1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

5 tinh toan ván khuôn nẹp trụ cầu

19 225 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 490,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán ván khuôn bệ trụ+ thanh nẹp:1.1 Tính toán áp lực bên tác dụng lên ván khuôn B Ệ trụ a.Do áp lực của hỗn hợp bê tông tươi Trong đó: - P: áp lực bên lớn nhất tiêu chuẩn hỗn hợp b

Trang 1

1 Tính toán ván khuôn bệ trụ+ thanh nẹp:

1.1 Tính toán áp lực bên tác dụng lên ván khuôn B Ệ trụ

a.Do áp lực của hỗn hợp bê tông tươi

Trong đó:

- P: áp lực bên lớn nhất tiêu chuẩn hỗn hợp bê tông (kg/m2)

(nhưng không lớn hơn chiều cao đổ bê tông trong 4h)

8-10 cm

b.Do rung lắc khi xả hỗn hợp bê tông tươi

Phương pháp đổ bê tông theo máng và dùng ống vòi voi hoặc trực tiếp từ ống dẫn bê tông

c Tổ hợp các lực nằm ngang khi tính toán ván khuôn thành:

áp lực tính đổi nằm ngang tác dụng lên ván khuôn thành là

1.2 sơ đồ Tính toán cho 1m chiều rộng ván khuôn thành

Tính toán ván khuôn và thanh nẹp thi công trụ

B

b

Pmax

đáy bệ mố

q1 P

Ván khuôn

Trang 2

1.3 Tính toán sườn tăng cường ngang

1.3.1 Sơ đồ tính toán

1.3.2 tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn ngang của ván khuôn

q1 = n.a.Ptd = 11.35 kgf/cm

q1

tc

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 1815.44 kgf.cm

1.3.3 kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

1.3.4 Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường ngang:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường ngang: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q1tc.b4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

f =

Đạt

[f] = [b/400]

Đạt

d

Y

X q1

b

) 10

(

2

1 b q

MMAX

u x

R W

M

Trang 3

1.4 Tính toán sườn tăng cường đứng

1.4.1 Sơ đồ tính toán

1.4.2 tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn tăng cường đứng của ván khuôn

q2 = n.b.Ptd = 11.35 kgf/cm

q2

tc

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 1815.44 kgf.cm 1.4.3 kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

1.4.4 Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường đứng:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường đứng: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q2 tc a4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

f =

[f] = [a/400]

245.46 kgf/cm2

Đạt

Đạt

=

) 10

(

2

2 a q

MMAX

u x

R W

M

d

Y

X q2

a

Trang 4

1.5 Tính toán tôn mặt của ván khuôn

- Tôn mặt của ván khuôn được tính toán như 1 bản kê trên bốn cạnh

1.5.1 tải trọng tính toán

- Momen uốn tại trọng tâm tấm a x b là:

- Độ võng lớn nhất :

Trong đó:

a, b - là hệ số phụ thuộc vào tỉ lệ giữa kích thước của hai cạnh ván khuôn

a - là cạnh lớn nhất

Ptđ - áp lực vữa tác dụng lên tầm ván khuôn

d - chiều dày tấm tôn

1.5.2 kiểm tra độ bền

MMax

Wx

1.5.4 kiểm tra độ võng của tôn mặt

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

kg/cm2

1.75 0.0817 0.0264

[f] = [a/400]

sMax =

Đạt

Đạt

u x

R W

M

3 4

.

.

 E

a P

3 4

.

.

