1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Đề vậy lý 12 nâng cao (đề số 353) potx

6 225 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Vật Lý 12 Nâng Cao (Đề Số 353)
Trường học Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 668,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phản ứng hạt nhõn thu năng lượng , cỏc hạt sản phẩm cú độ hụt khối ớt hơn cỏc hạt tương tỏc BA. Trong phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng , cỏc hạt sản phẩm kộm bền vững hơn cỏc hạt t

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Nâng Cao Môn thi: Lý 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 353

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một chất phúng xạ cú hằng số phúng xạ là  Sau bao lõu thỡ khối lượng chất phúng xạ giảm đi 93,75 % khối lương ban đầu:

2 ln

16

t

2 ln 4

t

2

t

4

t

Câu 2: Năng lượng liờn kết của hạt α là 28,4 MeV & của hạt nhõn 1123Na là 191,0 MeV.:

A Hạt 1123Nabền vững hơn hạt α vỡ năng lượng liờn kết riờng của hạt 1123Nalớn hơn của hạt α

B Hạt α bền vững hơn hạt 1123Na vỡ hạt 1123Nalà đồng vị bền cũn hạt α là đồng vị phúng xạ

C Hạt α bền vững hơn hạt 1123Na vỡ số khối của hạt nhõn α nhỏ hơn của hạt 1123Na

D Hạt 1123Nabền vững hơn hạt α vỡ năng lượng liờn kết của hạt 2311Nalớn hơn của hạt α

Câu 3: Cho phản ứng hạt nhõn: 12D+ T13 42He+ n10 Biết năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn T13 là T = 2,823 (MeV), năng lượng liờn kết riờng của hạt  là  = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của hạt nhõn 12Dlà 0,0024u Lấy 1uc2 = 931,5 (MeV) Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn là :

Câu 4: Hạt nhõn 23592Uphõn hạch tạo thành hạt nhõn Z AX và hạt 4193Nb, phản ứng kốm theo 3 hạt nơtron và 7 hạt electron Trong hạt X cú :

A 58 proton và 140 nơtron B 58 proton và 83 nơtron

C 58 proton và 142 nuclon D 58 proton và 82 nơtron

Câu 5: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về phản ứng hạt nhõn?

A Trong phản ứng hạt nhõn thu năng lượng , cỏc hạt sản phẩm cú độ hụt khối ớt hơn cỏc hạt tương tỏc

B Phản ứng hạt nhõn là sự va chạm giữa cỏc hạt nhõn

C Trong phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng , cỏc hạt sản phẩm kộm bền vững hơn cỏc hạt tương tỏc

D Phản ứng hạt nhõn là sự tỏc động từ bờn ngoài vào hạt nhõn làm hạt nhõn đú bị vỡ ra

Câu 6: Đồng vị 1124Nalà chất phúng xạ

và tạo thành đồng vị của Magiờ Mẫu 2411Nacú khối lượng ban đầu là mo=0,25g Sau 120 giờ độ phúng xạ cuả nú giảm 64 lần Khối lượng Magiờ tạo ra sau thời gian 45 giờ

Câu 7: Trong cỏc định luật bảo toàn kể sau:

(I): Bảo toàn số proton (II): Bảo toàn số khối (III): Bảo toàn động năng

Phản ứng hạt nhõn tuõn theo những định luật

A Cả (I) , (II) và (III) B (I) và (II) C (II) D (II) và (III)

Câu 8: Trong lũ phản ứng hạt nhõn ,người ta cú thể kiểm soỏt phản ứng dõy chuyền bằng cỏch:

A Làm giàu cỏc thanh Urani B Hấp thụ nơ tron chậm bằng cỏc thanh Cadimi

C Làm chậm nơtron bằng than chỡ D Làm chậm nơ tron bằng nước nặng

Câu 9: Trong phúng xạ  Gọi X là hạt nhõn con, K ; là động năng , m và m X là khối lượng của cỏc hạt Ta cú:

A

 m

m

K

X

X m

m K

2

 m

m K

2

X

X m

m K

Câu 10: Hạt proton cú động năng WP = 5,48 MeV bắn vào hạt nhõn 94Be đứng yờn , phản ứng tạo nờn hạt 6Li

3 và hạt X cú động năng WX = 4 MeV vectơ vận tốc

X

v vuụng gúc

p

v Cho khối lượng cỏc hạt nhõn gần bằng số khối của chỳng (tớnh theo đơn vị u) Tốc độ của hạt nhõn Li sau phản ứng :

A 8,24.106 m/s B 17,1.106 m/s C 10,7.106 m/s D 82,4.106 m/s

Câu 11: Năng lượng liờn kết riờng của một hạt nhõn

A cú thể õm hoặc dương

B càng lớn, thỡ hạt nhõn càng bền

C càng nhỏ, thỡ hạt nhõn càng bền

Trang 2

C©u 12: So với hạt nhân 14Si , hạt nhân 20Ca có nhiều hơn

A 6 nơtrôn và 5 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C 5 nơtrôn và 6 electron D 11 nơtrôn và 6 prôtôn

C©u 13: Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sáng trong chân không có giá trị

A lớn hơn hoặc nhỏ hơn c phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

B lớn hơn c

C nhỏ hơn c

D luôn bằng c, không phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

C©u 14: Chọn câu đúng về hiện tượng phóng xạ

A Hiện tượng phóng xạ xảy ra như nhau đối với 1 hạt nhân phóng xạ

B Ở thể rắn thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

C Dưới áp suất rất cao thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

D Dưới nhiệt độ rất cao thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

C©u 15: Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Bán kính hạt nhân tỉ lệ thuận với căn bậc 3 của số khối của nó

B Số nơtron trong trong hạt nhân bằng với số êlectron trong nguyên tử

C Có hai loại nuclôn là prôton và nơtron

D Lực hạt nhân có độ lớn không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân

C©u 16: So với khi đứng yên, khối lượng của electron chuyển động với tốc độ v 0,98c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) sẽ tăng lên

C©u 17: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

C©u 18: Quá trình biến đổi từ 23892U thành 22286Rnchỉ xảy ra phóng xạ  và - Số lần phóng xạ  và - là :

C©u 19: Chất phóng xạ 21084 Pophóng xạ rồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5 cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là:

A 138,5 ngày đêm B 138,8 ngày đêm C 138,3 ngày đêm D 138 ngày đêm

C©u 20: Sau 30 phút, đồng hồ chuyển động với tốc độ v  0,8 c chạy chậm hơn đối với đồng hồ gắn với người quan sát đứng yên là

A 20 phút B 25 phút C 30 phút D 35 phút

C©u 21: Chọn câu trả lời đúng: Trong trường hợp bom nguyên tử nổ,hệ số nhân nơtron s có trị số:

A s >1 B s =1 C s 1 D s <1

C©u 22: Khi một cái thước chuyển động theo phương vuông góc với chiều dài của nó với tốc độ v, độ dài thước

A Không thay đổi B co lại theo tỉ lệ

2

2

1 v

c

C dãn ra phụ thuộc vào tốc độ của thước D dãn theo tỉ lệ

2

2

1 v

c

C©u 23: Trong các tia sau các tia nào không bị lệch trong điện trường và từ trường?

A Tia  và tia  B Tia  và tia Rơnghen C Tia  và tia âm cực D Tia  và tia 

C©u 24: Trái đất có đường kính D  12000 km và chuyển động quanh Mặt trời với tốc độ v  30 km/s Một người quan sát đứng yên so với Mặt trời sẽ thấy đường kính Trái đất bị co ngắn lại 1 đọan bằng :

C©u 25: Hạt nhân 22688Raban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

C©u 26: Hạt  có khối lượng 4,0015 u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1,mp =1,0073u,mn = 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c2 Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là

A 3,5 1010 J B 2,7.1010 J C 5,4 1012 J D 2,7.1012 J

C©u 27: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Tốc độ của hạt đó là

Trang 3

C©u 28: Hạt α có động năng Kα = 3,3MeV bắn phá hạt nhân 4Beđứng yên gây ra phản ứng :

49Be + α  n + 126C

Biết : mα = 4,0015u ; mn = 1,00867u ; mBe = 9,012194u ; mC = 11,9967u ;1u = 931MeV/c2 Động năng cực đại của hạt nơtron sinh ra từ phản ứng trên là :

A 11,05MeV B 7,75MeV C 5,76MeV D 12,73 MeV

C©u 29: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lượng là:

C©u 30: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?

A Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

B Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch

C Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời

D Phản ứng nhiệt hạch tạo ra các hạt nặng hơn nên các hạt sau phản ứng kém bền hơn

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Nâng Cao Môn thi: Lý 12 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 416

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi một cỏi thước chuyển động theo phương vuụng gúc với chiều dài của nú với tốc độ v, độ dài thước

A dón ra phụ thuộc vào tốc độ của thước B Khụng thay đổi

C co lại theo tỉ lệ

2

2

1 v

c

2

2

1 v

c

Câu 2: Quỏ trỡnh biến đổi từ 23892U thành 22286Rnchỉ xảy ra phúng xạ  và - Số lần phúng xạ  và - là :

Câu 3: Trong cỏc định luật bảo toàn kể sau:

(I): Bảo toàn số proton (II): Bảo toàn số khối (III): Bảo toàn động năng

Phản ứng hạt nhõn tuõn theo những định luật

A Cả (I) , (II) và (III) B (II) C (II) và (III) D (I) và (II)

Câu 4: Hạt α cú động năng Kα = 3,3MeV bắn phỏ hạt nhõn 49Beđứng yờn gõy ra phản ứng :

49Be + α  n + 126C

Biết : mα = 4,0015u ; mn = 1,00867u ; mBe = 9,012194u ; mC = 11,9967u ;1u = 931MeV/c2 Động năng cực đại của hạt nơtron sinh ra từ phản ứng trờn là :

Câu 5: So với hạt nhõn 29

14Si , hạt nhõn 4020Ca cú nhiều hơn

A 5 nơtrụn và 6 electron B 6 nơtrụn và 5 prụtụn

C 5 nơtrụn và 6 prụtụn D 11 nơtrụn và 6 prụtụn

Câu 6: Trong cỏc tia sau cỏc tia nào khụng bị lệch trong điện trường và từ trường?

A Tia  và tia  B Tia  và tia õm cực C Tia  và tia Rơnghen D Tia  và tia 

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhõn: 12D+ T13 42He+ n10 Biết năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn T13 là T = 2,823 (MeV), năng lượng liờn kết riờng của hạt  là  = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của hạt nhõn 12Dlà 0,0024u Lấy 1uc2 = 931,5 (MeV) Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn là :

Câu 8: Chọn cõu trả lời đỳng: Trong trường hợp bom nguyờn tử nổ,hệ số nhõn nơtron s cú trị số:

A s >1 B s =1 C s 1 D s <1

Câu 9: Hạt nhõn 22688Raban đầu đang đứng yờn thỡ phúng ra hạt α cú động năng 4,80MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhõn xấp xỉ với số khối của nú Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phõn ró này là

A 4,89 MeV B 4,92 MeV C 4,86 MeV D 4,91 MeV

Câu 10: So với khi đứng yờn, khối lượng của electron chuyển động với tốc độ v 0,98c (c là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) sẽ tăng lờn

Câu 11: Trong phúng xạ  Gọi X là hạt nhõn con, K ; là động năng , m và m X là khối lượng của cỏc hạt Ta cú:

A

2

 m

m

K

 m

m K

2

X

X m

m K

D

X

X m

m K

Câu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về phản ứng hạt nhõn?

A Phản ứng hạt nhõn là sự tỏc động từ bờn ngoài vào hạt nhõn làm hạt nhõn đú bị vỡ ra

B Trong phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng , cỏc hạt sản phẩm kộm bền vững hơn cỏc hạt tương tỏc

C Trong phản ứng hạt nhõn thu năng lượng , cỏc hạt sản phẩm cú độ hụt khối ớt hơn cỏc hạt tương tỏc

D Phản ứng hạt nhõn là sự va chạm giữa cỏc hạt nhõn

Câu 13: Trong phản ứng vỡ hạt nhõn urani U235 năng lượng trung bỡnh toả ra khi phõn chia một hạt nhõn là 200MeV Khi 1kg U235 phõn hạch hoàn toàn thỡ toả ra năng lượng là:

Trang 5

C©u 14: Hạt  có khối lượng 4,0015 u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1,mp =1,0073u,mn = 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c2 Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là

A 3,5 1010 J B 5,4 1012 J C 2,7.1012 J D 2,7.1010 J

C©u 15: Hạt proton có động năng WP = 5,48 MeV bắn vào hạt nhân 94Be đứng yên , phản ứng tạo nên hạt 36Li và hạt X có động năng WX = 4 MeV vectơ vận tốc

X

v vuông góc

p

v Cho khối lượng các hạt nhân gần bằng số khối của chúng (tính theo đơn vị u) Tốc độ của hạt nhân Li sau phản ứng :

A 10,7.106 m/s B 82,4.106 m/s C 8,24.106 m/s D 17,1.106 m/s

C©u 16: Chất phóng xạ 21084 Pophóng xạ rồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5 cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là:

A 138,5 ngày đêm B 138,3 ngày đêm C 138,8 ngày đêm D 138 ngày đêm

C©u 17: Trong lò phản ứng hạt nhân ,người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách:

A Làm chậm nơ tron bằng nước nặng B Làm giàu các thanh Urani

C Hấp thụ nơ tron chậm bằng các thanh Cadimi D Làm chậm nơtron bằng than chì

C©u 18: Sau 30 phút, đồng hồ chuyển động với tốc độ v  0,8 c chạy chậm hơn đối với đồng hồ gắn với người quan sát đứng yên là

C©u 19: Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sáng trong chân không có giá trị

A nhỏ hơn c

B lớn hơn hoặc nhỏ hơn c phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

C luôn bằng c, không phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

D lớn hơn c

C©u 20: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?

A Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời

B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

C Phản ứng nhiệt hạch tạo ra các hạt nặng hơn nên các hạt sau phản ứng kém bền hơn

D Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch

C©u 21: Đồng vị 2411Nalà chất phóng xạ

và tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 1124Nacó khối lượng ban đầu là mo=0,25g Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm 64 lần Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ

C©u 22: Hạt nhân 235U

92 phân hạch tạo thành hạt nhân AX

Z và hạt 93Nb

41 , phản ứng kèm theo 3 hạt nơtron và 7 hạt electron Trong hạt X có :

A 58 proton và 142 nuclon B 58 proton và 82 nơtron

C 58 proton và 83 nơtron D 58 proton và 140 nơtron

C©u 23: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là  Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ giảm đi 93,75 % khối lương ban đầu:

2 ln

16

t

4

t

2

t

2 ln 4

t

C©u 24: Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Bán kính hạt nhân tỉ lệ thuận với căn bậc 3 của số khối của nó

B Số nơtron trong trong hạt nhân bằng với số êlectron trong nguyên tử

C Lực hạt nhân có độ lớn không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân

D Có hai loại nuclôn là prôton và nơtron

C©u 25: Trái đất có đường kính D  12000 km và chuyển động quanh Mặt trời với tốc độ v  30 km/s Một người quan sát đứng yên so với Mặt trời sẽ thấy đường kính Trái đất bị co ngắn lại 1 đọan bằng :

C©u 26: Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4 MeV & của hạt nhân 1123Na là 191,0 MeV.:

A Hạt α bền vững hơn hạt 1123Na vì số khối của hạt nhân α nhỏ hơn của hạt 1123Na

B Hạt 1123Nabền vững hơn hạt α vì năng lượng liên kết riêng của hạt 1123Nalớn hơn của hạt α

C Hạt 1123Nabền vững hơn hạt α vì năng lượng liên kết của hạt 1123Nalớn hơn của hạt α

D Hạt α bền vững hơn hạt 1123Na vì hạt 1123Nalà đồng vị bền còn hạt α là đồng vị phóng xạ

C©u 27: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

Trang 6

C©u 28: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Tốc độ của hạt đó là

A 2,8.108 m/s B 2,6.108 m/s C 2,5.108 m/s D 2.108 m/s

C©u 29: Chọn câu đúng về hiện tượng phóng xạ

A Dưới áp suất rất cao thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

B Ở thể rắn thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

C Dưới nhiệt độ rất cao thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

D Hiện tượng phóng xạ xảy ra như nhau đối với 1 hạt nhân phóng xạ

C©u 30: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

A có thể âm hoặc dương

B có thể triệt tiêu, đối với một số hạt nhân đặc biệt

C càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền

D càng lớn, thì hạt nhân càng bền

- HÕt -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w