Chủ đề Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số LôgaritĐẠI SỐ 12 CÓ ĐÁP ÁN 4 Dạng bài tập Lũy thừa trong đề thi Đại học có giải chi tiết 6 dạng bài tập Logarit trong đề thi Đại học có giải chi
Trang 1Chủ đề Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit
ĐẠI SỐ 12 CÓ ĐÁP ÁN
4 Dạng bài tập Lũy thừa trong đề thi Đại học có giải chi tiết
6 dạng bài tập Logarit trong đề thi Đại học có giải chi tiết
4 dạng bài tập Hàm số mũ, hàm số logarit trong đề thi Đại học có giải chi tiết
2 dạng bài tập Hàm số lũy thừa trong đề thi Đại học có giải chi tiết
Tìm điều kiện xác định của lũy thừa hay nhất
Dạng bài tập Rút gọn biểu thức chứa lũy thừa cực hay
Dạng bài tập về so sánh các lũy thừa cực hay
Dạng bài tập Tính giá trị của biểu thức lũy thừa cực hay
Dạng 1:Lũy thừa
Trắc nghiệm lũy thừa
Dạng 2:Lôgarit
Trắc nghiệm Lôgarit
Tìm điều kiện để biểu thức logarit xác định hay nhất
Dạng bài tập Tính giá trị của biểu thức logarit cực hay
Dạng bài tập Rút gọn biểu thức chứa logarit cực hay
Dạng bài tập biểu diễn logarit này theo logarit khác cực hay
Cách biến đổi đẳng thức đã cho thành đẳng thức logarit cực hay
Cách so sánh biểu thức chứa logarit cực hay
Trang 2Dạng 3:Tìm tập xác định của hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Trắc nghiệm tìm tập xác định của hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Dạng 4:Các dạng bài tập về hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Trắc nghiệm về hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Dạng 5:Giới hạn, đạo hàm của hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Trắc nghiệm giới hạn, đạo hàm của hàm số mũ, lũy thừa, lôgarit
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số mũ, logarit, lũy thừa
Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số mũ, logarit, lũy thừa
Chủ đề: Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit
4 Dạng bài tập Lũy thừa trong đề thi Đại học có giải chi tiết
Dạng 1 Tìm điều kiện về cơ số của lũy thừa
Trang 3Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi cơ số x2 + x + 1 > 0
Do đó, biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi giá trị của x
Ví dụ 4 Biểu thức f(x) = (x3 − 3x + 2)-3 − 2√x xác định với
Trang 5xác định khi và chỉ khi:
Dạng 2 Rút gọn các biểu thức chứa lũy thừa, căn thức
1 Phương pháp giải
Để rút gọn các biểu thức đại số, ta cần linh hoạt sử dụng: các hằng đẳng thức đáng
nhớ; các tính chất của lũy thừa và tính chất của căn thức
Trang 8Ví dụ 4.Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu
Trang 9Đáp án: B
Ví dụ 6.Cho x > 0 và y > 0.Rút gọn biểu
thức
Trang 10Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Trang 13Ví dụ 4.Kết luận nào đúng về số thực a nếu
Trang 14Do 3 > 2 và số mũ nguyên âm nên (*) xảy ra khi:
Dạng 4 Tính giá trị biểu thức lũy thừa
Ví dụ minh họa
Trang 15Ví dụ 1 Cho 3x = 4 Tính giá trị của biểu thức
Trang 16Ta có:
Ví dụ 3 Cho 2x = a; 3x = b Hãy biểu diễn A = 24x + 6x + 9x theo a và b
A A = a3b + ab+ b2 B A = a2.b2 + ab + b2 C A = ab3 + ab + a2 D A = a3 + ab+ b2
Trang 176 dạng bài tập Logarit trong đề thi Đại học có giải chi tiết
Dạng 1 Tìm điều kiện để biểu thức logaf(x) xác định
1 Phương pháp giải
* Để biểu thức logaf(x) xác định thì cần :
+ Cơ số a > 0 và a ≠ 1
+ f(x) > 0
Trang 18* Chú ý : Xét tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) có Δ = b2 − 4ac.
• Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
• Nếu Δ > 0 thì phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm x1 ; x2
+ Trường hợp 1 : a > 0 thì f(x) > 0 khi x ∈ (− ∞; x1) ∪(x2; +∞) và f(x) < 0 khi x ∈(x1; x2)
+ Trường hợp 2 a < 0 thì f(x) < 0 khi x ∈ (− ∞; x1) ∪(x2; +∞) và f(x) > 0 khi x ∈(x1; x2)
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Với giá trị nào của x thì biểu thức log2(4x − 2) xác định ?
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Điều kiện để biểu thức log2(4x − 2) xác định là:
Ví dụ 2 Với giá trị nào của x thì biểu thức: f(x) = log7( x3 − 3x + 2 ) xác định?
Hiển thị đáp án
Trang 19Đáp án: D
Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi:
Trang 20Cho 3 số dương a , b và c với a ≠ 1 , ta có
loga(bc)= logab + logac
Trang 21Đặc biệt : với a, b > 0 ; a ≠ 1 thì
loga bα = α logab
Đặc biệt:
* Đổi cơ số của lôgarit
Cho 3 số dương a, b, c với a ≠ 1, c ≠ 1 ta có
• hay logca logab = logc b
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho a > 0, a ≠ 1 giá trị của biểu thức alog
√a16 bằng bao nhiêu ?
Trang 22Ta có: A = log212 + 2log25 − log2 15 − log2 150
= log212 + log2 52 − log215 − log2 150
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có:
Trang 23Ví dụ 4 Cho số dương a khác 1 Tính giá trị biểu thức A = a6log
a352 có giá trị bằngbao nhiêu?
Trang 24Dạng 3 Rút gọn biểu thức chứa logarit
Trang 281 Phương pháp giải
Để biểu diễn lôgarit này theo các biểu thức lôgarit đã cho ta cần:
+ Đổi cơ số của biểu thức lôgarit cần tính theo cơ số của các biểu thức logarit đãcho
( chú ý: mối liên hệ giữa các cơ số với nhau)
+ Sử dụng các quy tắc tính logarit; đổi cơ số
Trang 29Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Ta có a = log315 nên a = log3 3 + log3 5 = 1+ log35
Suy ra, log35 = a − 1
Ví dụ 3 Cho a = log32 và b = log35 Tính log10 60 theo a và b
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Ta có log1060 = log1022.3.5 = 2log102 + log103 + log105
Suy ra, log35 = a − 1
Trang 30Ví dụ 4 Biết log275 = a; log8 7 = b; log23 = c thì log1235 tính theo a, b, c bằng:
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có:
⇔log35 = 3a
Trang 32log75 = log72 log23 log35 = abc
+ Sau đó lấy loga 2 vế cơ số thích hợp – dựa vào các đáp án
* Chú ý Các quy tắc tính logarit : Cho 3 số dương a , b và c với a ≠ 1, ta có
loga(bc)= loga b + loga c
Đặc biệt : với a, b > 0; a ≠ 1 thì
Trang 33Theo giả thiết: a2 + b2 = 7ab ⇔ (a + b)2 = 9ab ( cộng 2ab vào 2 vế).
Lấy logarit cơ số 10 hai vế ta được:
Trang 34Ví dụ 2 Cho x; y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x2 + 9y2 = 6xy.
Ví dụ 3 Cho a, b là các số thực dương khác 1, thoả mãn loga2b + logb2a = 1 Mệnh
đề nào dưới đây là đúng?
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Trang 35Ví dụ 4 Cho các số dương a, b thõa mãn 4a2 + 9b2 = 13ab Chọn câu trả lời đúng.
Trang 362log2(a + b) = log2(a + b)2 = log2(16ab) = 4 + log2a + log2b vậy B đúng
4log4(a + b) = log4(a + b)2 = log4(16ab) = 4 + log4a + log4b vậy C sai
Trang 37vậy D đúng
Dạng 6 So sánh hai lôgarit cùng cơ số
1 Phương pháp giải
Cho số dương a khác 1 và hai số dương b, c
• Khi a > 1 thì logab > logac ⇔ b > c
• Khi 0 < a < 1 thì logab > logac ⇔ b < c
Ngoài ra, cần sử dụng các công thức quy tắc tính logarit và đổi cơ số của logarit
Trang 38Ví dụ 2 Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Trang 39Ví dụ 4 Cho hai số thực a; b với 1 < a < b Khẳng định nào sau đây là đúng:
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Ta xét các phương án:
+ A sai vì log20162017 > log20162016 = 1
+ B sai vì
+ D sai vì log20172016 < log2017 2017 = 1
Ví dụ 5 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Khẳng định nào sau đây là khẳng địnhđúng?
