1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kieu du lieu xau (thao giang cap tinh)

16 850 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu dữ liệu xâu
Trường học Trường THPT Triệu Phong
Thể loại bài giảng
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm - thủ tục Luyện tập-kiểm tra Tóm tắt-ghi nhớ Bài 12 Sách giáo khoa... Hàm - thủ tục Luyện tập-kiểm tra Tóm tắt-ghi nhớ Bài 12 Sách giáo khoa... Hàm - thủ tục Luyện tập-kiểm tra Tó

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Trang 2

Mảng số: 3 5 9 7

Mảng kí tự: H H Ữ U T H Â N Ữ U T H Â N

Kiểu DL mới:

Các kiểu dữ liệu chuẩn

- Kiểu lôgic

- Kiểu kí tự

Dữ liệu có cấu trúc

Làm thế nào để khai báo biến lưu trữ họ và tên của một học sinh? ( Ví dụ: HỮU THÂN)

Var A: array[1 7] of char

Quá trình nhập xuất dữ liệu phải truy xuất đến từng phần tử của mảng để nhập xuất từng kí tự

Nhập xuất dữ liệu trên một biến

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Trang 3

2 Định nghĩa

Ví dụ:

Các xâu kí tự đơn giản:

- ‘SINH VIEN’ ; ‘a46<hd4?jh39mf’

-‘LOP 11B1 CO 22 HOC SINH’

Ví dụ: Lưu trử một xâu ‘SINH_VIEN’ như sau:

‘ S I N H _ V I E N ’

‘1 2 3 4 5 6 7 8 99

A:

9

S I N H _ V I E N

Biểu diễn xâu trong bộ nhớ:

Với một xâu có n kí tự, bộ nhớ dành ra n+1 byte để lưu trữ xâu đó Trong đó byte đầu tiên chứa tổng số ký tự có trong xâu , các byte tiếp theo chứa các ký tự của xâu

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Trang 4

Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.

Trong đó:

Mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu;

Xâu A có kí tự nên có phần tử

Phần tử thứ

Có giá trị là:

Độ dài xâu là số lượng kí tự có trong xâu;

Tham chiếu đến phần tử của xâu theo quy tắc:

Ten_bien_xau[chi_so]

Định nghĩa

A 7 T I N H O C

0 1 2 3 4 5 6 7

7

1

T

2

I N

3

A[ ]

A[ ] A[ ] A[ ] A[ ] A[ ] A[ ]

4 5

H

6

O

7

C 7

A 7 T I N H O C

0 1 2 3 4 5 6 71

T

2

I N

3 4 5

H

6

O

7

C

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Trang 5

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

- Lưu ý:

S I N H V I E N

A:

 Độ dài lớn nhất của xâu là 255;

 Độ dài bé nhất của xâu là 0; (gọi là xâu rỗng)

Chỉ số của biến xâu được đánh số bắt đầu từ 0, phần tử đầu tiên chứa giá trị là độ dài của biến xâu

Hằng xâu luôn được đặt trong hai dấu nháy đơn

Vd: A=‘SINH VIEN’

B=‘1234’ C=‘ ’ D=‘’

9

0 1 2 3 4

C 1

0 1

D 0 0

Những vấn đề cần quan tâm đối với kiểu xâu

+ Khai báo biến xâu

+ Nhập, xuất dữ liệu cho biến xâu

+ Tham chiếu đến các phần tử của xâu

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Trang 6

3 Khai báo

- Gián tiếp

TYPE <Ten_kieu_xau>= STRING[N];

VAR <Ten_bien_xau>: <Ten_kieu_xau>;

VAR <Ten_bien_xau>: STRING[N];

- Trực tiếp

- Lưu ý:

Có thể bó qua phần khai báo độ dài, khi đó độ dài lớn nhất cúa xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255;

Ví dụ:

- TYPE Ho_ten=STRING[30];

VAR A: Ho_ten;

- VAR Que_quan:STRING[100];

Ví dụ:

VAR Ghi_chu: STRING;

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Trang 7

Bài 1: Viết chương trình nhập và xuất một biến xâu?

