Kim loại n{o sau đ}y không phản ứng với dung dịch CuSO4.. Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y.. Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh
Trang 1THI THỬ THPT 2018 THẦY TÀO MẠNH ĐỨC
(LẦN 35)
Câu 1. Kim loại nào sau đ}y l{ kim loại kiềm thổ?
A Cs B Na C Al D Mg
Câu 2. Chất n{o sau đ}y vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH
A (NH4)2SO4 B Al C MgO D NaAlO2
Câu 3. Phèn chua có công thức là
A (NH4)Al(SO4)2.12H2O B LiAl(SO4)2.12H2O
C NaAl(SO4)2.12H2O D KAl(SO4)2.12H2O
Câu 4. Kim loại n{o sau đ}y không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Ag B Al C Fe D Zn
Câu 5. Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai?
A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra
B Trong các phản ứng hóa học, cation Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẽo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
D Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Câu 6. Cho 5,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl lo~ng dư, thu được 4,032 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch X chứa m gam muối Giá trị m là
A 20,52 B 18,58 C 24,03 D 16,02
Câu 7. Cho 1,44 gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 0,02 mol khí Y duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 11,36 gam muối khan Khí Y là
A N2O B NO C N2 D NO2
Câu 8. Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Sau khi phương trình đ~ cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là
A 22 B 28 C 24 D 26
Trang 2Câu 9. Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z Chất tan có trong dung dịch
Z là
A Ba(HCO3)2 và NaHCO3 B Na2CO3
C NaHCO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 10. Ứng dụng n{o sau đ}y l{ sai?
A Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
B Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
C Các muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
D Hỗn hợp temic gồm Al2O3 v{ Fe được dùng để hàn đường ray xe lửa
Câu 11. Chất n{o sau đ}y không cho được phản ứng thủy phân?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Triolein D Saccarozơ
Câu 12. Axit n{o sau đ}y l{ axit béo?
A Axit stearic B Axit ađipic C Axit fomic D Axit axetic
Câu 13. Loại tơ n{o sau đ}y thuộc tơ thiên nhiên
A Nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ lapsan
Câu 14. Hợp chất n{o sau đ}y cho được phản ứng tr|ng gương?
A CH3COOCH3 B C2H3COOCH3 C HCOOC2H5 D H2N-CH2-COOH
Câu 15. Tơ lapsan hay poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa hai chất hữu cơ n{o sau đ}y?
A C6H5-COOH + HO-CH2-CH2-OH
B HO-CH2-CH2-OH + HO-C6H4-COOH
C H2N-[CH2]6-NH2 + HOOC-C6H4-COOH
D HOOC-C6H4-COOH + HO-CH2-CH2-OH
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam hợp chất hữu cơ X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) v{ 10,8 gam H2O Công thức của X là
A HCOOCH3 B C2H4(OH)2 C CH3OH D HCOOH
Trang 3Câu 17. Thủy phân hoàn toàn 13,2 gam este X (C4H8O2) trong 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp rắn Y Phần trăm của muối có trong rắn Y là
A 67,2% B 50,0% C 53,2% D 63,6%
Câu 18. Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Ở điều kiện thường, glixerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam
B C|c amin đều thể hiện tính bazơ
C Dung dịch c|c amino axit thiên nhiên đều không l{m đổi màu quì tím
D Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước
Câu 19. Peptit X có công thức phân tử là C7H13O4N3 Số đồng phân cấu tạo của X là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 20. Cho các nhận định sau:
(a) Thành phần polime đều chứa các nguyên tố C, H, O, N
(b) Ancol (rượu) là dẫn xuất hiđrocacbon m{ ph}n tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
(c) Hai hợp chất hữu cơ có cùng khối lượng phân tử l{ đồng phân của nhau
(d) Các ankylamin ở trạng thái khí đều làm quì tím ẩm hóa xanh
Các nhận định đúng l{
A (a), (b), (d) B (b), (d) C (b), (c), (d) D (c), (d)
Câu 21. Cho luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 9,28 gam Fe3O4 v{ 1,6 gam MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy phần rắn trong ống sứ tác dụng với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V là
A 2,688 B 4,032 C 3,584 D 2,240
Câu 22. Cho 8,22 gam hỗn hợp gồm Na v{ Al2O3 v{o nước dư, thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch X Cho từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu được a mol kết tủa và dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Nếu V = 100 ml thì kết tủa bắt đầu xuất hiện
Trang 4B Nếu V = 200 ml thì giá trị của a là lớn nhất
C Nếu V = 300 ml thì giá trị của a = 0,04 mol
D Nếu V = 450 ml thì dung dịch Y chứa hai muối
Câu 23. Salbutamol là loại biệt dược được chỉ định cho các bệnh lý giãn phế quản, ho …Ngo{i ra chất này đ~ trở th{nh “thần dược” khi trộn với thức ăn gia súc, để cho lợn mau tăng c}n, siêu nạc gây ra rất nhiều
lo lắng, bức xúc đối với người tiêu dùng Salbutamol có công thức hóa học là C13H21NO3 Phần trăm khối lượng của cacbon có trong phân tử là
A 20,08% B 61,66% C 65,27% D 18,97%
Câu 24. Cho hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 23,36 B 31,20 C 23,04 D 26,88
Câu 25. Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất và kết tủa T Cho dung dịch HCl lo~ng dư vào Z, thấy thoát ra một khí không màu hóa nâu ngoài không khí Hai muối X và Y lần lượt là:
A NaI và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)2 và Na2CO3 D Ba(NO3)2 và FeSO4
Câu 26. Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Các peptit mạch hở có số nguyên tử nitơ là số chẵn thì số nguyên tử hiđro l{ số lẻ
