CACBOHIĐRAT Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X không có phản ứng tráng bạc trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc.. Số chất trong dãy c
Trang 1CACBOHIĐRAT Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là:
A Anđehit axetic B Ancol etylic C Saccarozơ D Glixerol Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 3: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 4 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với glucozơ là
A Dung dịch Br2, Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2 và CH COOH3 (xt: đặc)
2 4
H SO
B Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2
C Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2 và CH COOH3 (xúc tác đặc)
2 4
H SO
D Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, NaOH, AgNO3/NH3, H2
Câu 6: Cho các dung dịch sau: (1) glucozơ; (2) mantozơ; (3) saccarozơ; (4) axit axetic;
(5) glixerol; (6) axetanđehit Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 7: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường nho”?
Trang 2A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D saccarozơ Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
A Tinh bột và saccarozơ B Xenlulozơ và glucozơ.
C Saccarozơ và fructozơ D Tinh bột và glucozơ.
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat nào dưới đây thu được fructozơ?
Câu 10: Chất hữu cơ nào dưới đây không chứa nhóm -OH ancol trong phân tử?
Câu 11: Trong quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim thì sản phẩm thu được có chất hữu cơ A,
chất A không thể là
Câu 12 Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?
Câu 13 Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng gương Chất X là
ĐÁP ÁN Câu 1 C
Trang 3Câu 11 D Câu 12 D Câu 13 D
Trang 4Câu 1: Trong số các chất: metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metyl fomat;
axetilen; tinh bột Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là:(lop12-2)
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 2: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t° là:
A propin, ancol etylic, glucozơ.
B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan.
D glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 3: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch cacbon phân nhánh.
(2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo.
(3) Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom.
(5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.
(6) Este chỉ được tạo ra khi cho axit cacboxylic tác dụng với ancol.
(7) Phản ứng thủy phân este luôn luôn là phản ứng một chiều.
(8) Chất béo là este của glixerol với axit cacboxỵlic.
(9) Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo.
Số phát biểu đúng là:
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu nước brom là:
A glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ.
B axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic
C axetilen, glucozơ, etilen, but - 2 - in.
D propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men
vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
A Chất xúc tác B Áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ.
Trang 5Câu 6: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
B glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
C glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
D fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
Câu 7: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
A tơ nilon - 6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ tằm Câu 8: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat
Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 9: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
A Vinyl axetilen, glucozơ, axit propionic.
B Vinyl axetilen, glucozơ, anđehit axetic.
C Glucozơ, đimetyl axetilen, anđehit axetic.
D Vinyl axetilen, glucozơ, đimetyl axetilen.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng?
A Chất béo là chất rắn không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi
hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là trieste của gilxerol với axit.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
C Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.
Câu 12: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là:
A protit luôn chứa nhóm chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ.
Trang 6C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn
hơn.
Câu 13: Cho các chất sau: Axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột,
xenlulozơ, anđehit axetic Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra
Ag là:
Câu 14: Nhận định nào sau đây đúng?
A Dung dịch đường saccarozơ được dùng làm dịch truyền cho những người suy
nhược cơ thể.
B Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp bột nhôm và sắt oxit.
C Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần các nguyên tố hóa học.
D Khi thêm chất xúc tác thì hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 từ SO2 và O2 sẽ tăng
Câu 15: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số các chất trong
dãy không tham gia phản ứng thủy phân là:
Câu 16: Cho các phát biểu sau về cacbonhiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
Câu 17: Khi cho O3 tác dụng lên giấy tấm dung dịch hồ tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh Hiện tuợng xảy ra là do:
A sự oxi hóa tinh bột B sự oxi hóa kali.
Trang 7Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh.
(2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo.
(3) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom.
(5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng ở trạng thái rắn.
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
A tơ nilon - 6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ tằm.
(1) sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(2) sai vì số mắt xích trong tinh bột và xenlulozơ là khác nhau.
(3) sai vì saccarozơ không tráng gương.
(4) sai vì saccarozơ không làm mất màu dung dịch brom.
(5) đúng.
(6) sai như este không no tạo ra từ axit và ankin.
(7) sai vì phản ứng thủy phân trong môi trường axit của este no là phản ứng thuận nghịch.
(8) sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
(9) đúng.
Câu 4: Chọn D.
Trang 8Điều kiện chất vừa tác dụng với AgNO3/NH3 vừa làm nhạt màu dung dịch brom là
0 t
Câu 10: Chọn B.
A Ở điều kiện thường chất béo là chất rắn hoặc lỏng.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (đúng).
C Thành phần các nguyên tố của dầu ăn là C, H, O còn mỡ bôi trơn là những hiđrocacbon (C và H).
D Chất béo là trieste của gilxerol với axit béo.
Câu 11: Chọn B.
A Hợp chất cacbohiđrat thì glucozơ, fructozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong nước Svayde (Cu(OH)2/NH3)
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng tạo ra glucozơ.
Câu 12: Chọn B.
Thành phần nguyên tố trong protit (C, H, O, N); thành phân nguyên tố trong lipit và glucozơ (C, H, O).
Câu 13: Chọn A.
Trang 9Sổ chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, anđehit axetic.
Câu 14: Chọn B.
A Sai, người ta dùng đường glucozơ.
B Đúng, theo SGK lớp 12.
C Sai, dầu ăn là este (chất béo) còn dầu máy lấy từ quá trình khai thác dầu mỏ.
D Sai, chất xúc tác chỉ có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chứ không có tác dụng làm chuyển dịch cân bằng (tăng, giảm) hiệu suất.
(3) Đúng Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(4) Sai Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom.
Trang 10(5) Đúng Glucozơ và Fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng ở trạng thái rắn.
Câu 19: Chọn C.
Trang 11Câu 1 Sobitol là sản phẩm của phản ứng?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 2 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 3 Thí nghiệm nào dưới đây không chứng minh được glucozơ có tính chất của ancol đa chức và
tính chất của anđehit?
A Cho dung dịch glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
B Cho dung dịch glucozơ phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Lên men glucozơ (có enzim xúc tác) thành ancol etylic.
D Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to)
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cơ thể người, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các ezim trong nước bọt và ruột non.(b) Xenlulozơ là thành phần chính của màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối
(c) Xenlulozơ một polime thiên nhiên
(d) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ tơ visco, tơ axetat
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Phản ứng nào dưới đây không chứng minh được sự tồn tại nhóm chức anđehit của glucozơ ?
A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng
C Lên men glucozơ có enzim xúc tác.
D Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to)
Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 7 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C.C12H22O11 D.C2H4O2
Câu 8 Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 12Câu 9 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.(b) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(c) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 11 Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh
ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 12 Cho quá trình chuyển hóa sau:
Khí cacbonic 1 Tinh bột 2 Glucozo 3 Rượu etylic
Các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A Phản ứng thủy phân, phản ứng quang hợp, phản ứng lên men rượu.
B Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng thủy phân, phản ứng quang hợp, phản ứng oxi hóa.
D Phản ứng quang hợp, phản ứng tác nước, phản ứng lên men rượu.
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và ancol anlylic
(b) Xenlulozơ thuộc loại polime thiên nhiên
(c) Ở điều kiện thường, glixerol là chất lỏng
(d) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 14 Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻo?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat).D Poli acrilonitrin
Câu 15 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Trang 13Câu 16 Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với
dung dịch iot hợp chất màu xanh tím Polime X là
Câu 17 Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 18 Thí nghiệm nào dưới đây không chứng minh được glucozơ có tính chất của ancol đa chức
và tính chất của anđehit?
A Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to)
B Cho dung dịch glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
C Lên men glucozơ (có enzim xúc tác) thành ancol etylic.
D Cho dung dịch glucozơ phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và ancol anlylic
(b) Xenlulozơ thuộc loại polime thiên nhiên
(c) Ở điều kiện thường, glixerol là chất lỏng
(d) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 21 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch
không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 22: Sobitol là sản phẩm của phản ứng?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm D Glucozơ tác dụng với
Cu(OH)2
Câu 23: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Trang 14A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D xenlulozơ.
