1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Ngân hàng đề thi hóa học ôn tập kỳ thi THPT quốc gia 2017 có đáp án

61 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 877,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 26 : Dãy các hidroxit được xếp theo các thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là: C©u 27 : Để bảo vệ võ tàu biển bằng thép người ta thường gắn võ tàu phần ngoài ngâm dưới nướ

Trang 1

DongHuuLee(Chủ biên)

Cộng tác viên : tập thể học sinh lớp 12 A4 – Trường THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa

Ad min :FC – HÓA HỌC VÙNG CAO 2017

Trang 2

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

→ Mg(OH)2 + 2NaCl

C©u 2 : Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

C©u 6 : Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

C©u 7 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

C©u 8 : Chất có chứa nguyên tố oxi là

C©u 9 : Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch

C©u 10 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là:

C©u 11 : Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

C©u 13 : Công thức cấu tạo của poli etilen là

C©u 14 : Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

C©u 15 : Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

C©u 16 : Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

C©u 17 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 1

Trang 3

C©u 19 : Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:

C©u 20 : Chất có tính chất lưỡng tính là

C©u 21 : Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

C©u 22 : Cho các phản ứng

H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic

C©u 24 : Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

C©u 25 : Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

C©u 26 : Dãy các hidroxit được xếp theo các thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

C©u 27 : Để bảo vệ võ tàu biển bằng thép người ta thường gắn võ tàu ( phần ngoài ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

C©u 28 : Este etyl axetat có công thức là

C©u 29 : Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

C©u 32 : Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là:

đó là:

C©u 34 : Chất không có tính chất lưỡng tính là:

và nước Chất X thuộc loại:

C©u 37 : Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s2 2p63s1 là

Trang 4

- 3

C©u 39 : Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

C©u 40 : Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong

-

Trang 5

HẾT -THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/ 4 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Phát biểu không đúng là:

A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

B Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với

dung dịch NaOH

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

D Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C©u 2 : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

C©u 3 : Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng

không đổi, thu được một chất rắn là

C©u 4 : Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C©u 6 : Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

nhôm?

thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan

Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu C©u 8 : Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A saccarozơ, glixerol, anđehit axetic,ancol etylic

B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

D glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C©u 9 : Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

C©u 11 : Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất

nhãn,ta dùng thuốc thử là

C©u 12 : Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 2

Trang 6

- 5

được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2 C©u 13 : Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C©u 14 : Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao

Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

C©u 15 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất

trong dãy có tính chất lưỡng tính là

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

C©u 19 : Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

tác dụng được với dung dịch NaOH là

C©u 21 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

C©u 22 : Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như

sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

C©u 24 : Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2 =CHCOOCH3

Trang 7

B CH2=C(CH3)COOCH3

C C6H5CH=CH2

D.CH3COOCH=CH2

C©u 25 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

C©u 26 : Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

glucozơ phản ứng với

A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,

đun nóng

C©u 28 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

C©u 29 : Nilon–6,6 là một loại

C©u 30 : Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

C©u 32 : Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

C©u 33 : Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp

Fe3+/Fe2+đứng trước cặp Ag+/Ag):

C©u 34 : Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là:

C©u 35 : Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

C©u 36 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

C©u 38 : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

Trang 8

- 7

C©u 39 : Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc

lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

C©u 40 : Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

-HẾT -

Trang 9

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/3 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 2 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

loại trieste được tạo ra tối đa là

C©u 5 : Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

C©u 7 : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

C©u 11 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Zn + Fe(NO3)2 B.Fe + Cu(NO3)2 C.Cu + AgNO3 D Ag + Cu(NO3)2

C©u 13 : Chất thuộc loại đisaccarit là

C©u 14 : Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

D dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

C©u 15 : Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

C©u 16 : Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

C©u 17 : Phát biểu không đúng là

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 3

Trang 10

- 9

hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

C©u 21 : Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

C©u 24 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

C điện phân CaCl2 nóng chảy D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

C©u 29 : Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

C©u 31 : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

C©u 33 : Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

C©u 34 : Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

C©u 35 : Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

C©u 36 : Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Trang 11

phản ứng là

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng

C©u 40 : Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

-HẾT -

Trang 12

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Glucozơ thuộc loại

C©u 2 : Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để

làm mềm mẫu nước cứng trên là

C©u 3 : Chất béo là trieste của axit béo với

C©u 4 : Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

D Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

C©u 7 : Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

BaCl2 là

C©u 9 : Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

C©u 12 : Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc

lên thuỷ ngân rồi gom lại là

C©u 13 : Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3

C©u 14 : Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

C©u 15 : Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

C©u 17 : Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 4

Trang 13

C poli (vinyl clorua) (PVC) D poli etylen (PE)

C©u 18 : Phát biểu không đúng là:

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

-D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

C©u 19 : Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

C©u 20 : Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

C©u 24 : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

C©u 25 : Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu

nhất

C©u 27 : Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

C©u 28 : Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

C©u 29 : Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là

C©u 30 : Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

C©u 31 : Hợp chất có tính lưỡng tính là

C©u 32 : Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và

ancol

C©u 37 : Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

Trang 14

- 13

C©u 38 : Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:

C©u 39 : Chất có chứa nguyên tố nitơ là

C©u 40 : Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

-HẾT -

Trang 15

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/4 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

C©u 3 : Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

C©u 5 : Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

C©u 6 : Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

C©u 9 : Cho các chuyển hoá sau

o xúc tác, t 2

XH OY

o

Ni, t 2

YH Sobitol

o t

C©u 10 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

C©u 11 : Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác

dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

C©u 12 : Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 5

Trang 16

- 15

D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ

C©u 13 : Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

C©u 14 : Trường hợp xảy ra phản ứng là

B.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

D.CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C©u 17 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được

với dung dịch AgNO3 ?

