-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.. Mục tiêu -Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực
Trang 1chơng I
Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song
Tiết1: Hai góc đối đỉnh
A mục tiêu :
- Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh
- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Bớc đầu tập suy luận
- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập
*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình
HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa
GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại sao
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
c
Trang 2*Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối
HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ
GV: Đa ra nội dung bài 1 sgk tr 82
* Tính chất: (SGK – 82)
3/ Luyện tập
*Bài 1 sgk tr 82KQ: a) x'0y' tia đối
b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia
đối của 0y'
*Bài 3 sgk tr 82
∠zAt và ∠z'At' ; ∠zAt' và tAz'
Hớng dẫn về nhà(3ph)
-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74
Tiết 2 Ngày giảng:
Trang 3Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
A Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính
chất: có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥ a
-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng
thẳng cho trớc
-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Sgk, thớc thẳng, êke, phấn màu
- HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời
C Các hoạt động dạy và học
Kiểm ta sĩ số :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )
HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c
2 góc đối đỉnh
Vẽ ∠ xAy = 90 0, vẽ ∠ x'Ay' đối đỉnh
với ∠ xAy
GV: Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau
tại A tạo thành 1 góc vuông
∠xOy = 90 0chỉ ra ∠xOy = ∠x'Oy = ∠x'Oy = 90 0
Trang 4a ⊥ a'
*TÝnh chÊt thõa nhËn: Sgk tr 85
* LuyÖn tËp Bµi 11 sgk tr 86
a) C¾t nhau t¹o thµnh 4 gãc vu«ng
b) a ⊥ a'
c) Cã mét vµ chØ mét
Bµi 12 sgk tr 86
a) §óng b) Sai v× a ∩ a' = {0} nhng
Trang 5Tiết 3 Ngày giảng:
Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
A Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng.
-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.
-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình.
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS1: Nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc?
Chữa bài 14 SBT/75
GV đa ra đề bài qua bảng phụ : Vẽ hình theo
cách diễn đạt bằng lời sau :
Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Lấy điểm A
trên tia Ox rồi vẽ đờng thẳng d1 vuông góc
với tia Ox tại A Lấy điểm B trên tia Oy rồi
vẽ đờng thẳng d2 vuông góc với tia Oy tại B
Gọi C là giao điểm của d1và d2
*Hoạt động 2 : Đờng trung trực của đoạn
gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng
Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?
HS: Trả lời
GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng
GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với
Trang 6x
I
4 3
2 1
O
m n
Hai góc gọi là có cạnh tơng ứng vuông góc
nếu đờng thẳng chứa mỗi cạnh của góc này tơng ứng vuông góc với đờng thẳng chứa một cạnh của góc kia
d ⊥ CD = { }H
*Hớng dẫn học ở nhà ( 3')
- Học thuộc đ/n đờng trung trực của đoạn thẳng
- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
- BTVN : Bài 15, 16, 17 SGK/86 ; 87
Bài 15 SBT/ 75
⇒ Các góc I1, I2,I3 , I4
đều là góc
có cạnh
Trang 7Tiết 4 Ngày giảng:
Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của
đoạn thẳng
-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc ⊥ với
đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng
-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87
- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ
C Các hoạt động dạy và học
- Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
HS1: Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc, cho
AB = 4cm, vẽ đờng trung trực của AB
HS cả lớp theo dõi, nhận xét.GV đánh giá cho
điểm
Hoạt động 2: Luyện tập (32')
HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại
chỗ nhận xét
GV: Đa nội dung bài qua bảng phụ
Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra
HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra
GV theo dõi, hớng dẫn hs thao tác
GV: Đa ra nội dung đề bài 19 SGK
Bài 18 sgk tr 87
Vẽ ∠xOy = 45 0Lấy A bất kì nằmtrong ∠xOy Qua A vẽ d 1 ⊥ 0x =B
Qua A vẽ d 2 ⊥ 0y = C
Bài 19 sgk tr 87
Trang 8? Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc?