Câu 25: Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bằng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, tinh bột, phenol, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, fructozơ, phenol.
C Axit glutamic, fructozơ, tinh bột, phenol D Anilin, tinh bột, fructozơ, axit
glutamic
Câu 27 Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử
của fructozơ là
A C6H12O6 B C2H4O2 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 28 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 29 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 30 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
ĐÁP ÁN
Trang 15Câu B, với xúc tác Ni thì chỉ có Glucozo tạo sobitol
Câu C nhất thiết phải chứa cacbon
Câu D Chúng không là đồng phân vì số mắt xích C6H10O5 khác nhau
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án B
Chỉ có (a) sai vì: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
⇒ thu được natri axetat và anđehit axetic Còn lại đều đúng
Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) và phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
là các thí nghiệm chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
Cho dung dịch glucozơ phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là thí nghiệm
chứng minh glucozơ có tính chất của ancol đa chức
Trang 16Câu 18 Chọn đáp án B.
(a) sai CH COOCH CH3 2NaOHCH COONa3 (natri axetat) CH CHO3 (anđehit axetic).Còn lại, các phát biểu (b), (c), (d), (e) đều đúng
Câu 20 Chọn đáp án C.
Đáp án A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Phân loại Monosaccarit Monosaccarit Đisaccarit Poliesaccarit
Polime X là tinh bột Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím
Giải thích: phân tử tinh bột có tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng (giống như lò xo):
→ các phân tử iot có thể chui vào và bị hấp thụ, tạo “hợp chất” màu xanh tím
Câu 24 Chọn đáp án D.
Công thức phân tử C6H12O6 C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)nPhân loại Monosaccarit Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit
Câu 25: Chọn đáp án A
Đáp án A.Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ
Phân loại Đisaccarit Polisaccarit Monosaccarit Polisaccarit
Câu 26: Chọn đáp án B
* Dấu hiệu rõ nhất là chỉ có phenol + Br2 thu được két tủa trắng → T là phenol:
Trang 17* Y là hồ tinh bột do phân tử có cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng (giống như lò xo):
→ các phân tử iot có thể chui vào và bị hấp phụ, tạo “hợp chất” màu xanh tím đặc trưng
Dựa vào 2 điểm đó, phân tích và loại trừ → chọn đáp án B Kiểm chứng:
* Trong môi trường kiềm của dung dịch ammonic, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ và chính glucozơ có phản ứng tráng bạc: Fructozơ OH Glucozơ 3 Amoni gluconat + 2Ag↓
Trang 18Câu 1 (Đề minh họa 2019) Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 2 (Đề minh họa 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B fructozơ, etanol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, etanol
Câu 3 (Đề minh họa 2019) Chất không có phản ứng thủy phân là
A Glucozơ B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ
Câu 4 (Đề minh họa 2019) Cacbohiđrat nào sau đây chứa nhiều nhất trong mật ong?
Câu 5 (Đề minh họa 2019) Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và
hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất X có thể lên men rượu Chất X là chất nào trong các chất sau?
Câu 6 (Đề minh họa 2019) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Fructozơ có nhiều trong mật ong.
B Đường saccarozơ còn gọi là đường nho.
C Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccarozơ và glucozơ
D Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2
Câu 7 (Đề minh họa 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Câu 8 (Đề minh họa 2019) Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH
(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 9 (Đề minh họa 2019) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
Câu 10 (Đề minh họa 2019) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có phản ứng nào sau đây?
A Thủy phân trong môi trường axit B Tráng gương
C Tạo phức chất với Cu(OH)2/NaOH D Tác dụng với H2 (xúc tác Ni)
Câu 11 (Đề minh họa 2019) Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe A là
Câu 12 (Đề minh họa 2019) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 13 (Đề minh họa 2019) Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobit (sobitol)
Tên gọi X, Y lần lượt là
A Xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, etanol C Xenlulozơ, etanol D Saccarozơ, etanol Câu 14 (Đề minh họa 2019) Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 là
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 15 (Đề minh họa 2019) Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ
Câu 16 (Đề minh họa 2019) Nhận xét nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Trang 19C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 17 (Đề minh họa 2019) Hóa chất nào sau đây thường được dùng để tráng gương, tráng ruột phích… là
A axit fomic B saccarozơ C anđehit fomic D glucozơ.