X + NaOH  Y + CH4O

Y + HCl (dư)  Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

B.H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D.CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

A dung dịch Ba(OH)2 B CaO C nước brom D.dung dịch NaOH

C©u 20 : Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

C©u 21 : Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

C©u 22 : Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

C©u 23 : Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng

phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

C©u 24 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 17

C©u 27 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

B Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)

C Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

D Tơ visco là tơ tổng hợp

C©u 28 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

C©u 30 : Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

C©u 31 : Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

C©u 32 : Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C C2H5OH và N2 D CH3NH2 và NH3

được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

dịch NaOH (t0) Số phản ứng xảy ra là

C©u 36 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

C©u 37 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối

đó là:

B.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

Trang 18

- 17

D.CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

-HẾT -

Trang 19

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/4 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B nóng chảy giảm dần

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

D Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C©u 2 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện

cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:

C©u 3 : Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)

poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

C©u 4 : Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

C©u 5 : Một phân tử saccarozơ có

C©u 6 : Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :

(1) Do hoạt động của núi lửa (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Những nhận định đúng là :

C©u 7 : Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít

nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

C©u 8 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho

X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

C©u 9 : Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức

C©u 10 : Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao

nhiêu đipeptit khác nhau?

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 6

Trang 20

- 19

C©u 11 : Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những

nguồn năng lượng sạch là:

C©u 12 : Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

C©u 13 : Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2

muối và ancol etylic Chất X là

C©u 14 : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm

HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

C©u 16 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

C©u 17 : Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

C©u 18 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

anot bằng grafit (anot trơ) đều có điểm chung là

Các chất X,Y,Z lần lượt là :

phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

C©u 24 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành

muối Cr(VI)

Trang 21

C Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

loãng nguội, giải phóng khí H2

C©u 25 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

B Crom(VI) oxit là oxit bazơ

D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

C©u 26 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

C©u 27 : Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe3O4 + dung dịch HI (dư)  X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

C©u 28 : Cho sơ đồ phản ứng:

C©u 29 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

C©u 30 : Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-

terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

C©u 32 : Cho các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với

CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

C©u 34 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

C©u 35 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

C©u 36 : Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X

và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

Trang 22

- 21

C©u 37 : Phát biểu đúng là:

A Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

C Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

D Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là

3-aminopropionic

C©u 39 : Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

C©u 40 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch

NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

-HẾT -

Trang 23

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/4 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

C©u 2 :

Cho sơ đồ phản ứng:

HCN trïng hîp

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

C©u 3 : Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 C©u 4 : Phát biểu nào sau đây đúng?

cần dùng thuốc thử là nước brom

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công

nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có

mùi thơm của chuối chín

−COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol

C©u 5 : Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp)

thì

A

C

C©u 6 : Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit C©u 7 : Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong

các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 7

Trang 24

- 23

C©u 8 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

C©u 9 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

C©u 10 : Phát biểu không đúng là:

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

C Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

C©u 11 : Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

C©u 12 : Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu

trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

C©u 13 : Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác

dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

C©u 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

C©u 15 : Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

C©u 16 : Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá

C©u 17 : Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính

chất lưỡng tính là

C©u 18 : Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

C©u 19 : Công thức của triolein là:

A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

Trang 25

C©u 20 : Thực hiện các thí nghiệm:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

C©u 21 : Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C©u 23 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

C©u 24 : Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch

trong ống nghiệm

C©u 25 : Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

C©u 27 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

B Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh

ngứa

C Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

C©u 28 : Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của

chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

C©u 29 : Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH lõang?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

Trang 26

- 25

C CH3NH3Cl và CH3NH2

C©u 30 : Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit

ađipic

D Trùng ngưng axit -aminocaproic

C©u 31 : Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

C©u 33 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không

khí dung dịch nào sau đây?

C©u 34 : Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là?

C©u 36 : Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

C©u 38 : Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

dịch HNO3 đặc , nguội là:

C©u 40 : Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch

Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

-HẾT -

Trang 27

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu/3 trang)

¤N TËP TæNG LùC LÝ THUYÕT HãA HäC

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

C©u 2 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2; (c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3; (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

C©u 3 : Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

C©u 5 : Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

C©u 6 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

C©u 7 : Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết

tủa Chất X là

C©u 8 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức

B Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

C Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

D Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

C©u 10 : Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) 0

NaOH t

NaOH t

 C2H3O2Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

C©u 11 : Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

C©u 12 : Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

C©u 13 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

C©u 14 : Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

trong dãy là

C©u 16 : Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 8

Trang 28

- 27

C©u 17 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

C©u 18 : Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO Số chất trong dãy tác dụng với H2O là

C©u 19 : Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

C©u 20 : Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

C©u 21 : Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

C©u 22 : Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

C©u 23 : Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

C©u 27 : Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?

C©u 28 : Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng

C©u 29 : Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

C©u 32 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

B Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

D Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

C©u 33 : Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là

 Y Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là

Trang 29

C©u 35 : Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

C©u 36 : Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

C©u 37 : Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

C©u 38 : Thành phần chính của quặng boxit là

C©u 39 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa màu xanh B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

C©u 40 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

-HẾT -

Trang 30

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh………

C©u 1 : Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

C©u 2 : Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

C©u 5 : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

C©u 6 : Cho dãy các kim loại : Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

C©u 7 : Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

C©u 12 : Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ

(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

(d) CrO3 là một oxit axit

C©u 14 : Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

C©u 15 : Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

C©u 16 : Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

ĐỀ LÍ THUYẾT

§Ò Sè 9

Ngày đăng: 02/06/2017, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w