2, HS hiểu được các khái niệm, định nghĩa của số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên và vận dụng vào bài tập, hiểu qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế.. Đặc biệt là rèn áp dụng đư
Trang 1Phòng Giáo Dục Đạtẻh Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 6
Mã số BT6-QO
1,CHỦ ĐỀ: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN
2, Chủ đề thuộc môn số học lớp 6 ( tập 1 ) thuộc loại chủ đề bám sát
3, Số tiết : 12 tiết
4, Phạm vi của chủ đề: Học sinh học chủ yếu về số học 6 thuộc chương II- số học 6
5, Người soạn: Lương văn Ngọc
A, MỤC TIÊU:
1, HS học xong phần này phải nắm vững các kiến thức : cộng , trừ , nhân các số nguyên, số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên và các tính chất của phêp cộng và phép nhân số nguyên Nắm vững qui tắc dấu ngoặc và qui tắc chuyển vế.
2, HS hiểu được các khái niệm, định nghĩa của số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên và vận dụng vào bài tập, hiểu qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế.
3, HS được rèn kỹ năng cộng, trừ , nhân các số nguyên Đặc biệt là rèn áp dụng được hai qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế vào các bài tập cụ thể như bài toán tìm x hs có kĩ năng vận dụng các tính chât của phép cộng, phép nhân để tính nhanh , tính hợp lí.
4, Hs có sự sáng tạo trong làm bài, tích cực và vận dụng thành thạo, nhuần nhuyễn các kiến thúc đã học vào bài tập
B, TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
SGK, SBT tập 1 môn toán lớp 6 và (nxb GD), Sách bài tập trắc nghiệm và các đề kiểm tra toán 6 (nbx GD)
C, PHÂN PHỐI CÁC TIẾT DẠY:
Tiết 1 :PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN
Gv cần cho hs nhắc lại qui tắc cộng hai số nguyên âm, hai số nguyên dương;Đặc biệt la qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
Gv đưa ra các dạng bài tập để hs phân biệt rõ hai cách sộng trên.
Ví dụ: Tính
Ví dụ 2: Tính
B, (-20) + (-20 ) d, 20 + ( -20)
Ví dụ 3: Tính
Trang 2 Tiết 2 : LUYỆN TẬP
Gv tự đưa ra các bài tập nhằm giúp hs vận dụng thành thạo qui tắc để tính đặc biệt hs phân biệt được ngay tổng sẽ mang dấu ‘+’ hay dấu
‘-‘ khi tiếp xúc bài toán.
Hs thực hiện thành thạo việc cộng hai số nguyên, đồng thời biết được khi cộng với một số âm thì tổng sẽ nhỏ hơn.
Bài tập: gv lấy các bài tập trong sgk, sbt như :
Bài 24,29,31,32 /SGk
Bài 35,36,37,42,43,45 /SBT
Tiết 3 :TÍNH CHẤT CỦA PHẾP CỘNG SỐ NGUYÊN
HS nhắc lại và nắm được 4 tính chất giao hoán, kết hơp, cộng với số
0, cộng với số đối.
Hs có kỹ năng cộng tổng của nhiều số bằng cách áp dụng các tính chất để tính nhanh, tính hợp lí.
Ví dụ : Tìm tổng của số nguyên x, biết : -8 < x < 8
Ví dụ : Tính -99 + 100 + (-101 )
Bài tập : 36 , 37, 3 9, 41 , 52 ,…/SGK
Tiết 4 : LUYỆN TẬP
Rèn cho hs nắm vững qui tắc cộng hai số nguyên
Hs biết cách tính nhanh, hợp lí nhờ áp dụng các tính chất thích hợp.
Hs làm bài tập trong SBT : các bài 57, 58 ,60,61,62,63,66,70 tr 60,61,62
Tiết 5 : PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
Gv cho hs nắm qui tắc trừ hai số nguyên HS cần biết đưowjc hiệu của hai số nguyên có thể lớn hơn số bị trừ.
Hs được rèn kĩ năng qua các ví dụ, bài toán:
Bài tập: bài 47,48,49, 51,52,53,54 SGK
Bài tập SBT như : 73,74,75,77,78 trang 63
Tiết 6 : QUI TẮC DẤU NGOẶC
HS biết được mình phải cẩn thận khi dấu ‘ – ‘ đứng trước dấu ngoặc.