Câu 18 (Đề minh họa 2019) Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 19 (Đề minh họa 2019) Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại
A đisaccarit B monosaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat.
Câu 20 (Đề minh họa 2019) Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
A Mantozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.
B Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ D Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột.
Câu 21 (Đề minh họa 2019) Thành phần chính của đường mía là
Câu 22 (Đề minh họa 2019) Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ +H O,H 2 + X Y
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
A glucozơ, amino gluconat, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic.
C fructozơ, amino gluconat, axit gluconic D fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic.
Câu 23 (Đề minh họa 2019) Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2
C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 24 (Đề minh họa 2019) Lên men glucozơ (25 – 30oC) thu được hai chất X và Y Từ chất X điều chế ra axit axetic bằng phương pháp lên men giấm Cho chất Y tác dụng với chất Z thu được đạm ure Hai chất X
Câu 26 (Đề minh họa 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Câu 27 (Đề minh họa 2019) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
Câu 28 (Đề minh họa 2019) Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ → X → Y → Z → T → CH4 Các chất X,
Y, Z lần lượt là
A C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH2 B C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
C C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3COONa D C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH3COOH
Câu 29 (Đề minh họa 2019) Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ là
Câu 30: (Đề minh họa 2019) Nhận xét nào sau đây không đúng?
Trang 20A Saccarozơ là một đoạn mạch của tinh bột.
B Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được sản phẩm có phản ứng với AgNO3/NH3 dư
D Đốt cháy hoàn toàn tinh bột thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng
Câu 31: (Đề minh họa 2019) Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối X là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glucozơ
Câu 32: (Đề minh họa 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Cho X phản ứng
với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A fructozơ, amoni gluconat B glucozơ, axit gluconic.
C glucozơ, amoni gluconat D fructozơ, axit gluconic.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn A.
(a) Sai, Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ.
(b) Sai, Khử glucozơ thì thu được sobitol.
(c) Sai, Trong phân tử fructozơ không có nhóm –CHO.
(g) Sai, Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
Vậy có 2 phát biểu đúng là (d) và (e)
Trang 21Câu 31 Chọn B Câu 32 Chọn B.
Trang 22Câu 1 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 2 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A làm mất màu nước brom.
B với dung dịch NaCl.
C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thủy phân trong môi trường axit.
Câu 3 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Glucozơ là một hợp chất
Câu 4 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cacbohiđrat X có đặc điểm:
- Bị thủy phân trong môi trường axit
- Thuộc loại polisaccarit
- Phân tử gồm nhiều gốc - glucozơ.
Cacbohiđrat X là ?
Câu 5 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thành phần của tinh bột gồm:
A Glucozơ và fructozơ liên kết với nhau.
B Nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau.
C Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin.
D Saccarozơ và xenlulozơ liên kết với nhau.
Câu 6 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cacbohiđrat sau khi thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozơ là
Câu 7 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ lapsan, saccarozo, xenlulozo, fructozo Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch kiềm, đun nóng là
Câu 8 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất thủy phân trong dung dịch KOH đun nóng là
A Saccarozơ B Polietilen C Etyl axetat D Etanol.
Câu 9 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Câu 10 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Mỗi gốc C6H10O5 của xenlulozo có số nhóm OH là
Trang 23A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
B Đồng phân của glucozơ là fructozơ.
C Thủy phân (xúc tác H+, t°) tinh bột cũng như xenlulozơ đều thu được glucozơ
D Sản phẩm phản ứng thủy phân saccarozơ (xúc tác, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương Câu 13 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 14 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Phản ứng với dung dịch iot.
Câu 15 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các chất sau fructozo, glucozo, etyl axetat, Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 16 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Đồng phân của fructozơ
Câu 17 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Nhận biết sự có mặt của đường glucozo trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây ?
AgNO3
Câu 18 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ chuyến hóa sau:
C6H12O6 (glucozo) X Y T CH COOH 3 C6H10O4Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong nước.
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng đựơc với KHCO3 tạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường
Câu 19 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Glucozo không có phản ứng tráng bạc.
C Saccarozo không tham gia phản ứng thủy phân.
D Phân tử xenlulozo được cấu tạo từ các gốc fructozo.
Câu 20 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Để chứng minh trong phân tử của glucozo có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozo phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D Kim loại Na.
Câu 21 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các khẳng định sau:
(1) Xenlulozo có cấu trúc mạch nhánh
(2) Dung dịch axit axetic là chất điện li mạnh
(3) Lên men ancol etylic có thể thu được axit axetic
Trang 24(4) C2H2 tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3.
(5) Triolein là chất béo tồn tại ở dạng lỏng
Có bao nhiêu khẳng định sai?
Câu 22 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Câu 23 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
B Tinh bột dễ tan trong nước.
C Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 24 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ phản ứng sau:
A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1
C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro D Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo Câu 25 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobitol
Câu 27 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất nào sau đây không phải là cacbohiđrat?
Câu 28 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn Công thức phân tử của tinh bột là
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D CH2O
Câu 29 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 30 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Glucozơ và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây?
A Là các chất rắn, dễ tan trong nước B Tham gia phản ứng tráng bạc
C Bị thủy phân trong môi trường axit D Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl
(-OH)
Câu 31 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho dung dịch nước của các chất sau: CH3COOH,
C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozo, saccarozo, C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hòa tan được
Trang 25A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 34 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic
X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Câu 35 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Glucozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc.
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức -CH=O trong phân tử Câu 36 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 37 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?
Câu 38 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 39 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Dung dịch chứa chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc ?
Câu 40 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Để chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với
Câu 41 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit thu được sản phẩm nào dưới đây?
Câu 42 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất nào sau đây thuộc nhóm polisaccarit?
Câu 43 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Trang 26A vàng B nâu đỏ C hồng D xanh tím Câu 44 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
Lời giải:
Câu 1 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Glucozơ và Fructozơ đều có công thức phân tử là C6H12O6,
là đồng phân của nhau
→ Chọn đáp án C.
Câu 2 (Gv Lê Phạm Thành 2019)
A Sai Glucozơ có phản ứng, còn saccarozơ thì không.
B Sai Cả glucozơ và saccarozơ đều không phản ứng với dung dịch NaCl.
C Đúng Saccarozơ và glucozơ đều có nhiều nhóm OH cạnh nhau nên hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
D Sai Glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân.
+ Glucozơ thuộc loại monosaccarit
+ Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc -glucozơ, khi thủy phân trong môi trường axit cho các phân tử glucozơ
+ Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử gồm gốc -glucozơ liên kết với gốc -fructozơ, thủy
phân trong môi trường axit cho phân tử glucozơ và phân tử fructozơ
Chọn đáp án A.
Câu 5 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit: amilozo và amilopectin
Cả 2 đều có CTPT là(C6H10O5)n trong đó C6H10O5 là gốc -glucozo.
Chọn đáp án C.
Câu 6 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Vì tinh bột được tạo ra từ nhiều gốc glucozơ
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
Chọn đáp án D.
Trang 27Câu 7 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Các chất bị thủy phân là etyl axetat, triolein, tơ lapsan Các cacbohidrat chỉ thủy phân trong môi tường axit.
Chọn đáp án A.
Câu 8 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Etyl axetat (CH3COOC2H5):
CH3COOC2H5 + KOHCH3COOK + C2H5OH
Câu 12 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tinh bột và xenlulozơ không phải đồng phân của nhau do
hệ số n trong CTPT (C6H10O5)n có giá trị trong khoảng khác nhau
Chọn đáp án A.
Câu 13 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Glucozo có phản ứng tráng bạc, tạo lớp Ag mỏng, mịn hơn
so với anđehit và không độc, rẻ tiền
Câu 18 (Gv Lê Phạm Thành 2019) X là C2H5OH, Y là C2H4, T là HOCH2CH2OH
và sản phẩm cuối cùng là CH3COOCH2CH2OOCCH3
Phát biểu đúng là T hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường do tạo phức poliol
Chọn đáp án D.
Câu 19 (Gv Lê Phạm Thành 2019)
+ Glucozơ chứa CHO trong phân tử có tham gia phản ứng tráng bạc
+ Saccarozơ là đisaccarit tham gia phản ứng thủy phân cho một phân tử glucozơ và một phân tử
Trang 28Câu 21 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Các phát biểu: 1, 2.
1 Sai Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
2 Sai Dung dịch CH3COOH là chất điện li yếu
3 Đúng C2H5OH + O2 men CH3COOH + H2O
4 C2H2 có tham gia phản ứng với AgNO3/ NH3 cho kết tủa C2Ag2 màu vàng Đây là phản ứng thế
H của ank-l-in, không phải phản ứng tráng bạc
5 Triolein là chất béo có chứa các gốc axit béo không notồn tại dạng lỏng
Trang 29Câu 28 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án C.
Câu 29 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 30 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án D.
Câu 31 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 32 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án D.
Câu 33 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án C.
Câu 34 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 35 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 36 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 37 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án A.
Câu 38 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án A.
Câu 39 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án B.
Câu 40 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án C.
Câu 41 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án D.
Câu 42 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án C.
Câu 44 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án D.
Câu 45 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án A.
Trang 30Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ Câu 2: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan
trong nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ.
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.
Câu 3: Chất nào sau đây khơng tan trong nước lạnh
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ Câu 4: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO 3 /NH 3 , thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 5: Glucozơ cĩ tính oxi hĩa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH. B Cu(OH)2. C H2 (Ni, t o ) D dung dịch Br2.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 7: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2:
Đun nĩng dung dịch một lát, sau đĩ để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 1, dung dịch thu được cĩ màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
B Tinh bột cĩ phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột cĩ cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn cĩ lỗ rỗng,
tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
C Ở bước 2, khi đun nĩng dung dịch, các phân tử iot được giải phĩng khỏi các lỗ rỗng trong phân
tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
D Cĩ thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ Câu 8: Chất cĩ nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột.
Câu 9: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hĩa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, amoni gluconat.
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 11: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hĩa X bằng O2 (cĩ mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 12: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều khơng bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 Đốt cháy m gam X hoặc
Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O X, Y lần lượt là:
Trang 31C tinh bột và glucozơ. D tinh bột và xenlulozơ.
Câu 13: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Khi thủy phân hoàn toàn
X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất X, Y lần lượt là:
C tinh bột và glucozơ. D tinh bột và xenlulozơ
Câu 14: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml
dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thu được dung dịch có màu xanh thẫm.
B Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì trong phân tử có nhóm chức -CHO.
C Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2.
D Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu(OH) 2
Câu 15: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ
Y Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng:
3
CH COOH
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A Chất X không tan trong H2O.
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Câu 18: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
Câu 19: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình oxi hoá. B quá trình hô hấp. C quá trình khử. D quá trình quang hợp.
Câu 20: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Câu 21: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A C10H13O5. B C12H14O7. C C10H14O7. D C12H14O5.
Câu 22: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
A saccarozơ. B fructozơ. C xenlulozơ. D Glucozơ
Câu 23: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 24: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A to tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
Câu 25: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu
dung dịch brom Vậy X là
Trang 32A Fructozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ Câu 26: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 27: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 28: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
Câu 29: Saccarozơ thuộc loại
A polisaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%.
Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm.
Hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
B Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.
C Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
D Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh.
Câu 31: Đồng phân của glucozơ là
A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol.
Câu 32: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những monosaccarit mà
dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 33: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 34: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi
trường axit là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.
C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 35: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Chất béo C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 36: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và amoni gluconat.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 37: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
Câu 38: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
Câu 39: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A I2 B Cu(OH)2 C AgNO3 /NH 3 D Br2
Trang 33Câu 40: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong mơi
trường axit là:
A xenlulozơ và glucozơ B glucozơ và tinh bột.
C xenlulozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ
Câu 41: Đường mía, đường phèn cĩ thành phần chính là đường nào dưới đây?
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
Câu 43: Chất nào sau đây cĩ tới 40% trong mật ong?
A Saccarozơ B Amilopectin C Glucozơ D Fructozơ.
Câu 44: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hĩa hồn
tồn thu được số mol CO 2 lớn hơn số mol H 2 O là:
A saccarozơ và xenlulozơ B saccarozơ và fructozơ.
C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 45: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% + 1 ml dung dịch NaOH 10%.
- Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
- Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
B Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm -OH.
C Sau bước 3, kết tủa bị hồ tan và trở thành dung dịch cĩ màu tím đặc trưng.
D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo mơi trường cho phản ứng tạo phức.
Câu 46: Chất nào sau đây khơng hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng?
A dung dịch glucozơ. B dung dịch saccarozơ. C dung dịch axit fomic. D xenlulozơ.
Câu 47: Glucozơ và fructozơ đều
A cĩ cơng thức phân tử C6H10O5. B cĩ phản ứng tráng bạc.
Câu 48: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D Xenlulozơ
Câu 49: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khơng bị thủy
phân là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 50: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B α-glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ Câu 51: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hĩa
hồn tồn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Trang 34Câu 52: Cacbohiđrat nào sau đây cĩ độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B saccarozơ C fructozơ D glucozơ.
Câu 53: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để
nhận biết các chất là
A quỳ tím B dd NaOH C dung dịch I2. D Na.
ĐÁP ÁN
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ Câu 2: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan
trong nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ.
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.
Câu 3: Chất nào sau đây khơng tan trong nước lạnh
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ Câu 4: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 5: Glucozơ cĩ tính oxi hĩa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH. B Cu(OH)2. C H2 (Ni, t o ) D dung dịch Br2.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 7: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2:
Đun nĩng dung dịch một lát, sau đĩ để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 1, dung dịch thu được cĩ màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
B Tinh bột cĩ phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột cĩ cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn cĩ lỗ rỗng,
tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
C Ở bước 2, khi đun nĩng dung dịch, các phân tử iot được giải phĩng khỏi các lỗ rỗng trong phân
tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
D Cĩ thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ Câu 8: Chất cĩ nhiều trong quả chuối xanh là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột.
Câu 9: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hĩa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, amoni gluconat.
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Trang 35A Saccarozơ B Xenlulozơ. C Tinh bột. D Glucozơ.
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng O2 (có mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 12: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Đốt cháy m gam X hoặc
Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O X, Y lần lượt là:
Câu 13: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Khi thủy phân hoàn toàn
X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất X, Y lần lượt là:
C tinh bột và glucozơ. D tinh bột và xenlulozơ
Câu 14: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH) 2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml
dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thu được dung dịch có màu xanh thẫm.
B Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì trong phân tử có nhóm chức -CHO.
C Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2.
D Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu(OH)2.
Câu 15: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A ancol B xeton. C amin. D anđehit.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ
Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng:
3
CH COOH
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A Chất X không tan trong H2O.
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Câu 18: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
Câu 19: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình oxi hoá. B quá trình hô hấp. C quá trình khử. D quá trình quang
hợp.
Câu 20: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Câu 21: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A C 10 H 13 O 5 B C 12 H 14 O 7 C C10 H 14 O 7 D C 12 H 14 O 5
Câu 22: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
Trang 36A saccarozơ. B fructozơ. C xenlulozơ. D Glucozơ
Câu 23: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 24: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A to tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
Câu 25: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu
dung dịch brom Vậy X là
A Fructozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ Câu 26: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 27: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng. C hòa tan Cu(OH)2. D tráng gương.
Câu 28: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
Câu 29: Saccarozơ thuộc loại
A polisaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%.
Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm.
Hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
B Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.
C Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
D Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh.
Câu 31: Đồng phân của glucozơ là
A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol.
Câu 32: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những monosaccarit mà
dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH) 2 là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 33: Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 34: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi
trường axit là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.
