Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại.. Câu 35: Du
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg-Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí
B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng
19 Thành phần % theo khối lượng của Mg trong hợp kim là
Câu 2: Liên kết 3 trong phân tử N2 bao gồm
C 2 liên kết σ và 1 liên kết π D 1 liên kết σ và 2 liên kết π
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu đươc 6,72 lít khí X duy nhất ở
đktc Giá trị của m và khí X là
A 7,2 và H2 B 4,8 và H2 C 7,2 và SO2 D 3,6 và SO2
Câu 4: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ
A Các gốc β fructozơ B Các gốc β glucozơ C Các gốc α fructozơ D Các gốc α glucozơ
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là
A Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2
Câu 6: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ, etylamin
Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là
→ NO+ O 2→ NO2→+ (O ,H O) 2 2 HNO3 Nếu ban đầu có 10 mol NH3 và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3 thu được là
Câu 8: Dung dịch B chứa 0,02 mol Na+, 0,02 mol Cl-, x mol K+ và y mol 2
3
CO − Cô cạn B thì thu được 2,55 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,01 và 0,02 B 0,02 và 0,01 C 0,02 và 0,02 D 0,01 và 0,015
Câu 9: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít
khí NH3 (đktc) và V lít khí CO2 (đktc) Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thì thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ X lại thu được thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Câu 10: Tách nước ancol X thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X
A 4-metylpentan-1-ol B 3-metylpentan-1-ol C 3-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol Câu 11: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3
thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 12: Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH≡CH Tên thay thế của X là
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-3-in C 3-metylbut-1-in D 2-metylbut-3-en
Câu 13: Cho các dung dịch muối sau: Zn(NO3)2, MgCl2, FeCl3, CuSO4, AlCl3 Nếu thêm vào từng dung dịch
đó dung dịch NH3 dư, rồi thêm tiếp dung dịch KOH dư thì số kết tủa thu được là
Câu 14: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và
37,5 gam glyxin Giá trị của m là
Câu 15: Cho axit HCl lần lượt vào từng dung dịch chứa các chất sau: AgNO3, KNO3, NaOH, Na2CO3, NH3,
K2SO4, NaHCO3 số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 16: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (ở đktc) phản ứng vừa đủ với 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg Sau
phản ứng thu được 33,7 gam hỗn hợp 4 chất rắn Thành phần % về khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 2A 64,36% B 38,58% C 96,53% D 35,64%
Câu 17: Cho dãy các chất sau: Fe, Na, CaO, Na2O, Fe(OH)2, NH4NO3, KOH, xenlulozơ, HCl, MnO2 ,
C2H5OH, số chất có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 10 % vừa đủ thì thu được dung dịch
Y Biết nồng độ của ZnSO4 trong Y là 6,324% Nồng độ của MgSO4 trong Y là
Câu 19: Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3H2 ←→ 2NH3 ∆H= -92kJ Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi
A tăng nhiệt độ B tách NH3 ra C thêm N2 D giữ nguyên áp suất
Câu 20: Một số vùng đất canh tác thường bị chua cây trồng khó phát triển do không thể thích ứng với môi
trường có pH thấp Để khử chua người ta thường dùng chất nào sau đây
Câu 21: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic
qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
Câu 22: Cho dãy các chất sau: etilen, hexan, hex-1-en, o-crezol, propen, but-1-in, benzen, stiren Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng brom là
Câu 23: Đun nóng etilenglicol với hỗn hợp ba axit hữu cơ đơn chức, số loại đieste tối đa thu được là
Câu 24: Trong phản ứng: Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O Thì Cl2 đóng vai trò là
A vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B môi trường
Câu 25: Hiđrcacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 21 Số đồng phân của Y là
Câu 26: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc
B Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước
C Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực
D Khí NH3 nặng hơn không khí
Câu 27: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 6,9 gam hỗn hợp Y gồm
3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 28: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số chất
trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 29: Kim loại có độ cứng cao nhất là
Câu 30: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 31: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư Khối lượng muối khan thu được là
Câu 32: Cho m gam Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được dung dịch X và 18,88
gam chất rắn Y Tách Y, sau đó cho 6,5 gam Zn vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 7,97 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 33: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
Trang 3(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật Các nhận định đúng là
Câu 34: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là
A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton
Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
Câu 36: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau
phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần % theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O), toàn bộ sản phẩm sinh ra hấp thụ
vào bình đựng 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 1,24 gam Biết phân tử khối của X nhỏ hơn phân tử khối của glucozơ, X phản ứng với NaOH theo tỷ lệ mol
nX : nNaOH =1:4 và X có phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là
Câu 38: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su thiên
nhiên, tinh bột Số loại polime là chất dẻo là
Câu 39: Cho 13,5 gam hỗn hợp glyxin và axit axetic phản ứng với NaOH dư thì thu được dung dịch chứa17,9
gam muối Thành phần % theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 40: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy
sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là
A (5) < (4) < (3) < (1) < (2) B (4) < (3) < (1) < (2) < (5)
C (4) < (3) < (2) < (1) < (5) D (5) < (4) < (3) < (2) < (1)
Câu 41: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
C H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S D NH3, O2, N2, HCl, CO2
Câu 42: Khi lưu hóa cao su tự nhiên người ta thu được một loại cao su lưu hóa chứa 2,3% lưu huỳnh theo khối
lượng Trung bình cứ k mắt xích lại có 1 cầu nối -S-S- Giả thiết rằng nguyên tử S đã thay thế cho nguyên tử H trong nhóm metylen của cao su Giá trị của k là
Câu 43: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung
nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
Câu 45: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
Trang 4(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 46: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí CO2
(đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO (dư) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Câu 47: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một
loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn
Công thức cấu tạo của nó như hình bên Hãy cho biết CTPT của nó?
A C21H27NO B C17H22NO
C C21H29NO D C17H27NO
Câu 48: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon
B oxi có thể oxi hóa được kim loại vàng Au ở nhiệt độ cao
C Ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là S
D oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi
Câu 49: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là
A tính lưỡng tính B tính khử C phản ứng với axit D tính oxi hóa
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số mol các
khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là:
Câu 4: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3
và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 5: Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+ có cấu tạo như sau:
Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn
Câu 6: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng
làm chất tẩy màu Khí X là:
Câu 7: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
Trang 5dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là
Câu 8: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A axit β-aminopropionic B amoni acrylat
C axit α-aminopropionic D metyl aminoaxetat
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2
và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại
M là:
Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có
m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 12: Hỗn hợp khí trong dãy nào dưới đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
A CO2, SO2, N2, HCl B HCl, CO, N2, Cl2 C SO2, CO, H2S, O2 D H2, HBr, CO2, SO2 Câu 13: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản
ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 15: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:
A axit acrylic B axit metacrylic C axit propanoic D axit etanoic
Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
Câu 17: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 gam/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là:
A 34,29 lít B 53,57 lít C 42,86 lít D 42,34 lít
Câu 18: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Câu 19: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 20: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho toàn
bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là:
A 2,30 gam B 1,15 gam C 4,60 gam D 5,75 gam
Câu 21: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được
0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là:
Trang 6A Fe3O4 và 0,224 B Fe2O3 và 0,448 C Fe3O4 và 0,448 D FeO và 0,224
Câu 22: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4
(ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 24: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 25: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 ?
