Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch nước Br2 dư thì khối lượng Br2 phản ứng l{?. Số kim loại trong d~y không t|c dụng với H2O tạo th{nh dung dịch bazơ l{ A.A. Khi nhúng c|c cặp kim lo
Trang 1Trường: THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
Kỳ thi: Thi học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 064 Câu 1. Công thức cấu tạo của este isoamyl axetat l{:
A CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 D CH3COOC(CH3)3
ph}n tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Gi| trị của k l{
A 3 B 2 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 3. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) quỳ tím đổi m{u trong dung dịch phenol
(b) este l{ chất béo
(c) c|c peptit có phản ứng m{u biure
(d) chỉ có một axit đơn chức tr|ng bạc
(e) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(f) có thể ph}n biệt glucozơ v{ fuctozơ bằng vị gi|c
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 4. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đa ̉ng và một este hai chức tạo bở i T v{ hai ancol đó Đót cháy hoàn toàn a gam X , thu được 12,54 gam CO2 Mạ t khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1,5M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muói khan và 0,075 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bì̀nh nhỏ hơn
46 Giá trị của m là:
A 8,04 B 8,88 C 9,795 D 10,635
phản ứng H = 90% Sau phản ứng thu được dung dịch B Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch nước Br2 dư thì khối lượng Br2 phản ứng l{?
A 54,4 gam B 80 gam C 47,2 gam D 56 gam
( Xem giải ) Câu 6. Cho d~y c|c kim loại: Na, Ca, Cr, Fe, Cu Số kim loại trong d~y không t|c dụng với H2O tạo th{nh dung dịch bazơ l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Trang 2( Xem giải ) Câu 7. Cho 9 gam hỗn hợp bột Al v{ Mg tan hết trong 800 ml dung dịch chứa NaNO3 0,4M v{ NaHSO4 1,2875M, thu được dung dịch X chứa m gam hỗn hợp muối trung hòa v{ 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O v{ N2 Hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 18 Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 148 B 140 C 141 D 149
( Xem giải ) Câu 8. X l{ tetrapeptit Ala-Ala-Gly-Val, Y l{ tripeptit Val-Val-Gly Đun nóng m gam hỗn hợp
X v{ Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu được 189,96 gam muối Gi| trị của m l{:
A 129,72 B 136,2 C 130,26 D 154,08
Câu 9. Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có m{u đặc trưng l{
A m{u v{ng B m{u tím C m{u lam D m{u da cam
A 3 B 4 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 11. Cho c|c cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe v{ Pb; Fe v{ Zn; Fe v{ Sn; Fe v{ Ni Khi nhúng c|c cặp kim loại trên v{o dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe không
bị ph| hủy trước l{:
A 2 B 1 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 12. Cho c|c ph|t biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ v{ saccarozơ đều l{ chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột v{ xenlulozơ đều l{ polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức m{u xanh lam
(d) Khi thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp gồm tinh bột v{ saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Có thể ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(g) Glucozơ v{ saccarozơ đều t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số ph|t biểu đúng l{:
A 5 B 2 C 4 D 3
hợp l{:
A 1620 B 10000 C 1000 D 16000
Câu 14. Chất n{o trong c|c chất sau đ}y có tính bazơ yếu nhất?
A Amoniac B Anilin C Đimetylamin D Etylamin
lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml v{ của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được l{
Trang 3A 2,51% B 2,47% C 2,55% D 3,76%
Câu 16. Khi x{ phòng hóa ho{n to{n triolein ta thu được sản phẩm l{
A C17H33COONa v{ glixerol B C17H33COOH v{ glixerol
C C17H31COOH v{ glixerol D C17H31COONa v{ etanol
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{:
A 37,95 B 45,8 C 48,9 D 49,8
dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt kh|c, nếu cho m gam X t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Gi| trị của m l{
A 224,4 B 331,2 C 247,6 D 342,0
( Xem giải ) Câu 19. Cho d~y c|c polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, tơ visco, polibutađien Số polime tổng hợp có trong d~y l{:
A 6 B 4 C 5 D 3
ứng kết thúc thu được dung dịch X v{ m gam chất rắn Dung dịch X t|c dụng được với tối đa bao nhiêu gam bột Cu?
A 19,200 gam B 9,216 gam C 15,360 gam D 12,288 gam
Câu 21. Cặp chất n{o sau đ}y không phải l{ đồng ph}n của nhau?
