1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 11 có đáp án

75 236 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 7,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 11 có đáp án đề thi toán lớp 11 học kì 1 có đáp án trắc nghiệm toán 11 có đáp án đề thi toán 11 học kì 1 đề thi trắc nghiệm toán 11 đề thi toán 11 học kì 1 Tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 11 có đáp án đề thi toán lớp 11 học kì 1 có đáp án trắc nghiệm toán 11 có đáp án đề thi toán 11 học kì 1 đề thi trắc nghiệm toán 11 đề thi toán 11 học kì 1

Trang 1

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HẾT KÌ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn : Toán Lớp : 11

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O.Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD )

(SBC là: )

A.Đường thẳng đi qua Svà song song với AD B Đường thẳng đi qua Svà song song với AC

Câu 2: Đồ thị hàm số y cotx là đồ thị nào sau đây?

π/4 -π/4

π/4 -π/4 0

Câu 3: Phương trình sinx 3 cosx có nghiệm là: 2

Câu 4: Trong mặt phẳng cho 2019 điểm phân biệt Hỏi có tất cả bao nhiêu vec-tơ khác vec-tơ không

mà có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2019 điểm trên?

C

! 2019

! 2017

D

! 2017

! 2019

Câu 5: Cho phương trình: ) 1 0

6 2 sin(   

x , nghiệm của phương trình là:

Trang 2

Câu 10: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trên hai mặt phẳng

phân biệt Gọi M , N lần lượt thuộc đoạnAC, BF sao cho

BF

BN AC

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của hàm số sau 

x y

A  C' :x 42y 12 9 B  C' : x 22 y 52  9

C  C' : x 42y 12 9 D.  C' : x 42 y 12  3

Câu 16: Cho phương trình 3cos2x2 cosx 5 0 Nghiệm của phương trình là

O A

E F

C

Trang 3

Trang 3/7 - Mó đề thi 132

Cõu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

B.Nếu hai mặt phẳng phõn biệt cựng song song với một đường thẳng thỡ giao tuyến của chỳng cũng song song với đường thẳng đú

C.Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.

D.Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Cõu 18: Trong cỏc phương trỡnh sau phương trỡnh nào cú nghiệm ?

3 3

Cõu 21: Một lớp học gồm cú 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cụ giỏo chọn ngẫu nhiờn 6 học sinh để

đi lao động Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn 6 học sinh từ lớp ấy sao cho trong đú cú ớt nhất 5 học sinh nam ?

Cõu 22: Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy là hỡnh thang đỏy lớn AD Gọi M là trung điểm cạnh SA Gọi

N là giao điểm của SD và mp(BCM Khi đú khẳng định nào sau đõy là sai? )

n

!

k n n

k

!

k n

A.ABM  SCDMI với IABCD B ABM  SCDMK với KMADC.

C.ABM  SCDME với EMBSC D ABM  SCDMF với FMASD.

Cõu 26: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho M( 3 ;  4 ) ,N( 0 ;  2 ) Phộp vị tự tõm I(-3;4) tỷ số -2 biến điểm M

thành M và điểm ' N thành N' Khi đú độ dài đoạn M N' ' bằng bao nhiờu?

2 6

k x

k x

k x

) 2 arctan(

3

Trang 4

k x

) 2 arctan(

k x

2 arctan 6

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của

Câu 30: Cho các mệnh đề sau :

(I): Hàm số y  sinx có chu kỳ là

(III): Đồ thị hàm số y cosx đối xứng qua trục tung

(IV): Hàm số y cotxđồng biến trên ;0

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

Câu 34: Cho tam giác ABC Trên cạnh BC lấy 3 điểm phân biệt A1;A2;A3 khác B, C.Trên cạnh AC

lấy 4 điểm phân biệt B1;B2;B3;B4 khác A, C Trên cạnh AB lấy 13 điểm phân biệt C1;C2; ;C13 khác

1 sin 2

; 2 6

Trang 5

; 2 6

Câu 36: Có 5 cuốn sách toán khác nhau và 5 cuốn sách văn khác nhau Có bao nhiêu cách xếp chúng

thành 1 hàng sao cho các cuốn sách cùng môn thì đứng kề nhau?