 E

a P

Trang 5

1.6 Tính toán thanh nẹp ngang

1.6.1 Sơ đồ tính toán

1.6.2 tải trọng tính toán

qa = n.a.Ptd = 21.27 kgf/cm

qatc =a.Ptd = 16.37 kgf/cm

- Mo men lớn nhất tác dụng:

MMax = 47868.06 kgf.cm

- Phản lực gối:

RA=RB =qa*b/2

1.6.3 kiểm tra độ bền

MMax

Wx

1.6.4 Kiểm tra độ võng của thanh nẹp ngang

Đạt

) 10

(

2

b q

u x

R W

M

Ván khuôn

Nẹp ngang

Nẹp đứng

b b

Ptđ

b qa

Trang 6

Công thức xác định độ võng của thanh nẹp ngang: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

qatc.b4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

1.7 Tính toán thanh nẹp đứng

1.7.1 Sơ đồ tính toán

1.7.2 tải trọng tính toán

- Mo men lớn nhất tác dụng:

Mmax=RA*a

Mmax = 119670.1 kgf.cm

1.7.3 kiểm tra độ bền

MMax

Wx

2 Tính toán ván khuôn Thân trụ+ thanh nẹp:

2.1 Tính toán áp lực bên tác dụng lên ván khuôn thân trụ

a.Do áp lực của hỗn hợp bê tông tươi

Trong đó:

- P: áp lực bên lớn nhất tiêu chuẩn hỗn hợp bê tông (kg/m2)

Đạt

Đạt

P = g.(0,27V+0,78)*k1*k2

f =

[f] = [b/400]

u x

R W

M

Ra

a a

Trang 7

- H: Chiều cao của lớp bê tông gây áp lực lên ván khuôn H = 5 m (nhưng không lớn hơn chiều cao đổ bê tông trong 4h)

8-10 cm

b.Do rung lắc khi xả hỗn hợp bê tông tươi

Phương pháp đổ bê tông theo máng và dùng ống vòi voi hoặc trực tiếp từ ống dẫn bê tông

d Tổ hợp các lực nằm ngang khi tính toán ván khuôn thành:

áp lực tính đổi nằm ngang tác dụng lên ván khuôn thành là

2.2 sơ đồ Tính toán cho 1m chiều rộng ván khuôn thành

2.3 Tính toán sườn tăng cường ngang

2.3.1 Sơ đồ tính toán

d

Y

X q1

b

B

Ván khuôn

P q1

Đỉnh bệ trụ

Pmax

b

thân trụ

Trang 8

2.3.2 tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn ngang của ván khuôn

q1 = n.a.Ptd = 14.96 kgf/cm

q1

tc

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 2394.29 kgf.cm 2.3.3 kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

2.3.4 Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường ngang:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường ngang: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q1tc.b4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

2.4 Tính toán sườn tăng cường đứng

2.4.1 Sơ đồ tính toán

[f] = [b/400]

Đạt

323.73 kgf/cm2

Đạt

f =

) 10

(

2

1 b q

MMAX

u x

R W

M

d

Y

X q2

a

Trang 9

2.4.2 tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn tăng cường đứng của ván khuôn

q2 = n.b.Ptd = 14.96 kgf/cm

q2

tc

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 2394.29 kgf.cm 2.4.3 kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

2.4.4 Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường đứng:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường đứng: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q2 tc a4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

2.5 Tính toán tôn mặt của ván khuôn

- Tôn mặt của ván khuôn được tính toán như 1 bản kê trên bốn cạnh

2.5.1 tải trọng tính toán

- Momen uốn tại trọng tâm tấm a x b là:

- Độ võng lớn nhất :

323.73

[f] = [a/400]

Đạt

kgf/cm2

Đạt

f =

) 10

(

2

2 a q

MMAX

u x

R W

M

Trang 10

Trong đó:

a, b - là hệ số phụ thuộc vào tỉ lệ giữa kích thước của hai cạnh ván khuôn

a - là cạnh lớn nhất

Ptđ - áp lực vữa tác dụng lên tầm ván khuôn

d - chiều dày tấm tôn

2.5.2 kiểm tra độ bền

MMax

Wx

2.5.3 kiểm tra độ võng của tôn mặt

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

2.6 Tính toán thanh nẹp ngang

22.14

Đạt

1.75 0.0817 0.0264

Đạt

[f] = [a/400]

u x

R W

M

3

.

.

 E

a P

3 4

.

.

