1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 cực TRỊ của hàm số (1)

24 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 866,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Điều ngược lại của định lí trên không đúng.. f’ có thể bằng không tại điểm x0 nhưng hàm số f không đạt cực trị tại điểm x0... Lưu ý: Đưa miền xác định của hàm số vào BBT - Kết luận...

Trang 1

 Điều ngược lại của định lí trên không đúng f’ có thể bằng không tại điểm x0 nhưng hàm số

f không đạt cực trị tại điểm x0

Trang 2

 f’(x) đổi dấu từ (+) sang (-) khi qua x0 thì f(x) đạt giá trị cực đại tại x0

 f’(x) đổi dấu từ (-) sang (+) khi qua x0 thì f(x) đạt giá trị cực tiểu tại x0

Nhận xét: f’(x) đổi dấu khi đi qua x0  f(x) đạt cực trị tại x0

  Không kết luận được về cực trị  Dùng dấu hiệu 1.

ĐẶC BIỆT: Đối với hàm y là bâc 2,3

0

0 0

0

0 0

Trang 3

BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số

 Quy tắc 1:

- Tìm TXĐ

- Tính f’(x) Tìm những điểm tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x) không xác định

- Lâp BBT ( Lưu ý: Đưa miền xác định của hàm số vào BBT)

- Kết luận

 Quy tắc 2:

- Tìm TXĐ

- Tính f’(x) Giải phương trình f’(x) = 0 có các nghiệm xi ( i = 1,2,3….)

- Tính f’’(xi)

- Dựa vào dấu của f’’(xi) để kết luận

Nhắc lại: Công thức cần nhớ khi gặp cực trị của hàm lượng giác

  sin khi k =2n sin

sin khi k=2n+1

  cos khi k=2n cos

cos khi k=2n+1

Ví dụ: Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số

a)

1

3 4

yxx

Trang 4

b) yx x 2

c) y2 sinxsin 2 víi xx 0,

d) y 5 2 cosx cos 2x

Trang 5

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho hàm số y x 3 3x2 9x11 Khẳng định nào

đúng?

A. x1 là điểm cực tiểu của hàm số.

B. x1 là điểm cực đại của hàm số.

C. x3 là điểm cực tiểu của hàm số.

D. x3 là điểm cực đại của hàm số.

Câu 2: Hàm số

2

1

x y

x có số điểm cực trị là?

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có điểm cực

trị?

A. y x 4 2x2 3 B. y13x x

C.

2

1

x y

3

y  x

Câu 4: Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A. y x 4 2x23

B. yx4 2x2 3

C. yx4x21

D. yx42

Câu 5: Cho bảng biến thiên dưới đây.

Trang 6

Khẳng định nào sau đây đúng?

B Hàm số có 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

C Hàm số có 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.

D Hàm số có 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

cx d luôn không có cực trị.

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Mệnh

đề nào sau đây đúng?

Trang 7

hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 10: Cho các phát biểu sau

(1) Hàm số yf x 

đạt cực tiểu tại x khi và chỉ khi đạo 0

hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua x 0

(2) Nếu f x0  và 0 f x0  thì 0 x không phải là 0

điểm cực trị của hàm số yf x 

.(3) Hàm số yf x 

đạt cực trị tại x khi và chỉ khi 0 x là 0

nghiệm của f x  0

(4) Số cực trị của hàm số yf x 

bằng số nghiệm của phương trình f x  0

(5) Nếu f x0  và 0 f x0  thì 0 x là điểm cực đại 0

Trang 8

là điểm cực tiểu của hàm số

Câu 16: Tất cả các điểm cực đại của hàm số y cosx là

B.

536

có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 9

- Tìm TXĐ Tính f’(x)

- Hàm số đạt cực trị tại x0  f’(x0) = 0 Giải phương trình này tìm m

- THỬ LẠI ( có 2 cách thử lại)

Cách 1: Thay m vào y’ Lập BBT, kiểm tra thỏa đề không rồi kết luận

Cách 2: Tính f’’(x) Thay m vào y’’ Tính f’’(x0) rồi kết luận

LƯU Ý:

1/ Phải THỬ LẠI để nhận loại m

2/ y là hàm bậc 2, 3 nên dùng phương pháp này ( vì không cần thử lại )

 

 

 

0

0 0

0

0 0

0

0 0

cã C§ t¹i x

cã CT t¹i x

cã cùc trÞ t¹i x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

Ví dụ: Tìm m để

3

yxm xmxm

đạt cực đại tại x = 1

b) 2 1 x mx y x m     có cực tiểu tại x = 2 (thử lại bằng 2 cách)

Trang 10

c) Tìm a, b để 4 2 1 + ax 4 yxb đạt cực trị bằng 2 tại x = -1

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm m để hàm số y x 3 2mx2m x2  2 đạt cực tiểu

tại x 1

Trang 12

Tổng quát: Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm bậc lẻ của phương trình y’ = 0