Câu 37: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 2 24 1

1 2 2

1 2 1 1

n n

C

T ìm hệ số của x9 trong khai triển  n

x x

2 2

1 2 4

Câu 41: Trong hệ trục tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d: 3xy  Tìm phương trình đường thẳng 1 0 d'

là ảnh của d qua phép quay QO; 90 0

Câu 43: Cho tứ diện ABCD Gọi I , lần lượt là trọng tâm các tam giác J ABC, ABD Khẳng định nào sau đây là đúng?

2 5

1 5

1 5 5

2 2

2 2

2 )

17 2

17 1

17 0

C

A. 131072 B.131072 C. 131702 D. 417

Trang 6

B.Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

C.Phép vị tự tỷ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R ' k R

D.Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Câu 50: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6cm .Lấy điểm M trên cạnh SA sao cho SM 2MA Diện tích thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng qua M và song song với

Trang 8

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 570

Họ và tên: Số báo danh: Lớp: 11

Câu 1: Gieo 3 đồng tiền cân đối, đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A.NNN SSS NNS SSN NSN SNS, , , , ,  B.NN NS SN SS, , , 

C.NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN, , , , , , ,  D.NNN SSS NNS SSN NSS SNN, , , , , .

Câu 2: Một lớp học có 4 tổ, mỗi tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Xác suất để giáo viên gọi được một học sinh lên bảng

dò bài sao cho học sinh đó là nam hoặc ở tổ 4 là:

A. JMmp SAB  B. DMmp SCI  C. S, I, J thẳng hàng D. SI SAB  SCD Câu 4: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?

A

2 6

, 7

2 6

2 3

Trang 9

biến tam giác OBC thành tam giác OCD

B Phép tịnh tiến theo véc tơ 

AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB.

C Phép vị tự tâm O, tỉ số k  1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB.

D Phép vị tự tâm O, tỉ số k 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA.

Câu 15: Nghiệm của phương trình 2 sinx  1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở

hình bên là những điểm nào?

A Điểm E, điểm D.

B Điểm D, điểm C.

C Điểm C, điểm F.

D Điểm E, điểm F.

Câu 16: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Phương trình tanxa có nghiệm khi và chỉ khi ,

2

akk Z

B Phương trình tanxa và phương trình cotxa có nghiệm với mọi số thực a

C Phương trình cos x a có nghiệm với mọi số thực a

D Phương trình sinxa có nghiệm với mọi số thực a

Câu 17: Điểm M 2; 4 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ    1; 7

Câu 19: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx 0 ?

Câu 20: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm

Câu 24: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx 12 cosxm có nghiệm?

Trang 10

A. IO//SAB B Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S ABCD theo một thiết diện là tứ giác.

C. IO//SAD D. mp IBD mp SAC IO.

Câu 28: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

B Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.

C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.

Câu 29: Cho tứ diện ABCD Gọi GE lần lượt là trọng tâm của tam giác ABDABC Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. GE CD // B.GE cắt CD C. GE cắt AD D. GECD chéo nhau Câu 30: Nghiệm của phương trình tan 3x tanx

Câu 31: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

B Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy đồng qui.

C Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó trong mặt phẳng.

D Có một mặt phẳng duy nhất đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước.

Câu 32: Từ các chữ số 1 2 ; 3 ; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

4 Câu 33: Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 9 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên đồng thời A viên bi Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có không quá 2 màu

“ được biểu diễn là

Câu 37: Trong khai triển 2 1

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có AB = AC, SB = SC H, K lần lượt là trực tâm tam giác ABC và tam giác SBC, G và F lần lượt

là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác SBC Xét các mệnh đề sau:

(I) AH, SK và BC đồng qui

(II) AG, SF cắt nhau tại một điểm trên BC.

(III) HF và GK chéo nhau.

(IV) SH và AK cắt nhau.

Số mệnh đề đúng là:

Trang 11

Trang 4/4 - Mã đề thi 570

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a 2 , SASD 3a, SBSC 3a 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SASD, P là điểm thuộc cạnh AB sao cho AP 2a Tính chu vi thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng MNP

A một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ B một tam giác.