Type Hoten=String[30];

Var A:Hoten;

Begin Write(‘Nhap ho ten: ‘);

Readln(A);

Write(‘Ho ten la: ‘,A);

Readln;

End.

Type Hoten=String[30];

Var A:Hoten;

Begin Write(‘Nhap ho ten: ‘);

Readln(A);

Write(‘Ho ten la: ‘,A);

Readln;

End.

Nhap ho ten: _

Ho ten la: Phan Thi HoaPhan Thi Hoa

Bài 2: Viết chương trình truy xuất đến phần tử thứ 2, 4,6 của một xâu có độ dài là 5?

HUONG

Var S:string [5];

Begin Write(‘Nhap xau S: ‘); Readln(S);

Writeln(‘PT thu 2: ‘, S[2]);

Writeln(‘PT thu 4: ‘, S[4]);

Writeln(‘PT thu 6: ‘, S[6]);

Readln;

End.

Nhap xau S:_

PT thu 2: U

PT thu 4: N

Error 76: Constant out of range

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Trang 8

3 Các phép toán trên xâu kí tự

a Phép ghép

- Kí hiệu là dấu cộng (+);

- Ý nghĩa: ghép nhiều xâu thành một;

- Có thể thực hiện phép ghép đối với các hằng và các biến xâu

Ví dụ:

‘Kieu’ + ‘Xau’ = ‘KieuXau’

Minh hoạ:

0 1 2 3 4 5 6 7

0 1 2 3 4

0 1 2 3

7 +

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Trang 9

b Phép so sánh (=, <>, <, >, <=, >=)

- Hai xâu giống nhau hoàn toàn thì bằng nhau

- So sánh hai xâu, nếu như kí tự đầu tiên khác nhau

kể từ trái sang của xâu nào có mã ASCII lớn hơn thì lớn hơn

- Nếu A là đọan đầu của B thì A <B

Ví dụ1 :

‘tinhoc’ ? ‘tinhoc’

Minh hoạ:

0 1 2 3 4 5 6

0 1 2 3 4 5 6

=

=> ‘tinhoc’ = ‘tinhoc’

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Trang 10

Ví dụ 2:

‘TRE EM’ ? ‘TRE CON’ 6 T R E E M

T

T

=

R

R

=

E

E

= =

E

C

69 67

>

=> ‘TRE EM’ > ‘TRE CON’

Ví dụ 3:

‘HOA’ ? ‘HOA HONG’

3 H O A

0 1 2 3 4 5 6 7 8

H

H

=

O

O

=

A

A

=

=> ‘HOA’ < ‘HOA HONG’

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

#

Trang 11

4 Các hàm và thủ tục chuẩn:

a)Thủ tục DELETE

Cú pháp: DELETE(St, vt, n)

Ý nghĩa: Xoá n ký tự từ xâu St bắt đầu từ vị trí vt

Ví dụ: St = ‘tinhocnhatruong’

Delete(St,7,9)

=> St = ‘tinhoc’

Minh hoạ:

Lưu ý:

Nếu vt bắt đầu từ 0 hoặc nằm ngoài độ dài của xâu thì câu lệnh trên khi thực hiện không xoá ký tự nào cả

Nếu n > độ dài của xâu và vt= 1 thì sẽ xóa hết kí tự trong xâu

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

t i n h o c n h a t r u o n g

9

15

15 6

0 1 2 3 4 5 6

7

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Trang 12

4 Các hàm và thủ tục chuẩn:

b) Thủ tục INSERT

Cú pháp: INSERT(St1, St2, vt)

Ý nghĩa: Chèn xâu St1 vào xâu St2 bắt đầu từ vị trí vt

Ví dụ:

St1 = ‘PC-’ St2 = ‘IBM-486’

Insert(St1, St2, 5) => St2 = ‘IBM-PC-486’