A Fe, Ni, Sn B Hg, Na, Ca C Al, Fe, CuO D Zn, Cu, Mg
Câu 26: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36
gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 27: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:
A dung dịch Ba(OH)2 B nước brom C CaO D dung dịch NaOH
Câu 28: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít một khí X
(đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là
Câu 29: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A Fe, Al2O3, Mg B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Mg, Al2O3, Al
Câu 30: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
A 1,08 và 5,16 B 0,54 và 5,16 C 1,08 và 5,43 D 8,10 và 5,43
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ
mol 1:1 Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,82 gam, đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra khỏi bình brom thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Phần trăm thể tích của A trong X là
Câu 32: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được
sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)
Câu 33: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A HCl, O3, H2S B O2, H2O, NH3 C H2O, HF, H2S D HF, Cl2, H2O
Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại Câu 35: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất
sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en
C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ
Trang 7chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 8,2 và 7,8 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,3 và 7,2
Câu 38: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:
A H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
và CH3CH(NH3Cl)COOH
Câu 39: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Ag+, Na+, NO3− , Cl− B Mg2+, K+, SO42− , PO43−
C H+, Fe3+, NO3− , SO42− D Al3+, NH4+, Br− , OH−
Câu 40: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và
khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là:
Câu 42: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ←→ CO2 (k) + H2 (k) ∆ H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5)
Câu 43: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
Câu 44: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau
/
→Cu(OH) 2 NaOH
Z dung dịch xanh lamt0→
kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2
gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là:
A một este và một ancol B hai este
C một este và một axit D hai axit
Câu 46: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
A CH3–CH2OH + CuO (to) B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)
C CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) D CH3–COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
Câu 47: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung
dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan Kim loại M là:
Câu 48: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC
thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là:
Câu 49: Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng
là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
A 40,5 gam B 45,0 gam C 54,0 gam D 81,0 gam
Câu 50: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
Trang 8A NH4H2PO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 51: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác
dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 52: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là:
Câu 53: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3
Câu 54: Cho phản ứng: Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k)
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:
A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Câu 55: Cho từng chất H2N–CH2–COOH, CH3–COOH, CH3–COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 56: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2; CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3– CH=CH2; CH3–CH=CH–COOH Số chất có đồng phân hình học là:
Câu 57: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH, (CH3CO)2O Câu 58: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là:
Câu 59: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Mg, Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe, Cu
Câu 60: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là:
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Cho các chất sau: propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu
chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1: 1 cho 2 sản phẩm?
Câu 2: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?
Trang 9Câu 3: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho
toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra (đktc)
A 12,32 lít B 10,08 lít C 16,8 lít D 25,76 lít
Câu 4: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A 2-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D Pent-1-en
Câu 5: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit B Không thể điều chế trực
tiếp từ axit hữu cơ và ancol
C Vinyl axetat là một este không no D Thuỷ phân este trên thu
được axit axetic và axetilen
Câu 6: Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch
NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là:
A glixeryl tri acrylat B glixeryl tri fomiat C glixeryl tri axetat D glixeryl tri propionat Câu 7: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu được
este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X
Câu 8: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm:
Câu 9: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin + NaOH→
X1 +HCldu→
X2 Vậy X2 là:
A H2N-CH2-COONa B H2N-CH2-COOH C ClH3N-CH2-COOH D ClH3NCH2COONa Câu 10: Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH,
CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O
A CuO và quỳ tím B dung dịch NaHCO3, dd AgNO3 / dung dịch NH3
C quỳ tím và Cu(OH)2 D quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3
Câu 11: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml
dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y
A 25,31 gam B 16,31 gam C 20,81 gam D 14,5 gam
Câu 12: Trong số các polime sau: NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ;
[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:
A (5); (6) B (4); (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)
Câu 13: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)
A CH3COOH, HCl và BaCl2 B H2SO4, NaHCO3 và AlCl3
C NaHSO4, HCl và AlCl3 D NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức X1 và X2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 1: 4 ( trong đó MX1 <
MX2) Cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,95 gam Vậy X1, X2 tương ứng là:
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt
cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn công thức của 2 axit?
A axit axetic và axit propionic B axit axetic và axit acrylic
C axit fomic và axit axetic D axit acrylic và axit metacrylic
Câu 16: Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?
Câu 17: Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là
C4H6O2 Y có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng của
Trang 10este Z
Câu 18: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt
Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y
A Y là kim loại, X là phi kim B X, Y đều là kim loại
C Y là kim loại, X là khí hiếm D X, Y đều là phi kim
Câu 19: Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, và Cl−)
A đun nóng B dùng xô đa C dùng NaOH D nước vôi có tính toán Câu 20: Cho sơ đồ sau: X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào
Câu 22: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa
B phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa
C trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot
D chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử
Câu 23: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp
thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 24: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO3 đặc, nóng → + NO2 + (1)
Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
Câu 25 Hãy sắp xếp các axit sau: axit axetic (1) ; axit acrylic (2) ; axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự
tăng dần tính axit?
A (2) < (3) < (1) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (3) < (4) < (1) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4) Câu 26: Cho sơ đồ sau: X + H2 → ancol X1 ; X + O2 → axit X2 ; X2 + X1 → C6H10O2 + H2O Vậy X là:
A CH3CH=O B CH3 CH2 CH=O C CH2=C(CH3)-CH=O D CH2=CH-CH=O
Câu 27: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na
vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:
A 1,2-điclo etan B 1,1-điclo etan C 1,1,2,2-tetraclo etan D 1,1,1-triclo etan
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 /NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là:
C O=CH-CH=O và O=CH-CH2-CH=O D CH3-CH=O và O=CH-CH2-CH=O
Câu 29: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (∆H<0)
Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:
A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của SO2
C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào?
C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
Trang 11Câu 31: Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng với
KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:
A But-2-en B But-1-en C 2-metyl buten-2 D 2-metyl but-1-en
Câu 32: Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?
A manhetit (Fe3O4) B Hematit (Fe2O3) C Xiđerit (FeCO3) D pirit (FeS2)
Câu 33: Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của
α- alanin Vậy công thức cấu tạo của X là:
công thức cấu tạo của E có thể là:
Câu 36: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu
được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)
Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 38: Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao
nhiêu dẫn xuất mono clo?
Câu 39: Cho sơ đồ sau: X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:
A Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B BaCl2 và Ca(HCO3)2
Câu 40: Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?
Câu 41: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có
phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X
A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3-CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH3-CH2CH3 Câu 42: Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau:
benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)
A (4) < (1) < (2) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2) Câu 43: Ancol A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã dùng Đốt cháy hoàn toàn A được mCO2
= 1,833mH2O A có cấu tạo thu gọn là:
Câu 44: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dd AgNO3 / dung dịch NH3,t0
Cho hơi của X tác dụng với CuO,t0 thu được chất hữu cơ Y đa chức Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của
X
Trang 12C HCOO-CH2CH3 D CH3-CH(OH)-CH=O
Câu 45: Ion X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:
Câu 46: Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd
AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 47: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
A Na, Ba, Mg B Al, Ba, Na C Al, Mg, Fe D Al, Mg, Na
Câu 48: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
D NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 49: Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?
A CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2
C CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có
tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 2: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 3: Cho các chất: Phenol;axit acrylic; axit axetic; triolein; vinylclorua; axetilen; và tert-butylaxetat Trong
các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 4: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A K+;; Mg2+; B Ba2+; Cl− ; Mg2+;
C Cu2+ ; Cl−; Mg2+; D Ba2+; Cl− ; Mg2+;
Câu 5: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A HCl; KI; và CuSO4 là các chất điện ly mạnh B Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện
C Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M D KOH(rắn ,khan) không dẫn điện
Câu 6: Bán kính của các nguyên tử 11Na; Cl; O17 8 giảm dần theo thứ tự là:
A Cl>Na>O B O> Na>Cl C Na>Cl>O D O>Cl>Na
Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của nguyên tử X là:
Trang 13Câu 10: Cho phản ứng sau: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
Câu 11: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2, đến phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:
Câu 12: Cho các chất: CaCO3; KOH; KI; KMnO4; Si; Na; FeSO4; MnO2; Mg; Cl2 Trong các chất trên có bao
nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
1) Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)
3) Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)
5) Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
Câu 14: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều chế
29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ?
A 14,39 lít B 15,00 lít C 15,39 lít D 24,39 lít
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?
A khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím
B Phản ứng được với H2S tạo ra S
C Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực
D Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S
Câu 16: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol Câu 17: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền
2) Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ
3) HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O
4) Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa
5) Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh 6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2
Câu 19: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín: A(K)+2B(K)→2E ( H 0)(K) ∆ <
Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ của hệ B Giảm áp suất của hệ
C Làm giảm nồng đọ của chất B D Cho thêm chất A vào hệ
Câu 20: Có các thí nghiệm sau:
1; Sục khí F2 vào H2O 2; Nhiệt phân KNO3
5; Điện phân dung dịch CuSO4(điện phân màng ngăn,điện cực trơ)
6; Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng và tạo được khí O2 là:
Câu 21: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm Na và Al và nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
Trang 140,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 22: Cho các chất: KNO3; Cr(OH)2; Al2O3; FeO; Al; Na; Si; MgO; KHCO3 và KHS Trong các chất trên
số chất vừa có thể tan trong dd NaOH vừa có thể tan trong dd HCl là:
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Hòa tan hết 22,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch chứa 0,8 mol H2SO4(loãng)
thu được dd Y và 13,44 lít H2 ở đktc Cho dd Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được x gam kết tủa Giá trị của X là:
Câu 24: Axit cacboxylic X có công thức phân tử CnH2n-2Om Vậy m, n có thể nhận các giá trị:
A n ≥ 2; m = 2 B n ≥ 2; m = 4 C n = 2; m = 2 D n =3 ; m= 6
Câu 25: Số dẫn xuất là đồng phân cấu tạo của nhau,có cùng công thức phân tử C4H9Br là:
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2; 0,8mol C3H6; 0,2 mol C2H4 và 1,4 mol H2 vào một bình kín chứa
Ni(xúc tác) Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z cóa tỷ khối
so với H2 bằng 14,474 Hỏi 1/10 hỗn hợp Z làm mất màu vừa đủ bao nhiêu lít dd B2 0,1M?
Câu 27: Hỗn hợp X gồm meanal và etanal Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu
được 108 gam kết tủa Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 ở đktc (xúc tác Ni,to)
Câu 28: Các dung dịch axit sau có nồng độ 0,01M (I) axit fomic ;(II) axit propionic ;(III) axit oxalic ,Độ pH của
các dung dịch giảm theo thứ tự là:
A (I)>(II)>(III) B (II)>(I)>(III) C (III)>(II)>(I) D (III)>(I)>(II)
Câu 29: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với
lượng dư dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa là:
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có
không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3 C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
D Al2O3, Fe và Fe3O4
Câu 31: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:
Câu 32: Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện 21,7gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, phần
nước lọc còn lại đem đun nóng thì thu thêm 21,7 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 33: Số amin bậc hai là đồng phân của nhau,có cùng công thức phân tử C5H13N là:
Câu 34: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96 lít
khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của A là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham
gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 Công thức cấu tạo của X là
Câu 36: Để đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ A cần dùng 30 ml O2, sản phẩm thu được chỉ
gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và đều bằng thể tích O2 đã phản ứng CTPT của A là:
Trang 15Câu 37: Cho xiclopropan tác dụng với dung dịch Br2,thu được chất X Cho X tác dụng với dd KOH thu được
ancol Z Nhận xét nào sau đây không đúng với Z?
A Z không được tạo ra trực tiếp từ anken B Z là một ancol no,mạch hở
C Z tan tốt trong H2O D Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 38: Cho 0,4 mol axit isobutilic vào một bình chứa 0,6 mol ancol etylic và một ít H2SO4 xúc tác Đun nóng
bình để phản ứng este hóa xảy ra với hiệu suất bằng 60% Khối lượng este được tạo ra có giá trị là:
Câu 39: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau.Phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước
B Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết
C Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết
D Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước
Câu 40: Cho các chất: etilen glycol;axit fomic ;ancol etylic;glixerol;axit oxalic ,ancol bezylic ;trisearin;etyl
axetat và mantozơ Trong các chất trên số chất có khả năng phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
Câu 41: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M
thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 42: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử
C Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường
Câu 43: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít một khí X
(đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là
Câu 44: Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa Giá trị x?
A 0,02mol và 0,04 mol B 0,02mol và 0,05 mol
C 0,01mol và 0,03 mol D 0,03mol và 0,04 mol
Câu 45: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2; Độ cứng của Cr> Al
3; Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4; Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường
1; Sục khí O2 vào dung dịch KI 2; Cho Fe3O4 vào dung dịch HI
3; Cho Ag và dung dịch FeCl3 4; Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm một thời gian
Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 47: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en
Câu 48: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O2 đktc, thu được 0,4 mol
CO2 và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ứng là:
A 9,2 và 8,96 B 12,4 và 13,44 C 12,4 và 11,2 D 9,2 và 13,44
Câu 49: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?
A But-1-en B but-2-en C 1,2- điclobutan D 2-clobutan
Trang 16Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là
44: 27 Công thức phân tử của amin đó là
ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14O mà khi đun với H2SO4 đặc ở 170oC
luôn cho anken có đồng phân hình học cis – trans ?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol
H2O Phần trăm số mol của anken trong X là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic
(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol
(4) Phenol tan tốt trong etanol
(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ
(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
A X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
B Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit
C Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion
D Đơn chất Y tác dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường
Câu 6: X là dẫn xuất đibrom sinh ra khi cho isopentan phản ứng với brom có chiếu sáng Thủy phân hoàn toàn
X cho hợp chất hữu cơ đa chức Y hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của Y là
Câu 7: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn là
A HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH B HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH
Câu 8: Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65% và CuCl2
13,5% trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 7,72 ampe thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh ra không tan trong nước và nước bay hơi không đáng kể)?
A giảm 12,72 gam B giảm 19,24 gam C giảm 12,78 gam D giảm 19,22 gam
Câu 9: Trong các chất sau: tripanmitin, alanin, crezol, Ala-Gly, cumen, phenol, poli(vinyl axetat), anbumin Có
bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng ?
Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH (2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng (3) Cho natri tác dụng với nước (4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C (5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư
Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?
Câu 11: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?
Trang 17A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Câu 12: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
Câu 13: Trong các chất sau: KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, NH4NO3, AgNO3 Có bao nhiêu chất mà
bằng một phản ứng có thể tạo ra O2?
Câu 14: Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau) bằng CO trong một thời gian thu
được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, có thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của m là
Câu 15: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch
riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3 ?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic,
linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi trong tăng 27 gam Số mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là
Câu 18: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3 Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng
trứng, giấm ăn, fomalin, ancol etylic Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D xô đa
Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa phản ứng với H2 (xúc tác Ni,
to), vừa phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng ?
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số C
nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là
A trimetylamin B etylamin C đimetylamin D N-metyletanamin
Câu 23: Cho 25,24 gam hỗn hợp X chứa Al, Zn, Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 787,5 gam dung dịch HNO3 20%
thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí Y (gồm N2O và N2) có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của m là
Câu 24: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết
Trang 183,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch X (biết hơi nước bay hơi không đáng kể)?
Câu 25: Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để
A sản xuất clo trong công nghiệp B tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế
C sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm D sản xuất phân bón hóa học
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit
Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít
Câu 27: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì
thu được 8,64 gam bạc Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng Giá trị của m là
Câu 28: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được dung dịch
chứa hai chất tan Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương pháp
C chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước D kết tinh
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO2 và 0,9 g H2O Cho 4,4 g X tác dụng
vừa đủ dung dịch NaOH thì tạo 4,8 g muối CTCT của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C3H7COOH
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO2
Để trung hòa 0,15 mol X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong X là
A axit fomic và axit ađipic B axit axetic và axit malonic
C axit fomic và axit oxalic D axit axetic và axit oxalic
Câu 31: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với 122,5 gam dung
dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là
Câu 33: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau Từ 1,96 tấn axit photphoric sản xuất
được tối đa bao nhiêu tấn phân bón loại này ?
Câu 34: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng ?
A Đóng cặn khi đun nấu B Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
C Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa D Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được x
gam Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m, x lần lượt là
A 99,3 và 30,9 B 84,9 và 26,7 C 90,3 và 30,9 D 92,1 và 26,7
Câu 36: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 50,85 gam hỗn hợp X chứa Al, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau
trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 37: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào Trong quá
trình thí nghiệm trên
A chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học
C lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học
D chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
Trang 19Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho ½ hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO)
?
Câu 39: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu 40: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3 (k) ; ∆H < 0 xảy ra trong bình kín Nhận xét nào sau đây
là sai ?
A Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
B Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
C Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
D Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 không đổi
Câu 41: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2 và hiệu suất
thủy phân lần lượt là 80% và 75% thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 90,72 gam Ag Giá trị của m là
Câu 42: Chất nào trong các chất sau có lực axit yếu nhất ?
A axit axetic B axit cacbonic C axit sunfuhiđric D axit sunfuric
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit acrylic cần 0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?
Câu 44: Hòa tan hết m gam hai kim loại Na, K có số mol bằng nhau vào 500 ml dung dịch chứa HCl 1M và
H2SO4 1M thu được dung dịch X Biết 1/5 dung dịch X hòa tan tối đa 1,02 gam nhôm oxit, giá trị của m là
A 37,2 hoặc 49,6 B 44,64 hoặc 47,12 C 43,1 hoặc 4,805 D 18,86 hoặc 24,8
Câu 45: Để phân biệt các chất lỏng không màu đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn: axit fomic, etanal,
propanon, phenol thì chỉ cần dùng
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch nước brom
Câu 46: X là hợp chất hữu cơ khi tác dụng với Na dư thu được H2 có số mol gấp 1,5 lần số mol CO2 thu được
khi cho cùng lượng X trên tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư Công thức phân tử của X là công thức nào trong các công thức sau ?
Câu 47: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl 1M và
H2SO4 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao nhiêu chất làm
nhạt màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ?
Câu 49: Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2 Có bao nhiêu chất có phản ứng với O2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 50: Cho hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)3 vào dung dịch HI dư Có bao nhiêu trường hợp có phản
ứng oxi hóa - khử xảy ra ?
Câu 51: Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thì thu được kết tủa Nung kết tủa trong
Trang 20không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X có chứa:
A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4 C FeO, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3 Câu 52: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Kim loại M là
ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm thu được hỗn hợp X Cho X phản ứng với dung dịch HNO3 dư được V ml (đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là
Câu 2: Một dung dịch gồm: 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl− và Cô cạn dung dịch thu
được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo tự do tương ứng Sau
phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thu được khối lượng glixerol là
Câu 5: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng
Câu 6: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A S(rắn) + H2(khí) H2S(khí) B CaCO3 CaO + CO2(khí)
C N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí) D H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí)
Câu 7: Nung hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí Sau khi phản ứng
xong thu được chất rắn duy nhất và hỗn hợp A chứa 2 khí Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp là
Câu 8: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C8H8O2 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH và làm quì tím
chuyển màu hồng Số chất X thỏa mãn là
Câu 9: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C, H, O) có khối lượng phân tử là 60u X tác dụng với Na giải
phóng H2 Số chất X thoả mãn là
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot
B Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
C Halogen là những chất oxi hoá mạnh
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
Câu 11: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, amoniac, natri hiđroxit B anilin, metyl amin, amoniac
C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Trang 21Câu 12: Cho 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 46 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A Đun nóng hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 2 ete
B Anilin không làm đổi màu quì tím còn benzyl amin làm quì tím hóa xanh
C Cho pheyl axetat phản ứng với NaOH dư, t0 thu được phenol
D Glucozơ, fructozơ, và saccarzơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 14: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3; Ba(HCO3)2; CuSO4; HCl, NH4Cl; MgSO4;
FeCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6O phản ứng được với: Na, H2 (Ni, t0) và tham gia phản ứng
trùng hợp X là
A vinyletyl ete B ancol anlylic C axeton D propanal
Câu 16: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít (đktc) CO2 Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 17: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X
là
Câu 18: Cho các chất: etyl axetat, alanin, ancol benzylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, metyl amin,
p-crezol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
Câu 19: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 53,85
gam kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam X đun nóng Sau
khi kết thúc thí nghiệm thu được 63,6 gam chất rắn trong ống sứ và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20,4 Giá trị của m là
Câu 21: Để trung hoà 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p-crezol cần 150 ml dung dịch
NaOH 2M Hoà tan hết 28,8 gam hỗn hợp trên trong hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) Số mol p-crezol trong hỗn hợp là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R1COOR và R2COOR Đốt cháy
hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232 lít (đktc) O2 thu được 46,2 gam CO2 Hai este trong X là
D C5H8O2 và C6H10O2 Câu 23: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 37,125 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (g) Nung FeS2 trong không khí
Số thí nghiệm thu được kim loại là
Trang 22A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 25: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 5,49 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một anđehit E Cho hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 /NH3 dư thu
được 34,56 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2 E là
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khối lượng) tác dụng với dung
dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Cl2 dư thì thu được m + 42,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu 28: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Câu 29: Hấp thụ 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 5,91 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 30: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết S thay thế cho H ở nhóm metylen trong
mạch cao su Trung bình khoảng bao nhiêu mắt xích cao su isopren có một cầu nối đisunfua –S – S –?
Câu 31: Tính chất hoá học nào không phải của stiren?
A Làm mất màu dung dịch KMnO4 B Làm mất màu dung dịch Br2
C Tham gia phản ứng trùng hợp, đồng trùng hợp D Tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 32: Cho este X có công thức phân tử C4H6O2 Biết rằng:
X + NaOH → Y + Z Y + H2SO4 → Na2SO4 + T
Các chất Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
A (1), (3), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (6) D (1), (3), (4), (5)
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít (đktc) ankađien X ở thế khí Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào 40 ml
dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 gam kết tủa X là
Câu 35: Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1: 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 (hệ số nguyên dương, tối giản) trong phương trình hoá học là
Câu 36: Trong các chất sau: etilen; etylenglicol; glucozơ; vinyl axetat; vinyl axetilen; butan; etanol;
butan-1,4-điol Số chất điều chế trực tiếp được buta-1,3-đien là
Trang 23Câu 37: Cho các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (III) Sục khí SO2 vào nước brom (IV) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(V) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp khí Y gồm H2 và CO
Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp Y thì cần số mol hỗn hợp X là
Câu 39: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là
A 3717Cl B 4019K C 3517Cl D 3919K
Câu 40: Cho các kim loại: Al, Mg, Zn, Fe, Cu, Ca, Ni Số kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
là
Câu 41: Cho các chất: (1) CH3COOH; (2) C2H5OH; (3) C2H2; (4) CH3COONH4; (5) HCOOCH=CH2 Các
chất được tạo ra trực tiếp từ CH3CHO là
A (1), (2) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (5)
Câu 42: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Số chất bị oxi hóa bởi dung dịch axit
H2SO4 đặc, nóng là
Câu 43: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Fructozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, axit fomic D Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu được anilin
(2) Glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với HCl dư lại thu được glyxin (3) Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin nhưng mạnh hơn anilin
(4) Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Thuốc thử nào sau đây không phân biệt được hai dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3?
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan
Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?
Câu 47: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được m gam
chất rắn Đem chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít (đktc) khí thoát ra
và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 48: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?
A C2H5COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, C2H5COOH
C C2H5COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO D HCOOH, C2H5COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam
CO2 Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Công thức cấu tạo của hai ankin trên là
Trang 24C CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH
Câu 50: Dãy chất nào sau đây có thể dùng để tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin?
A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C H2O, dung dịch brom D Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH
Câu 51: Cho dung dịch (riêng biệt) các chất sau: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, phenol, axit fomic và
anđehit axetic Số dung dịch vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa phản ứng với Cu(OH)2/NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
Câu 52: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly-Ala với Gly-Ala là
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 53: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hoá chất mất nhãn là NaAlO2, Na2CO3, Na2S, NaNO3 Để nhận biết 4
dung dịch trên, ta có thể dùng
A dung dịch KNO3 B dung dịch HCl C dung dịch Na2SO4 D dung dịch BaCl2
Câu 54: Cho m gam hỗn hợp benzanđehit và propenal phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag
Đốt cháy hoàn toàn m gam trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 100 gam kết tủa Nếu cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với hiđro dư (Ni, t0) thì số mol hiđro phản ứng tối đa là
Câu 55: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo ra muối Fe(II)?
A Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) B FeO + HCl
Câu 56: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-2-en D 3-etylpent-1-en
Câu 57: Trong các chất: triolein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anbumin, glucozơ, mantozơ, glyxin, alanin,
fructozơ Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 58: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được
0,448 lít (đktc) nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là
Câu 59: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội)
Kim loại M là
Câu 60: Cho 3,38g hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với natri thấy thoát ra 672
ml khí (đktc) Cô cạn dung dịch ta được hỗn hợp rắn Y Khối lượng Y sẽ là:
ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2
là 9 Thành phần % theo số mol của Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
Câu 2: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí(đktc) hỗn hợp NO và NO2 có
khối lượng là 15,2 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng (gam) muối khan thu được là
Câu 3: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2
theo tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức thu gọn của X, Y lần lượt là
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
Trang 25C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp
chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau
- Phần I hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít H2(đktc)
- Phần II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 5: Cho các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etylaxetat, etanol và alanin Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 6: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp X(gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4) Hoà tan hết X
bằng dung dịch HNO3 thu được 0,56 lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch brom ở điều kiền thường là
A phenol, toluen, etilen, axetilen, axit acrylic C vinyl axetilen, vinyl benzen, xiclo pentan, axit acrylic
B axit fomic, axit acrylic, phenol, stiren, glucozơ D axit acrylic, phenol, stiren, fructozơ, buta-1,3-đien Câu 8: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na2SO4, NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Kim loại có thể dùng
để phân biệt 5 dung dịch trên là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn V lít(đktc) khí thiên nhiên chứa 94% CH4; 2%N2; 4% CO2 về thể tích Toàn bộ sản
phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4,9 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 10: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây đều là lưỡng tính
C NH+4, , CH3COO− D ZnO, Al2O3, , H2O
Câu 11: Cho 2,304 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xong
thu được 16,416 gam kim loại Thành phần % khối lượng của Mg trong X là
Câu 12: Tỉ lệ số mol nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23 Trong đó
đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
Câu 13: Cho các phản ứng sau
5) HCHO + H2 Ni,t0→ 6) Glucozơ + dd Br2 →
7) C2H4 + dd KMnO4 → 8) Glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
Câu 14: Khi đốt cháy polime X chỉ thu CO2 và hơi H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1 X là polime nào dưới
đây
A Poli propilen B Tinh bột C Poli(vinylclorua) D Poli stiren
Câu 15 X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,904 lít CO2(đktc)
và 1,26 gam nước Mặt khác m gam X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Công thức phân tử của anken và ankin là
A C2H4 và C3H4 B C4H8 và C3H4 C C4H8 và C4H6 D C3H6 và C5H8
Câu 16: Cho một lượng bột sắt vào dung dịch chứa mỗi chất sau(lấy dư): Fe2(SO4)3, AgNO3, FeCl3, CuSO4,
Trang 26HCl, HNO3 loãng nóng, H2SO4 đặc nóng Sau khi kết thúc các phản ứng, số dung dịch có chứa muối sắt(II) là
Câu 17: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam hỗn
hợp chất rắn N Hoà tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2(sảm phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của x là
Câu 18: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ màng ngăn xốp(H=100%) tới khi thu được dung
dịch có pH =12(coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot(đktc) là
Câu 19: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66%
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là
A propan-2-ol B propan-1-ol C etylmetyl ete D propanal
Câu 20: Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hết vào 200gam dung dịch Ba(OH)2 25,65% Sau phản ứng thu được
25,61 gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 21: Etilen có lẫn tạp chất SO2 và CO2, hơi H2O Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây
A dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư
B dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch NaCl dư
C dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO
D dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch Br2 dư và bình đựng H2SO4 đặc
Câu 22: Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2
N2 + 2H2 2NH3
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng
A làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C làm tăng tốc độ phản ứng D làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 23: Chất đóng vai trò chính gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần dùng vừa đủ 0,06 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 25: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít(đkc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C4H10 thu được 6,16 gam CO2
và 4,14 gam H2O Số mol của C2H4 có trong hỗn hợp trên là
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a
mol/l được 500ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là
Câu 29: Cho các chất sau: C6H5NH2(1); C2H5NH2(2); (C2H5)2NH(3); NaOH(4); NH3(5) Thứ tự tăng dần
tính bazơ(từ trái qua phải) là
A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4) C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4) Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một số ancol đơn chức đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) và 9,9 gam H2O Nếu đun nóng 10,44 gam hỗn hợp X với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp để chuyển thành ete (H=100%) thì tổng khối lượng ete thu được là
Câu 31: Hoà tan hết 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al trong dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được
dung dịch 4,48 lít(đktc) hỗn hợp N2O, NO có số mol bằng nhau Cô cạn Y thu được 127 gam hỗn hợp muối
Trang 27khan Số mol HNO3 đã bị khử là
Câu 32: Phát biểu đúng là
A người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn
B ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C điện phân dung dịch NaCl(điện cực trơ có màng ngăn) thì thu được nước gia-ven
D không thể dùng nước Br2 để phân biệt 2 khí CO2 và SO2
Câu 33: Crackinh khí butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hidrocacbon có M X =36, 25 Hiệu suất phản ứng crackinh là:
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A phot pho đỏ dễ bốc cháy trong trong không khí ở điều kiện thường
B thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
D dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột Cu
Câu 35: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nilon-6; tơ visco; tơ nilon- 6,6; tơ enang(tơ nilon-7) tơ
lapsan(poli etilenterephtalat) Số tơ thuộc loại poli amit là
Câu 36: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH3OH, C2H6, C3H8, CH3-O-CH3 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,667 Đốt
cháy hoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 37: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch HNO3 1M thì thu được V lít NO Nếu cho 6,4 gam vào 120 ml
dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thì thu được V’ lít NO(các sản phẩm khử là duy nhất, khí
đo ở đktc) Tỉ lệ V:V’ bằng
Câu 38: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
A Oxi hóa CH3COOH
B Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng
C Cho CH ≡ CH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4)
D Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng
Câu 39: Cho dãy chuyển hóa sau: X→+ CO 2 + H O 2 Y→ + NaOH X
Công thức của X là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp
gồm 3 oxit Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 20%(D=1,14g/ml) Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 20% để hoà tan hết hỗn hợp Y là
Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y
Hoà tan Y vào nước dư lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào Z thu được
A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3 và Ca(HCO3)2 Câu 42: Kim loại có ánh kim là do:
A kim loại thụ được các tia sáng tới
B các kim loại đều ở thể rắn
C các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ ánh sáng nhìn thấy
D kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt kim loại
Câu 43: Cho 15,8 gam dung dịch KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được
(ở đktc) là
Trang 28Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5, CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH
thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc, 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 45: Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol→+ X phenyl axetat+NaOH,to→Y (hợp chất thơm) Các chất X, Y lần lượt là
A axit axetic, natri phenolat B anhiđrit axetic, phenol
C axit axetic, phenol D anhiđrit axetic, natri phenolat
Câu 46: Hoà tan 5,36 gam CaO, Mg, Ca, MgO bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 1,624 lít khí H2(đktc)
và dung dịch trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 giá trị của m là
A 7,770 gam B 7,4925 gam C 8,6025 gam D 8,0475 gam
Câu 47: Cho các chất: etilen glicol, anlyl bromua, metyl benzoat, valin, brom benzen, axit propenoic, axeton, tri
panmitin, lòng trắng trứng Trong các chất này, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 48: Anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29 Cho 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, đun nóng thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 49: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương
Công thức cấu tạo C4H6O2 là
Câu 50: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan hết B xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan một phần
C Có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị hoà tan D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết
Câu 51: Khí thoả mãn tất cả các tính chất: Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 , làm mất màu dung dịch KMnO4,
không tồn tại một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo là
Câu 52: Cho các chất X, Y, Z, T đều có thể trực tiếp tạo thành CH3COOH Các chất X, Y, Z, T là
A metan, butan, etanol, natri axetat B etyl axetat, natri etylat, etanol
C axetanđehit, vinyl axetat, etanol, butan D etanol, natri axetat, anđehit axetic, glucozơ
Câu 53: Cho E là este mạch không nhánh(chỉ chứa C, H, O) không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một
lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần 60 ml dung dịch HCl 0,5M cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì thu được 11,475 gam hỗn hợp muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức của este là
C CH3CH2CH2OOCCH2CH2COO-CH3 D CH3-CH2-OOC-CH2-COOCH3
Câu 54: Nhiệt phân 17,5 gam gồm KClO3, KMnO4 thì thu được O2 và chất rắn gồm K2MnO4, MnO2, KCl
Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ thì thu được 3,584lít(đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với oxi bằng 1 Phần trăm khối lượng của KClO3 trong X là
Câu 55: Cho 0,15 mol Y là hexapeptit được tạo thành từ glyxin tác dụng với dung dịch NaOH(lấy dư 20% so
với lượng cần thiết) Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
Câu 56: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thu
được 15,68 lít CO2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít O2(đktc) thu được 35,2 gam CO2
và y mol H2O y có giá trị là
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+, 1 mol Ag+ đến khi các
Trang 29phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của
x thoả mãn trường hợp trên
Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Câu 59: Hoà tan 33,8 gam oleum(H2SO4.nSO3) vào nước thành 100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dung
dịch X cần 200ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là
Câu 60: Một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Na+, , Cl− nồng độ đủ lớn chứng tỏ nước trong cốc
A độ cứng tạm thời B độ cứng vĩnh cửu C là nước mềm D độ cứng toàn phần
ĐỀ SỐ 8 Câu 1: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH
0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 2: Chất X có công thức phân tử là C4H8 X dễ dàng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường thu được
chất hữu cơ Y Oxi hoá nhẹ Y bằng CuO dư, nung nóng thu được Cu có số mol đúng bằng số mol Y đã phản ứng Vậy X là:
A but-1-en B but-2-en C metylxiclopropan D isobutilen
Câu 3: Một loại cao su lưu hoá có khoảng 2,5498% lưu huỳnh Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu
đisunfua -S-S- Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen -CH2- trong mạch cao su?