C một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ D một hình bình hành.

Câu 43: Cho phương trình cos 2x2m 3 cos x m   1 0 ( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình có nghiệm thuộc khoảng ;3

song song với mặt phẳng

-

- HẾT -

Trang 12

Trang 1/2 - Mã đề thi 157

SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 157

Họ và tên:……….Lớp:……… SBD:…… ………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. sinx =2. B. cosx =1. C. cos 2.

Câu 5 Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?

C. Phép đối xứng trục. D. Phép tịnh tiến.

Câu 6 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A. Tam giác đều có ba trục đối xứng.

B. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.

C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

D. Phép vị tự tâm I tỉ số k = −1 là phép đối xứng tâm.

Câu 7 Cho hai đường thẳng phân biệt ab trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa ab?

A C P

Câu 13 Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác

OAD thành tam giác OBA?

A. Q(O; 180− o). B.Q(O;45o). C. Q(O; 90− o). D. Q(O;90o).

C A

Trang 13

Câu 18 Trong kỳ thi THPT Quốc Gia có môn thi bắt buộc là môn Toán Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm 50 câu,

mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 0,1 điểm Bạn Khôi vì học rất kém môn Toán nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời Xác xuất để bạn Khôi đạt được 4 điểm môn Toán trong kỳ thi là:

5 0

0 3 4

C

5

5 0

0 3 4

D. 20 ( )30

5

5 0

0 3 4

1) Từ các chữ số 1;3;5;7;9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau

2) Để tổ chức đêm văn nghệ chào mừng ngày 20/11/2018 THPT Phan Chu Trinh đã chọn được 22 tiết mục trong đó có 10

tiết mục hát, 7 tiết mục múa và 5 tiết mục nhảy Sau đó trường lấy ngẫu nhiên 4 tiết mục trong 22 tiết mục trên để tham

gia cuộc thi “Giai điệu tuổi hồng 2018”

a) Có bao nhiêu cách chọn để trong 4 tiết mục có 2 tiết mục hát và 2 tiết mục múa

b) Tính xác suất để 4 tiết mục được chọn có 1 tiết mục nhảy, 1 tiết mục múa và 2 tiết mục hát

Câu 3 (0.5 điểm) Đầu mùa thu hoạch bí đỏ, một bác nông dân đã bán cho người thứ nhất, nửa số bí đỏ thu hoạch được và nửa

quả, bán cho người thứ hai nửa số còn lại và nửa quả, bán cho người thứ ba nửa số bí đỏ còn lại và nửa quả v.v Đến lượt người thứ bảy bác cũng bán nửa số bí đỏ còn lại và nửa quả thì không còn quả nào nữa Hỏi bác nông dân đã thu hoạch được bao nhiêu quả bí đỏ đầu mùa?

Câu 4 (2.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O , M là trung điểm của SC ( )P là mặt phẳng đi qua AM và song song với BD

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

b) Chứng minh CD SAB//( )

c) Gọi E F, lần lượt là giao điểm của ( )P với SB SD, Tính tỉ số diện tích của SME và SBC

- HẾT -

D A

S

Trang 14

SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

1) Từ các chữ số 1;3;5;7;9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau

2) Để tổ chức đêm văn nghệ chào mừng ngày 20/11/2018 THPT PCT đã chọn được 22 tiết mục trong đó có 10 tiết

mục hát, 7 tiết mục múa và 5 tiết mục nhảy Sau đó trường lấy ngẫu nhiên 4 tiết mục trong 22 tiết mục trên để

tham gia cuộc thi “Giai điệu tuổi hồng 2018”

a) Có bao nhiêu cách chọn để trong 4 tiết mục có 2 tiết mục hát và 2 tiết mục múa

b) Tính xác suất để 4 tiết mục được chọn có 1 tiết mục nhảy, 1 tiết mục múa và 2 tiết mục hát

Trang 15

Câu 3 (0.5 điểm) Đầu mùa thu hoạch bí đỏ, một bác nông dân đã bán cho người thứ nhất, nửa số bí đỏ thu hoạch

được và nửa quả, bán cho người thứ hai nửa số còn lại và nửa quả, bán cho người thứ ba nửa số bí đỏ còn lại và nửa quả v.v Đến lượt người thứ bảy bác cũng bán nửa số bí đỏ còn lại và nửa quả thì không còn quả nào nữa Hỏi bác nông dân đã thu hoạch được bao nhiêu quả bí đỏ đầu mùa?