Hs nắm vững qui tắc dấu ngoặc, hs biết bỏ ngoặc trong từng trường hợp và ngược lại cũng có thể đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý.
Trang 3Hs hiểu được thế nào là tổng đại số ( tổng ) và trong một tổng ta có thể : thay đổi vị trí tuỳ ý các số hạng nhưng phải nhớ là kèm theo dấu của chúng.
Hs được rèn kỹ năng bỏ ngoặc và đặt dấu ngoặc qua các bài tập , các
ví dụ:
Dạng bài 57,58,59,60 /SGK 89,91,90,92,/SBT
Tiết 7 : QUI TẮC CHUYỂN VẾ
GV cho hs nhắc lại các tính chất của đẳng thức mà chúng ta thường áp dụng khi biến đổi đẳng thức
HS cần nắm vững và hiểu được qui tắc chuyển vế,
Có kĩ năng khi: chuyến vế ( số hạng ) thì phải đổi dấu ( số hạng đó ) Bài tập :HS áp dụng qui tắc này vào các dạng bài toán tìm x là chủ yếu,
GV đưa ra các bài tập về dạng này.
Bài tập : 61,64,65,66 /SGK
Tiết 8 : LUYỆN TẬP
Gv đưa ra các bài tập nhằm giúp hs làm thành thạo vận dụng các qui tắc vào bài tập cụ thể.
Đặc biệt hs có kỹ năng tìm x bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc mổ ngoặậcccs bài tập cần đòi hỏi hs hay nhầm về dấu
Ví dụ: tìm x , biết:
A, 7 – x = 20 –( - 7)
B, 28 –( 100 – x ) = 82
C , - 9 – 30 = (11 – x ) -( 30 +11)
Ví Dụ 2: Tính
A, 100 –( 20 -60 )
B, (-8) – (4 -12)
C, 12 –(- 33) – 3
D, 2006 + 28 - 2006 - 30
Bài tập :tham khảo trong SBT như : 81,82,83,84,89,87,90,91,92,96,95,,97,108
Tiết 9 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN VÀ TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Gv cho hs nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , nhân hai số nguyên khác dấu.
Hs nhận biết được dấu của một tích hai số nguyên và tích của nhiều số nguyên
Hs có kỹ năng vận dụng thành thạo các tính chất của phép nhân để thưc hiện phép tính, để tính nhanh, tính hợp lí.
Trang 4a) a2.b b) a3.b3
c) a7.b8 d) a10.b
Ví dụ: Tính A, (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) (-6) (-7) (-8) (-9)
B, (-1) (-3) (-5) (-7) (-9) (-11)
C, (-2) (-4) (-6) (-8) (-10) Bài tập :
93,96/SGK
Tiết 10 : LUYỆN TẬP
Gv đưa ra các bài tập như tiết 9 , từ dễ đến khó giúp hs rèn kĩ năng thực hiện phếp nhân các số nguyên một cách vững chắc.
Lưu ý hs: Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu ‘+’ ,
Còn Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang dấu ‘-’ Từ đó hs hiểu được “luỹ thừa bậc lẻ của một số âm sẽ nhỏ hơn 0 và ngược lại “.
Bài tập như : 112,113,114 120,121,128,131,134,136,137,138,142,143,145/ SBT
Tiết 11 : ÔN TẬP
Gv cho hs nhắc lại các qui tắc cộng , trừ, nhân hai số nguyên và phat biểu qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuỷên vế.
Gv đưa ra các bài tập có dạng từ tiết 1 đến tiết 10, bài tập gv lấy từ sgk, sbt và một số bài đã làm.
Tiết 12 :KIỂM TRA
Nội dung : Các phép toán trên số nguyên Kiểm tra kĩ năng : tính đúng, chính xác, nhanh, hợp lí Đề gồm hai phần : TN (3đ) , TL (7đ)
Duyệt của chuyên môn trường Người viết
Nguyễn Thị Phụng Lương văn Ngọc
Duyệt của PGD
Trang 5Phonøg Giáo Dục ĐạTẻh
Mã Số : BT6-QO
Tên Chủ Đề : CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NHIÊN
Chủ đề thuộc môn số học lớp 6 (tập 1), thuộc loại chủ đề bám sát.