A 2-metylpropan-1-ol v{ butan-2-ol B Saccarozơ v{ xenlulozơ
C Ancol etylic v{ đimetyl ete D Glucozơ v{ fructozơ
( Xem giải ) Câu 22. Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(2) Ở điều kiện thường, tristearin l{ chất rắn
(3) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(4) H{m lượng cacbon trong fructozơ nhiều hơn trong xenlulozơ
(5) Đun nóng anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được c|c α-aminoaxit
(6) Ở điều kiện thường, propylamin l{ chất lỏng, độc v{ ít tan trong nước
Số ph|t biểu không đúng l{:
A 1 B 0 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 23. X{ phòng ho| ho{n to{n 13,2 gam hỗn hợp gồm hai este CH3COOC2H5 v{ C2H5COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng l{
A 400 ml B 150 ml C 300 ml D 200 ml
Trang 4( Xem giải ) Câu 24. Ho{ tan 4,05 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 lo~ng dư, cô cạn dung dịch thu được 25,65 gam muối khan Kim loại đó l{:
A Mg B Fe C Zn D Al
được 6,75 gam kết tủa Công thức cấu tạo của amin X l{:
A C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2
mắt xích butađien v{ stiren trong cao su buna-S l{
A 3 : 5 B 2 : 3 C 1 : 3 D 1 : 2
rắn X v{ dung dịch Y X, Y lần lượt l{
A X (Ag); Y (Cu2+) B X (Fe); Y (Cu2+)
C X (Ag, Cu); Y (Cu2+, Fe2+) D X (Ag); Y ( Cu2+, Fe2+)
Câu 28. Metyl fomat có công thức cấu tạo l{
A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH2CH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 29. Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện v{ người tham gia giao thông, c|c loại kính chắn gió của ôtô thường được l{m bằng thủy tinh hữu cơ Polime n{o sau đ}y l{ th{nh phần chính của thủy tinh hữu cơ?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli etilen
C Poli butađien D Poli(vinylclorua)
Câu 30. Để bảo vệ vỏ t{u đi biển phần ng}m dưới nước người ta thường nối vỏ t{u với:
A Ni B Sn C Zn D Cu
( Xem giải ) Câu 31. Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng l{ 2 : 3 : 4 Thủy ph}n ho{n to{n m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 43,5 gam Glyxin v{ 32,04 gam Alanin Biết
số liên kết peptit trong ph}n tử X nhiều hơn trong Z v{ tổng số liên kết peptit trong ba ph}n tử X, Y, Z nhỏ hơn 17 Gi| trị của m l{
A 60,42 B 62,58 C 61,86 D 61,14
AgNO3 0,2M v{ Cu(NO3)2 0,1M Đến phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y v{ 12,32 gam kim loại Gi| trị của x l{
A 0,05 B 0,06 C 0,035 D 0,07
Câu 33. Kim loại n{o sau đ}y có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả c|c kim loại?
Trang 5A Bạc B Đồng C Nhôm D V{ng
NH2-[CH2]2CH(NH2)-COOH; NH2-CH(CH3)-COOH; HOOC-C3H5(NH2)-COOH Số dung dịch không l{m quỳ tím ho| xanh l{
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 35. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH C|c chất A, B l{
A Tinh bột, saccarozơ B Tinh bột, xenlulozơ
C Glucozơ, xenlulozơ D Tinh bột, glucozơ
Câu 36. Trong số c|c loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang Những loại tơ n{o thuộc loại tơ nh}n tạo?
A Tơ visco v{ tơ axetat B Tơ nilon-6,6 v{ tơ capron
C Tơ visco v{ tơ nilon-6,6 D Tơ tằm v{ tơ enang
( Xem giải ) Câu 37. Số đồng ph}n este của C5H10O2 có phản ứng tr|ng bạc l{:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 38. Cho d~y c|c dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong d~y không phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch có m{u xanh lam l{:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 39. Tính chất vật lí chung của kim loại l{
A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim
C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim
( Xem giải ) Câu 40. Có c|c ph|t biểu:
(1) Protein bị thủy ph}n khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc t|c của enzim (2) Nhỏ v{i giọt dung dịch axit nitric đặc v{o ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa v{ng
(3) Hemoglobin của m|u l{ protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng m{u biure
(5) Protein không đông tụ khi cho axit, bazơ v{o hoặc khi đun nóng
Số ph|t biểu đúng l{:
A 2 B 4 C 5 D 3