 E

a P

2I400, L=6m

I200, l=4m

3500

I200, l=6,5m

Trang 11

a= 400.00 (cm)

2.6.1 Tính thanh nẹp ngang (2U180x75)

a Sơ đồ tính toán

B tải trọng tính toán

qa = n.b.Ptd = 26.19 kgf/cm

qatc =b.Ptd = 20.14 kgf/cm

- Mo men lớn nhất tác dụng:

) 10

(

2

a q

I200, l=6,5m

2U180

6500

4

0

3500

3500

Chi tiết C

qtd

200

a

Trang 12

MMax = 419000.2 kgf.cm

- Phản lực gối:

RA=RB =qa*a/2

C kiểm tra độ bền

MMax

Wx

D Kiểm tra độ võng của thanh nẹp ngang N1

Công thức xác định độ võng của thanh nẹp ngang: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

qatc.a4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

3 Tính toán ván khuôn xà mũ trụ+ thanh nẹp:

3.1 Tính toán áp lực bên tác dụng lên ván khuôn thân trụ

a.Do áp lực của hỗn hợp bê tông tươi

Trong đó:

- P: áp lực bên lớn nhất tiêu chuẩn hỗn hợp bê tông (kg/m2)

(nhưng không lớn hơn chiều cao đổ bê tông trong 4h)

8-10 cm

b.Do rung lắc khi xả hỗn hợp bê tông tươi

Phương pháp đổ bê tông theo máng và dùng ống vòi voi hoặc trực tiếp từ ống dẫn bê tông

d Tổ hợp các lực nằm ngang khi tính toán ván khuôn thành:

f =

[f] = [a/400]

Đạt

kgf/cm2

1369.28

Đạt

P = g.(0,27V+0,78)*k1*k2

u x

R W

M

Trang 13

Pmax = P+ q1 Pmax = 2528.5 kg/m

áp lực tính đổi nằm ngang tác dụng lên ván khuôn thành là

III.2 Tính toán ván khuôn đáy

3.2.1 Tính toán áp lực thẳng đứng tác dụng lên ván khuôn đáy xà mũ trụ

áp lực thẳng đứng tác dụng lên ván khuôn đáy bao gồm toàn bộ tải trọng của khối bê tông cốt thép xà mũ trụ

và tải trọng do đầm chấn động hỗn hợp bê tông tác dụng lên bề mặt nằm ngang của ván khuôn

a áp lực do trọng lượng bản thân khối bê tông xà mũ trụ

- Diện tích mặt cắt ngang lớn nhất xà mũ trụ (Fmax=hmax x b) Fmax = 3.2 m2 Tính cho 1m dài ván khuôn xà mũ trụ tải trọng do trọng lượng của khối bê tông tác dụng lên ván đáy là:

- Tải trọng thẳng đứng do khối BTCT tác dụng lên 1m2 ván khuôn đáy là

a áp lực do đầm chấn động hỗn hợp bê tông

- Tải trọng thẳng do đầm chấn động hỗn hợp bê tông tác dụng lên 1m2 ván khuôn đáy là

- Tổ hợp tải trọng thẳng đứng tác dụng lên 1m2 ván khuôn đáy là

3.2.2 sơ đồ tính toán

1100

4 0

4500

1050

7

3

3

3

3

300

4300

800 1350

1050 800

7

Trang 14

a = 40 (cm)

3.2.3 Tính toán sườn tăng cường ngang

a Sơ đồ tính toán

B tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn ngang của ván khuôn

q1 = n.a.Ptd = 21.84 kgf/cm

q1tc =a.Ptd = 16.80 kgf/cm

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 3494.40 kgf.cm C.kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

D Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường ngang:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường ngang: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q1tc.b4

Đạt

f =

d

Y

X q1

b

) 10

(

2

1 b q

MMAX

u x

R W

M

b

xà mũ trụ Ván khuôn đáy

Trang 15

128.E.Jx f = 0.01 cm Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

3.2.4 Tính toán sườn tăng cường đứng

A Sơ đồ tính toán

B tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên sườn tăng cường đứng của ván khuôn

q2 = n.b.Ptd = 21.84 kgf/cm

q2

tc

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 3494.40 kgf.cm

C kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

D Kiểm tra độ võng của sườn tăng cường đứng:

