +1 1
Hướng dẫn
Biến đổi phương trình về (sinx- 1)3+3(sinx- 1) (= 3sinx- 1)+3 33 sinx- 1
Kết quả: x=k k p, Î ¢
Trang 6Bài toán 10 Giải hệ phương trình
-ïí
ïî
3 2
( Đề thi chọn HSG trường Chuyên Nguyễn Du – Đăk Lăk)
Hướng dẫn
Biến đổi phương trình thứ nhất về dạng
-3
3
3 3
Xét hàm số f t( )=2t3+t t, ³ 0 , chứng minh được hàm số đồng biến trên [0;+¥ ) và suy
ra y= x- 1 , thay kết quả này vào phương trình thứ hai của hệ thì được
Đặt t=cos ,x xÎ 0[ ;p] đưa về giải phương trình lượng giác
Kết quả: x cos ,y sin
Bài toán 11 Giải hệ phương trình
ìï - - = -ïïí
ïïî
Kết quả: x=0,y=1
Bài toán 12 Giải hệ hương trình
y x
ïï
ïïî
Lời giải
Hệ phương trình đã cho tương đương
y x
ïï íï
ïî
Cộng vế theo vế của hai phương trình ta được
x- +1 x- 12+ +1 3- 1= - +y 1 y- 12+ +1 3- 1 (11)
Trang 7Xét hàm số
2 2
1
vì t2+ >1 t2= ³ - Þt t t2+ + > " Î1 t 0, t ¡
Hay hàm số f t( ) đồng biến trên ¡
Phương trình (11) có dạng f x( - 1)= f y( - 1) Û x=y (12) Thay (12) vào phương trình thứ nhất của hệ ta được x- +1 (x- 1)2+ =1 3x-1 (13) Lại đặt a= - 1x thì (13) trở thành a+ a2+ =1 3a
ln a a aln
Û + 2+ =1 3
vì a+ a2+ > " Î1 0, a ¡
ln a a aln
Û + 2+ -1 3 0=
Xét hàm số f a( )=ln(a+ a2+ -1) aln3
trên tập số thực
Rõ ràng
a
= - < - < " Î +
2
thực
Mặt khác g( )0 =0 nên ta được a= 0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Suy ra x=1,y=1 là nghiệm duy nhất của hệ
2 Phương pháp đánh giá
Bài toán 1 Giải hệ phương trình
y
x
ïï íï
ïî
( VMO 2013)
Lời giải
Trang 8Nhân vế theo vế hai phương trình của hệ, ta được
( )
xy
2
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho các biểu thức không âm, ta được
( ) . sin sin cos cos . sin sin cos cos
xy
+
Lại áp dụng bất đẳng thức Cauchy-schwart thì
sin
sin
AM GM
x
x
=
2
1
14444444244444443
Suy ra sin x+sin x cos x+cos x ³
2
Tương tự cho
2
xy
+
2
2
5
2
Vậy hệ có nghiệm khi và chỉ khi các đánh giá đều xảy ra đẳng thức, tức là
sin
, sin cos
x
ïï
íï
là tất cả các nghiệm của hệ đã cho
Bài toán 2 Giải hệ phương trình ( ) ( )
xy
ïí ïï
ïïî
1 2
2
9
( VMO 2009)
Lời giải
Trang 9Điều kiện £ x y, £
1 0
2
Áp dụng bất đẳng thức (a b+ )2£ 2(a2+b2), ta có
2
Lại có + x2+ + y2£ + xy
1 2 1 2 1 2 (*) là một bất đẳng thức đúng với mọi £ x y, £
1 0
2
+
1 2
Do đó hệ có nghiệm khi và chỉ khi đẳng thức ở các đánh giá trên phải xảy ra, hay x=y Thay kết quả này vào phương trình còn lại, ta được x( x) x
±
- = Û1 =9 73
1 2
đây kết luận được nghiệm của hệ phương trình
Bài toán 3 Giải hệ phương trình { x 6 + 2x 3 −10y 2 = √ xy−x 2 y 2 ¿¿¿¿
(Đề xuất Chuyên Biên Hòa, DHĐBBB 2015-2016)
Lời giải
Ta có : xy−x2y2= 1
4 − ( xy− 1
2 )2≤ 1
4 ⇐ √ xy−x2y2≤ 1
2 ( dấu = xảy ra khi xy = 12 )
Do đó từ (1) ⇒2 x6+ 4 x3−20 y2≤1 (3)
Từ (2) và (3) ta suy ra : 8 x3y+4 x3−28 y2+ 4≥2x6+4 x3−20 y2+2 √ ( x−2 y)2+ 4
Trang 10⇔ 8 x3y+4≥2 x6+8 y2+ 2 √ ( x−2 y )2+ 4
⇔ 4 x3y+2≥x6+ 4 y2+ √ ( x−2 y )2+ 4
Ta lại có ( x3−2 y )2+ √ ( x−2 y)2+ 4≥2
Do đó (4) ⇔ ¿ { x 3 −2y=0 ¿¿¿ ⇔ ¿ { x=0 ¿¿¿ hoặc { x=1 ¿¿¿¿ hoặc { x=−1 ¿¿¿¿
Thử lại ta thấy chỉ có { x=1 ¿¿¿¿ là nghiệm của hệ.