A logab < 1 < logba B 1 < logab < logba
C logab < logba < 1 D logba < 1 < logab
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Từ giả thiết 1 < a < b nên ta có: loga1 < logaa < logab hay 0 < 1 < logab
Trang 40Áp dụng công thức đổi cơ số thì 1 < loga
vì logba > 0 nên ta có logba < 1 < logab
4 dạng bài tập Hàm số mũ, hàm số logarit trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1 Tìm điều kiện về cơ số của lũy thừa
Trang 41Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi cơ số x2 + x + 1 > 0
Do đó, biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi giá trị của x
Ví dụ 4 Biểu thức f(x) = (x3 − 3x + 2)-3 − 2√x xác định với
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
f(x) = (x3 − 3x + 2)-3 − 2√x xác định
Trang 43Để rút gọn các biểu thức đại số, ta cần linh hoạt sử dụng: các hằng đẳng thức đáng
nhớ; các tính chất của lũy thừa và tính chất của căn thức
Trang 44Ví dụ 2.Viết biểu thức về dạng lũy thừa 2m ta được m = ?.
Trang 46Ví dụ 5.Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu
A -1 B 1 C 2 D – 2
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Trang 47Ví dụ 6.Cho x > 0 và y > 0.Rút gọn biểu
thức
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Trang 48Dạng 3 So sánh các lũy thừa
1 Phương pháp giải
Để so sánh hai lũy thừa ta sử dụng tính chất sau:
+ Tính chất 1
Trang 49+ Tính chất 2 So sánh lũy thừa khác cơ số:
Trang 52<=> (3a+ 9)3 < (3a+ 9)2 (*)
Do 3 > 2 và số mũ nguyên âm nên (*) xảy ra khi:
Dạng 4 Tính giá trị biểu thức lũy thừa
Trang 53Ví dụ 2 Biết rằng 2x = 5 Tính giá trị của biểu
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có: A = 24x + 6x + 9x
A = (23 3)x + (2 3)x + (32)x
Trang 55Cho hàm số lũy thừa y = [f(x)]α :
+ Nếu α nguyên dương thì hàm số xác định với mọi x ∈ R
+ Nếu α nguyên âm hoặc α = 0 thì hàm số xác định với mọi x ≠ 0.+ Nếu α không nguyên thì hàm số xác định với mọi x > 0
Trang 57a Hàm số lũy thừa y = xα có (α ∈ R) đạo hàm tại mọi điểm x > 0 và (xα)' = αxα − 1
b Nếu hàm số u = u(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm trên J thì y = uα(x) cũng
có đạo hàm trên J và (uα(x))' = α uα − 1(x) u'(x)
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Tính đạo hàm của hàm số
Trang 62Do đó, biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi giá trị của x.
Ví dụ 4 Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:
Trang 63Ví dụ 6 Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa
Trang 641 Phương pháp giải
Để rút gọn các biểu thức chứa căn thức, lũy thừa ta cần sử dụng linh hoạt các tính
chất của lũy thừa, các hằng đẳng thức đáng nhớ
Cho hai số dương a; b và m,n ∈ R Khi đó ta có công thức sau
Trang 66Ví dụ 4 Cho số thực dương a, b Rút gọn biểu thức
Đáp án: D
Trang 69Ví dụ 9 Đơn giản biểu thức (a;b > 0; a ≠b)ta được
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có:
Trang 70Ví dụ 10 Cho a > 0; b > 0 .Biểu thức thu gọn của biểu
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Ta có:
Trang 72Ví dụ 12 Cho các số thực dương phân biệt a và b Biểu thức thu gọn của biểu
Trang 75Ví dụ 15 Đơn giản biểu thức ta được:
Trang 80Do 3 > 2 và số mũ nguyên âm nên (*) xảy ra khi:
Ví dụ 9 Kết luận nào đúng về số thực a nếu
A 0 < a < 1 B a > 0 C a > 1 D a < 0
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Theo giả thiết ta có:
Do 0, 6 < 3 và có số mũ không nguyên nên a0,6 < a3 khi a > 1
Ví dụ 10 Kết luận nào đúng về số thực a nếu
A a < 0 B a > 0 C.0 < a < 1 D a > 1
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có:
Trang 81Do
và số mũ không nguyên nên từ (*) suy ra 1 − a > 1 ⇔ a < 0
Ví dụ 11 Kết luận nào đúng về số thực a nếu
Trang 83Trong các phương án chỉ có phương án A đúng.