Câu 4 (2.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, M là trung điểm của SC ( )P là mặt

phẳng đi qua AM và song song với BD

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC và ) (SBD )

Gọi I là giao điểm của SOAM Ta có giao tuyến của ( )P và (SBD là đường thẳng ) d đi

qua I và song song với BD Cho d cắt ,SB SD ta được giao điểm EF 0.25 ,

SO AM là hai đường trung tuyến của SACI là trọng tâm ∆SAC Cho nên:

2 3

S

Trang 16

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Phương trình lượng giác cơ bản

Phương trình lượng giác thường gặp

Hai đường thẳng chéo nhau, song song

Đường thẳng và mp song sog

Trang 17

II PHẦN TỰ LUẬN

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Trang 18

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

( Đề gồm 4 trang, 50 câu hỏi)

Câu 2: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ=3JC Gọi K là giao điểm

của AC với IJ Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?

Câu 3: Cho dãy số xác định bởi: và Tổng

bằng:

Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:

Câu 5: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, AD Đường thẳng IJ song song với mặt

phẳng nào dưới đây ?

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBD) là:

20

265

22

2952459049

2594259049

Trang 19

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung

B Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau

C Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau

D Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng

Câu 14: Khẳng định nào dưới đây là sai ?

Câu 19: Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm

học sinh trên Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm SD, G là trọng tâm tam

giác SAB K là giao điểm của GM với mp(ABCD) Tỉ số bằng:

Câu 21: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 22: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD Đường thẳng IJ

song song với đường nào?

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(–3;0) Phép quay biến điểm A thành điểm:

Câu 24: Biết rằng các số theo thứ tự lập thành cấp số cộng, chọn kết quả đúng

38

1528

KB KC

2

3

12

32

k n k C

Trang 20

Câu 30: Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm B thành điểm nào sau đây?

Câu 31: Tập xác định của hàm số là:

Câu 32: Số nghiệm của phương trình: với là:

Câu 33: Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên Tính xác

suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ

3

13cos (2sinx x + =1) 0

,2

x= +π k k Zπ ∈

26

622

62

3742

11841

3

23

13

Trang 21

Trang 4/4- Mã Đề 287 - https://toanmath.com/

Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A (3; 2) thành điểm A’(2; 3) thì nó biến

điểm B (2, 5) thành điểm nào sau đây?

Câu 44: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A tan x + 3 = 0 B sin x + 3 = 0 C 3sin x – 2 = 0 D

Câu 45: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần Tính xác suất biến cố: “ Số chấm xuất hiện là số chia

Câu 50: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC Mệnh

đề nào sau đây sai?

1

3

56

12

16

2

=

Trang 22

Ma de Cau Dap an Ma de Cau Dap an Ma de Cau Dap an Ma de Cau Dap an

Trang 23

287 49 A 533 49 D 393 49 B 516 49 D

Trang 24

Câu 5: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi Hỏi có bao nhiêu

cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A 120960 B 120096 C 34560 D 207360

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung

điểm của AB, AD và SO Gọi H là giao điểm của SC với mặt phẳng (MNP) Tính tỉ số SH

SC

A 1

4 B 13 C 27 D 37

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình cos5 cosx x−cos 4x=0 là

A x= k3π với k ZB x= k5π với k ZC x k= π với k ZD x=k7π với k Z

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin

2x m= có nghiệm

A − ≤ ≤2 m 2 B m ≤1 C 1− ≤ ≤m 1 D 1− ≤ ≤2 m 12

Trang 25

Trang 2/6 - Mã đề thi 160

Câu 9: Số hạng của x3 trong khai triển 1 9

2

x x

1

3 9

Câu 12: Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ Mỗi người ném vào rổ của mình 1 quả bóng Biết rằng

xác suất ném bóng trúng vào rổ của mỗi người tương ứng là 1

7 và 38 Xác suất để cả hai người cùng ném bóng trúng rổ là

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Một mặt phẳng (P) đồng thời song

song với AC và SB lần lượt cắt các đoạn thẳng SA, AB, BC, SC, SD và BD lần lượt tại M, N, E, F, I, J Khi đó ta có:

