1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao

23 1,1K 32
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 10 nâng cao
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu tham khảo
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tieng anh 10

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & DAO TAO DONG THAP

TRUONG THPT THONG LINH

TU VUNG, NGU PHAP

TIENG ANH 10 (NANG CAO)

Trang 2

COoccabulary & Grammar for English 10 ké Vgoe Shach

UNIT 1: SCHOOL TALKS

© VOCABULARY

A READING (pages 14-17)

research (n) nghiên cứu

instructor (n) ngudi day

effectively (adv) hiéu qua

achievement (n) su thanh dat

satisfaction (n) su thoa man

immediately (adv) ngay lap ttc

vice versa: ngudc lai

particularly (adv) 1 cach riéng biét

economics (n) kinh té

identify (v) chi ra

assignment (n) bai tap

strategy (n) chiến lược maximize (v) sử dụng theo cách tốt nhất

attentive (adj) chu y cooperative (adj) hdp tac

gender (n) phái (nam/nữ) diversity (n) su da dang interaction (n) su tac dOng encourage (v) dong vién

B LISTENING (pages 17-18)

stick (v) bam sat

strict (adj) nghiém khac

hit hit hit (v): danh, cham

left-handed (ad|) viết tay trái

recite (v) đọc thuộc lòng

transfer (v) chuyển đổi

terrified (adj) khủng khiếp, sợ hãi finger (n) ngón tay

sense of humor (n) óc hài hước

have something 1n common (v) có

điểm tương đồng

D WRITING (pages 19-20)

narrative (n) bài tường thuật

account (n) sự tường thuật

memory (n) ki niém

hurriedly (adv) vdéi va

unfortunately (adv) không may mắn

get involved (v) liên quan impression (n) ấn tượng

Trang 3

COoccabulary & Grammar for English 10

Ex: - I enjoy playing soccer

- My uncle kept talking about his farmlife

2 To-Infinitive (to-V)

Thường theo sau cac ddéng tu nhu: want, decide, try, fail, pretend,

prove, hope, agree, promise, happen, tend, plan,

Ex: - We all want to become better students

- She decided to live in HCM city

3.S + V+0+to-inf

Thường theo sau các động từ như: ask, want, get, (ell, advise, allow, persuade, order, invite,

Ex:- My parents always want me to be a doctor

- Nga asked Lan to return her book

UNIT 2: PEOPLE’S BACKGROUNDS

© VOCABULARY

A READING (pages 23-25)

background (n) lai lich

creator (n) ngudi sang tao

discover (v) kham pha

president (n) t6ng thống

space (n) khéng gian

vaccine (n) vac xin

rabies (n) bénh dai

chemist (n) nha hóa học

process (n) tién trinh

pasteurization (n) tiét trong

disease (n) bénh

honor (v) tôn vinh

funeral (n) lễ tang

institute (n) hoc vién

vaccination (n) chung ngtfa

ploneer (n) người tình nguyện

address (v) đọc diễn văn

political (adj) thuéc chinh tri

arrest (v) bắt giữ

imprisonment (n) su ở tù nonracial (n)khéng phan biét ch tộc

democracy (n) nén dân chủ

retire (v) vé huu

Trang 4

COoccabulary & Grammar for English 10 ké Vgoe Shach

selfish (adj) ich ki

humane (adj) nhan dao

baccalaureate degree (n) bang tú tài

citizenship (n) quyén cong dan

wanderlust (n) tinh thich di du lich expedition (n) nganh hoc vi

immunology (n) su mién nhiém

biologist (n) nha sinh vat

doctorate (n) hoc vi ti€n si institution (n) tổ chức xã hội admrre (v) ngưỡng mộ

impossible (adj) không thể

application (n) xin viéc

accept (v) chap nhan

determine (v) quyét dinh

ambition (n) tham vong

tuition (n) su giang day

infection (n) sự nhiễm khuẩn surgeon (n) bác sỉ phẫu thuật

Bắt đầu bằng các từ để hỏi nhu: Who, whom, which, what, whose,

when, where, why, how (old, long, far, much, many., )

Trang 5

(Ooceabulary & Grammar for English 10 Lé gee Shach

Where places

Why reasons

How manner, quality

1 Với động từ “to be ”: Wh- + Be + S ?

Ex: Who are you?