B Trùng hợp vinyl xianua thu được một loại polime có tính đ{n hồi
C Xenlulozơ hay tinh bột do các mắt xích –C6H10O5– liên kết với nhau tạo nên
D Trong môi trường axit hay kiềm, fructozơ chuyển hóa th{nh glucozơ
Câu 27. Cho các hợp chất hữu cơ mạch hở sau:
(a) Etylen glicol (b) Alanin (c) Metyl fomat
(d) Axit axetic (e) Metylamin (g) Glyxin
Số hợp chất mà có số nguyên tử cacbon bằng với số nhóm chức là
A 3 B 2 C 4 D 5
Trang 5Câu 28. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(b) Nhúng lá Zn nguyên chất vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4
(c) Nhúng lá Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng
(d) Đốt cháy là Fe trong khí Cl2
(e) Nhúng lá Cu nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 29. Cho 1,61 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 200 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Các muối có trong dung dịch X là:
A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2
Câu 30. Tiến h{nh điện phân 400 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1,2a (mol/l) và KCl 0,4a (mol/l) bằng điện cực trơ, đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân Cho 0,4 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và còn lại 16,0 gam rắn không tan Giá trị của a là
A 0,5 A 0,9 C 0,6 D 0,8
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este X chỉ chứa một loại nhóm chức, thu được 46,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Nếu cho 0,15 mol X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 16,8 gam KOH, thu được m gam muối Giá trị m là
A 37,2 B 30,30 C 32,4 D 27,6
Câu 32. Đun nóng 17,52 gam hỗn hợp X gồm một axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch
hở với H2SO4 đặc l{m xúc t|c thu được 16,44 gam hỗn hợp Y gồm este, axit v{ ancol Đốt cháy hoàn toàn
Trang 616,44 gam Y cần dùng 1,095 mol O2, thu được CO2 và 11,88 gam H2O Nếu đun nóng to{n bộ 16,44 gam Y cần dùng 450 ml dung dịch NaOH 0,2M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được x gam muối Giá trị của x
là
A 18,00 B 10,80 C 15,90 D 9,54
Câu 33. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Fe2O3 nung nóng
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NaI vào dung dịch FeCl3
(d) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Na3PO4
(e) Đốt ch|y FeS2 trong oxi dư
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 34. Cho các nhận định sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
(b) Trong phân tử glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm hiđroxyl (-OH)
(c) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng mạch vòng
(d) Glucozơ và fructozơ đều có công thức đơn giản nhất là CH2O
(e) Ở dạng mạch hở, trong phân tử glucozơ và fructozơ đều chứa 5 nhóm hiđroxyl (-OH)
Số nhận định đúng l{
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 35. Cho 11,7 gam kim loại M vào hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 6 thu được 23,62 gam hỗn hợp X Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 lo~ng dư, thấy lượng HNO3 phản ứng là 2,1 mol thu được dung dịch Y và 6,66 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Cô cạn dung dịch Y thu được 131,8 gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là
A Zn B Mg C Al D Ca
Trang 7Câu 36. Thủy phân hoàn toàn 20,52 gam hỗn hợp gồm peptit X (C6H11O4N3) và este mạch hở Y (C3H4O2) bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một chất hữu cơ Z có khối lượng 7,92 gam và hỗn hợp muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
A 0,95 B 1,35 C 1,05 D 1,50
Câu 37. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al(OH)3 vào dung dịch HCl lo~ng, dư
(b) Cho NaNO3 dạng rắn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(c) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH lo~ng, dư
(d) Cho dung dịch HCl lo~ng dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(e) Cho dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Na3PO4
(g) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 38. Cho 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 0,4M và CuCl2 0,6M Sau một thời gian thu được dung dịch X và 4,8 gam rắn Y gồm hai kim loại Cho dung dịch NaOH dư vào X (không có mặt không khí) thu được 21,04 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thấy thoát ra 0,3 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Nếu cho dung dịch AgNO3 dư v{o X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 71,04 B 75,36 C 77,52 D 73,20
Câu 39. Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết pi không quá 4 Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm ba hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó có chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Y, cần dùng 3,5a mol O2, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai?
A Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều thường tạo phức xanh lam
C X là este hai chức, không no có chứa một nối đôi C=C
B Hiđro hóa ho{n to{n 1 mol X cần dùng 1 mol H2 (xúc tác Ni, t°)
Trang 8D X có công thức phân tử là C12H18O6
Câu 40. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (đều mạch hở, trong đó có hai este có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 19,44 gam X cần dùng 0,62 mol O2, thu được CO2 và 9,36 gam H2O Nếu đun nóng 19,44 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol Hóa hơi toàn bộ Y thì thể tích hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
A 8,64% B 13,27% C 12,96% D 8,85%