A NF // ( SAD) B MN // (SCD) C EF // (SAD) D IJ // (SAB)

Câu 15: Nghiệm của phương trình 5 5sin− x−2cos2x= là: 0

A 64 B 56 C 72 D A,B,C đều sai

Câu 17: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?

Trang 26

Câu 22: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra thuộc 3 môn khác nhau

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho v (1; 2) 

, điểm M(2; 3) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vec tơ v là điểm nào trong các điểm sau?

A M '( 1;1)B M '(1; 1)C M '(1;1) D M '(3; 5)

Câu 24: Nghiệm của phương trình: 2cosx − 3 0= là:

A 6 ,

26

Câu 25: Cho đa giác đều 16 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 16 đỉnh của đa giác Xác suất để 3

đỉnh được chọn tạo thành tam giác vuông là

− +

Trang 27

A tam giác ABC phải là tam giác đều

B tam giác ABC có 2 góc có số đo nhỏ hơn 60 0

C đáp án khác

D tam giác ABC có 2 góc có số đo không quá 60 0

Câu 34: Xét các mệnh đề sau đây:

(I): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước

(II): Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau

(III): Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất đi qua điểm chung đó

(IV): Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

(V): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng cho trước

Trang 28

A EC // (ABF) B AD // (BEF) C (ABD) // (EFC) D (AFD)//(BEC)

Câu 38: Cho 2 đường thẳng song song a và b Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

A Nếu mặt phẳng (P) song song với a thì (P) cũng song song với b

B Nếu mặt phẳng (P) cắt a thì (P) cũng cắt b

C Tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng chứa đồng thời cả 2 đường thẳng a và b

D Nếu mặt phẳng (P) chứa a thì (P) cũng có thể chứa đường thẳng b

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

SA và SD, Khi đó thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNC) là:

A Một ngũ giác B Một hình bình hành

C Một tam giác D Một hình thang

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB / /CD) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC, G là trọng tâm tam giác SAB Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (IJG) là:

A Đường thẳng qua G và song song với CD B Đường thẳng qua S và song song với AB

C Đường thẳng qua G và song song với AD D Đường thẳng qua G và song song với BC

Câu 41: Giải phương trình sin2 x− 3 sin cosx x+2cos2x=1 ta được tất cả các nghiệm là

Câu 42: Cho tứ diện ABCD, Gọi M là trung điểm của AD, G là trọng tâm tam giác ABC, Khi đó giao

điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (BCD) là:

A Giao điểm của MG và DN với N là trung điểm của BC

B Giao điểm của MG và BC

C Giao điểm của MG và BD

D Giao điểm của MG và DH với H là hình chiếu của D lên BC

Câu 43: Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành

ba phần, mỗi phần 3 viên Xác xuất để không có phần nào gồm 3 viên cùng màu

A 2

Câu 44: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a, gọi E là điểm đối xứng với B qua C, F là điểm đối xứng với B

qua D, M là trung điểm của AB, Tính diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng (MEF)

Trang 29

A 4 cạnh, 4 mặt B 6 cạnh, 4 mặt C 4 cạnh, 3 mặt D 3 cạnh, 4 mặt

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD và AB = 2 CD), M là trung

điểm của cạnh SA , gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (SCD) Thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (α) là hình gì?

A Hình thang có tỉ số giữa độ dài đáy lớn và đáy bé bằng 4

3

B Hình bình hành

C Hình thang có đáy lớn có độ dài gấp đôi đáy bé

D Hình thang có tỉ số giữa độ dài đáy lớn và đáy bé bằng 3

2

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi E là trung điểm SA; M, N

lần lượt là trung điểm của SD và OE, Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây ?