2 Với động từ khiếm khuyét (Auxiliary verbs): can, could, will, would, shall, should, may, might, must, Wh- + Aux +S + V ?

Ex: What will you buy for your daughter?

3 Với động từ thường: Wh- + do/does/did +S + V ?

Ex: Where did you go yesterday?

UNIT 3: DAILY ACTIVITIES

install (v) cai dat bonus (n) tiền thưởng

pipe (n) ống dẫn typical (adj) điển hình

commuter (n) người đi làm = vé tháng | count on (v) dựa vào

punch (v) đục, dùi lỗ promotion (n) sự thăng tiến

announce (v) công bố, thông báo security (n) su an toan

take a nap (v) ngủ trưa employee (n) người làm công

resume (v) bắt đầu lại income (n) thu nhập

B LISTENING (pages 34-35) điet (n) bữa ăn kiêng

fantastic shape(n)vóc dáng tuyệt vời | suppose (v) cho là

expert (n) chuyên gia appefite (n) sự ngon miệng

equipment (n) thiết bị secret (n) điều bí mật

C SPEAKING (page 36)

secretary (n) thu ki journalist (n) nha bao

trading company (n) công ty thương | customer (n) khách hàng

Trang 6

(Ooceabulary & Grammar for English 10 Lé gee Shach

publisher (n) nha xuất bản contact (v) tiếp xúc

complaint (n) lời than phiền travel agency (n) công ty du lịch reference (n) sự tham khảo reply (n) sự đáp từ

E LANGUAGE FOCUS (p 38-41) | parcel (n) g61 hang

coat (n) do khoác demanding (adj) yéu cau

keep awake (v) thifc giấc injured (adj) bi thuong

&” WORD STUDY

Compound Adjectives

Ex: I have a ten-page book

Comp Adj Number + Singular Noun > Compound Adjective

Ex: This watch costs fifty dollars

- Negative: Š + do/does + not + Ÿ Š + am/1s/are + not

- Interrogative: Do/Does + S + V ? Am/Is/Are + S ?

2 Use

a Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every )

Ex: I usually go to school in the afternoon

b Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng

Ex: The earth moves around the sun

3 Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It

a Thêm “Š” vào sau động từ thường

Ex: Lan often gets up early in the morning

b Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng 1a: ch, sh, s, x, 0, z

Ex: He watches a lot of TV on Sundays

II The Present Progressive Tense

1 Form

- Affirmative: 5 + am/1s/are + V-ing

Trang 7

Oocabulary & Grammar for English 10 Lé Hgoe Shach

- Negative: S + am/is/are + not + V-ing

- Interrogative: Am/Is/Are + S + V-ing ?

2 Use

Diễn tả một hành động đang x4y ra trong lic ndéi (now, at the moment,

at this time, at present )

Ex: - I am looking for the latest newspaper now

- They are watching a sport game show at the moment

3 Note:

Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, ma chi ding 6

thi Present Simple: to be, to want, to need, to have (cd), to know, to

understand

Ex: - We are tenth-grade students now

- | understand the lesson at the moment

III The Present Perfect Tense

1 Form

- Affirmative: 5 + has/have +V3/ed

- Negative: S + has/have + not + V3/ed

- Interrogative: Has/Have + 8 + V3/ed ?

2 Use

a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

(never, ever, not yet, since, for, so far, until now, up to now )

Ex: We have learnt English for 5 years

b Diễn tả một hành động vita mGi xay ra (just, recently, lately)

Ex: She has just gone out

c Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời

gian (already, before)

Ex: Have you seen this movie before?

