Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp .S CDE theo a... Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng Oxyz cho MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất... Tìm giá trị thực của tham số m để ba véctơ ar,
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 12 NĂM HỌC 2017-2018
Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 103 Câu 1 [2D1-1] Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
+
=
− tại hai điểm phân biệt A , B
có hoành độ lần lượt là x ; A x Tính giá trị của B x A+x B
≠
− < <
. C Mọi giá trị m D − ≤ ≤2 m 2.
Câu 6 [2H3-2]Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;0), B(0; 2;0) , C(0;0;3), D(1;2;3).
Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A , B , C , D là:
SA AD= = a, SA⊥(ABCD), gọi E là trung điểm của AD Tính bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp khối chóp S CDE theo a
Trang 2Câu 13 [2D2-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−2x+3+ =3 m có đúng 2
nghiệm thực phân biệt trong khoảng ( )1;3
A − < < −13 m 9 B − < <9 m 3 C − < <13 m 3 D 3< <m 9
Câu 14 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2
x − x − =m có 2nghiệm phân biệt
A Không có m B m∈{ }4;0 C m∈ −{ 4;0} D m=0
Câu 15 [2D1-2] Đồ thị hàm số 2 9 2
x y
Câu 16 [2D1-3] Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4−2mx2+m có ba điểm cực trị tạo
thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm là
Trang 3Câu 21 [0H3-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;0), B(2; 1;1− ) Tìm điểm C có hoành
độ dương trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C
A C(3;0;0). B C(2;0;0). C C(1;0;0) . D C(5;0;0) .
Câu 22 [0H3-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 2− ), B(2; 1; 2− ) Tìm tọa độ điểm M
trên mặt phẳng Oxyz cho MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất
− +
Câu 29 [2H1-1] Cho hình chóp S ABCD có cạnh bên SA tạo với đáy một góc 60° và SA a= 3, đáy
là tứ giác có hai đường chéo vuông góc, AC BD= =2a Tính thể tích V của khối chóp theo a
− , trong đó m , n là tham số Biết giao điểm của hai đường tiệm
cận của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng x−2y+ =3 0 và đồ thị hàm số đi qua điểm( )0;1
A Giá trị của m n+ là
Trang 4Câu 33 [2D1-2] Biết rằng hàm số y= f x( ) = +x3 ax2+ +bx c đạt cực tiểu tại điểm x=1, giá trị cực
tiểu bằng −3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 Tìm giá trị của hàm số tại2
= ÷
Câu 37 [1D5-4] Cho hàm số y x= −3 3x2+2 Gọi A , B là các điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho có
hoành độ lần lượt là x ; A x , tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A , B song song với nhau và B
đường thẳng AB tạo với 2 trục toạ độ một tam giác cân, đường thẳng AB có hệ số góc
Câu 39 [2H2-2] Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=4 và diện tích đáy là 9π Tính diện tích
xung quanh của hình nón
Trang 5Câu 42 [2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1( ) 1( )
Câu 43 [2H1-2] Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S tp =8a2 Đáy của hình hộp là hình
vuông cạnh a Tính thể tích của khối hộp theo a
A V =3 a3 B V =a3 C
33.2
Câu 47 [2H1-1] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a= và vuông góc với
đáy Thể tích V của khối chóp S ABC theo a là
x y
−
′ =
Câu 49 [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho ba vecto ar =(1;2;1), br=(0;2; 1− ), cr=(m;1;0) Tìm giá
trị thực của tham số m để ba véctơ ar, br, cr đồng phẳng
Trang 6x y x
→±∞ = ⇒ y=2 là đường tiệm cận ngang.
Câu 2 [2D1-2] Biết đường thẳng y x= +1 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− tại hai điểm phân biệt A , B
có hoành độ lần lượt là x ; A x Tính giá trị của B x A+x B
A x A+x B =2 B x A+x B = −2 C x A+x B =0 D x A+x B =1
Lời giải Chọn A.
x
++ =
Điều kiện: − +x2 3x> ⇔ < <0 0 x 3 Vậy D=( )0;3
Câu 4 [2D1-2] Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?
A y x= 4 B y x= 2+2x+2 C 1
3
x y x
Trang 7Hàm số 1
3
x y x
−
=+ có đạo hàm ( )2
4
03
y x
+ ∀ ≠ −x 3 nên hàm số này không có cực trị.
Câu 5 [2D1-3]Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( ) 2
4
x y
≠
− < <
Câu 6 [2H3-2]Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;0), B(0; 2;0) , C(0;0;3), D(1;2;3).
Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A , B , C , D là:
a b c d
Trang 8Câu 7 [2D1-1] Cho hàm số 2 1
2
x y x
Câu 8 [2D2-2] Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x−6.2x+ =8 0
A S =( )1; 2 B S ={ }2 C S ={ }1 D S ={ }1; 2
Lời giải Chọn D.
Câu 9 [2H2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B , AB BC a= = ,
2
SA AD= = a, SA⊥(ABCD), gọi E là trung điểm của AD Tính bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp khối chóp S CDE theo a
Vì E là trung điểm AD nên
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SED, gọi ∆ là đường thẳng đi qua I và vuông
góc với mặt phẳng (SED Khi đó // EC) ∆ Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng CE cắt ∆ tại
O, ta có OIEM là hình chữ nhật (với M là trung điểm CE)
Do O nằm trên ∆ nên OE OS OD= = , do O nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
CE nên OE OC=
Như vậy OC OE OS OD= = = nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C SED
Tam giác SAD vuông cân đỉnh A nên SD SA= 2 2= a 2 và ·SDE= °45
Tam giác SAE vuông tại A và SA=2a, AE a= nên 2 2 ( )2 2
Trang 92 2
Do đó, giá trị của biểu thức y′′−2y′+y tại x=0 là e0 =1
Câu 11 [2H2-3] Trong các hình hộp chữ nhật nằm trong mặt cầu bán kính R , thể tích lớn nhất có thể
D E
B
M
Trang 10Gọi AB CD O∩ = , A B′ ′∩C D′ ′=O′
Ta có OO′là trục đường tròn ngoại tiếp hai đáy hình hộp chữ nhật Gọi là I trung điểm OO′
Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
Gọi AB a= , AD b= , AA′ =c Thể tích khối hộp V ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ =abc
Câu 12 [2D1-2] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
Đồ thị hàm số giao với trục tung tại điểm ( )0; 2
Câu 13 [2D2-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−2x+ 3+ =3 m có đúng 2
nghiệm thực phân biệt trong khoảng ( )1;3
A − < < −13 m 9 B − < <9 m 3 C − < <13 m 3 D 3< <m 9
Lời giải Chọn A.
Trang 11Ta có 4x−2x+ 3+ = ⇔3 m 22x−8.2x+ =3 m Đặt t=2x(t>0) , phương trình đã cho trở thành2
Để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt t∈( )2;8 thì đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm
số f t( ) = − +t2 8t 3 tại hai điểm phân biệt Khi đó 13− < < −m 9
Câu 14 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x2− =m 0 có 2
nghiệm phân biệt
A Không có m B m∈{ }4;0 C m∈ −{ 4;0} D m=0
Lời giải Chọn C.
y′ = x − x= ⇔ =x hoặc x=2 Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hình dạng đồ thị của hàm số y x= −3 3x2, để phương trình
Tập xác định: D= −[ 3;3 \ 2] { } Do hàm số không xác định trên khoảng vô hạn nên đồ thị hàm
số không có tiệm cận ngang
Ta có: xlim→2+y= −∞ ⇒ =x 2 là tiệm cận đứng.
Câu 16 [2D1-3] Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
2
y x= − mx +m có ba điểm cực trị tạo
Trang 12Theo đề bài ta có gốc tọa độ là trọng tâm ∆ABC
m m
4
−
Từ bảng biến thiên suy ra yCÑ =2018
Câu 18 [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đạo hàm được xác định bởi hàm số
Trang 13Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) có ba điểm cực trị.
Câu 19 [2H1-2] Cho hình trụ có diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh là 4 π Bán kính của
hình trụ là?
A 2
Lời giải Chọn C.
Hàm số đã cho xác định 2
Câu 21 [0H3-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;0), B(2; 1;1− ) Tìm điểm C có hoành
độ dương trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C
Trang 14Câu 22 [0H3-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 2− ), B(2; 1; 2− ) Tìm tọa độ điểm M
trên mặt phẳng Oxyz cho MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất
− +
< ÷ là
A S = +∞(1; ) B S = −∞( ;1) C S = −∞( ; 2) D S =(2;+∞)
Lời giải Chọn D.
÷
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(2;+∞)
Câu 24 [2D1-1] Số điểm cực trị của hàm số y x= 4−3x2+5 là
Lời giải Chọn A.
Hàm số đã cho là hàm trùng phương có hệ số ,a b trái dấu nên hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 25 [2D2-1] Giải phương trình log3(x− =1) 2
Lời giải Chọn B.
