1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bài giảng đấu thầu qua mạng

47 205 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 6,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy Trình Đấu Thầu Qua Mạng Mới Nhất Từ AZNgày nay đấu thầu ngày càng được phổ biến. Đấu thầu qua mạng là một hình thức đấu thầu được thực hiện thông qua sử dụng hệ thống đấu thầu quốc gia. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết rõ về hình thức này. Vì vậy, để mọi người có thêm thông tin về vấn đề này, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây

Trang 1

Nội dung trình bày

01 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13; Nghị định 63/2014/NĐ-CP;

Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT; Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT; Thông tư 06/2017/TT-BKHĐT; thông tư 11/2019/TT-BKHĐT.

Pháp lý về đấu thầu qua mạng

02

Lộ trình áp dụng 2020 - 2025

Các gói thầu chưa đủ điều kiện áp dụng

Lộ trình áp dụng và các gói thầu chưa đủ điều kiện

Trang 3

Chương I.

Quy định chung

Chương II.

Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng

1 giai đoạn 1 túi

Chương III.

Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng

1 giai đoạn 2 túi

Trang 4

2 Không áp dụng đối với góithầu chia thành nhiều phần.Trường hợp cần áp dụng thìphải tách các phần thành góithầu riêng biệt để lựa chọn nhàthầu.

Trang 5

Mẫu 1: XL quy mô

Mẫu 3: PTV quy mô nhỏ được tổ chức ĐTRR, CHCT theo phương thức 1 GĐ

1 túi hồ sơ

Mẫu 4: XL được tổ chức ĐTRR theo phương thức 1 GĐ

2 túi hồ sơ.

Điều 4 Áp dụng các mẫu hồ sơ

Trang 7

Điều 5 Biện pháp bảo đảm dự thầu

2 Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh

dự thầu cho BMT:

a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;b) Nhà thầu vi phạm quy định của PL về đấu thầudẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dựthầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấuthầu

1 Nhà thầu phải thực hiện biện

pháp bảo đảm dự thầu trước thời

điểm đóng thầu theo hình thức thư

bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ

chức tín dụng hoạt động hợp pháp

tại Việt Nam phát hành

3 Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của BMT, nếu NT từ chốinộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của BMT thì NT sẽ bị xử lý theo đúngcam kết của NT trong đơn dự thầu

Trang 8

2 Trường hợp file đính kèm trong HSDT không được lập theo định dạng quy định tại khoản 1 Điều này dẫn đến bên mời thầu không thể mở

E-và đọc thì file này không được xem

chữ thuộc bảng mã Unicode Trường

hợp các file có dung lượng lớn thì cần

tải lên Hệ thống dưới dạng file nén

định dạng *.zip, *.rar;

b) Không bị nhiễm virus, không bị lỗi,

hỏng và không thiết lập mật khẩu

Trang 9

- Thời điểm đóng thầu, mở thầu mới sau khi hệ thống được khắc phục là 15h00 cùng ngày hoặc 9h00 sáng ngày tiếp theo.

- Trường hợp phải gia hạn thời điểm đóng, mở thầu theo quy định tại các khoản 1,

2 và 3 Điều này (Hệ thống gặp sự cố) thì việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở thời điểm đóng, mở thầu nêu trong E-HSMT đã đăng tải lên Hệ thống.

Điều 7 Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố

Trang 10

Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá

- Mục 2 - Năng lực kinh nghiệm

- Mục 1, Mục 3, Mục 4

Chương V: Yêu cầu kỹ thuật

Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu

Chương IV: Biểu mẫu

Chương II: Bảng dữ liệu

Chương VII: Điều kiện cụ thể HĐ

Chương VIII: Biểu mẫu hợp đồng

Chương VI: Điều kiện chung HĐ

Trang 11

1 Chương I, Chương VI là PDF và được đăng tảitrên Hệ thống, không cần thẩm định, phê duyệthai chương này.

2 Chương II, Chương III (Mục 2), Chương IV,Chương VII được số hóa dưới dạng cácwebform

3 Chương III (Mục 1,3,4), Chương V, ChươngVIII là các file được bên mời thầu đính kèm vàđăng tải lên Hệ thống

e-HSMT

Điều 9 Thành phần và định dạng E-HSMT

Định dạng E-HSMT

Trang 12

1 Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:

 Lập e-HSMT.