Câu 4: Cho các chất sau: NaHCO3; C6H5ONa; Br2/CCl4; AgNO3/NH3; Cu(OH)2 và CH3OH (xt H2SO4 đặc) tác
dụng với axit acrylic Số phản ứng xảy ra là:
Câu 5: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, Ba(NO3)2 và KNO3 B Fe(NO3)2, AgNO3 và NH4NO3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Zn(NO3)2, AgNO3 và Pb(NO3)2
Câu 6: Hoà tan vừa hết MO trong dung dịch H2SO4 9,8% thì thu được dung dịch chứa muối MSO4 (duy nhất) có
nồng độ 14,18% Vậy công thức của MO là:
Câu 7: Cho axit cacboxylic X đơn chức vào 150 gam dung dịch axit axetic nồng độ 6% Để trung hòa hỗn hợp thu
được cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,4 gam hỗn hợp muối khan Vậy công thức của axit X là:
Câu 8: Cho các tính chất sau: (1) Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao; (2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc hoặc ở
trạng thái nóng chảy; (3) Dễ hòa tan trong nước; (4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi; Hãy cho biết những tính chất nào đặc trưng cho hợp chất ion?
A (1) (3) (4) B (2) (3) (4) C (1) (2) (4) D (1) (2) (3)
Câu 9: Khối lượng H2O dùng để pha loãng 1 mol oleum có công thức H2SO4.2SO3 thành axit H2SO4 98% là:
Câu 10: Phát biểu không đúng là:
A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
C CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
Câu 11: Cho các chất: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaNO3, MgCO3 và Al(OH)3 Số chất bị phân huỷ khi nung là:
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư
Trang 30thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 12,8 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:
Câu 13: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Vậy công thức của X là:
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 80; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 20 Vậy X thuộc nhóm:
Câu 16: Tiến hành thủy phân m gam mùn cưa chứa 80% xenlulozơ, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50% Vậy giá trị của m là:
Câu 17: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một
dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là
Câu 18: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất cần cho vào 125 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để sau phản ứng
thu được 3,9 gam kết tủa
Câu 19: Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) muối clorua của axit glutamic; (4) muối natri của glyxin
Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol)
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4) C (4) < (2) < (1) < (3) D (3) < (2) < (4) < (1)
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)
nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y
phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là: (các phản
ứng xảy ra hoàn toàn):
Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 0,20 mol Fe(OH)2 trong bình kín chứa 0,04 mol O2 thu được chất rắn X Để hòa tan
hết X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng giải phóng khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thu được V lít H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào
dung dịch NaOH dư thu được 2V lít H2 (đktc) Vậy % khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
Câu 24: Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + HCl; (2) NaHCO3 + HCOOH; (3) NaHCO3 + H2SO4; (4)
Ba(HCO3)2 + HCl; (5) Ba(HCO3)2 + H2SO4 Số phản ứng có phương trình ion thu gọn là: + H+ → H2O + CO2
Câu 25: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1) CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2) C6H5NH3Cl + NH3; (3)
CH3NH3Cl + NaOH; (4) NH4Cl + C6H5NH2 Những cặp xảy ra phản ứng là:
A (2) (3) (4) B (1) (3) (4) C (1) (2) (4) D (1) (2) (3)
Câu 26: Hiđro hóa chất hữu cơ X mạch hở thu được isopentan Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol H2O thu được
gấp 4 lần số mol X đã cháy Vậy X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 27: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X trong NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 14,2 gam
Trang 31muối Na2SO4 và 0,2 mol chất hữu cơ Y chứa C, H, N Tỷ khối của Y đối với H2 là 22,5 Vậy phân tử khối của chất hữu cơ X là:
Câu 28: Este X có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X tác dụng với KOH cho một muối và một
anđehit Trong đó phân tử khối của muối lớn hơn của este Công thức cấu tạo của X là:
A C6H5COOCH=CH2 B HCOOC6H4CH=CH2 C HCOOCH=CHC6H5 D CH2=CHCOOC6H5 Câu 29: Hãy cho biết hỗn hợp Fe2O3, Al và Cu (có cùng số mol) có thể tan hoàn toàn trong:
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch NaOH đặc, nóng
C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch NH3 đặc
Câu 30: Cho 12,125 gam MS (M có hóa trị không đổi)tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 11,2 lit SO2
(đktc) Xác đinh M
Câu 31: Những bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở catot trong quá trình điện phân: (1) Cu2+(dd) + 2e → Cu(r); (2)
Cu(r) → Cu2+(dd) + 2e; (3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH−(dd); (4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e; (5) 2Br?(dd) → Br2(dd) +
2e; (6) 2H+(dd) + 2e → H2
A (2) (4) (6) B (1) (3) (6) C (2) (4) (5) D (2) (3) (5)
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam chất hữu cơ X cần V lít O2 thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 1: 1 Hấp thụ
hết sản phẩm cháy bằng vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Tính V?
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 Thêm tiếp
NaNO3 vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?
Câu 34: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H8O X không tác dụng với NaOH Hãy
cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 35: Xà phòng hoá hỗn hợp X gồm hai triglixerit (tỷ lệ mol 1: 1) thu được glixerol và hỗn hợp hai muối của hai
axit béo có tỷ lệ mol là 1: 2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp triglixerit thoả mãn?