Công thức xác định độ võng của sườn tăng cường đứng: (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q2 tc a4

Trong đó:

f =

[f] = [b/400]

Đạt

Đạt

f =

) 10

(

2

2 a q

MMAX

u x

R W

M

d

Y

X q2

a

Trang 16

Jx-Momen quán tính theo trục x của sườn tăng cường đứng Jx = 25.6 cm

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

3.2.5 Tính toán tôn mặt của ván khuôn đáy

- Tôn mặt của ván khuôn được tính toán như 1 bản kê trên bốn cạnh

A tải trọng tính toán

- Momen uốn tại trọng tâm tấm a x b là:

- Độ võng lớn nhất :

Trong đó:

a, b - là hệ số phụ thuộc vào tỉ lệ giữa kích thước của hai cạnh ván khuôn

a - là cạnh lớn nhất

Ptđ - áp lực vữa tác dụng lên tầm ván khuôn

d - chiều dày tấm tôn

B kiểm tra độ bền

MMax

Wx

C kiểm tra độ võng của tôn mặt

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

[f] = [a/400]

Đạt

1.75 0.0817 0.0264

Đạt

[f] = [a/400]

u x

R W

M

3 4

.

.

 E

a P

3 4

.

.

 E

a P

Trang 17

f < [f]

III.3 Tính toán hệ đà giáo thép thi công xà mũ trụ

3.3.1 Tính toán hệ H100x100

- Để tính toán nội lực của hệ giàn ta tính toán các thanh chịu lực bất lợi nhất tương ứng với chiều dài tự do

của thanh chịu nén là lớn nhất

A Tính toán thanh kê ngang số 1-I100x100

1 Sơ đồ tính và tải trọng tính toán

- Lực tác dụng lên thanh số 1

q1tc =L1.Ptd = 15.75 kgf/cm

- Mo men lớn nhất tác dụng:

(5.16-5B-chương V-TCVN-22TCN-200-89)

MMax = 24774.75 kgf.cm

- Phản lực gối:

R1=R2 =q1*L3/2

2 Kiểm tra về độ bền

MMax

Wx Trong đó:

3 Kiểm tra độ võng của thanh số 1

Công thức xác định độ võng : (5.16-5B-Chương V-22TCN-200-89)

q1 tc L3 4

Trong đó:

Theo điều 5.9-5B-chương V-22TCN-200-89

Đạt

Đạt

f =

) 10

3 (

2

1 L q

MMAX

u x

R W

M

1

q1

100

Trang 18

[f] = 0.28 cm

3.3.3 Tính toán hệ dầm N2- 2I400x200, L=16m

1 Sơ đồ tính và tải trọng tính toán

Ptt =RA

Dùng chương trình tính toán MIDAS ta có biểu đồ và giá trị nội lực như sau:

(kgf)

Torsio

n

Moment-y (kgfãcm)

Moment-z (kgfãcm)

- Phản lực gối

- Độ võng lớn nhất

2 Đặc trưng hình học

)

)

Đặc trưng hình học thép hình H200 x200

[f] = [L3/400]

Đạt

Ptt Ptt Ptt Ptt Ptt

700 375

375 375 375 700

200

200

2900

Trang 19

3 Tính duyệt

t< Rc =>

4 Kiểm tra độ võng

=>

3.3.5 Tính toán hệ thanh ch ống thanh 2I400 L=6,0m.

1 Sơ đồ tính và tải trọng tính toán

Thanh 2I400 chịu lực nén dọc trục truyền từ hệ dầm 2I400 (Phản lực gối)

- Lực dọc trục tác dụng lên thanh 2I400

P =Rmax=R3 = 2903.00 kg

2Tính duyệt về độ ổn định của thanh chịu nén:

Nmax

50.54

(Đạt) (Đạt)

(Đạt)

[f] =L/400 =

u x

R W

M

c x

x R J

S Q

.

max

F

J

r

lo

Ngày đăng: 23/11/2019, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w