 Thẩm định, phê duyệt e-HSMT.

3 Đánh giá E-HSDT, xếp hạng nhà thầu

2 Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm:

 Đăng tải E-TBMT, phát hành E-HSMT.

 Sửa đổi, làm rõ E-HSMT.

Trang 13

Điều 10 Lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT

1 Chọn mục Lĩnh vực tương ứng để lập E-TBMT và các nội dung kháccủa E-HSMT

2 BMT in E-HSMT trình CĐT tổ chức thẩm định, phê duyệt BMT phảichịu trách nhiệm về sự thống nhất giữa của E-HSMT

3 Trường hợp cần sửa đổi E-HSMT, BMT đăng nhập và chỉnh sửa trựctiếp trên Hệ thống sau khi có sự chấp thuận về nội dung của CĐT

4 Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm trên Hệthống và thông tin trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở đểlập, đánh giá E-HSDT

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH LCNT THEO

PHƯƠNG THỨC 1 GIAI ĐOẠN 1 TÚI HỒ SƠ

Trang 14

Điều 11 Đăng tải, phát hành E-HSMT

1 Việc đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT được thực hiện theo hướng dẫn trên Hệ thống.

2 E-HSMT được phát hành miễn phí từ thời điểm đăng tải E-TBMT trên Hệ thống (Tối thiểu 10 ngày đối với ĐTRR và 05 ngày làm việc đối với CHCT kể từ ngày đầu tiên đăng tải E-TBMT lên Hệ thống).

Trang 15

Điều 12 Sửa đổi, làm rõ E-HSMT

1 BMT phải đăng tải QĐ sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đãđược sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm) trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để NT hoàn chỉnh E-HSDT; gia hạn thời điểm đóngthầu nếu không đủ thời gian

2 NT gửi đề nghị làm rõ E-HSMT đến BMT thông qua Hệ thống (tối thiểu 03 ngày làm việctrước ngày có thời điểm đóng thầu) Nội dung làm rõ E-HSMT được BMT đăng tải lên Hệthống (tại E-TBMT) Nếu sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định trên

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH LCNT THEO

PHƯƠNG THỨC 1 GIAI ĐOẠN 1 TÚI HỒ SƠ

Trang 16

Rút E-HSDT:

Nhà thầu được rút HSDT trước thời điểm

lại E-HSDT mới

Điều 13 Nộp E-HSDT

- NT nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT

- Thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân công trongthoả thuận liên danh nộp E-HSDT (Trường hợp liên danh)

Trang 17

- Trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.

- Có ít hơn 03 NT nộp E-HSDT thì BMT mở thầu ngay mà không phải

xử lý tình huống.

Điều 14 Mở thầu

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH LCNT THEO

PHƯƠNG THỨC 1 GIAI ĐOẠN 1 TÚI HỒ SƠ

Trang 18

- Sai khác giữa file đính kèm và các thông tin kê khai trong webform thì thông tintrong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT trừ thư bảo lãnh & thỏa thuận liên danh.