Ta có log3(x− =1) 2 1 0 10
1 9
x
x x
Ta có số chữ số của só tự nhiên 2017
3
N = là log 32017 + = 1 963
Trang 15Ta có ( ) x x(11 )
1
1 1
x
e f
e +
( ) ( ) ( )
1 1
1 2017 2
A CB D
V ′ ′
Câu 29 [2H1-1] Cho hình chóp S ABCD có cạnh bên SA tạo với đáy một góc 60° và SA a= 3, đáy
là tứ giác có hai đường chéo vuông góc, AC BD= =2a Tính thể tích V của khối chóp theo a
a
Lời giải Chọn C.
Trang 161
x y
Trang 17Câu 32 [2D1-3] Cho hàm sốy mx 1
x n
−
=
− , trong đó m , n là tham số Biết giao điểm của hai đường tiệm
cận của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng x−2y+ =3 0 và đồ thị hàm số đi qua điểm
( )0,1
A Giá trị của m n+ là
Lời giải Chọn B.
Đồ thị hàm số y mx 1
x n
−
=
− có đường tiệm cận ngang là y m= , đường tiệm cận đứng là x n=
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận ⇒I n m( ; ) Đặt :d x−2y+ =3 0
Ta có I d x∈ : −2y+ =3 0 ⇒ −n 2m+ =3 0
Đồ thị hàm số đi qua điểm A( )0;1 1 .0 1
0
m n
21
0
n
m n m
m n
Câu 33 [2D1-2] Biết rằng hàm số y= f x( ) = +x3 ax2+ +bx c đạt cực tiểu tại điểm x=1, giá trị cực
tiểu bằng −3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 Tìm giá trị của hàm số tại2
x=
A f ( )2 =8 B f ( )2 =0 C f ( )2 =0 D f ( )2 =4
Lời giải Chọn C.
Theo đề bài ta có:
( ) ( )
Ta có:
tan
3 112
2
1 tan
12
ππ
Trang 18Gọi độ dài cạnh hình lập phương là x
Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương là:
= ÷
Lời giải Chọn A.
Trang 19Với hàm số
2x 1
y e
= ÷ đồng biến trên ¡
Câu 37 [1D5-4] Cho hàm số y x= −3 3x2+2 Gọi A , B là các điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho có
hoành độ lần lượt là x ; A x , tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A , B song song với nhau và B
đường thẳng AB tạo với 2 trục toạ độ một tam giác cân, đường thẳng AB có hệ số góc
dương Tính giá trị x x A B
A x x A B = −1 B x x A B = −3 C x x A B = −2 D x x A B =2
Lời giải Chọn B.
Hàm số y x= −3 3x2+2 có tập xác định D=¡ Đạo hàm y′ =3x2−6x
Gọi A x y , ( A; A) B x y Từ giả thiết ta suy ra ( B; B) x A ≠ x B
* Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A , B lần lượt là: k A = y x′( )A =3x2A−6x A;
Hàm số 2 1
2
x y x
−
=
− có tập xác định D=¡ \ 2{ } Đạo hàm ( )2
32
y x
Câu 39 [2H2-2] Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=4 và diện tích đáy là 9π Tính diện tích
xung quanh của hình nón
A S =10π B S =15π . C S =25π. D S =30π.
Trang 20Lời giải Chọn B.
Ta có: B=πr2 ⇔9π π= r2 ⇔ =r 3; l= r2+h2 =5
Diện tích xung quanh: S xq =π.3.5 15= π
Câu 40 [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 4
3
∈ = D Minx∈[ ]1;3 y=6.
Lời giải Chọn B.
Loại A vì đồ thị là của hàm số bậc 4 trùng phương
Nhìn vào đồ thị xác định được hệ số a>0 nên loại C
Trang 21Lời giải Chọn D.
Điều kiện xác định: 3 9
2
x
< < Bất phương trình cho ⇔ − ≤ −x 3 9 2x⇔ ≤x 4
So điều kiện, ta được: 3< ≤x 4
Câu 43 [2H1-2] Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S tp =8a2 Đáy của hình hộp là hình
vuông cạnh a Tính thể tích của khối hộp theo a
A V =3 a3 B V =a3 C
33.2
Gọi h là chiều cao hình hộp chữ nhật, theo bài ra ta có
Vậy thể tích khối hộp:
33.2
m y
m y
Trang 22Câu 47 [2H1-1] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a= và vuông góc với
đáy Thể tích V của khối chóp S ABC theo a là
A
3
312
S ABC
a
3
212
S ABC
a
3
33
S ABC
a
3
34
S ABC
a
Lời giải Chọn A.
x y
Áp dụng công thức (log )
ln
a
u u
Câu 49 [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho ba vecto ar =(1;2;1), br=(0;2; 1− ), cr=(m;1;0) Tìm giá
trị thực của tham số m để ba véctơ ar, br, cr đồng phẳng
Trang 23363