Số tiết của chủ đề : 12 tiết
Phạm vi của chủ đề : Học sinh chu yếu các phép tính vế số học 6 (Chương I số học 6 tập1 Người soạn chủ đề : Lương Văn Ngọc
Phần hai : Nội Dung cơ bản của chủ đề:
A Mục Tiêu :
Học xong chương trình này hs nắm được
- Nắm được các phép toán trên số tự nhiên (cộng, trừ, nhân ,chia và nâng lên lũy thừa…) Đặc biệt hs nắm được các tính chất của chúng và thứ tự thực hiện các phép toán đó.
- Hs tính toán, thực hiện thành thạo các phép tóan, có kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh bằng cách áp dụng các tính chất để làm Đặc biệt có kỹ năng giải các bài toán tìm
x ( là tìm thành phần chưa biết )
- Hs phát huy được tính tích cực , sáng tạo trong học tập và ý thức tự học
B Tài liệu hỗ trợ:
- SGK, SGV, SBT toán 6 tập 1.nxb gd
- Vở bài tập toán 6 tập 1.Nxb gd.
C Phân Phối thời gian Giảng Dạy:
Tiết 1 : Phép Cộng Và Phép Nhân Số Tự Nhiên
-GV cần nhắc lại cho hs tổng và tích của hai số tự nhiên cũng là một số tự nhiên, các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, áp dụng thích hợp để tính nhanh.
-củng cố bằng bài tập 1/vở bài tập toán 6 tr 13,.cho hs điền tiếp vào ô trống.
Ví dụ : Tính nhanh a) 79 + 234 + 21 b ) 167 + 69 + 131
c ) 5 25 2 16 4 d ) 32 47 + 32 53 e) 16 50
Tiết 2 : Luyện Tập
-GV tự đưa ra các bài tập nhằm giúp hs làm thành thạo vận dụng các tính chất để tính
Đặc biệt hs có kỹ năng tìm x trong bài toán tìm thành phần chưa biết (Trước hết Hs phải Xác định đâu là thành phần chưa biết, rồi thành phần chưa biết đó thuộc thannh2 phần nào ( SBT, Strừ, SBC, Schia, S hạng hay thừa số chưa biết
…)
Các bài tập như : Bài 45/sbt , bài 46 /sbt tr8
Và gv đưa ra các bài tập từ dễ đến khó , ví dụ :
1) tìm số tự nhiên x biết :a) 10 ( x – 15 ) = 10 b ) ( x- 8 ) 19 = 0
c) x + 37 = 137 d) x 5 = 10
Tiết 3 : Phép Trừ và phép chia
Gv nhắc lại : Điều kiện để thực hiện được phép trừ và phép chia trong số tự
Trang 61) Tính và tìm kết quả : a) 5 : 0 b ) 69 – 70 c ) 48 : 16 d) 35 chia 10
* gv củng cố bằng bảng đóng khung in đậm /SGK tr22
Tiết 4 :Luyện Tập
- trong tiết này gv đra các dạng bài tập thích hợp , yêu cầu hs phải tinh nhanh , tinh nhẩm nhưb : thênm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia; hoặc thêm vào cả số số trừ và số bị trừ cùng một số thích hợp ; hoặc nhân thừa số này , chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp; hoặc nhân casả số bị chia, số chia với cùng một số l; hoặc áp dụng tính chầt : ( a+ b ) : c = a:c + b : c
- gv đêm các bài tập hs hay sai như : tìm x biết :bài 1
a) 0 : x = 0; 0 : (x+1) = 0
bài 2 : xác định số bị chia, số chia, thương và số dư trong phép chia sau:
a) a = 5 7 + 6 b) b = 14 16 + 17
xác định số dư trong phép chia cho 2, cho 3, cho 4,… Qua bài 46 /SGK tr22
*các bài tập : 62, 63 , 64 , 65 , 66 , 67, 76, 77 /SBT
Tiết 5 : Lũy Thừa…Nhân hai lũy thừa cung cơ số
-Hs nắm được định nghiã lũy thừa, phân biệt cơ số , số mũ, hiểu được cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Biết cách và có kỹ năng rút gọn một tích bằng lũy thừa , nhân hai lũy thừa -cho hs hiểu được thật ra các em đã biết đến các bài toán có lũy thừa như bài toán tính diện tích hình vuông có cạnh bằng a ( diện tích là a 2 )
Ví dụ : viết gọn tích sau dùng lũy thừa a) 7.7.7.7 b ) 3
15 15 5
c) 2 5.2.5.2 d) 1000 10.10
vd 2 : tính giá trị của các lũy thừa sau : a) 2 5 b ) 33 c ) 4 3
vd 3 : viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 65 63 b) 4 6 4
Tiết 6 : Luyện tập
Gv tự đưa ra các bài tập vận dụng từ dễ đến khó tùy theo đối tượng hs để rèn luyện, chú trọng thêm các bài tập hs hay mắc lỗi nhầm lẫn.