Câu 36: Đề hiđrat hoá ancol X thu được hai anken là đồng phân cấu tạo của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu được
CO2 và H2O trong đó CO2 chiếm 66,17% về khối lượng Vậy X là:
A pentan-2-ol B butan-2-ol C butan-1-ol D 2-metylbutan-2-ol
Câu 37: Cho V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được a gam kết tủa Mặt khác, cho 2V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được a gam kết tủa Vậy giá trị V là:
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
(1) FeS2 + HNO3 đặc nóng → (2) CrO3 + H2O → (3) Protein + H2O H ,t+ 0→
(4) HI + H2SO4 đặc → (5) CaOCl2 + HCl → (6) CH3CH(OH)CH3 + CuO →t0
(7) SiO2 + C→t0 (8) KClO3 MnO ,t 2 0→ (9) Triolein + H2 Ni, t0→
Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là
Câu 39: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl,
HNO3 loãng dư, H2SO4 đặc, nóng, dư Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào 400 ml dung dịch Y chứa AgNO3 0,8M và
Cu(NO3)2 0,5M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 41: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở
Trang 321400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức của hai ancol trên là:
Câu 42: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26)
Câu 43: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số
chất trong dãy làm mất màu nước brom là:
Câu 44: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và
NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:
Câu 45: Cho các kim loại sau: Fe, Cr, Cu, Zn, Ni, Sn Số kim loại khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl thu được
cùng một muối là:
Câu 46: Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
A Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ B Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ
C Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat D Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ
Câu 47: Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm một oxit đồng và một oxit sắt thu được 14,8 gam hỗn hợp kim loại
Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Vậy công thức của các oxit là:
A CuO và Fe3O4 B CuO và Fe2O3 C CuO và FeO D Cu2O và Fe3O4
Câu 48: Cho cân bằng sau: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ∆H > 0 Tại 5000C, sau khi đạt cân bằng, hỗn hợp thu được
có tỷ khối so với H2 là d1 Nâng nhiệt độ lên 6000C, sau khi đạt cân bằng mới hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2
là d2 So sánh d1 và d2
Câu 49: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 7,725 gam X tác dụng với axit HCl dư, thu được 10,4625 gam
muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 50: Có các kim loại sau: Au, Ag, Cu, Fe Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các kim loại đó:
A dung dịch HCl đặc, nóng B dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C dung dịch HNO3 loãng, nóng D dung dịch NH3 đặc, nguội
Câu 51: Cho 0,3 mol axit CH3COOH phản ứng với 0,2 mol ancol đơn chức X thu được 15 gam este với hiệu suất
phản ứng 75% Vậy công thức của este là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH2CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 52: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1,5M vào 100 ml dung dịch ZnSO4 thì thu được 2,475 gam kết tủa Vậy nồng
độ mol của dung dịch ZnSO4 là:
Câu 53: Cho các chất sau: butan, etanol, metanol, natri axetat, axetilen, axetanđehit Số chất có thể sử dụng để điều
chế trực tiếp axit axetic là:
Câu 54: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây đều đổi màu quỳ tím sang xanh?
CH3NH2
C Na2CO3, NaNO3 và Na2HPO4 D Na2CO3, Na3PO4 và NaNO2
Câu 55: Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ và mantozơ B glucozơ và xenlulozơ
C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và mantozơ
Câu 56: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,
Trang 33thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 57: Hãy cho biết trong pin Ni-Cu, tại anot xảy ra quá trình:
A Ni2+ + 2e → Ni B Ni → Ni2+ + 2e C Cu → Cu2+ + 2e D Cu2+ + 2e → Cu
Câu 58: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) Phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều
sinh ra a mol khí Chất X là
A etylen glicol B ancol o-hiđroxibenzylic C axit 3-hiđroxipropanoic D axit ađipic
Câu 59: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Aminoaxit là chất rắn dạng tinh thể không màu, có vị hơi ngọt và nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 60: Tính chất nào dưới đây mà saccarozơ và mantozơ không đồng thời có được:
A Tính chất của ancol đa chức B Tính tan tốt trong nước
C Tính chất của anđehit D Khả năng bị thủy phân
ĐỀ SỐ 9 Câu 1: Có các so sánh sau:
1 Bán kính tiểu phân: Li > Na+ 2 Năng lượng ion hóa thứ nhất: Ca > Na
3 Nhiệt độ nóng chảy: Na > Cs 4 Tính axit: HBr > HCl
5 Tính khử: HF > HCl 6 Tính oxi hóa: HClO3 > HClO4
Số so sánh đúng là:
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
1 Bán kính của S lớn hơn bán kính F
2 Tính khử và tính oxi hóa của HBr đều mạnh hơn HF
3 Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc
4 Tính khử của I− mạnh hơn F−
5 Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S
6 Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên
7 Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Một loại phân đạm ure có độ dinh dưỡng là 46,00% Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là (NH4)2CO3
Phần trăm về khối lượng của ure trong phân đạm này là:
Câu 4: Cho các chất: metylamoni clorua, etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,6M và BaCl2 0,4M thì thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 6: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23 gam C2H5OH
(xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%) Giá trị m là:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Các dung dịch MgBr2, (CH3COO)3Al, CuSO4, NH4Cl đều có pH < 7
B Các dung dịch H2NCH2COONa, (NH4)2SO4, CH3COOK, K2CO3 đều có pH > 7
Trang 34C Các dung dịch KBr, H2NCH2COOH, BaI2, NaCl, CaCl2 đều có pH=7
D Các dung dịch NaAlO2, KHCO3, KF, Ba(OH)2, CH3COONa đều có pH > 7
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3 (2) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 (3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A tính oxi hoá: Cl2 > Fe2+ > Fe3+ B tính khử: Cu > Fe2+ > Fe
C tính oxi hoá: Cl2 > Fe3+ > Cu2+ D tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
Câu 9: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến
khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:
A 2a - 0,2 =b B 2a = b C 2a < b D 2a = b - 0,2
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B (đều no, đơn chức, mạch hở, có số mol bằng nhau và MA < MB) Lấy
10,60 gam X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa 10,60 gam X bằng CuO dư rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam kết tủa Số công thức cấu tạo phù hợp với B là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các amin no, hai chức, mạch hở với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm
trong khoảng nào sau đây:
A 1/3 ≤ T < 1 B 0,5 ≤ T < 1 C 0,5 < T < 1 D 1/3 < T < 1
Câu 12: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu
được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất Giá trị của x là:
Câu 13: Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dung dịch
NaHSO4 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 2,25 lít khí O2 sinh ra
1,5 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A C2H2 và C2H4 B C3H4 và CH4 C C2H2 và CH4 D C3H4 và C2H6
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag B Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và 4m/15 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 17: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Fe và C vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí ở đktc và
dung dịch X Cô cạn X thu được 40 gam muối Giá trị của V là:
Câu 18: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được V lít
NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 9,6 gam Cu Giá trị của V là:
Câu 19: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Na và Ba trong đó Na chiếm 31,98% về khối lượng Hòa tan hoàn toàn m gam X vào
nước thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Hấp thu hoàn toàn 2,016 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 35Câu 21: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng
bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:
A HCOCH2CHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH B CH3COCHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH
C HCOOCHCH2, CH2CHCOOH, HCOCH2CHO D HCOOCHCH2, HCOCH2CHO, CH2CHCOOH Câu 22: Cho các chất sau: anilin, alanin, mononatri glutamat, etyl amoni clorua, lysin, etyl axetat, phenyl axetat
Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng; vừa tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng là:
Câu 23: Một ankan X có các tính chất sau:
- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2
- Tách một phân tử H2 của X với xúc tác thích hợp thu được olefin
Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 24: Phát biểu nào sao đây không đúng:
A Tất cả các nguyên tố nhóm IIB đều có 2 electron hóa trị
B Tất cả các nguyên tố nhóm VIIB đều có 7 electron hóa trị
C Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIB đều có 8 electron hóa trị
D Tất cả các nguyên tố nhóm IB đều có 1 electron hóa trị
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=5a Nếu lấy 1
mol chất béo này tác dụng với Br2/CCl4 dư thì số mol brom tham gia phản ứng là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân nhân tạo hiện nay là H2SO4
B Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
C Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K2O ứng với kali trong phân
D Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo % về khối lượng của nitơ trong phân
Câu 27: Ngâm một thanh sắt có khối lượng 20 gam vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 1M và AgNO3
0,5M, sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 10% Hỏi khối lượng dung dịch đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 1,6 gam B Giảm 1,6 gam C Giảm 2 gam D Tăng 2 gam
Câu 28: Một tripeptit no, mạch hở X có công thức phân tử CxHyO6N4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được
26,88 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:
Câu 29: Nồng độ Pb2+ cho phép trong nước sinh hoạt tối đa là 0,05 mg/l Với kết quả phân tích các mẫu nước
như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+ là mẫu
A Có 0,15 mg Pb2+ trong 2 lít B Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lít
C Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít D Có 0,16 mg Pb2+ trong 4 lít
Câu 30: Thực hiện các phản ứng sau:
1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S
