Thì thể tích vật thể tròn xo y được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó qu y qu nh trục Ox có giá trị bằng?. Tính Thể tích vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox... Tính thể tích khối t
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
x x
e
C e
1
2
22
C©u 10 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi á đường
Trang 2sin
1)
x e
x
sin
1)
x f
x x
2
cos1)
C©u 17 :
Tính:
0cos
Trang 3tan x1 C Đáp án khá D
2
1tan ln cos
C©u 20 :
Bi t :
4 4 0
1
3
a dx cos x
32)
x x
f
x x
343
C©u 26 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
Trang 4)252(
x x x
dx x
x I
m x x
e dx A
e Khi đó giá trị của m là:
A K t qu khác B m=0; m=4 C m=4 D m=2
C©u 36 :
Tính
1 2
2
dx I
x x
Trang 5A I = 2
ln 23
I B 1
ln 32
I C I = - 3ln2 D I = 2ln3 C©u 37 :
Tính
4 2 0tg
Trang 6A F(x) = 2
3 2
)5
3 2
)5(3
1 x
C F(x) = 2
3 2
)5(2
3 2
)5(3)(x x
F
C©u 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi á đường y = x2 – 2x, y =
0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
)1()(
10 11
B F x x x C
11
)1(12
)1()(
11 12
C F x x x C
11
)1(12
)1()(
11 12
D F (x) x x C
10
)1(11
)1
x dx x
Trang 7C©u 59 : Cho hình phẳng giới hạn bởi á đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xo y được sinh
ra bởi hình phẳng đó khi nó qu y qu nh trục Ox có giá trị bằng?
x f
2
C x 3 x3C
927
C©u 63 :
Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi h i đường y = x2 và y = mx bằng 4
3đơn vị diện tích ?
Trang 8C©u 64 : Họ nguyên hàm của tanx là:
1
D xC
2tan2
C©u 70 : Gọi F1(x) là nguyên hàm của hàm số f x1( )sin2x thỏa mãnF1(0) =0 và F2(x) là nguyên hàm của
1
x x
Trang 9C©u 73 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) bi t
x
x x
f( )1ln
A x lnxC B x 2 xC
ln2
1
ln4
2tan D lnsinx C
C©u 77 : cosx.sin3 xdxbằng:
trong đó ,b là h i số thự nào dưới đây?
A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5
C©u 79 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi h i đường cong y (1 e x x) và y (e 1)x là?
Trang 10C©u 82 :
Nguyên hàm của hàm số
4 2
2x 3
y x
3
33
x
C x
3sin4( giá trị của a(0;) là:
x
x C
Trang 11x cos
cossin
C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trụ hoành và á đường thẳng x= -1, x=3 là
Trang 16NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 02)
C©u 1 :
Giá trị của
2 2
2 3
D F(x) =
3 2
3 ln
Trang 17C©u 9 :
Cho f x( )là hàm số chẵn và liên tục trên thỏa mãn
1 1( ) 2
f x dx
hi đó giá trị Tích phân 1
Trang 18C©u 20 :
Tính tích phân
1 2 0
(3 1)
x dx I
f x dx
d b
f x dx
với a < d < b thì ( )
b a
lnln12 1 8
x x
C©u 24 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi á đường (P): y =x2-2x+2 và các ti p tuy n với (P) bi t ti p
tuy n đi qu A(2;-2) là:
C©u 25 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đườngy x e , x 1, x 2 , y 0 quanh trục ox là: 12 x2
A (e2e) B (e2e) C 2
e
Trang 19C©u 32 :
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi h i đường
23
Trang 20sin xdx
và
2 2 0
C©u 39 : Hàm số f x có nguyên hàm trên K n u
A f x xá định trên K B f x có giá trị lớn nhất trên K
C f x liên tục trên K D f x có giá trị nhỏ nhất trên K
x x x
x x x
Trang 21bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành là
sin 2
1 sin
x dx x
D 4
2 ln 32
Trang 221 1
n
C©u 54 : Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi lên hình phẳng (H) giới hạn bởi á đường 2
2
y x ; 1
y và trục Ox khí quay xung quanh Ox là
C©u 57 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi á đường 2
Trang 23C©u 62 : Hình phẳng giới hạn bởi 2
C©u 63 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi á đồ thị hàm số y = 82 xvà x=2
C©u 66 : Nguyên hàmxcosxdx
A xsinxcosx C B xsinxcosx C xsinxcosx D xsinxcosx C
C©u 69 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C : y x3 3x2 2, hai trục tọ độ và đường
Trang 24C©u 73 : Để tìm nguyên hàm củaf x sin x cos x4 5 thì nên:
A ùng phương pháp đổi bi n số, đặt t cos x
B ùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt 4 4
u cos x
dv sin x cos xdx
C ùng phương pháp đổi bi n số, đặt t sin x
D ùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
D 3512
Trang 25C©u 80 :
Tính tích phân
1 2 0
( 4)
x dx I
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới á đườngy x , y x 2,
y 0 quay quanh trục Oy, có giá trị là k t qu nào s u đây ?
x4
C©u 86 :
K t qu của 2
1
x dx x
C x
11
C x
Trang 26C©u 96 : Tính
dx e
Trang 27dx I
Trang 31NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
C©u 5 : Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các
đường sin4 cos4 3, 0, 0,
C©u 7 : Họ nguyên hàm của f x cosx cos3x là
A 2sin 4x sin 2x C B sinx sin 3x
Trang 32C©u 12 : Khẳng định nào s u đây là đúng
(a) Một nguyên hàm của hàm sốye cos xlàsin x ecosx
x C x
23
Trang 33; 01
x
f x
x x
1 sin cos
?
Trang 36A ( )
c a
12
33
Trang 37C©u 44 : Thể tích khối tròn xo y ó được khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đườngy ln ;x y 0;x 2
quay xung quanh trục hoành là
x e
C©u 50 :
Tính tích phân
2 2
6
s insin 3
Trang 382 3
1
3 0
x
sin cos 2
x
F x e x x C
sin cos 2
x
sin cos 2
t dt t
Trang 39C©u 60 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳngx0;x và có thi t
diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:
g x tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 âu khẳng định sau:
A g x'( )sin x B g x'( )cos x C cos
0 1
x dx x
C©u 63 :
iện t h hình phẳng giới hạn bởi
2
x y a
2
y x a
C©u 66 :
Thể tích của vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ: x2z2 a2vày2z2 a2là 2
3
V (đvtt) nh giá trị của a?
12
B 1ln
x C
x
1ln
x C x
2ln
x C
Trang 41C©u 80 :
Tính:
2
11
x x
11
x x
21
cos 2 2
Trang 42C©u 84 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi á đường y x y, 6 xvà trục hoành thì diện tích của hình
C 28
928
C©u 90 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số C :ysinx và D :y x là:
x
ln3
x
C x
x C
x
C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
yx và đường thẳng y2x là
Trang 432.2
Trang 47NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 04)
C©u 1 : Mệnh đề nào sau đây sai?
A f x dx( ) f x ( )
B NếuF x( ) là một Nguyên hàm của f x( ) trên a b; và C là hằng số thì f x dx( ) F x( ) C
C Mọi hàm số liên tục trên a b; đều có Nguyên hàm trên a b;
D F x( )là một Nguyên hàm của f x( )trên a b; F x( ) f x( ), x a b;
1( ) x
x F
x
C©u 6 : Họ Nguyên hàm của f x( ) x.cosx là: 2
A 2sin x2 C B cos x2 C C sin x2 C D 1 2
1
x dx x
Trang 48A 1
ln 2 2
1 2
a
2 4
vàF (2) 1 thìF (3)bằng
Trang 49A ln 2 B 1
3 ln
C©u 16 :
Tích phân:
2 2
C©u 20 :
Cho
1 3
0
1d
Trang 50x x
D cosxdx sinxC
C©u 32 :
Tích phân
2 2
0
x x dx bằng
A 2
Trang 51C©u 35 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2
( ) :P yx 2x3và hai ti p tuy n của( )P tại
3ln
Trang 52a a
C©u 46 :
Nguyên hàm của (với C hằngsố) là 2 2
1
x dx x
x
1 1
x C x
Trang 53C©u 58 : Cho hàm số y = f(x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b] Các k t qu s u, âu nào đúng?
4 x
và trục hoành là:
Trang 54C©u 60 : Cho hình phẳng H giới hạn bởi á đường ysin x; x0; y0và x Thể tích vật thể tròn
xoay sinh bởi hình H quay quanh Ox bằng
x
D
2sin
C©u 68 : Tính Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, bi t(H) là hình phẳng giới hạn
bởi (C):
tan
cos
x e y
Trang 55a
x dx
a
11
a a
C©u 70 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
C©u 72 :
Giá trị của
1 x 0
Ix.e dx là:
1e
Trang 56C©u 79 :
dsin cos
2ln
2ln3
16
2 2
x dx
Trang 57C©u 86 : Tínhcos 5 cos 3x xdx
C©u 87 : Cho hai hàm số y f(x), y g(x) ó đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và h i đường thẳng x = a, x = b là:
C©u 90 : Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcosxlà:
A 2cosx s inx C B 2cosxsinxC
C 2cosx s inx C D 2cosxsinxC
C 4
1615
C©u 93 : Họ Nguyên hàm của sin x2 là:
Trang 58được
C©u 95 : Gọi S là miền giới hạn bởi C :y x Ox và h i đường thẳng 2; x 1; x 2 Tính Thể tích vật thể
tròn xoay khi S quay quanh trục Ox
x x x
C x
19
C x
a
2ln
a
2ln
a a
Trang 62NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 05)
C©u 1 :
Giá trị của
2 2
Trang 64C x cos x2 2x cos xdx D 2x cos xx cos xdx2
C©u 18 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y x ; trụ hoành và đường thẳng x m m, 0 Thể tích
khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) iá trị của tham số m là :
6 tancos 3 tan 1
4
2 13
2 1
4
13
I u du
2 1
4
2 13
2 1
4
13
Trang 65C©u 24 : Tính các hằng số A và B để Hàm số f x( )Asinx B thỏa mãn đồng thời các điều
C©u 26 : Gi sử hình phẳng tạo bởi á đường cong yf (x); y0; xa; xb có diện tích là S1 còn hình
phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y 0; xa; xbcó diện tích làS2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y f (x); y0; xa; xbcó diện tích là S3 Lựa chọn phương án đúng
A S1 S3 B S1 S3 C S1 S3 D S2 S1
C©u 27 :
Tìm họ nguyên hàm :
3 4
C©u 32 : Tìm khẳng định đúng trong á khẳng định sau
Trang 66C©u 35 : Cho hình phẳng H được giới hạn bởi á đường: yxln ,x y0,xe Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi hình H quay quanh trục Ox
3
2 3203
C©u 40 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x33x23x1và tiếp tuyến của
đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục tung
Trang 67e tuần tự như sau:
(I) Ta viết lại 1
0 1
x
e dx I
Trang 68A Bài gi i trên sai từ bước 1 B Bài gi i tr n hoàn toàn đúng
C Bài gi i trên sai từ bước 2 D Bài gi i trên sai ở bước 3.
C©u 49 : Biểu thứ nào s u đây bằng với 2
C©u 50 : Cho hình phẳng giới hạn bởi á đường y 1 x, Ox, x=0, x=4 quay xung quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
C©u 51 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các
đường congy x 2vày xquanh trục Ox
C©u 53 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A N u F(x) là nguyên hàm của f(x) thì F x là nguyên hàm của hàm số f x
f x dx g x dx f x dx
Trang 69C©u 55 : Tính Diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi á đường:
C©u 58 : Thể tích vật giới hạn bởi miền hình phẳng tạo bởi á đường 2
y x và y4 khi quay quanh trục
Trang 70V f x x dx B 2
( ) ( )
b a
V f x g x dx
( ) ( )
b a
V f x g x dx D ( ) ( )
b a
V f x g x dx
Trang 72Biểu thứ nào dưới đây ó giá trị lớn nhất:
A C ba mệnh đều đều đúng B Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng
C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng
y
Trang 74C©u 81 : Cho hai hàm số ( ), ( )f x g x là hàm số liên tục, có F x G x lần lượt là nguyên hàm của ( ), ( )( ), ( ) f x g x
Xét các mệnh đề sau :
(I): ( )F x G x( )là một nguyên hàm của ( )f x g x( )
(II):k.F x là một nguyên hàm của kf x kR
(III):F x G x( ) ( )là một nguyên hàm của f x g x( ) ( )
Trang 75A 1 B 4
83
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 76C©u 96 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm củ f(x) đều có dạng (C là hằng
Trang 80NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
C©u 3 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi h iđườngx= -y2+5và y=3-x Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
33
Trang 81Cho x+1
3x+1
3 0
C©u 13 : Cho hình phẳng giới hạn bởi á đường y x3 1, y 0, x 0 và x 1 quay quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
C©u 14 : Hàm số F x( ) ln sin x3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số s u đây
0
23
ò dx=17 thì f(4) có giá trị là?
Trang 821)( là nguyên hàm của hàm số nào trong các Hàm số sau:
A cot x x C B cot x x C C tan x x C D cot x x C
C©u 25 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Nếu w t'( ) là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì
10
5
'( )
w t dt là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 và 10 tuổi
D Cả A B C, , đều đúng
Trang 83 (với a b, là các số tự nhi n và ước chung lớn nhất của a b, bằng 1) Chọn
khẳng định sai trong các khẳng định sau:
1
ln 2 1
x dx a
(I) I J e
Trang 84(II) I J K
5
e K
2
3( )
2
x x
2
x x
Trang 85f x t tdt đạt cự đại tại x?
C©u 47 : ho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
Trang 86( 1)
I u u du D
1
5 2
ln 2
2 x dx x
, k t qu sai là:
A
1 2
1 2
2 x C
C©u 53 :
Tính ln 2
2 x dx x
Trang 87A 2sinx B x + sinx C cos2 2
x
D x - sinx
C©u 56 : Cho Hàm sốf x và g x liên tục trên a; b và thỏa mãn f x g x 0 với mọi x a; b Gọi
V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
C : yf x ; C' : yg x ; đường thẳng xa ; xb được tính bởi công thứ nào s u đây ?
C©u 58 : Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi
á đườngysin x ; y0 ; x0; x khi quay xung quanh Ox là :
Trang 88C©u 63 :
Giá trị của
2 2
1 x dx x
1 12
x x x
x x x
Trang 891(1 tan )
A
2 3 2
tdt I
tdt I
Trang 90Lập luận trên sai từ bước nào ?
C©u 85 : ho đồ thị hàm sốy f x( ) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
Trang 912(1 )
sin
1 2 cos
x I
Trang 92C F(x) = cos 2 xsinx D F(x) = cos 2 sin
f x dx
d b
f x dx
, vớia d b thì ( )
b a