- Về NLKN, đánh giá trên các thông tin kê khai trong Webform mà không yêu cầu

NT phải đính kèm file tài liệu chứng minh

- Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lậnquy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấuthầu từ 03 năm đến 05 năm

- Nộp các tài liệu chứng minh TCHL, NLKN cho BMT khi thương thảo hợp đồng đểđối chiếu

Điều 15 Đánh giá E-HSDT

Trang 19

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH LCNT THEO

PHƯƠNG THỨC 1 GIAI ĐOẠN 1 TÚI HỒ SƠ

Điều 19 Thành phần và định dạng của E-HSMT

Trang 20

Áp dụng thống nhất, được

cố định theo định dạng file

PDF và đăng tải trên Hệ

thống CĐT không cần phê

duyệt nội dung chương này

khi phê duyệt E-HSMT

Được số hoá dướidạng webform

là các file MS Wordđược bên mời thầuđính kèm lên Hệthống

Điều 19 Thành phần và định dạng của E-HSMT

Trang 21

Đánh giá, thương thảo,thẩm định, phê duyệt kếtquả lựa chọn nhà thầu, hoànthiện và ký kết hợp đồng.

Sửa đổi, làm rõ e-HSMT,nộp e-HSDT và mở thầu(Như điều 12, 13)

Lập, phê duyệt E-HSMT

(Như điều 10, không cẩn

thẩm định khi phê duyệt

CHƯƠNG II QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG THEO

PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

MỤC 2 CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THEO QUY TRÌNH RÚT GỌN

Quy trình chi tiết CHCT rút gọn:

Điều 19 Thành phần và định dạng của E-HSMT

Trang 22

7 Hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

Điều 24 Quy trình chi tiết

Trang 23

Biên bản mở E-HSĐXKT phải được đăng tải công khai

trên Hệ thống

Việc mở E-HSĐXKT phải đượchoàn thành trong vòng 02 giờ

kể từ thời điểm đóng thầu

Bên mời thầu giải mã

E-HSĐXKT của các NT

tham dự

CHƯƠNG III: QUY TRÌNH LCNT QUA MẠNG ĐỐI VỚI TƯ VẤN, PHI

TƯ VẤN, MUA SẮM HH, XÂY LẮP THEO PHƯƠNG THỨC 1

GIAI ĐOẠN 2 TÚI HỒ SƠ

CHƯƠNG III: QUY TRÌNH LCNT THEO

PHƯƠNG THỨC 1 GIAI ĐOẠN 2 TÚI HỒ SƠ

Điều 28 Mở E-HSĐXKT

Trang 24

 Bên mời thầu giải mã HSĐXTC của các NTcó têntrong danh sách nhà thầu đápứng YCKT

E- Biên bản mở E-HSĐXTCphải đăng tải công khai trên

Hệ thống

 BMT và NT tiến hành làm rõ

E-HSDT trực tiếp trên Hệ thống

 Sau khi có QĐ phê duyệt danh sách

NT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật,BMT phải đăng tải công khai danhsách này trên Hệ thống (đính kèmbản scan QĐ phê duyệt)

Mở E-HSĐXTC Đánh giá E-HSĐXKT, Công khai danh

sách nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật:

Trang 25

CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 34 Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương,

Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành

Thông tư này

Trang 26

Điều 5 Cách thức đánh giá

• Trường hợp NT cùng lúc tham dự thầu

nhiều gói thầu và được đánh giá xếp

hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng

thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói

thầu khác thì CĐT, BMT phải làm rõ

khả năng thực hiện gói thầu của NT này

về mặt năng lực kỹ thuật và tài chính

trong quá trình thương thảo, hoàn thiện

hợp đồng

• Hệ thống tự đánh giá tính hợp lệ (trừ ĐBDT vàTTLD)

• Hệ thống tự đánh giá NLKN trên thông tin nhàthầu kê khai trong webform (trừ nhân sự và thiết bịthi công chủ yếu)

• NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của cácthông tin đã kê khai Trường hợp NT không kê khaithông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng,không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêutrong E-HSMT thì Hệ thống sẽ đánh giá NT khôngđạt ở nội dung

Trang 27

THÔNG TƯ 05/2018/TT-BKHĐT

Điều 9 Đánh giá theo quy trình 2

• Đánh giá NT xếp thứ nhất về giá căn cứ vào biên bản mở thầu.

• Trường hợp được đánh giá là đáp ứng thì mời vào thương thảo và đối chiếu tài liệu.

• NT xếp hạng thứ nhất không đạt thì đánh giá nhà thầu tiếp theo.

Trang 28

Chương III.

Trách nhiệm các bên

Chương II

Nội dung và cáchthức thực hiện

Chương IV

Tổ chức thực hiệnChương I

Quy định chung

Trang 29

Việc cung cấp các thông tin về đấu thầu đượcthực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốcgia.

Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hàng năm được thực hiện đồng thời theo hai hình thức:

+ Gửi văn bản (có chữ ký và đóng dấu) qua đường bưu điện;

+ Gửi trên Hệ thống mạng theo lộ trình quy định cụ thể tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư này Điều 3 Hình thức cung cấp thông tin và báo cáo tình hình thực hiện đấu thầu

HÌNH THỨC CUNG CẤP THÔNG TIN

Trang 30

2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

3 Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển;

4 Thông báo mời chào hàng, thông báo mời thầu;

10 Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu;

11 Kết quả thanh tra, kiểm tra về đấu thầu theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ đã phê duyệt;

12 Thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại từng dự án/gói thầu;

13 Thông tin khác có liên quan.

tuân thủ của thông tin

theo quy định của pháp

luật về đấu thầu

Trang 31

CHƯƠNG III

NGUỒN THU, QUẢN

LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN

VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ LCNT QUA MẠNG

3

CHƯƠNG IV

KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ

4

CHƯƠNG V

LỘ TRÌNH ÁP DỤNG LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG

Trang 32

VĂN BẢN ĐIỆN TỬ TRÊN HỆ THỐNG

Văn bản điện tử được công nhận giá trị pháp lý làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, giám sát.

Giá trị pháp lý

BMT, NT, NĐT đăng ký thành công trên Hệ thống được quyền truy xuất lịch sử giao dịch của mình, bao gồm các thông tin về thời điểm, người gửi, nhận, tình trạng văn bản.

Truy xuất

Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được xác định căn cứ theo thời gian thực ghi lại trên

Hệ thống , được lưu giữ trên Hệ thống và không bị sửa đổi

Lưu giữ văn bản điện tử

Tổ chức cá nhân thực hiện việc đánh giá, thẩm định, giám sát không được yêu cầu cung cấp văn bản giấy khi có thể tra cứu, truy xất trên Hệ thống.

Sử dụng văn bản điện tử

Điều 4 Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống

Trang 33

01 0

Đăng ký, Phê duyệt (Điều 6)

THÔNG TƯ 11/2019/TT-BKHĐT

Trang 34

01 0

Trang 35

BMT, NT có trách nhiệm quản lý, lưu giữ chứng thư số của mình và chịu mọi hậu quả phát sinh do việc đánh mất, làm hỏng hóc, thay đổi mật khẩu, quên mật khẩu, sao chép, lưu giữ chứng thư số được cấp.

Điều 7 Chứng thư số

THÔNG TƯ 11/2019/TT-BKHĐT

Trang 36

03 01

04

02

• Nhà thầu kê khai hồ sơ NLKN lên Hệ thống.

• Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác.

• Thông tin kê khai phục vụ việc tham dự thầu qua mạng.

• Hệ thống tự kiểm tra, phân loại các gói thầu bắt buộc phải áp dụng LCNT qua mạng

BẮT BUỘC ÁP DỤNG THEO ĐÚNG LỘ TRÌNH ĐTQM

HSMT, HSYC phát hành trên Hệ thống khi đăng tải.

Nếu có giá bán, nhà thầu nộp cho BMT trước thời điểm đóng thầu.

PHÁT HÀNH HỒ SƠ MỜI THẦU TRÊN MẠNG

Đính kèm QĐ sử đổi kèm các nội dung sửa đổi hoặc

Đính kèm QĐ sửa đổi và HSMT, HSYC thể hiện rõ nội dung sửa đổi.