3 5 + has/have +V3/ed since + S + V2/ed

Ex: We have known each other since we worked in this factory

IV The Past Simple Tense

- Affirmative: S + V2/ed S + was/were

Trang 8

COoccabulary & Grammar for English 10

a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian

(yesterday, ago, last , in the past, in 1990)

Ex: - My father bought this house 10 years ago

- Mr Nam worked here in 1999

b Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed

- When she came here in 1990, she worked as a teacher

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

© VOCABULARY

A READING (pages 42-45)

disabled (adj) tan tat

disability (n) su tan tat

dot (n) cham

dedicated (adj) tan tuy

steadily (adv) bén vitng

pump (v) bơm

tap out (v) vỗ nhẹ

alphabet code (n) mã chữ cái

painstakingly (adv) chịu khó

strugsle (v) đấu tranh

COnSCIousness (n) ý thức

prove (v) chứng tổ gifted (adj) có năng khiếu master (v) nắm vững cum laude (adv) xuất sắc hạng ba

interpret (v) diễn giải, thông dịch

lecture (n) bài diễn thuyết

remarkable (adj) khác thường

continent (n) chau luc

courage (n) su can dam

Braille: chi? doc & viết (Louis Braille)

B LISTENING (pages 45-46)

impaired (adj) bi suy yéu

visually (adv) thuộc thị giác

reflect (v) phản xạ, phản ánh

adjust (v) điều chỉnh

expanded focus (n) tập trung phát triển

commitment (n) diéu cam kết interpreter (n) thong dich vién

C SPEAKING (pages 46-47)

attend (v) tham dự

locality (n) địa phương

walking stick (n) cây gậy

sign language (n) ngôn ngữ cử chỉ gesture (n) cử chỉ

Trang 9

(Ooceabulary & Grammar for English 10 Lé gee Shach

registration form (n) don dang ki occupation (n) nghé nghiép

clerk (n) nhân viên passport number (n) s6 hé chiéu

E LANGUAGE FOCUS (p 50-53) | heart attack (n) cơn đau tim đột ngột adjust (v) điều chỉnh war veteran (n) cựu chiến binh

criticism (n) su phé binh auditorium (n) nha hat

authority (n) chinh quyén competent (adj) có năng lực

&/ WORD STUDY

Adjectives Used as Nouns

Ex: The rich should help the poor

Noun Noun

The + Adjective > Noun

Dùng để chỉ một nhóm người

Ex: The deaf, the mute, the blind, the old, the young, the disabled

* Note: Cac danh tw nay đi với động từ số nhiều

Ex: The disabled have a difficult life

<7 GRAMMAR

The Past Simple Tense and the Past Perfect Tense

I The Past Simple Tense (see Unit 3)

II The Past Perfect Tense

1 Form

- Affirmative: 5 + had + V3/ed

- Negative: S + had + not + V3/ed

- Interrogative: Had + S + V3/ed ?

2 Use

a Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ

Ex: By the end of last month, she had made 4 skirts

b Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động

khác trong quá khứ (before, after, by the tine) Hành động xảy ra trước dùng thì Pas/ Perƒfect, hành động xảy ra sau dùng thì Pasí Simple

Ex: - After Nam had done his homework, he went to bed

- They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city

Trang 10

COoccabulary & Grammar for English 10 ké Vgoe Shach

A LISTENING (pages 54-55)

boarder (n) sinh viên nội trú

career guidance (n) hướng dẫn nghề

social science (n) khoa học xã hội

natural science (n)khoa hoc tu nhién

bacteria (n) vi khuan elimination (n) su xa lanh fund (n) vốn

addition (n) sự thêm vào

D READING (pages 59-61)

severe (adj) nghiêm trọng

impairment (n) su suy giam

assistance (n) người phụ tá

move to tears (v) roi lé

equipment (n) thiét bi

audiotape (n) bang tiếng

videotape (n) bang hinh

software (n) phan mém

load (n) gánh nặng

colleague (n) đồng nghiệp

stress (n) sự căng thẳng compete (v) canh tranh

diagnosis (n) su chuan déan

robot (n) người máy

multifunctional (adj) đa chức năng

health values (n)tiêu chuẩn sức khỏe 1nsert (v) chèn vào

1con (n) nút browse (v) đọc lướt qua

envy(v) ghenti — envious (adj)