Hs áp dụng được các công thức sau để làm : a n = a.a……….a với n ≠ 0
n thừ a số
Tiết 7 :Chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Hs nắm được cách chia 2 lũy thừa cùng cơ số : a m : a n = am –n
Và các qui ước a 1 = a , a0 = 1
- Có kĩ năng vận dụng công htức để giải, biết so sánh các cách làm bài để tìm ra cách giải nhanh , hợp lí.
Ví dụ: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 39 : 34 b) 1019 : 1015 c) b 7 : b ( b ≠ 0 )
Ví dụ:Tính bằng hai cách : Cách 1: Tính số bị chia,tính số chia,rồi tính thương
Cách 2: AD công thức chia hai lũy thừa cùng cơsố Từ đó hs thấy được cách 1 sẽ rất phức tạp , còn cách 2 dễ dàng hơn nhiều
a) 310 : 38 b) 56 : 5 3 c) 6 6 : 6 4 d) 7 5 : 7 4 e) 8 4 :84
Tiết 8: Luyện tập :
Trang 7- Gv đưa ra các dạng bài tập yêu cầu hs phải áp dụng công thức :am :an= a m- n và biết cách tìm x đối với cá bài đơn giản.
Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên x biết: a) x50 = x b) 100 x= 100
Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên n biết rằng: a) 2 n = 4 b) 2 n = 8 c)2 n = 16 d) 4n = 64 e) 5 n = 25
ví dụ 3: tính 1230 , 123 1 và tính 0123 , 1456
GV lấy thêm các bài tập ở SBT
Tiết 9: Thứ tự thực hiện các phép tính :
-HS biết được khi tính tóan , cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính và biết thứ tự thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức
1 Biểu thức không có dấu ngoặc : lũy thừa nhân và chia cộng và trừ
2 Có dấu ngoặc : ( ) [ ] {}
Ví dụ 1 : Tính a)3 5 2_16 : 2 2 b)2 3.17 _23 .14
c) 15 141 + 59 15 b ) 17 85 + 15 17 – 120
e ) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 )2 ]
Ví dụ 2: Tính a) F = ( 20 +21 + 22 + 23 ) 20 21 22 23
b) M = 20 +21 + 22 + 23 + 20 21 22 23
Ví dụ 3 : tìm x , biết : 2x - 138 = 23 3 2
Tiết 10 : Luyện tập
Gv đưa ra các dạng bài tập như tiết 9 , từ dễ đến khó giúp hs rèn kỹ năng thực hiện các phép tính một cách vững chắc
Bài tập gv tham khảo , lất trong SBT ,SGK ncác bài thích hợp
Cần cho hs thấy được rằng khi thực hiện trong ngoặc thì tiếp tục ưu tiên thứ tự như đối với biểu thức không có ngoặc , đó là : lũy thừa nhân và chia cộng và trừ
Tiết 11 : Ôn tập từ tiết 1 đến tiết 10
Gv đưa ra các bài tập có dạng từ tiết 1 đến tiết 10, bài tập gv lấy từ SGK, SBT
Tiết 12 : Kiểm tra 1 tiết
Nội dung : các phép toán trên số tự nhiên
Kiểm tra kỹ năng : tính toán đúng , chính xác , nhanh và hợp lí