Kim loại n{o sau đ}y điều chế được bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?. Nguyên nh}n chính người ta không sử dụng c|c dẫn xuất hiđrocacbon của flo, clo hợp chất CFC trong công nghiệp l
Trang 1THPT ĐÔ LƯƠNG 1 - NGHỆ AN (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1 Kim loại n{o sau đ}y điều chế được bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?
A Na B Fe C Cr D Cu
Câu 2 Chất n{o sau đ}y l{ chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2 B HNO3 C CH3COOH D HClO
Câu 3 Khi đun axit axetic với ancol etylic thu được este n{o sau đ}y?
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 4 Loại hiđrocacbon n{o sau đ}y chỉ chứa liên kết đơn trong ph}n tử?
A Anken B Ankin C Ankan D Ankađien
Câu 5 Hợp kim n{o sau đ}y để trong không khí ẩm thì Fe không bị ăn mòn điện hóa?
A Fe-Ag B Fe-Ni C Fe-Cu D Fe-Al
( Xem giải ) Câu 6 Hòa tan ho{n to{n 4,05 gam Al trong lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 thu được V
lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 5,04 B 10,08 C 3,36 D 6,72
Câu 7 Nguyên nh}n chính người ta không sử dụng c|c dẫn xuất hiđrocacbon của flo, clo (hợp chất
CFC) trong công nghiệp l{m lạnh l{ do khí CFC tho|t ra ngo{i môi trường g}y ra t|c hại n{o sau đ}y?
A CFC đều l{ c|c chất độc B T|c dụng l{m lạnh của CFC kém
C CFC g}y thủng tầng ozon D CFC g}y ra mưa axit
Câu 8 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ l{
A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Tơ tằm
Câu 9 Glucozơ không phản ứng với chất n{o sau đ}y?
A Cu B Dung dịch AgNO3/NH3, t° C H2 (Ni, t°) D Cu(OH)2
Câu 10 Tên b|n hệ thống của alanin CH3CH(NH2)COOH l{
A Axit α-amino axetic B Axit α-amino propionic C Axit α-amino butiric D Axit glutaric
Câu 11 Thủy ph}n este n{o sau đ}y không thu được ancol?
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOC2H5
Trang 2( Xem giải ) Câu 12 Thủy ph}n 32,4 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được l{
A 30 gam B 25 gam C 27 gam D 24,3 gam
( Xem giải ) Câu 13 Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe v{ Cu t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng, dư Sau
phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X v{ m gam kim loại không tan Gi| trị của m l{
A 6,4 B 5,6 C 3,4 D 4,4
( Xem giải ) Câu 14 Cho 4,5 gam etylamin t|c dụng với 120 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng cô cạn
dung dịch thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 8,1 B 7,65 C 8,88 D 8,15
Câu 15 Ph}n đạm cung cấp nguyên tố n{o cho c}y trồng trong c|c nguyên tố sau?
A Kali B Nitơ C Kẽm D Photpho
( Xem giải ) Câu 16 Dẫn 2,24 lít (đktc) khí axetilen (C2H2) v{o dung dịch AgNO3/NH3 dư đến khi
phản ứng ho{n to{n thu được m gam kết tủa v{ng Gi| trị của m l{
A 36 gam B 24 gam C 48 gam D 12 gam
Câu 17 Công thức ph}n tử của saccarozơ l{
A (C6H10O5)n B C3H6O3 C C12H22O11 D C6H12O6
( Xem giải ) Câu 18 Cho c|c chất: NaHCO3, CrO3, KHSO4, Al2O3, Fe3O4 Số chất t|c dụng được với
dung dịch Ba(OH)2 l{
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 19 Kim loại n{o sau đ}y không tan trong nước?
A Na B Ni C Ba D K
Câu 20 Amin n{o sau đ}y l{ chất lỏng ở điều kiện thường?
A Metylamin B Đimetylamin C Etylamin D Anilin
Câu 21 Cho c|c kim loại: Fe, Cu, Ba, Cr, Al, Zn Số kim loại thụ động với HNO3 đặc nguội l{
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 22 Để bảo quản thực phẩm (thịt, c| ) người ta dùng c|ch n{o được coi l{ an to{n?
A Dùng fomon, nước đa B Dùng urê C Dùng nước đ| hoặc muối ăn D Dùng h{n the
Câu 23 Kim loại n{o cứng nhất trong c|c kim loại sau?
A Au B Ag C Cu D Cr
Trang 3Câu 24 Quặng n{o sau đ}y l{ kho|ng vật chứa nguyên tố nhôm?
A Boxit B Pirit C Cacnalit D Đolomit
( Xem giải ) Câu 25 Cho c|c bước tiến h{nh thí nghiệm tr|ng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3 – 5 giọt glucozơ v{o ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong v{i phút
(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% v{o ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến h{nh đúng l{
A (1)(4)(2)(3) B (1)(2)(3)(4) C (4)(2)(1)(3) D (4)(2)(3)(1)
( Xem giải ) Câu 26 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Thủy ph}n ho{n to{n vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat v{ anđehit fomic
(b) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(c) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(d) Phản ứng thủy ph}n xenlulozơ xảy ra ở dạ d{y bò v{ động vật ăn cỏ
(e) Peptit Gly-Ala-Gly có phản ứng m{u biurê
(g) Trùng hợp axit ω-amino capron thu được nilon-6
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 4 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 27 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI v{o dung dịch AgNO3
(2) Cho dung dịch Na2SO4 v{o dung dịch BaCl2
(3) Sục khí NH3 tới dư v{o dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch Na2S v{o dung dịch CuCl2
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư v{o dung dịch MgSO4
(6) Cho dung dịch Na3PO4 v{o dung dịch AgNO3
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm thu được kết tủa trắng l{
A 5 B 6 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 28 Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 0,32 mol O2, thu được 0,228
mol CO2 v{ 0,208 mol H2O Mặt kh|c, cho a gam X v{o 45 ml dung dịch NaOH 0,1M v{ KOH 0,1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Gi| trị của m l{
A 2,808 B 3,712 C 3,692 D 3,768
( Xem giải ) Câu 29 Este X có c|c đặc điểm sau: Đốt ch|y ho{n to{n X tạo th{nh CO2 v{ H2O có số mol
bằng nhau; Thuỷ ph}n X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tr|ng gương) v{ chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Ph|t biểu không đúng l{:
A Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 v{ 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken
D Chất X thuộc loại este no, đơn chức
Trang 4( Xem giải ) Câu 30 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Thép l{ hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để l{m mất tính cứng tạm thời v{ tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ
(e) Khi l{m thí nghiệm kim loại đồng t|c dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 31 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau đ}y:
(1) Ng}m một l| đồng v{o dung dịch AgNO3
(2) Ng}m một l| kẽm v{o dung dịch HCl lo~ng
(3) Ng}m l| nhôm trong dung dịch KOH
(4) Ng}m một l| sắt được quấn d}y đồng trong dung dịch NaCl để ngo{i không khí
(5) Để một đoạn d}y thép ngo{i không khí ẩm
(6) Ng}m một miếng Zn dư v{o dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa l{
A 2 B 1 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 32 Cho c|c polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua), thủy tinh plexiglas, teflon,
nhựa novolac, tơ visco, tơ nitron, cao su Buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp l{
A 6 B 5 C 7 D 4
( Xem giải ) Câu 33 Hòa tan hết M gam hỗn hợp M gồm Na, Na2O, Ba v{ BaO v{o nước, thu được 0,3
mol khí H2 v{ dung dịch X Sục 0,64 mol khí CO2 v{o dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c ion Na+, HCO3-, CO32- v{ kết tủa Z Chia dung dịch Y l{m 2 phần bằng nhau v{ tiến h{nh hai thí nghiệm: Cho từ từ đến hết phần 1 v{o dung dịch chứa 0,24 mol HCl thấy tho|t ra 0,15 mol khí CO2 Coi tốc độ phản ứng của HCO3-, CO32- với H+ bằng nhau Nếu cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,24 mol HCl v{o phần 2, thấy tho|t ra 0,12 mol khí CO2 C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 51,76 B 25,88 C 58,28 D 29,14
( Xem giải ) Câu 34 Cho hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X v{ este Y tạo ra từ axit hữu cơ đơn chức Z Lấy a
gam hỗn hợp A cho phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất, t|ch hỗn hợp sản phẩm ta thu được 9,3 gam một hợp chất hữu cơ B v{ 39,4 gam hỗn hợp G (muối hữu cơ khan) Cho to{n bộ B phản ứng với Na dư ta thu được 3,36 lít khí (đktc), biết MB < 93u, dung dịch B phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam trong suốt Đem to{n bộ G nung với lượng dư vôi tôi xút thì thu được 8,96 lít hơi (đktc) của một hiđrocacbon D duy nhất Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A gần nhất với
A 68% B 65% C 67% D 66%
( Xem giải ) Câu 35 Hòa tan 10,92 gam hỗn hợp X chứa Al, Al2O3 v{ Al(NO3)3 v{o dung dịch chứa
NaHSO4 v{ 0,09 mol HNO3, khuấy đều cho c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y chứa c|c chất tan có khối lượng 127,88 gam v{ 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm 3 khí không m{u, không hóa n}u ngo{i không khí Tỉ khối hơi của Z so với He bằng 5 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 5Phần trăm khối lượng của khí có số mol bé nhất trong hỗn hợp Z l{
A 17,50% B 26,25% C 68,75% D 43,75%
( Xem giải ) Câu 36 Chia 1500 ml dung dịch X chứa HCl v{ Cu(NO3)2 th{nh 2 phần (thể tích phần 2
gấp đôi thể tích phần 1) Điện ph}n phần 1 với điện cực trơ, dòng điện một chiều có cường độ 2,5A trong một thời gian thu được 1,136 lít một khí duy nhất ở anot (đktc) Dung dịch sau điện ph}n t|c dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 4M thu được 1,96 gam kết tủa Cho m gam Fe v{o phần 2 đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,75m gam v{ một sản phẩm khử Y duy nhất (hóa n}u ngo{i không khí) Gi| trị m l{
A 12,46 B 18,94 C 14,26 D 14,98
( Xem giải ) Câu 37 Đốt ch|y ho{n to{n 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X v{ peptit Y (đều được tạo từ
c|c amino axit no chỉ chứa 1 nhóm NH2 v{ 1 nhóm COOH) bằng lượng O2 vừa đủ thu được N2 v{ 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O Mặt kh|c đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thu được m gam muối khan Gi| trị m l{:
A 12,46 B 18,94 C 14,26 D 14,98
( Xem giải ) Câu 38 Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg v{ Al với 47,0 gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp Y
Nung Y trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được chất rắn Z v{ 4,928 lít hỗn hợp khí G (đktc) Hòa tan hoàn toàn Z ba ng 1,36 lít dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch T chỉ chứa 171,64 gam muối sunfat khan v{ 11,2 lít hỗn hợp khí M (đktc) gồm NO v{ H2, tỉ khối của M so với H2 bằng 6,6 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X l{
A 27,84% B 72,16% C 76,64% D 23,36%
( Xem giải ) Câu 39 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS, FeS2, CuS trong đó O chiếm 16%
khối lượng hỗn hợp X t|c dụng vừa đủ với 0,4 mol H2SO4 đặc nóng thu được 0,31 mol khí SO2 v{ dung dịch Y Nhúng thanh Mg dư v{o Y sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n lấy thanh Mg ra l{m khô, c}n lại thấy tăng 2,8 gam (giả sử 100% kim loại sinh ra b|m v{o thanh Mg) Đốt ch|y ho{n to{n 10 gam X bằng lượng vừa đủ V lit (đktc) hỗn hợp A gồm O2 v{ O3 có tỉ lệ mol 1:1 Gi| trị của V gần với gi| trị n{o nhất?
A 1,49 B 1,47 C 1,46 D 1,48
( Xem giải ) Câu 40 Để thủy ph}n hết 76,12 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức v{ 2 este đa chức thì
cần dùng vừa hết 500 ml dung dịch KOH xM Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm c|c muối của c|c
Trang 6axit cacboxylic v{ c|c ancol Đốt ch|y ho{n to{n 1/10 hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2 (đktc) v{ 3,168 gam H2O Gi| trị của x l{
A 1,65 B 2,25 C 2,64 D 2,43