C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 35: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 36: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và amoni gluconat.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 37: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
Trang 37A amilopectin. B saccarozơ. C fructozơ D glucozơ.
Câu 38: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 tạo thành Ag là:
Câu 39: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A I2. B Cu(OH)2. C AgNO3/NH3. D Br2.
Câu 40: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong mơi
trường axit là:
A xenlulozơ và glucozơ B glucozơ và tinh bột.
C xenlulozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ
Câu 41: Đường mía, đường phèn cĩ thành phần chính là đường nào dưới đây?
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
Câu 43: Chất nào sau đây cĩ tới 40% trong mật ong?
A Saccarozơ B Amilopectin C Glucozơ D Fructozơ.
Câu 44: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hĩa hồn
tồn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:
C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 45: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% + 1 ml dung dịch NaOH 10%.
- Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
- Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
B Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm -OH.
C Sau bước 3, kết tủa bị hồ tan và trở thành dung dịch cĩ màu tím đặc trưng.
D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo mơi trường cho phản ứng tạo phức.
Câu 46: Chất nào sau đây khơng hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng?
A dung dịch glucozơ. B dung dịch saccarozơ. C dung dịch axit fomic. D xenlulozơ.
Câu 47: Glucozơ và fructozơ đều
A cĩ cơng thức phân tử C6H10O5. B cĩ phản ứng tráng bạc.
Câu 48: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D Xenlulozơ
Câu 49: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khơng bị thủy
phân là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.
Trang 38C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 50: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
Câu 51: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa
hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 52: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B saccarozơ C fructozơ D glucozơ.
Câu 53: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để
nhận biết các chất là
A quỳ tím B dd NaOH C dung dịch I2. D Na.
Trang 39Câu 1 (THPT Chuyên Đồng Bằng Sông Hồng Lần 2) Để chứng minh Glucozơ có tính oxi hóa
cần cho Glucozơ tác dụng với các chất nào sau đây?
A AgNO3/NH3, to B H2 (xt Ni, to) C Cu(OH)2, to thường D Nước Br2
Câu 2 (Sở Vĩnh Phúc lần 2-016) : Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ?
A Cacbon và hiđro B Cacbon C Hiđro và oxi D Cacbon và
oxi
Câu 3 (Sở Thanh Hóa) : Tinh chất hóa học giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A đều thủy phân khi đun nóng trong dung dịch axit.
B đều tác dụng với dung dịch nước brom.
C đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
D đều tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 4 (Đề chuẩn cấu trúc-07) : Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của poliol B Lên men tạo anlcol etylic
C Tính chất của nhóm andehit D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 5 (Đề chuẩn cấu trúc-07) : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ.(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag.(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(7) Aminozơ có liên kết α-1,6-glicozit trong phân tử
(8) Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT(trinitrotoluen)
(7) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.(5) Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện
Số phát biểu đúng là
Trang 40A 4 B 6 C 5 D 3.
Câu 6 (THPT Gia Lộc II- HD) : Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu 7 (Cụm 8 trường chuyên- Lần 2) : Để chứng minh Glucozo có tính oxi hóa cần cho Glucozo
tác dụng với các chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở t0 thường B Nước Br2
C AgNO3/NH3, t0 D H2 (xt Ni, t0)
Câu 8 (THPT Ngô Quyền-HP) Phản ứng dùng để chứng tỏ cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ
có chứa nhóm chứa anđehit là
A AgNO3/NH3 B H2 (Ni, to) C Na D Lên men Câu 9 (THPT Ngô Quyền-HP) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic
X và Y lần lượt là
A glucozơ, anđehit axetic B ancol etylic, anđehit axetic.
C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, etyl axetat.
Câu 10 (THPT Chuyên Hạ Long) Các phát biểu sau:
(a) Glucozơ phản ứng với H2 (to, Ni) cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.(d) Trong dung dich, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(d) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 11 (Chuyên Nguyễn Trãi- Hải Dương) : X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn Chất X là
Câu 12 (THPT Nguyễn Khuyến- HCM) : Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường
kiềm khi đun nóng?
A Xenlulozơ B Tristearin C Anbumin D Metyl axetat.