Trang 11

COoccabulary & Grammar for English 10 ké Vgoe Shach

C SPEAKING (pages 67-68)

microwave oven (n) lò vi sóng

revolutionize (v) cach mang hóa

lighten (v) lam nhe di

appliance (n) thiét bi dién

cell phone (n) điện thoại di động portable (adj) có thể xách tay calculator (n) máy tính

suit (n) bộ côm lê

sharp (adj) bén, nhọn

D WRITING (pages 68-69)

furniture (n) d6 dac trong nha

unplug (v) không cắm điện

vacuum cleaner (n) máy hút bụi

food blender (n) máy xay thức ăn

base (n) nền

ingredient (n) thành phần

clockwise (adv) theo chiều kim

đồng hồ cap (n) nắp đậy

select (n) lựa chọn

E LANGUAGE FOCUS (p 70-72)

painful (adj) dau dén

juicer (n) may ép nước trái cây

grinder (n) máy nghiền

1 multi- means “many”

Ex: multicolored, multimedia, multiform, multipurpose

2 counter- means “opposite”

Ex: counter attack, counter example, counterclockwise, counterweight

3 un- means “not”

Ex: unhappy, unpopular, unplug, unlock

7 GRAMMAR

I The Present Perfect Passive

- Affirmative: S + has/have + been + V3/ed

10

Trang 12

Oocabulary & Grammar for English 10 Lé Hgoe Shach

- Negative: S + has/have + not + been + V3/ed

- Interrogative: Has/Have + S + been + V3/ed ?

Ex: Active: They have built a new bridge across the river

Passive: A new bridge has been built across the river

II Used to + infinitive

1 Form

- Affirmative: S+ used to + Vo

- Negative: S + didn’t + use to + Vo

- Interrogative: Did + S + use to + Vo ?

2 Use

Diễn tả một thói quen trong quá khứ (đã chấm dứt ở hiện tại)

Ex: His father used to smoke 20 cigarettes a day

> His father didn’t use to smoke 20 cigarettes a day

> Did his father use to smoke 20 cigarettes a day?

3 Note: Be used to + V-ing: diễn tả đã quen với việc gì đó ở hiện tại

Ex: He is used to staying up late at nights

boots (n) d6i ung confident (adj) tự tin

stick (n) cay gay backpack (n) ba 16

shortcut (n) đường tắt essential (adj) thiét yéu

campfire (n) lita trai gear (n) thiét bi, dung cu

slide (n) sự trượt, sự lướt preference (n) sở thích

temporarily (adv) nhất thời injury (n) sự bị thương

participate (v) tham gia strengthen (v) lam vững mạnh

benefit (n) thuận lợi achieve (v) thành đạt

campsite (n) khu dat c4m trai frightening (adj) so hai

B LISTENING (pages 76-77)

excursion (n) cudc di di lich score (v) ghi ban, (n) ti sd

theme park (n) cOng viên giải trí terrific (adj) háo hức, tuyệt vời

(theo chủ để) valley (n) thung lũng

ruin (v) thất bại twist one”s ankle (v) trật mắt cá

11

Ngày đăng: 22/10/2013, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

pipe (n) ống dẫn typical (adj) điển hình - Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao
pipe (n) ống dẫn typical (adj) điển hình (Trang 5)
videotape (n) băng hình - Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao
videotape (n) băng hình (Trang 10)
screen (n) màn hình - Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao
screen (n) màn hình (Trang 11)
billboard (n) bảng quảng cáo apologize (v) xin lỗiset  up  (v)  thiết  lập  - Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao
billboard (n) bảng quảng cáo apologize (v) xin lỗiset up (v) thiết lập (Trang 14)
typical (adj) điển hình - Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 10 nâng cao
typical (adj) điển hình (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w