Bài toán 4 Giải hệ phương trình:
2
2 1 2
(x y, )
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x2, y1;y32 –x y0
; 5y2– 4x2 0 +) Sử dụng bất đẳng thức AM-GM cho hai số không âm ta có:
3 2
y x y
= y22xy y 2
2
y xy y
2
=
2
Suy ra: 3 y32 x y + x25y2 4x2 3xy
+
2
Vì vậy, ta phải có: 4y2 3xy
2
3x y– 2 0 xy.
Vậy phương trình đầu tương đương với x = y
Thay xy vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
2 x + x1 2 x x2 (*).
Trang 11Do 2 x + x1 0 nên ta phải có: x2x– 2 0 ⇒ x1 ( dox1).
Khi đó phương trình (*) tương đương với:
2 – 1 x – 1 – 2 1 0
2 – –1 0
x x
do
/ 2
2
x
⇒
2
x y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y;
2
Bài toán 5 Giải hệ phương trình
2( ) 3(2)
x y
x xy y
Lời giải
Điều kiện 2 2
0
0
xy
x y xy
Nếu x0hoặc y = 0 thì hệ vô nghiệm
Nếu
0
0
x
y (x,y không đồng thời bằng 0) thì vế trái của (2) âm, phương trình (2) không thoả
mãn Do đó x > 0, y > 0
Vì 2 xy x y nên từ phương trình (1) suy ra
2
Trang 12Mặt khác, ta có
x xy y x y (4)
Ta chứng minh rằng:
2( )(5)
x y
x y
x y
Thật vậy bất đẳng thức (5) tương đương
2(x y ) (x y )
6 6 4 3 3 3 4 2 3 2 4
x y x y x y x y (6)
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:
6 3 3 3 333 6 12 3 2 4
Cộng vế với vế hai đẳng thức trên ta được (5), từ đó suy ra (5)
Từ (4) và (5) suy ra:
x y
x y
x xy y
Kết hợp với phương trình (2) và lưu ý rằng 2(x2y2) x y , ta được:
3 2( ) 2( ) ( ) 2
x y
Từ (3) và (7) suy ra 2x y 3 và x y ta được x y 1 (thoả mãn các điều kiện của
bài toán)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (1;1)
3 Phương pháp biến đổi
Bài toán 1 Giải hệ phương trình
x
x y y
x y
ï çè + ÷ø ïï
ïî
1
1
( VMO 1996)
Lời giải
Trang 13Điều kiện
,
x y
Nhận xét x 0 hoặc y 0 không thỏa hệ phương trình, nên x0,y0 Chia hai vế của phương trình thứ nhất cho 3 và chia hai vế của phương trình thứ hai cho y x 7 ta được
hệ
1
3
1
Nhân vế theo vế hai phương trình trong hệ, được
x y
4 6
7
- Trường hợp: y6 vào phương trình thứ nhất trong hệ và giải được x
x y
11 4 7 21
22 8 7
- Trường hợp: y x
4
7 không có nghiệm dương
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
Bài toán 2 Giải hệ phương trình
x
x y
y
x y
ïçè + ÷ø ïï
ï -ç ÷ =÷
ï çç + ÷
ïî
12
3 12
3
( VMO 2007)
Trang 14Giải tương tự bài toán 1.
Bài toán 3 Giải hệ phương trình sau:
(Đề hsg Dương Xá,2008-2009)
Lời giải
Điều kiện
2
2
1 0
1 0
x x y
y x y
Cộng và trừ từng vế tương ứng của hệ phương trình trên ta được
8
x y
Thế y 8 x vào phương trình trên ta được
2 9 216 73 10
(x29)(x216x73) x28x9
(x 3 ) ( x 8) 3 ) 9 x(8 x)
(1) Trong hệ trục tọa độ xét ( ;3)
a x ; (8b x;3)
Khi đó |
a|.|b|= (x23 ) (2 x 8)23 )2
a b =9x(8 x)
Pt (1) tương đương với |
a|.|b|=a.b(2)
Ta có |
a |.|b |a b
Khi đó (2) xảy ra khi và chỉ khi hoặc 0
a hoặc b0 (không xảy ra) hoặc acùng hướng b suy
ra
8
1 0
x
Trang 15Nghiệm của hệ là (4;4)
Bài toán 4 Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
2 3
Hướng dẫn giải
Đặt
2 3
Điều kiện:
0 0
2
x y
x y
x
(1) x y 2 x y 3 0 y 4 x
Thay vào (2) ta được: 3 x 2 2 4 3 x x 2 5x 5 0
2 3 3
2 3 3
3
2 0 (*)
x
x
Phương trình (*) vô nghiệm do: x 2 x 2 0 VT 0
Vậy x 3 và y 1 là nghiệm của hệ phương trình
4 Phương trình, hệ phương trình chứa tham số
Bài toán 1 Tìm m để hpt sau có nghiệm thực:
3 3 2 0 (4)
Hướng dẫn giải
Điều kiện:
x
3
x x y y .
Xét hàm số f t( ) t3 3t, với t 1;1
Trang 16
2
'( ) 3 3 0, 1;1
f(t) là hàm số nghịch biến trên 1;1 (vì nó liên tục trên đoạn này)
Suy ra: x y 1
Thay vào phương trình (5) ta được: x2 1 x2 m 0.
Đặt u 1 x2 , u0;1
Ta có phương trình: g(u) = u2 u1m
5
min ( ) ; max ( ) 1
4
Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm
5
1 4
m