Minh hoạ:

Lưu ý:

Nếu vt <=1 thì xâu st1 được chèn vào trước xâu st2

Nếu vt >=length(st2) thì xâu st1 được chèn vào cuối xâu st2

0 1 2 3

-0 1 2 3 4 5 6 7

0 1 2 3 4 5 6 7

I B M - 4 8 6

10 7

P C

-0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

5

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Trang 13

4 Các hàm và thủ tục chuẩn:

c) Hàm COPY

Cú pháp: COPY(St, vt, n):

Ý nghĩa: Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp được lấy trong xâu St bắt đầu từ vị trí vt

Ví dụ: St = ‘tinhocnhatruong’

S:=Copy(St, 7, 9)

=> S = ‘nhatruong’

Minh hoạ:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

t i n h o c n h a t r u o n g

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

9

9

n h a t r u o n g

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Lưu ý:

Nếu vt >=length(St) thì xâu tạo thành là xâu rỗng

Trang 14

4 Các hàm và thủ tục chuẩn:

d) Hàm POS

Cú pháp: POS(St1, St2)

Ý nghĩa: Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St1 trong xâu St2

Ví dụ: St1 = ‘u’ St2 = ‘kieudulieuxau’

N := Pos(St1, St2)

=> N = 4 Minh hoạ:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

N = 0

2

4

u u u u

u

k ieu <>=

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

Lưu ý:

Nếu xâu St1 không có trong xâu St2 thì cho kết quả là 0

Trang 15

4 Các hàm và thủ tục chuẩn

e) Hàm LENGTH

Cú pháp: LENGTH(St)

Ý nghĩa: Cho giá trị là độ dài của xâu St

Ví dụ:

N := Length(‘cac thao tac xu ly xau’) => N = 22

f) Hàm UPCASE

Cú pháp: UPCASE(Ch):

Ý nghĩa: Cho giá trị là ký tự in hoa ứng với ký tự Ch

Chú ý: Ch ở trên là kiểu ký tự (Char)

Ví dụ: Ch := Upcase(‘a’) Ch := Upcase(‘E’)

=> Ch = ‘A’ => Ch = ‘E’

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Sách giáo khoa

Lưu ý:

Hàm Upcase chỉ có tác dụng đối với một kí tự, không có tác dụng đối với một xâu

Trang 16

I Định nghĩa: Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.

II Khai báo biến xâu:

III Các thao tác xử lý xâu:

1 Phép ghép xâu:

2 Phép toán so sánh: <, <=, =, >=, >, <>

3 Các hàm, thủ tục chuẩn:

Tóm tắt-ghi nhớ

Kiểm tra bài cũ

Nội dung bài học

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

1 Giới thiệu

Kiếu dữ liệu xâu

2 Định nghĩa

3 Khai báo

4 Các thao tác

xử lý xâu

5 Hàm - thủ tục

Luyện tập-kiểm tra

Tóm tắt-ghi nhớ

Bài 12

Sách giáo khoa

-Từ khóa;

- Tên biến;

- Độ dài lớn nhất của xâu.

Thủ tục Ý nghĩa Ví dụ

Delete(st,vt,n) Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt. S = ‘Song Hong’

Delete(S,5,5)  S = ’Hong’ Insert(s1,s2,vt) Chèn xâu s1 vào xâu s2, bắt đầu ở vị trí vt. S1 = ’1’, S2 = ’Hinh 2’Insert(s1,s2,6)

 S2 =’Hinh 1.2’

Copy(s,vt,n) Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S Copy(S,5,3) = ‘hoc’S = ‘Tin hoc’ Length(S) Cho giá trị là độ dài xâu S Length(S) = 7S = ‘Tin hoc’

Pos(S1,S2) Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2. S=’ABCDBCE’ Pos(‘BC’,S) = 2

Pos(‘G’,S)=0 Upcase(ch) Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch Upcase(ch) = ‘A’ch = ’a’

Ngày đăng: 15/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w