1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 KT giữa kỳ i THPT lương thế vinh hà nội

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 544,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất béo bị thủy ph}n với nước trong không khí.. chất béo phản ứng với khí CO2 trong không khí.. X l{ chất kết tinh, không m{u, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều tron

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ HÓA 12 THPT LƯƠNG THẾ VINH - HÀ NỘI

THPT 2020 - ĐỀ SỐ 013 Tác giả: THPT Lương Thế Vinh

Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Câu 1. Dầu mỡ (thực phẩm) để l}u bị ôi thiu l{ do

A chất béo bị vữa ra

B chất béo bị thủy ph}n với nước trong không khí

C chất béo phản ứng với khí CO2 trong không khí

D chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

Câu 2. Số trieste tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic v{ axit panmitic (có H2SO4 đặc xúc t|c) l{

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 3. Công thức của xenlulozơ l{

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n

Câu 4. X l{ chất kết tinh, không m{u, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xo{i, Đặc biệt trong mật ong có tới 40% X l{m cho mật ong có vị ngọt sắc X l{

A tinh bột B glucozơ C fructozơ D saccarozơ

Câu 5. Không thể ph}n biệt dung dịch HCOOCH3 v{ dung dịch CH3COOH bằng dung dịch n{o trong c|c dung dịch sau?

A KCl B CaCO3 C AgNO3/NH3 D nước Br2

Câu 6. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ v{ saccarozơ l{

A đều tham gia pứ tr|ng gương

B đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch m{u xanh

C đều dược sử dụng trong y học l{m “huyết thanh ngọt”

D đều có nhiều trong củ cải đường

Câu 7. Este etyl butirat (có mùi dứa) có công thức cấu tạo l{

Trang 2

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

C CH3COOCH2CH(CH3)2 D CH3CH2CH2COOC2H5

Câu 8. Khi x{ phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm l{

A C15H31COONa v{ etanol B C17H35COOH v{ glixerol

C C15H31COOH v{ glixerol D C17H35COONa v{ glixerol

Câu 9. Số đồng ph}n este của axit axetic ứng với công thức ph}n tử C4H8O2 l{

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 10. Để ph}n biệt glucozo v{ fructozơ ta có thể dùng

A nước brom B Cu(OH)2/OH- C kim loại Na D AgNO3/NH3, to

Câu 11. Etylamin l{ tên gọi của chất n{o dưới đ}y?

A CH3OH B CH3NH2 C CH3Cl D CH3CH2NH2

Câu 12. D~y c|c chất n{o sau đ}y đều có phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

Câu 13. Số đồng ph}n amin bậc 2 ứng với công thức ph}n tử C4H11N l{

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 14. Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o có lực bazơ yếu nhất?

A C6H5NH2 (anilin) B (CH3)2NH C NH3 D CH3NH2

Câu 15. Chất n{o trong c|c chất sau có khả năng l{m mất m{u nước brom?

A Propyl axetat B Metyl axetat C Vinyl axetat D Etyl axetat

Câu 16. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom v{o

A anilin B axit axetic C ancol etylic D benzen

Câu 17. Một este có công thức ph}n tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc Tên este đó l{

A etyl axetat B etyl fomat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 18. Bệnh nh}n phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường v{o tĩnh mạch), dung dịch đường đó l{

A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

Trang 3

Câu 19. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung l{

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

C CnH2n-2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 20. Chất n{o trong c|c chất sau thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

đổi m{u quỳ tím th{nh xanh?

A C6H5NH2, CH3NH2 B C6H5OH, NH3 C CH3NH2, NH3 D C6H5OH, CH3NH2

thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{

A 19,68 B 11,52 C 23,04 D 9,84

hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozo l{ 90%) Gi| trị của m l{

A 19,6020 B 17,6418 C 21,7800 D 16,8168

nhiêu kg glixerol?

A 2,576 kg B 1,288 kg C 3,864 kg D 0,644 kg

muối Công thức ph}n tử của X l{

A C2H7N B CH5N C C4H11N D C3H9N

axetat (5) D~y gồm c|c este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5)

Mặt kh|c khi x{ phòng ho| m gam este X đó thì cần 100 ml dung dịch NaOH 1,6M Công thức ph}n tử của X l{

A C3H6O2 B C4H6O4 C C4H8O2 D C4H6O2

nóng)) Khối lượng Ag thu được l{

A 3,456 gam B 5,184 gam C 1,728 gam D 2,592 gam

lượng ancol etylic thu được l{

Trang 4

A 870,0 kg B 885,9 kg C 900,0 kg D 1050,0 kg

H2O Gi| trị của V l{

A 6,72 B 2,24 C 4,48 D 8,96

xenlulozơ Nếu muốn điều chế 2 tấn ancol etylic, với hiệu suất qu| trình l{ 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng l{

A 10000 kg B 10062 kg C 12400 kg D 10200 kg

quan trọng trong việc hấp thụ canxi, tạo cơ bắp, tổng hợp c|c hoóc môn, enzim v{ kh|ng thể Đối với học sinh THPT nhu cầu bổ sung lysin mỗi ng{y l{ 12 mg/kg c}n nặng Một học sinh nặng 40 kg cần bổ sung bao nhiêu mg lysin mỗi ng{y?

A 12 mg B 480 mg C 52 mg D 40 mg

Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa tạo thu được l{

A 60 gam B 30 gam C 90 gam D 15 gam

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc có vai trò vừa l{ chất xúc t|c vừa có t|c dụng hút nước l{m tăng hiệu suất phản ứng (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần l{m lạnh bằng nước đ| để ngưng tụ

(d) Vai trò của đ| bọt giúp hỗn hợp phản ứng sôi đều, không sôi cục bộ

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 2 C 4 D 1

được 2,46 gam muối của một axit cacboxylic v{ 1,128 gam hỗn hợp hai ancol l{ đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó l{

A CH3COOCH3 v{ CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 v{ C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 v{ CH3COOC3H7 D HCOOCH3 v{ HCOOC2H5

Trang 5

( Xem giải ) Câu 36. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin v{ etylamin l{ những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(b) C|c đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng ph}n

tử

(c) Anilin có tính bazơ v{ l{m xanh quỳ tím ẩm

(d) Lực bazơ của c|c amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

(e) Đốt ch|y ho{n to{n metylamin thu được CO2, H2O v{ N2

Số ph|t biểu đúng l{

A 2 B 4 C 1 D 3

X t|c dụng với 5,75 gam C2H5OH có xúc t|c H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của c|c phản ứng este hóa đều bằng 80%) Gi| trị của m l{

A 16,20 B 6,48 C 8,10 D 10,12

glixerol v{ axit Z) t|c dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH, thu được 0,92 gam glixerol Ph}n tử khối của Z l{

A 256 đvC B 280 đvC C 284 đvC D 282 đvC

vừa đủ với 44 gam dung dịch NaOH 10% Sau phản ứng ho{n to{n thu thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì thu được 10,58 gam chất rắn Tên của ancol tạo nên este trong E l{

A ancol anlylic B etanol C propan-1-ol D metanol

Đun nóng 9,56 gam E với dung dịch HNO3 dư, thu được 22,16 gam muối Khối lượng của Y trong 0,1 mol E l{

A 1,80 gam B 2,36 gam C 3,54 gam D 2,70 gam

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w