T/c đờng thẳng đi qua 1điểm và ⊥ với 1
2) Vẽ d 1∩ d 2 = {0}, ∠ d 1Od 2 = 60 0lấy B ∈ Od 1 vẽ BC ⊥ Od 2 , C∈ Od 2
vẽ AB ⊥ Od 1= A, A ∈∠ d 1Od 23) d 1∩ d 2 = {0}, ∠ d 1Od 2 = 60 0lấy C∈ Od 2 vẽ BC ⊥ Od 2 = C, BC ∩ 0d 1= B
Trang 9Tiết 5 Ngày dạy:
Các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
A mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau: Cho 2 đờng thẳng và 1 cát
tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp
góc trong cùng phía Bớc đầu tập suy luận
?1
a) Hai cặp góc so letrong:)
Trang 10*Yêu cầu: HS thực hiện ?2 (SGK) GV chia
lớp làm 4 nhóm, cử nhóm trởng của các
nhóm
HS của từng nhóm làm việc độc lập Các
nhóm trao đổi nhóm và trình bầy bài giải vào
bảng nhóm GV cho HS sửa lại câu (b) Hãy
tính Â2 So sánh góc Â2 và góc B) 2 Thời
gian làm bài: 7 phút
* Nhóm trởng các nhóm phân công nhiệm
vụ của các thành viên trong nhóm.Các thành
viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
Đại diện từng nhóm đa ra bài giải của nhóm
Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại
GV : Gọi HS điền và giải thích
= 1350-Vì B) 3 kề bù với B) 2
⇒ B) 3 + B) 2 = 180 0
⇒ B) 3 = 135 0
⇒ A) 1 = B) 3 = 135 0b) Tính A) 2 So sánhA) 2 và B) 2:
-Vì A) 2 đối đỉnh với A) 4; B) 4 đối đỉnh với B) 2
⇒A) 2 = 45 0; B) 4 = B) 2 = 45 0⇒A) 2 = B) 2 = 45 0c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:)
A) 2 = B) 2 = 45 0; A) 1 = B) 1 = 135 0;
A 3 = B) 3 = 135 0; A) 4 = B) 4 = 45 0
Tính chất : SGK/ 89 Luyện tập
Bài 17 SBT/76
* Hớng dẫn học ở nhà ( 2')
- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77
- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)
Tiết 6 Ngày dạy:
Hai đờng thẳng song song
A mục tiêu :
Trang 11- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song:"Nếu 1
đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
a // b"
- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song
song với đờng thẳng ấy
+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS1 : Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1 đ.thẳng
Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng
không cắt nhau thì chúng song song
GV : Cách làm trên rất khó thực hiện và cha
chắc đã chính xác Vậy có cách nào dễ hơn
không?
Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng
thẳng song song ( 20')
Cho cả lớp làm trong sgk
HS : Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song
Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?
90 0a
b)
Trang 12Ta thừa nhận tính chất sau:
GV : Đa ra nội dung "dấu hiệu nhận biết 2
đ-ờng thẳng song song"
HS : Nhắc lại dấu hiệu
GV : Trong t/c này cần có điều gì và suy ra
GV : ghi kí hiệu 2 đ.thẳng song song
GV : Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a
song song đờng thẳng b?
Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu hiệu hãy
dùng dụng cụ để kiểm tra xem a có song
le trong bằng nhau hoặc cặp góc đồng vị bằng
nhau hoặc cặp góc trong cùng phía bù nhau
Tính chất (sgk)
Kí hiệu : a//b
+Đờng thẳng a song song đờng thẳng b+Đờng thẳng b song song đờng thẳng a+2 đờng thẳng a và b song song nhau.+ a và b không có điểm chung
Luyện tập
Bài tập 24/91: Điền vào chỗ trống (…) trong
Trang 13Trong các câu sau , câu nào đúng, câu nào
sai?
a) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song song
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song
các phát biểu sau:
a) … a//b; b) ….a//b
a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế cắt nhau
Tiết 7 Ngày dạy:
Hai đờng thẳng song song (tiếp)
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song:"Nếu 1
đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
a // b"
Trang 14- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song
song với đờng thẳng ấy
+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc kẻ, êke, bảng phụ vẽ hình kt bài cũ
HS: Dụng cụ vẽ hình
C Tiến trình dạy học : Kiểm tra sĩ số: Hoạt động của GV và HS Nội dung chính *Hoạt động 1: KIểm tra bài cũ ( 8') HS1 : Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đ.thẳng song song? Các cặp đờng thẳng nào trong mỗi hình vẽ sau đây là song song hay không song song vì sao? (Hình vẽ trong bảng phụ)
*Hoạt động 2: Cách vẽ 2 đờng thg song song ( 20') GV : Đa ra nội dung ? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và song song với đờng thẳng đã cho ta làm nh thế nào? GV: Để vẽ ta sử dụng dụng cụ đó là êke GV: Ta phải dựng hai góc so le trong (hai góc đồng vị) bằng nhau ? Em nào có thể dựng hai góc so le trong bằng nhau? GV: Tơng tự hớng dẫn cho học sinh cách 2 3) Vẽ hai đờng thẳng song song: Cho đờng thẳng a và điểm A (A∉a) Vẽ đờng thẳng b qua A và song song với a Cách 1:
a a a
Cách 2: A . a b A a
B A . a A . a b .
a .
A
B
1300
1320
1400
1400
1350
450
Trang 15A B
GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng song song, hai
tia song song
*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nói
mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song
song với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờng
kia
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Củng cố ( 15')
Nêu cách vẽ hai đ.thẳng // ?
GV : Đa ra nội dung bài tập sau : Cho tam
giác ABC có Aˆ = 800 ; Cˆ = 500 Trên tia đối
của tia AC lấy điểm D Vẽ góc CDE bằng và
so le với góc C Gọi AM là tia phân giác của
cặp góc trong cùng phía bù nhau
GV : Tóm lại ta phải c/m đợc quan hệ bằng
nhau hoặc bù nhau của những cặp góc đặc
biệt (so le trong, đồng vị hoặc trong cùng
phía) của hai đ.thẳng đó
*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nóimỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này songsong với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờngkia
mà BAC = 80 0 nên BAD = 100 0 Tia AM là tia phân giác của góc BAD nên
Aˆ 1= 100 0: 2 = 500 Ta có Aˆ 1= Dˆ = 500 suy ra DE // AM (vì có cặp góc so le trong bằng nhau)
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng song song, vận dụng vào bài tập thành thạo.
- Kỹ năng : Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng đó
đoạn thẳng AB // CDtia Ax // Cx'
tia Ay // Dy'
⇒
50.0 ° A D
C
M
B 1
80 0
Trang 16Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hay chỉ riêng ê ke để vẽ 2 đờng thẳngsong song
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Tính hợp tác trong học tập.
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
HS:Ôn bài, làm bài tập, thớc thẳng, êke
C Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra sĩ số:
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thẳng song song Chữa bài tập 26 SGK
Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 600
GV.Bài toán cho điều gì ? Yêu cầu gì ?
GV:Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD song song
với BC và AD = BC
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác ABC
và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng BC
? Số đo góc C bằng bao nhiêu độ? Cạnh
nhóm trao đổi nhóm và trình bày trình tự vẽ
hình vào bảng nhóm (chú ý phát hiện ra nhiều
cách vẽ khác nhau)
Thời gian làm bài: 7 phút
* Nhóm trởng các nhóm phân công nhiệm
vụ của các thành viên trong nhóm Các thành
viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
*Bài 26 SGK/91
Ax và By song song nhau vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành 2 góc so le trong bằng nhau (dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song)
* Bài tập 27 SGK/91 :
Cho ∆ABC Vẽ
AD = BC và AD//BC
* Bài tập 28/91:
c
x x’
.
A
.
B
.
600
Trang 17Đại diện từng nhóm lên bảng vẽ hình nh
trình tự vẽ hình của nhóm
*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm
nhận xét chéo GV quan sát và hớng dẫn các
nhóm vẽ hình (dựa vào dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song để vẽ) Nhận xét, đánh
GV: Cho học sinh lên bảng vẽ góc nhọn xOy
và điểm O’ tùy ý
? Muốn vẽ góc nhọn x’O’y’ có O’x’//Ox,
O’y’//Oy ta làm nh thế nào?
HS: Vẽ đờng thẳng c cắt hai cạnh Ox và Oy
của góc xOy Dựng tia O’x’ cắt c tại A’ sao
cho Aˆ 1'=Aˆ 1 Tơng tự dựng tia O’y’ cắt c tại
-Dùng ê ke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với Axgóc 600
-Trên c lấy B bất kỳ (B≠ A)-Dùng ê ke vẽ góc y'BA = 600 ở vị trí so letrong với góc xAB
-Vẽ tia đối By của tia By' ta đợc xx' //yy'
*Cách 2: Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằngnhau
* Bài tập 29/92:
x A 1
1 O
y B x’ 1
A’
1 O’ y’ B’
c
∠xOy và ∠x'Oy' là cặp góc có cạnh tơng ứng song song
So sánh : Số đo hai góc bằng nhau
H
ớng dẫn về nhà : (3')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 30 SGK trang 92 Bài 24,25,26 SBT trang 78
- Bài 29: Bằng suy luận khẳng định góc x0y và góc x’0y’ cùng nhọn có O'x' // 0x;0’y’ // 0y thì ∠x0y = ∠x'O'y'
O’
xx’
y’
yO
Trang 18Tiết 9 ngày giảng :
Tiên đề ơclit
về đờng thẳng song song
*Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng
thẳng b đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a
Trang 19Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song
*Kỹ năng: Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc biết
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ- Tìm hiểu về
tiên đề Ơclít( 15')
HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song? Cho đ.thẳng a và điểm
M∉a, hãy vẽ đ.thẳng b đi qua M và b//a
GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M, b//a có
nhiều cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng
thẳng qua M và song song với a
GV: Giới thiệu điều thừa nhận mang tên Tiên
GV : Qua bài toán này em có nhận xét gì về
số đo của các cặp góc đợc tạo thành từ 1
đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng // ?
? Em hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng phía
có quan hệ thế nào với nhau ?
GV : dẫn dắt để HS rút ra t/c
HS nhắc lại tính chất
GV: Treo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT
a) đo 2 góc so le trong A4 và B1 rồi song song
b) Lý luận ∠A4 ≠ ∠B1 theo gợi ý :
M ∉a ; b qua M và b // a là duy nhất
2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song song
a) b)c) Nhận xétHai góc so
le trongbằng nhaud/Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau
*Tính chất:SGK/93
Bài 30 tr 79SBT
a) ∠A4 = ∠B1b) Giả sử
∠A4 ≠ ∠B1 Qua A ta vẽ tia AP sao cho ∠
bM