1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thay tao manh duc 2018 (lan 14)

8 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?. Cho P2O5 vào dung dịch NaOH lo~ng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan n{o sau đ}y.. Cho các phát b

Trang 1

THI THỬ THPT 2018 THẦY TÀO MẠNH ĐỨC

(LẦN 14)

Câu 1. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A Etylenglicol B Acrilonitrin C Metyl acreylat D Vinyl clorua

Câu 2. Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ Vậy X là

A Tinh bột B Saccarozơ C Glixerol D Xenlulozơ

Câu 3. Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do:

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Trong phân tử chứa gốc glyxerol

C Chứa axit béo tự do D Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

Câu 4. Phát biểu n{o sau đ}y sai?

A Triolein có 3 liên kết Pi trong phân tử

B Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường

C Triolein tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được xà phòng và glixerol

D Triolein tác dụng với nước brom dư theo tỉ lệ mol 1 : 3

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm axit axetic v{ etyl axetat, thu được V (lít) khí CO2 (đktc) v{ 3,24 gam H2O Gi| trị của V là:

A 5,152 B 4,032 C 4,928 D 5,376

Câu 6. Hỗn hợp X gồm metyl amin v{ đimetyl amin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625 Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl lo~ng, dư thu được m gam muối Giá trị của m là

A 14,98 B 14,45 C 14,27 D 15,18

Câu 7. Trong các loại polime sau: nilon-6; tinh bột; tơ visco; nilon-6,6; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); xenlulozơ trinitrat; poli(vinyl clorua) Số polime tổng hợp là:

A 8 B 5 C 6 D 7

Câu 8. Thí nghiệm n{o sau đ}y không thu được kết tủa?

A Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

B Cho nước brom vào dung dịch phenol

Trang 2

C Cho nước brom vào dung dịch glucozơ

D Cho dung dịch fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 9. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

A Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

B Nước brom, axetandehit, dung dịch NaOH

C Nước brom, kim loại Na, dung dịch NaOH

D Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X mạch hở, thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và H2O Tỉ khối của X so với He bằng 11,5 Số chất X thỏa mãn là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 11 Phát biểu đúng l{:

A Dùng quỳ tím có thể nhận biết được ba dung dịch glyxin, axit axetic và metyl amin

B Dùng phương pháp chiết để tách hai chất lỏng là phenyl amin và ancol etylic

C Dùng nước brom có thể nhận biết được ba dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ

D Khi thay thế H trong nhóm COOH của axit cacboxylic bằng gốc hidrocacbon thu được este

Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X (C4H6O5) + 2NaOH → 2Y + Z (2) Y + HCl → T + NaCl

Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng:

A Có hai công thức cấu tạo của X phù hợp với sơ đồ trên

B Z có tính chất lưỡng tính

C Y có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương

D T tác dụng với Na dư theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 13. Nhiệt phân muối nitrat của kim loại n{o sau đ}y thu được kim loại?

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D NaNO3

Câu 14. Dung dịch n{o sau đ}y không có khả năng l{m mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

A Na3PO4 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D HCl

Trang 3

Câu 15. Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

A CO B O3 C N2 D H2

Câu 16. Công thức của crom(III) oxit là

A CrO B Cr2O3 C CrO3 D Cr(OH)3

Câu 17. Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A NaHSO4 B AlCl3 C BaCO3 D Fe(NO3)2

Câu 18. Cho P2O5 vào dung dịch NaOH lo~ng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan n{o sau đ}y?

A Na2HPO4 và NaOH B NaH2PO4 và Na2HPO4

B Na3PO4 và NaOH D Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 19. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với Fe2O3, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là

A 7,2 B 3,2 C 6,4 D 5,6

Câu 20. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 15,6 B 7,8 C 3,9 D 19,5

Câu 21. Cho các phản ứng sau:

(a) C + O2 → CO2 (b) C + H2O → CO + H2

(c) 3C + 4Al → Al4C3 (d) 3C + CaO → CaC2 + CO

(e) ZnO + C → Zn + CO (g) C + CO2 → 2CO

Số phản ứng mà C chỉ đóng vai trò l{ chất khử là:

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 22. Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot

(b) Dẫn khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3, thu được nitơ đơn chất

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng, xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là liti

(e) Cho dung dịch Na3PO4 v{o nước cứng vĩnh cửu thu được hai loại kết tủa

Trang 4

Số phát biểu đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 23. Cho phản ứng X + H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Cho X là các chất trong số các chất sau: Fe2O3, Fe(OH)2, FeCO3, FeS2, Fe3O4 và FeSO4 Số chất X thỏa mãn là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 24. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH v{ 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 12,92 gam hỗn hợp rắn khan Giá trị của m là

A 7,35 B 8,82 C 6,39 D 10,65

Câu 25. Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm Al, AlCl3 và Al(OH)3 vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x là:

A 1,20 B 0,96 C 0,72 D 1,32

Câu 26. Cho hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein v{ tristearin Đốt ch|y ho{n to{n 0,05 mol X, thu được 123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị m là

A 74,67 B 71,37 C 78,27 D 67,77

Câu 27. Dung dịch X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Đun nóng 300 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 lo~ng (dùng dư), lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag Nồng độ glucozơ trong 300 ml là

Trang 5

A 0,40 B 0,30 C 0,15 D 0,20

Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên l{ một phản ứng hóa học Số phản ứng oxi hóa khử ở sơ đồ trên là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 29. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch muối mononatri gluconat

(b) Thủy phân hoàn toàn peptit (C6H11O4N3) trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

(c) Đun nóng phenyl axetat với dung dịch NaOH dư

(d) Cho phenol đến dư vào dung dịch Na2CO3

(e) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch phenyl amoni clorua, đun nóng

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 30. Cho hỗn hợp X gồm hai chất Y, Z đồng phân có cùng công thức phân tử C4H12O2N2 Cho 19,2 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp T chứa hai muối của hai amino axit hơn kém nhau một nguyên tử C và hỗn hợp khí gồm hai amin có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,875 Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong T là

A 59,29% B 34,00% C 30,03% D 63,19%

Câu 31. Cho 29,76 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu vào 400 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y và còn lại m gam rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư v{o Y, thu được 0,05 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 124,52 gam kết tủa Phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 5,12 B 7,04 C 5,76 D 7,68

Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 37,22 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al v{ Al2O3 v{o nước dư, thu được 3,584 lít khí (đktc) H2 v{ dung dịch Y Cho dung dịch H2SO4 dư v{o Y, thu được 41,94 gam kết tủa Nếu hấp thụ

Trang 6

ho{n to{n 0,3 mol khí CO2 v{o Y, thu được m gam kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của m là

A 42,36 B 30,54 C 44,82 D 34,48

Câu 33. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, không tham gia phản ứng tr|ng gương và không chứa nhóm chức kh|c Đốt cháy hoàn toàn 19,94 gam X cần dùng 0,805 mol O2, thu được CO2 và 11,34 gam H2O Mặt khác, 15,94 gam X tác dụng vừa đủ với 215 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Y gồm hai muối Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong Y là

A 10,63% B 9,48% C 11,34% D 11,39%

Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y, Z, T, P là các hợp chất chứa nitơ Nhận định n{o sau đ}y đúng?

A X và T lần lượt là N2 và NaNO2 B X và T lần lượt là N2O và NaNO3

C Y và T lần lượt là NO2 và HNO3 D Z và P lần lượt là HNO3 và NaNO2

Câu 35. Có các nhận định sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn peptit C5H10O3N2, thu được glyxin và alanin có tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Đun nóng ancol C3H8O với H2SO4 đặc ở 170 oC, thu được hai anken đồng phân

(c) Etylamin v{ đimetylamin l{ đồng phân của nhau

(d) Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(e) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn ở dạng tinh thể không màu

(g) Nilon-6 do các phân tử NH2-(CH2)5-COOH liên kết với nhau tạo nên

Số nhận định đúng l{:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 36. Tiến h{nh điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A, sau thời gian 5404 giây, ở anot tho|t ra 2,24 lít khí (đktc) Để

Trang 7

trung hòa lượng axit có trong dung dịch sau điện phân cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m

A 23,02 B 34,10 C 26,22 D 29,42

Câu 37. Cho 26,66 gam hỗn hợp E chứa 3 peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được 0,3 mol CO2 Đun nóng 26,66 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 38,13 gam hỗn hợp T gồm các muối của các alpha amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Phần trăm khối lượng peptit có phân tử khối lớn nhất trong E là

A 24% B 28% C 26,8% D 30%

Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho a mol Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(e) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 lo~ng, dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 28,96 gam hỗn hợp E gồm Fe, Cu, Fe3O4 và MgO trong dung dịch chứa NaNO3

và x mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Y so với H2 bằng 12,2 Trong điều kiện không có O2, cho Ba(OH)2 dư v{o X thu được 192,64 gam kết tủa Giá trị của x là:

A 0,64 B 0,58 C 0,68 D 0,54

Câu 40. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este đều no, mạch hở với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Mặt khác cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử C và 16,88 gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit kế

Trang 8

tiếp Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,29 mol O2 Phần trăm khối lượng este có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là:

A 51,77% B 55,58% C 43,24% D 47,96%

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:49