Dạng bài tập Tính giá trị của biểu thức lũy thừa cực hay
Trang 84Ví dụ 3 Biết rằng 2x = 5 Tính giá trị của biểu
thức
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Ta có:
Ví dụ 4 Cho 2x = a; 3x = b Hãy biểu diễn A = 24x + 6x + 9x theo a và b
A A = a3b + ab+ b2 B.A = a2.b2 + ab+ b2 C.A = ab3 + ab + a2 D.A = a3 + ab +
Trang 86A Phương pháp giải & Ví dụ
• Cho số thực b và số nguyên dương n (n ≥ 2) Số a được gọi là căn bậc n của số
b nếu an = b
• Chú ý:
Trang 87Số mũ α Cơ số a Lũy thừa a
2 Một số tính chất của lũy thừa
• Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:
Trang 90B Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho khi đó giá trị của biểu thức f(1,3) bằng bao nhiêu?
Bài 1: Cho khi đó giá trị của biểu thức f(1,3) bằng bao nhiêu?
Hiển thị đáp án
Vì x = 1, 3 > 0 nên ta có:
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:
Hiển thị đáp án
Trang 91Bài 3: Cho a,b là các số dương Rút gọn biểu thức
Trang 92Bài 6: Rút gọn biểu thức
Hiển thị đáp án
Bài 7: Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của biểu thức
Hiển thị đáp án
Trang 93Bài 8: Cho các số thực dương phân biệt a và b Biểu thức thu gọn của biểu thức.Tìm m và n
Hiển thị đáp án
Trắc nghiệm lũy thừa
Bài 1: Giá trị của biểu thức A = (a+1)-1 + (b+1)-1 với a = (2+√3)-1 và b = (2-√3)-1
Trang 95Bài 4: Viết biểu thức về dạng lũy thừa 2m ta được m=?.
Trang 98A a - b B a - b2 C b - a D a3 - b3
Hiển thị đáp án
Đáp án : B
Giải thích :
Bài 11: Rút gọn biểu thức sau ta được:
A a+b B √a-√b C √a+√b D a-b
Trang 101Bài 16: Kết luận nào đúng về số thực a nếu (2a+1)-3 > (2a+1)-1
Hiển thị đáp án
Đáp án : A
Giải thích :
Do -3 < -1 và số mũ nguyên âm nên (2a+1)-3 > (2a+1)-1 khi
Bài 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 102Cho hai số dương a,b với a ≠ 1 Số α thỏa mãn đẳng thức aα = b được gọi là lôgarit
cơ số a của b và kí hiệu là logab Ta viết: α = logab ⇔ aα = b
2 Các tính chất: Cho a, b > 0, a ≠ 1, ta có:
• logaa = 1, loga1 = 0
• alog
ab = b, loga(aα) = α
3 Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a ≠ 1, ta có
• loga(b1.b2) = logab1 + logab2
4 Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a,b1, b2 với a ≠ 1, ta có
•
Trang 103Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên
♦ Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10b = logb = lgb ♦ Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : logeb = lnb
Ví dụ minh họa
Bài 1: Rút gọn biểu thức B
Hướng dẫn:
Trang 104Bài 2: Tính giá trị của biểu thức P (với 0 < a ≠ 1; 0 < b ≠ 1).
Hướng dẫn:
Bài 3: Tính log2415 theo a, b , biết log25 = a, log53 = b
Hướng dẫn:
Trang 105B Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho các số dương a, b, c, d Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Cho các số dương a, b, c, d Tính giá trị củabiểu thức
Hiển thị đáp án
Bài 2: Cho a,b > 0 và a, b ≠ 1, biểu thức có giá trị bằngbao nhiêu?
Hiển thị đáp án
các số thực dương) Hãy biểu diễn x theo a, b, c
Hiển thị đáp án
Bài 4: Biết logab=2, logac = -3 Tính giá trị của biểu thức
Hiển thị đáp án
Trang 106Bài 5: Cho a, b là hai số thực dương khác 1 và thỏamãn
Trang 108Từ giả thiết suy ra:
Trang 110Bài 5: Cho x > 0; y > 0 Viết biểu thức về dạng xm và biểuthức về dạng yn Ta có m-n=?
Trang 111Bài 8: Cho b là số thực dương Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừavới số mũ hữu tỉ là:
Trang 112Bài 11: Rút gọn biểu thức sau ta được:
A a+b B √a-√b C √a+√b D a-b
Trang 116Bài 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 117Tìm điều kiện để biểu thức logarit xác định hay nhất
1 Phương pháp giải
* Để biểu thức logaf(x) xác định thì cần :
+ Cơ số a > 0 và a ≠ 1
+ f(x) > 0
* Chú ý : Xét tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) có Δ = b2 − 4ac
• Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
• Nếu Δ > 0 thì phương trình f(x)= 0 có hai nghiệm x1 ; x2
+ Trường hợp 1 : a > 0 thì f(x) > 0 khi x ∈ (−∞; x1) ∪ (x2; +∞) và f(x) < 0 khi x ∈(x1; x2)
+ Trường hợp 2 a < 0 thì f(x) < 0 khi x ∈ (−∞; x1) ∪ (x2; +∞) và f(x)> 0 khi x ∈(x1; x2)
Trang 118Vậy tập xác định của biểu thức là D = [0; +∞)\{2}
Ví dụ 3 Với giá trị nào của x thì biểu thức C = ln (x2 − 5x +6) xác định?
Trang 119Ví dụ 5 Điều kiện xác định của biểu thức là
Đáp án: B
Biểu thức lg(x2 − 2mx + 4) có nghĩa với mọi số thực x khi và chỉ khi :
Trang 1211 Phương pháp giải
* Để tính giá trị của một biểu thức chứa logarit ta cần sử dụng các quy tắc tínhlogarit và đổi cơ số của logarit
* Các quy tắc tính logarit :
Cho 3 số dương a , b và c với a ≠ 1 , ta có
loga(bc) = logab + logac
Đặc biệt : với a, b > 0; a ≠ 1 thì
logabα = αlogab
Đặc biệt:
* Đổi cơ số của lôgarit
Cho 3 số dương a, b, c với a ≠ 1,c ≠ 1 ta có
• hay logca logab = logc b
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho a > 0,a ≠ 1 giá trị của biểu thức alog
√a16 bằng bao nhiêu ?
A 16 B 4 C 32 D 256
Hiển thị đáp án
Trang 122Ta có: A = log212 + 2log25 − log215 − log2150
= log212 + log252 − log215 − log2150
Ví dụ 3 Cho a > 0, tính bằng:
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có:
Trang 123Ví dụ 4 Cho số dương a khác 1 Tính giá trị biểu thức A = a6log
a352 có giá trị bằngbao nhiêu?
Trang 127Ví dụ 6 Cho a > 0,a ≠ 1 biểu thức có giátrị bằng
A 4lna +6loga4 B 4lna C 0 D.4logae
Trang 128Do đó,
Hiển thị đáp án
Trang 130Ví dụ 11 Kết quả rút gọn của biểu thức
Để biểu diễn lôgarit này theo các biểu thức lôgarit đã cho ta cần:
+ Đổi cơ số của biểu thức lôgarit cần tính theo cơ số của các biểu thức logarit đãcho
(chú ý: mối liên hệ giữa các cơ số với nhau)
+ Sử dụng các quy tắc tính logarit; đổi cơ số
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho log25 = a; log35 = b Khi đó log65 tính theo a và b là
Trang 131Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Ta có: log2 5 = a và log3 5 = b nên
Ví dụ 2 Cho lg3= a ; lg2= b Khi đó giá trị của log12530 được tính theo a là: