1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng+Ngữ pháp Unit 2-TA 10 CTC

6 16K 200
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 2: School Talks
Tác giả Giáp Thanh Tùng
Trường học CTC
Chuyên ngành English
Thể loại Từ vựng-ngữ pháp
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sau những động từ/cụm từ nh: avoid tránh, have trouble gặp khó khăn, practise thực hành, consider xem xét, tính đến, miss nhớ/bỏ lỡ, enjoy thích, thởng thức, mind phiền, suggest đề ngh

Trang 1

Unit 2 : school talks

A Vocabulary:

transcription Meaning

- entertainment [,entə'teinmənt] (N) Sự giải trí, sự tiêu

khiển

- health problem [helθ] ['prɔbləm] (N) Vấn đề về sức khoẻ

- worry about ['wʌri] (ADJ) [ə'baut] Lo lắng về điều gì

- traffic [trổfik] (N) Giao thông

- subject ['sʌbdʒikt] (N) Chủ đề,vấn đề,môn

học

- household task ['haushould] (N) [tɑ:sk] Công việc nhà

- shopper ['∫ɔpə] (N) Ngời đi mua hàng/đi

chợ

- attitude ['ổtitju:d] (N) Thái độ

- opinion [ə'piniən] (N) ý kiến, quan điểm

- profession [prə'fe∫n] (N) Nghề, nghề nghiệp

transcription Meaning

- expression [iks'pre∫n] (N) Sự biểu lộ/biểu

hiện/diễn đạt

gẫu

- appropriate [ə'proupriət] (ADJ) Thích hợp,thích đáng

- arrange [ə'reindʒ] (V) Sắp xếp,bố trí

- rearrange ['ri:ə'reindʒ] (V) Sắp xếp lại, bố trí lại

- conversation [,kɔnvə'sei∫n] (N) Cuộc hội thoại

- awful ['ɔ:ful] (ADJ) Khủng khiếp,đáng sợ

- (have a) cold [kould] (N) Cảm lạnh

- backache ['bổkeik] (N) Đau lng

- toothache ['tu:θeik] (V) Đau răng

Trang 2

Giáp Thanh Tùng

III Listening

transcription Meaning

- semester [si'mestə] (N) Học kỳ

- travel ['trổvl] (V) Đi lại, đi du lịch

- somewhere ['sʌmweə] (ADV) Đâu đó

- problem ['prɔbləm] (N) Vấn đề (khó giải

quyết)

- experience [iks'piəriəns] (N) (V) Kinh nghiệm, trải qua

IV Writing

transcription Meaning

- fill in a form [fil] (V) [fɔ:m] (N) Điền vào đơn

- sort of (kind) [sɔ:t] (N) Loại

- provide [prə'vaid] (V) Cung cấp

- First name ['fə:st'neim] (N) Tên

- Date of birth [deit] [bə:θ] Ngày sinh

- Present addess ['preznt] [ə'dres] Chỗ ở hiện tại

- Marital status ['mổritl] ['steitəs] Tình trạng hôn nhân

- Ocupation (job) [,ɒkjʊ'pei∫n] (N) Việc làm,nghề nghiệp

- certain ['sə:tn] (ADJ) Chắc chắn

- block capital [blɔk] ['kổpitl] Chữ cái in hoa

- employee [,implɔi'i:] (N) Ngời lao động/làm

công

- employer [im'plɔiə] (N) Chủ,ngời sử dụng lao

động

- applicable ['ổplikəbl] (ADV) thích hợp

- Nationality [,nổ∫ə'nổliti] (N) Quốc tịch

- business ['biznis] (N) Công việc

transcription Meaning

- subject ['sʌbdʒikt] (N) Chủ đề,đề tài,môn

học

- wonderful ['wʌndəfl] (ADJ) Kỳ lạ, tuyệt diệu

Trang 3

- marvellous ['mɑ:vələs] (ADJ) Tuyệt diệu, phi

th-ờng

- target ['tɑ:git] (N) Bia,mục tiêu, đích

- expect [iks'pekt] (V) Mong đợi , mong chờ

- nervuos ['nə:vəs] (ADJ) Lo lắng, bồn chồn

- improve

- As a result

- attention

- consider

- lend

- post

- relax

- decide

- suggest

- threaten

B Grammar:

I/Wh- questions :

- Các từ để hỏi: who,whom,what,which,where,when,why,how (old

long/ far/ fast/ many/ much…)

- Với động từ “to be”: Wh- + be + S (+ …)?

Ex: What is the time? – It’s 7

- Với động từ khiếm khuyết: Wh- + KK + S + V (+ …)?

* Động từ khiếm khuyết:

can,could,will,would,shall,should,may,might,must,ought to

Ex: How many languages can you speak? – 3

- Với động từ thờng: Wh- + do/does/did + S + V (+ …)?

Ex: Where did you go yesterday? – I went to the bookstore

II/ Gerund and to + infinitive

1 Gerund (V-ing)

- Sau giới từ ta dùng V-ing

- Sau những động từ/cụm từ nh: avoid (tránh), have trouble (gặp khó khăn), practise (thực hành), consider (xem xét, tính đến), miss (nhớ/bỏ lỡ), enjoy (thích, thởng thức), mind (phiền), suggest (đề nghị),

go on (tiếp tục), prefer … to (thích hơn), keep (giữ), like (thích), feel like (cảm giác nh), stop (dừng), it’s no use (không lợi ích gì), …

2 V + to V : expect (kỳ vọng, trông đợi),plan (dự định),decide (quyết

định), hope (hi vọng), threaten (đe doạ), agree (đồng ý), promise

Trang 4

Giáp Thanh Tùng

(hứa), forget (quên), try (cố gắng), like (muốn)

* Lu ý:

- stop + V-ing: dừng hành động

đang làm

Stop making noise,

please!

- try + V-ing: thử làm việc gì

He tries writing with his left hand

stop + to V: dừng lại để làm việc khác

She stopped to talk to him

try + to V: cố gắng làm việc gì

We try to get high marks

GERUNDS AND INFINITIVES

Cỏc động từ phải cú

V-ING theo sau Cỏc động từ phải cú TO-V1 theo sau Cỏc động từ + O + To -infinitive

1 avoid (trỏnh ) + V-ING

2 admit (thừ a nhận )

3 advise (khuyờn nhủ )

4 appreciate (đỏnh giỏ )

5 complete ( hoàn thành )

6 consider ( xem xột )

7 delay ( trỡ hoón )

8 deny ( từ chối )

9 discuss ( thảo luận )

10 dislike ( khụng thớch )

11 enjoy ( thớch )

12 finish ( hoàn thành )

13 keep ( tiếp tục )

14 mention (đề cập )

15 mind ( phiền , ngại )

16 miss (nhớ , bỏ lỡ )

17 postpone ( trỉ hoón )

18 practice (luyện tập )

19 quit (nghỉ , thụi )

20 recall ( nhắc nhở , nhớ )

21 recollect ( nhớ ra )

22 recommend (nhắc nhở )

23 resent (bực tức )

24 resist (khỏng cự )

25 risk ( rủi ro )

26 suggest (đề nghị )

27 tolerate (tha thứ )

28 understand ( hiểu )

29 can’t help (ko thể trỏnh / nhịn

được )

30 can’t stand ( ko thể chịu đựng

đc )

31 can’t bear ( ko thể chịu đựng

1 afford (đủ khả năng )

2 agree (đồng ý )

3 appear ( xuất hiện )

4 arrange ( sắp xếp )

5 ask ( hỏi , yờu cầu )

6 beg ( nài nỉ , van xin

7 care ( chăm súc )

8 claim (đũi hỏi ,yờu cầu )

9 consent ( bằng lũng )

10 decide ( quyết định )

11 demand ( yờu cầu )

12 deserve ( xứng đấng )

13 expect ( mong đợi )

14 fail ( thất bại )

15 hesitate (do dự )

16 hope (hi vọng )

17 learn ( học )

18 manage (sắp xếp )

19 mean (ý định )

20 need ( cần )

21 offer (đề nghị )

22 plan ( lờn kế hoạch )

23 prepare ( chuẩn bị )

24 pretend ( giả vờ )

25 promise ( hứa )

26 refuse ( từ chối )

27 seem ( dường như )

28 struggle (đấu tranh )

29 swear ( xin thề )

30 threaten (đe doạ )

31 volunteer ( tỡnh nguyện )

1 advise (khuyờn ) + O + TO - V1

2 allow ( cho phộp )

3 ask ( yờu cầu )

4 beg ( van xin )

5 cause ( gõy ra )

6 challenge ( thỏch thức )

7 convince ( thuyết phục )

8 dare ( dỏm )

9 encourage ( khuyến khớch )

10 expect ( mong đợi )

11 forbid ( cấm )

12 force ( buộc )

13 hire ( thuờ )

14 instruct ( hướng dẫn )

15 invite ( mời )

16 need ( cần )

17 order ( ra lệnh )

18 permit ( cho phộp )

19 persuade ( thuyết phục )

20 remind ( nhắc nhở )

21 require (đũ hỏi )

22 teach ( dạy )

23 tell( bảo )

24 urge ( thỳc giục )

25 want ( muốn )

26 warn ( bỏo trước ) Ex: She allowed me to use her car

Trang 5

đc )

32 It is no use / It is no good ( vô

ích )

33 would you mind (có phiền ko)

34 to be used to ( quen với )

35 to be / get accustomed to (dần

quen với )

36 to be busy ( bận rộn )

37 to be worth ( xứng đáng )

38 to look forward to (trông mong

39 to have difficulty / fun /

trouble

40 to have a difficult time

41 TO GO + V-ING

Ex: We should avoid playing with

him

32 wait (đợi )

33 want ( muốn )

34 wish ( mong )

Ex : We agree to start early

Note :

* Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra )

See Watch look at listen to smell

Notice observe hear feel taste

* Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu :

- nothing but ( không gì …nhưng chỉ ) - would rather ( thích ….hơn )

Ex : We would rather work than play

- cannot but ( không còn cách nào hơn là ) - Had better ( nên … thì hơn )

Ex : You had better work

- Let / help / make / have + S.O + V- ( bare infinitive )

Ex : - My father let me drive his car

- He helped me wash my car

- I made my brother carry my suitcase.

- I got my brother to carry my suitcase

- I had my brother carry my suitcase

- I had my suitcase carried by my brother

C exercises:

Exercise 1: Pick out the word whose underlined part is

pronounced differently from that of the other words

1 A son

2 A marvel

3 A study

4 A address

5 A holiday

B above

B package

B student

B important

B health

C convenience

C father

C studio

C master

C hobby

D wonderful

D lastly

D stupid

D embarrass

D honor

Exercise 2: Write question with: WHO, WHAT, HOW, WHY.

6 Miss Phuong went home early

Why ……… …….…………?

7 I met Phong’s father

Who ……… ………… ?

8 they wanted something

What ……… ………?

9 The machine cost a lot of money

How much money ……….…………?

10 We had dinner

What ……… …… for dinner?

11 The meeting finished

What time ……… ……… ?

12 Lucy arrived

Trang 6

Gi¸p Thanh Tïng

What time ……… ………?

Exercise 3: Underlined the correct answer

13 I’m looking forward to ……….you at Christmas ( see/ seen/ seeing )

14 Litter boys like ……… trees ( climb/ climbing/ have climbed )

15 Mr.Ha decided ……… … his new suit (wearing/ to wear/ wear )

16 Some people are used to ……… … in crowded buses (standing/ stand/ stood )

17 I dislike ………… ………… on the subway ( to ride/ riding/ ride )

18 I enjoy ……… with Miss Phuong (to study/ studying / studied )

19 Students must practice ……… …….(to use/ using / use )

20 Hoa and Lan have stopped ……….to each other (to talk/ talking/ talks)

Exercise 4: Give the correct verb forms

21 He’s expecting ……… (make) a trip to Ha Long Bay

22 Students stopped ………(make) noise when the teacher came

in

23 Ann likes ……… (cook) but hate … ……… (wash) up

24 I enjoy ……… (listen) to classical music

25 He will try ……… (not make) the same mistake again

26 Would you mind ……… (buy) me a newspaper?

27 Would you like ……… (have) a dance with me?

28 They finished ……… (learn) and then they wanted to go out for pleasure

29 I hope ……….(not do) that tiring work again

30 It’s no use ………(advise) him

31 He always avoids ………(meet) her in the street

32 My mother gets used to ……… (get) up early in the morning

33 Tom refused ……… (give) me his address

34 Do you agree ……….(lend) me some money?

35 My parents decided ……… (take) a taxi because it was late

36 My watch keeps ……… (stop)

Ngày đăng: 14/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w