3 Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NH3
5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch Ba(OH)2
7 Cho HI vào dung dịch FeCl3 8 Sục khí clo vào dung dịch KI
Số thí nghiệm luôn tạo thành kết tủa là:
C H2NCH2-COOH, H2NCH(CH3)-COOH D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 32: Cho 5,55 gam hỗn hợp hai muối clorua của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ ở hai chu kì kế
Trang 36tiếp nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa Kim loại kiềm thổ có thể là:
Câu 33: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3 (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím (7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ
(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 29,12 lít O2 (ở đktc) Giá trị m là:
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam glixerol và
hỗn hợp 2 axit A, B trong đó 2 > mA: mB > 1 Hai axit A, B lần lượt là:
A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H35COOH và C17H31COOH
C C17H31COOH và C17H35COOH D C17H35COOH và C17H33COOH
Câu 38: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol
NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 39: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 5,80 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam H2O và 12,10 gam CO2
Công thức phân tử của X là
Câu 41: Cho luồng khí Hiđro (dư) đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, Na2O nung nóng ở nhiêt độ cao
đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp bốn chất rắn Bốn chất rắn đó là:
A Cu, FeO, Na, MgO B Cu, Fe, MgO, NaOH C Cu, Fe, Na2O, Mg D Cu, Fe, Na2O, MgO Câu 42: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol
dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm ancol bị oxi hoá là
Câu 43: Bột khai là nguyên liệu dùng trong thực phẩm, thường dùng trong sản xuất bánh bao Vậy nên khi ăn
bánh bao ta thường thấy có mùi khai nhẹ Công thức của bột khai là:
Câu 44: Hỗn hợp X gồm eten và propen có tỉ lệ mol là 3:2 Hiđrat hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp ancol Y
trong đó tỉ lệ khối lượng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15 Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol propylic trong Y là:
Câu 45: Cho vào dung dịch có 174,42g một cacbohidrat X một lượng nhỏ axit HCl rồi đun nóng Cho sản phẩm
thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy tạo thành 220,32g kết tủa X có thể là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm các ancol no, hai chức, có mạch cacbon không phân nhánh Dẫn m gam X qua bình
Trang 37đựng CuO nung nóng dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình giảm 9,6 gam Hỗn hợp hơi thoát ra khỏi bình có tỉ khối so với hiđro là 25 Giá trị của m là:
Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X1, X2
(đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,255 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,22 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 48: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân A, B Cân ở trạng thái cân bằng Cho 10 gam CaCO3
vào cốc A và 8,221 gam M2CO3 vào cốc B Sau khi hai muối đã tan hết, cân trở lại vị trí cân bằng Kim loại M là:
Câu 49: Cho các ion sau: Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa
yếu nhất lần lượt là:
A Pb2+ và Ni2+ B Ag+ và Zn2+ C Ni2+ và Sn2+ D Pb2+ và Zn2+
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng
2 Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn
3 Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh
4 Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime
5 Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime
6 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng
Số phát biểu đúng là:
ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3(dư), thu được 11,48 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp đầu là:
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A K, Ca, Ba B Na, K, Ba C Na, Ca, Ba D Na, K, Ca
Câu 4: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3, Zn, AlCl3,Na2SO4
Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 5: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với
150 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của
Trang 38Câu 7: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là
những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho nguyên tử khối của Ca là 40 Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là:
A 0,196 nm B 0,158 nm C 0,185 nm D 0,169 nm
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon cùng thuộc dãy đồng đẳng cần dùng 9,52 lít
oxi và thu được 5,6 lít CO2 Các khí đo ở đkc, giá trị m là:
Câu 9: Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và H2 , tỉ khối của X so với H2 bằng 6 Nung nóng hỗn
hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là:
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ)
Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối
cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là
A FeI3 và I2 B FeI3và FeI2 C FeI2và I2 D Fe và I2
Câu 12: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X cần V lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 15,5 gam Vậy giá trị của V tương ứng là:
A 8,40 lít B 5,60 lít C 3,92 lít D 4,20 lít
Câu 13: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Câu 14: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất chất dẻo, keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thể nitro khó hơn benzen
(5) Phenol có tính axit mạnh hơn axit picric (2,4,6 – trinitrophenol)
Số phát biểu đúng là:
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Biết X tác dụng với NaOH và HCl Số công thức
cấu tạo thỏa mãn là:
Câu 16: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH,
cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở
B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat
C Etylen glicol là ancol không no, hai chức, mạch hở, có một nối đôi C=C
D Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu
được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:
Câu 19: Trong các kim loại sau: Li, K, Rb, Cs Kim loại mềm nhất là:
Trang 39A Cs B K C Li D Rb
Câu 20: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 247,5 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 99 gam Giá trị của m là:
Câu 21: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng
Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là
A pentan-2-ol B 2-metylpropan-2-ol C butan-1-ol D butan-2-ol
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự
do đó) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối
của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
Y có tỉ khối so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH2=CH2 B CH3CH = CHCH3 C CH2 = CHCH3 D C2H5CH = CHC2H5 Câu 24: Thủy phân este Y trong dung dịch NaOH theo phản ứng: Y + NaOH t0→ muối axetat + axeton Công thức cấu tạo của Y là:
Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH
Câu 26: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4,C17H35COONa, Ca(OH)2 Có bao nhiêu chất làm mềm được
nước cứng vĩnh cửu?
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không
mang điện Nguyên tố B là
Câu 28: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl
axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu – Gly trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 17,28
gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:
A 12,24 gam B 11,44 gam C 13,25 gam D 13,32 gam
Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol no, hai chức, mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M, sinh ra 14 lít CO2(đktc) và 15,75 gam nước Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) sinh ra có thể là:
Câu 31: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A CH2=CH–COOCH3 B CH3COO–CH=CH2 C CH3COOC2H5 D CH2=C(CH3)–COOCH3 Câu 32: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư
thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2 Trong đó số mol N2 bằng số mol NO2 Cô cận cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 33: X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi
Trang 40thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 2,670 gam B 5,340 gam C 1,335gam D 1,780 gam
Câu 34: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag
Câu 35: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng 2 – 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng là do lượng HCl
trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người đó thường phải dùng thuốc muối trước bữa
ăn Thành phần chính của thuốc muối là:
Câu 36: Sục 4,48 lít khí CO2(đktc) vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 2x mol/l và NaOH xmol/l Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 0,025 hoặc 0,03 B 0,03 C 0,025 D 0,025 hoặc 0,02
Câu 37: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH,
C17H31COOH và C17H33COOH Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhau được tạo ra là:
Câu 38: Cho các chất: xiclobutan; metylxiclopropan; 1,2 – đimetylxiclopropan; α – butilen; tran but – 2 – en;
butađien; isobutilen; vinyl axetilen; isopren; anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng với hiđro có thể tạo ra butan ?
Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit acrylic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với
NaHCO3 (dư) thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,48 lít khí O2 (đktc), thu được 17,6 gam CO2 và y gam H2O Giá trị của y là:
Câu 40: Cho cân bằng: 2A (k) + B (k) ⇌ 2D (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Câu 41: Chất để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO là:
Câu 42: Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian nhận thấy nồng độ dung dịch giảm
½ so với ban đầu và thu được chất rắn A có khối lượng m+0,16 gam Tính m và nồng độ Cu(NO3) ban đầu
A.1,12 gam Fe và Cu(NO3)2 0,3 M B 2,24 gam Fe và Cu(NO3)2 0,4 M
C 1,12 gam Fe và Cu(NO3)2 0,4 M C 2,24 gam Fe và Cu(NO3)2 0,3 M
Câu 43: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol
NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 44: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 9) và R (Z = 8) Độ âm điện của các nguyên tố tăng
dần theo thứ tự:
A R < X < Y < M B Y < M < X < R C M < R < X < Y D M < X < R < Y
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 500 ml dung dịch NaOH
2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Mặt khác nếu cho 550 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 46: Hấp thụ m gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 96,4 % thu được một loại oleum có phần trăm
khối lượng SO3 là 40,82% Giá trị của m là:
Câu 47: Dãy gồm các kim loại Ag; Al; Na; Ca; Mg; Cu; Li; Hg Số kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương