Một trong những công cụ xử lý dữ liệu trực quan, hữu hiệu trên Access là Query.Có rất nhiều dạng yêu cầu xử lý dữ liệu như: trích - lọc - hiển thị dữ liệu; tổng hợp - thống kê; thêm - bớ
Trang 1Trường Cao đẳng nghề công nghiệp Hải Phòng
Khoa công nghệ thông tin
Giáo viên: Đặng Quỳnh Diệp
Trang 2Bài 2
Truy vấn dữ liệu
Trang 3Một trong những công cụ xử lý dữ liệu trực quan, hữu hiệu trên Access là Query.
Có rất nhiều dạng yêu cầu xử lý dữ liệu như: trích - lọc - hiển thị
dữ liệu; tổng hợp - thống kê; thêm - bớt - cập nhật dữ liệu; …
tãm t¾tliªn kÕtchØnh söaxo¸
Trang 42 Truy vấn SELECT queries
Trang 5Bước 1: Chọn Queries nhấn đúp chuột lên biểu tượng Create query in Design view trên màn hình
2.2 Tạo truy vấn SELECT queries
tạo truy vấn mới
Bước 2: chọn các bảng dữ liệu
nguồn tại hộp thoại Show Table
nhấn lệnh Add
Trang 6Bước 3: Khai báo những thông tin cần thiết cho query:
Field : là nơi khai báo các
trường của bảngkết quả.
Query
thị dữ liệu trường đó ra bảng kết quả
Criteria để lọc dữ liệu Các điều kiện nằm trên cùng một
dòng được nối với nhau bởitoán tử AND (và); trên mỗi dòng được nối với nhau bởi toán tử OR (hoặc)
Trang 7- Toán tử LIKE để biểu diễn những giá trị mang tính tương đối
Like ‘< giá trị tương đối>’
+ Ký tự * để biểu diễn bất kỳ giá trị nào;
Trang 8- Toỏn tử BETWEEN để lọc ra cỏc giỏ trị nằm trong một khoảng
nào đú, giải quyết cỏc yờu cầu lớn hơn hoặc bằng bao nhiờu và nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiờu?
Between < giỏ trị nhỏ> And < giỏ trị lớn>
Lọc những bản ghi cú 5<= điểm <=10
- Toỏn tử NULL, NOT NULL: dùng kiểm tra xem một tr ờng đã có dữ liệu hay ch a
Trang 9- Sử dụng các tham biến vào điều kiện lọc : thay đổi theo
người sử dụng khi nhập dữ liệu điều kiện
[Gõ một lời nhắc trong ngoặc vuông] tại đúng vị trí tham
số cần thiết lập.
Khi thi hành query, một hộp thoại yêu cầu gõ vào tham số cần lọc:
Trang 103 TOTAL queries
Tiến hành nhóm các bản ghi, sau đó thực hiện các phép tính
Tính tổng (sum)
Đếm (count)
Trang 113.1 Thứ tự làm việc của truy vấn tính tổng
- Dựa vào các điều kiện đặt trong các tr ờng để lọc ra các mẩu tin tham gia phân nhóm và tính toán
- Phân nhóm và sắp xếp các mẩu tin trong từng nhóm theo các tr ờng phân nhóm
- Thực hiện phép tính theo từng nhóm trên các tr ờng tính toán
- Các dòng kết quả có thể đ ợc sắp xếp lại theo các tr ờng phân nhóm và tr ờng tính toán
- Nếu có các điều kiện trên các tr ờng phân nhóm và tính toán thì chỉ các dòng thoả mãn điều kiện này mới đ ợc hiển thị
Trang 12Group by Ph©n nhãm
Where ®iÒu kiÖn tham gia phan nhãm vµ tÝnh tæng, nhËp ®iÒu
kiÖn vµo dßng Criteria
Number
Count đÕm sè gi¸ trÞ kh¸c rçng cña tr êng.
First Cho gi¸ trÞ cña tr êng ë mÈu tin ®Çu tiªn trong nhãm
* Mét sè hµm trong tÝnh tæng
Trang 133.1.C¸ch t¹o truy vÊn
- Chän c¸c b¶ng ® a vµo truy vÊn
- Chän menu View\Total, xuÊt hiÖn mét dßng Total trong cña sæ truy vÊn
+ Ph©n nhãm
+ §iÒu kiÖn, tiªu chuÈn tham gia ph©n nhãm vµ tÝnh tæng
+ TÝnh to¸n + Chän thø tù hiÓn thÞ + §Þnh tiªu chuÈn hiÓn thÞ kÕt qu¶
- Chän c¸c tr êng
Trang 14đếm (sum)
Trang 15chọn tr ờng phân
nhóm
sử dụng hàm
đếm
Trang 164 Truy vấn Crosstab
Truy vấn Crosstab đ ợc dùng để tóm l ợc dữ liệu và trình bày kết quả theo dạng cô đọng nh một bảng tính th ờng đ ợc dùng để tạo nên số liệu để so sánh dữ liệu
Bảng dữ liệu
Bảng tổng hợp
Trang 174.1 CÊu tróc truy vÊn Crosstab
Value
cã duy nhÊt mét tr êng
trunh b×nh , chØ cã duy nhÊt mét tr êng
Trang 184.2 Cách tạo truy vấn
- Chọn bảng /truy vấn nguồn để xây dựng truy vấn mới
- Tại menu Query chọn Crosstab Kết quả trong cửa sổ truy vấn xuất hiện thêm hai hàng là Total và Crosstab
- Chọn các tr ờng để thực hiện tóm tắt dữ liệu
Trang 19Row heading Column heading Value (sum)
Row
Column
Trang 205 Truy vấn dùng câu lệnh SQL
5.1 Truy vấn hội (Union Query)
Dùng để kết nối nhiều bảng cùng cấu trúc Truy vấn hội có thể sắp xếp, đổi tên tr ờng, hoặc liệt kê các mẩu tin trùng nhau