SỬA ĐỔI HSMT, HSYC

Mở thầu và công khai BBMT tối đa sau 2 giờ.

Nếu không có nhà thầu tham dự có thể gia hạn.

MỞ THẦU QUA MẠNG

05

Trang 37

Chịu trách nhiệm theo

quy định của Luật đấu

thầu, Nghị định 63

Nếu có sự sai khác, tài liệu đăng trên Hệ thống là cơ sở thực hiện

Chịu trách nhiệm về

tính xác thực của tài

liệu đăng lên Hệ thống

Không thực hiện việc đăng tải thông tin sẽ bị

xử lý theo Điều 50, 51

NĐ 50/2016/NĐ-CP

Trách nhiệm trong việc cung cấp đăng tải thông tinTRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC ĐĂNG TẢI

Trang 38

A Chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu (Báo Đấu thầu)

1 Chi phí đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển 330.000/gói

3 Chi phí đăng tải thông báo mời chào hàng 165.000/gói

B Chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng (Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia)

1 Chi phí đăng ký tham gia Hệ thống (nộp một lần khi đăng ký) 550.000

2 Chi phí duy trì tên và thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư trên

Hệ thống (nộp vào Quý I hàng năm, trừ năm thực hiện đăng ký)

550.000

Trang 39

LIÊN HỆ THỰC TIỄN

Đối với các dự án, gói thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khoản thu này được nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước

Đối với các dự án, gói thầu không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khoản thu này được

sử dụng theo quy chế tài chính của CĐT.

Đối với trường hợp BMT là đơn vị tư vấn được thuê thì khoản thu này phải nộp lại cho CĐT (Sử dụng khoản thu này căn cứ vào quy định trên).

CHƯƠNG IV: KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ

Trang 40

2021 2022-2025

• Tổ chức LCNT qua mạng tối thiểu 70%.

• Tổ chức LCNT qua mạng 100% đối với nguồn chi thường xuyên và mua sắm tập trung.

2022-2025 2021

ĐTRR, CHCT

• 100% các gói HH, PTV, TV ≤ 5 tỷ đồng

• 100% các gói thầu XL ≤ 10 tỷ đồng.

• Đồng thời đạt tối thiểu 60% về số lượng

và tối thiểu 25% về tổng giá trị.

ĐTRR, CHCT

• 100% các gói HH, PTV, TV ≤ 10 tỷ

đồng

• 100% các gói thầu XL ≤ 20 tỷ đồng

• Đồng thời đạt tối thiểu 70% về số

lượng và tối thiểu 35% về tổng giá trị.

LNCT qua mạng

Trang 41

CÁC GÓI THẦU ÁP DỤNG LCNT QUA MẠNG 2020

Trang 42

Thông tư này có hiệu lực thihành kể từ ngày 01 tháng 2năm 2020.

Thông tư này thay thế Thông tưliên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 8 tháng 9năm 2015

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủyban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tưnày

Vào các dịp nghỉ lễ, Tết hàng

năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

hướng dẫn việc cung cấp, đăng

tải thông tin về đấu thầu trên

Hệ thống, Báo Đấu thầu phù

hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo

thông báo của Bộ Lao động

-Thương binh và Xã hội

Trang 43

THỰC TẾ TRIỂN KHAI 2020

Trang 45

M Ờ I C Á C B Ạ N T Ì M Đ Ọ C :

0929.516.221 Fb: KiWi Kiwi.utc@gmail.com

Trang 46

CẬP NHẬT

TT - NĐ MỚI NHẤT

ĐẤU THẦU QUA MẠNG

Học thật chắc Đấu là trúng

SỔ TAY

NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN

Trang 47

QUY TRÌNH ĐẤU THẦU

Ngày đăng: 27/04/2021, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w