 Nếu dấu của y’ là dấu của 2  

Trang 13

 CM hàm số có CĐ, CT m

Đưa về dạng 3 và có kết quả   m

 Tìm m để hàm số không có CĐ, CT

Giải bài toán dạng 3 rồi lấy phủ định kết quả

Ví dụ:

a) Tìm m để hàm số có cực trị  2  3 2

y mm xmxx

b) Tìm m để 2 2 2 1 2 x mx m y x m      không có cực trị

c) CM hàm số   2 3 1 1 x m m x m y x m       luôn có cực trị

Trang 14

d) ymx4 (m1)x2  1 2m Tìm m để: + chỉ có 1 cực trị

+ có 3 cực trị, trong đó có 1 cực đại và 2 cực tiểu

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm m để hàm số y x32m1x2 2 m x  2

có 2 điểm cực trị

A m     ; 1

4

m      

C

5 1;

4

m  

 

D m   1;  

Câu 2: Tìm m để hàm số y x 3 3mx23m có cực đại và 3

cực tiểu

Trang 16

D m 1.

Cõu 10: Tỡm m để hàm số

2 21

m x y

x khụng cú cực trị.

A m 0

B m 0

C m 0

D m  

Dạng 4: Đường thẳng qua CĐ, CT của hàm số

① Nếu 2 điểm cực trị cú tọa độ đơn giản là A x yA, A,B x yB, B thỡ phương trỡnh của đường

thẳng AB là

② Hàm số bậc 3

Thực hiện phộp chia y cho y’, ta được y = (mx + n) y’+ ax + b (1)

Toa độ điểm CĐ, CT thỏa (1) và y’ = 0 nờn đường thẳng qua CĐ, CT là y = ax + b (dư của

phộp chia y cho y’)

③ Hàm số hữu tỉ 2

; y'=

y

Tọa độ điểm CĐ, CT thỏa 2

'

'

y v

y

Vậy đường thẳng qua 2 cực trị là

' '

u y v

 đạo hàm tử

đạo hàm mẫu

Vớ dụ:

a) Viết phương trỡnh đường thẳng qua 2 điểm cực trị của

2

y

x

b) Tỡm m để 3   2 2 3 3 11 3 yxmx   m cú 2 điểm cực trị M, N sao cho A(0,-1), M, N thẳng hàng

Trang 17

Dạng 5: Tìm m để hàm số có cực tri thỏa điều kiện () - Tìm m để hàm số có cực trị ( Dạng 3) Xét các hàm số có 2  

' 0 yaxbxc a Khi đó xCĐ, xCT là nghiệm cả phương trình y’ = 0  2  0 ax bx c     Áp dụng định lí Vi-et: § , x § C CT C CT b c x x x a a     - Chuyển điều kiện () về điều kiên của xCĐ, xCT (nếu có yCĐ, yCT thì dùng đường thẳng qua điểm cực trị (dạng 4) để chuyển về xCĐ, xCT) LƯU Ý: Nếu xCĐ, xCT đơn giản thì thế trực tiếp vào điều kiện  Nếu y là hàm trùng phương yax4bx2c a 0 - Giải phương trình y’ = 0 => tính các nghiệm x x x theo m 1, ,2 3 the vao y    tính các 1, ,2 3 y y y theo m. - Thế các giá trị x và y tìm được ở bước trên vào điều kiện (), giải m Ví dụ 1: Cho 2 3 4 x x m y x      Tìm m để hàm số có cực trị x1, x2 thỏa: a) x12x22 12

Trang 18

b) y1 y2  4

c) Hai điểm cực trị tạo với gốc O một tam giác vuông tại O

d) x1 3x2 4m

Trang 19

Ví dụ 2: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2mx21 a) Có 3 điểm cực trị lập thành tam giác vuông

b) Có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

c) Có 3 điểm cực trị lập thành 1 tam giác nhận G0;1 làm trọng tâm

Trang 20

CÔNG THỨC TÍNH NHANH CỰC TRỊ HÀM TRÙNG PHƯƠNG

0

yaxbxc a

0

:1

0

a

CT

b

0 : 1 C§

0

a b

0 : 1C§, 2CT 0

a b

0 : 2C§, 1CT 0

a b

1 ABCcó góc BAC 

 ABC đều (hoặc ABC có 1 góc 60o

 ABCvuông (hoặc vuông cân)

 

2

3

8 tan

2

a b

3

3

a b

3

8 1

a b

b a b 

4 ABCcó O(0,0)

là:

bac

Tâm đường tròn ngoại tiếp b3 8a 8abc0

Trang 21

5 ABCcó:

Bán kính đường trònnội tiếp là r

2 3

b r

b a

3

88

3

32

b S

Trang 22

Câu 6: Tìm m để hàm số y x 3 3x23 1 m x m   1

có 2 cực trị cùng dấu

A m  3

Trang 24

A m 3.

B m 0

C m 1

D m 1

Ngày đăng: 23/11/2019, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w