A mp(SBC) B mp(SCD) C mp(SAD) D mp(SAB)

Câu 48: Số các số hạng trong khai triển x(5+x)2018 là

A 2019 B 2017 C Đáp án khác D 2018

Câu 49: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?

A 3 sinx = 2 B 2sinx+3cosx=1

C cot2x−cotx+ = 5 0 D 1cos 4 1

4 x = 2

Câu 50: Cho dãy số (u n) xác định bởi 1

1

1 2

Trang 31

n

!

qua phép tịnh tiến theo vectơ v  1;3

nào sau đây đúng ?

A. d song song với ' d B. d trùng với ' d

C. d song song hoặc trùng với ' d D. d vuông góc với ' d

Câu 8 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.

B Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

C Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 10 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một

khác nhau và số đó chia hết cho 5 ?

Trang 32

Trang 2/2 – Mã đề 101 - https://toanmath.com/

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm

của CD, CB, SA Mệnh đề nào sau đây đúng ?

2,

xác suất xảy ra biến cố B là 1

4 Xác suất để xảy ra biến cố A và B là

Câu 13 Trong đợt xét kết nạp Đoàn đầu năm của trường THPT X, kết quả có 15 học sinh khối 10 gồm

5 học sinh nam và 10 học sinh nữ, 35 học sinh khối 11 gồm 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ được kết nạp Chọn ngẫu nhiên từ các học sinh được kết nạp ra 3 học sinh đại diện lên nhận Huy hiệu Đoàn Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn, có cả học sinh của hai khối, có cả học sinh nam và học sinh nữ, đồng thời số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ

75

207

13.56

2

x x

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, biết AB song song với CD và

AB = 2CD, O là giao điểm của AC với BD Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và SD

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Xác định giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN)

Câu 3 (1,0 điểm) Sau vòng đấu bảng AFF CUP 2018, một tờ báo tại khu vực đã bình chọn đội hình

tiêu biểu gồm 11 cầu thủ, trong đó: các đội tuyển Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Philippines mỗi đội có

2 cầu thủ; các đội tuyển Singapore, Myanmar, Indonesia mỗi đội có 1 cầu thủ Tại buổi họp báo trước khi vào vòng đấu loại trực tiếp, Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên 5 cầu thủ trong đội hình tiêu biểu giao lưu cùng khán giả Tính xác suất để 5 cầu thủ được chọn đến từ 5 đội tuyển khác nhau

- HẾT -

Trang 34

Trang 1/12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

.2 6

2

x x

Trang 35

Trang 2/12

Câu 2

(2,0điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, biết AB song song với CD và AB = 2CD, O là giao điểm của AC với BD Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và

SD

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Xác định giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN)

Ghi chú:

+ Học sinh vẽ đúng hình chóp S.ABCD phục vụ đến câu a thì được 0,25đ

chấm câu c

Hình vẽ 0,25đ

a.(0,75đ) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

CD (SCD)

AB//CD (2)

Từ (1) và (2) suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là

đường thẳng d đi qua S, song song với AB và CD

(Học sinh có thể không nêu AB(SAB), CD (SCD) vẫn cho 0,25

điểm)

0,25

0,25

0,25

b.(0,5đ) Xác định giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN)

Trong mặt phẳng (SBD), gọi I là giao điểm của MN với SO

+ (AMN) ∩ (SAC)= AI

Trong mặt phẳng (SAC), kẻ AI cắt SC tại K Suy ra K = SC∩(AMN)

0,25 0,25

Trang 36

BDthì không chấm)

0,25 0,25

Câu 3 (1,0 điểm)

Sau vòng đấu bảng AFF CUP 2018, một tờ báo tại khu vực đã bình chọn đội hình tiêu biểu gồm

11 cầu thủ, trong đó: các đội tuyển Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Philippines mỗi đội có 2 cầu thủ; các đội tuyển Singapore, Myanmar, Indonesia mỗi đội có 1 cầu thủ Tại buổi họp báo trước khi vào vòng đấu loại trực tiếp, Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên 5 vận động viên trong đội hình tiêu biểu giao lưu cùng khán giả Tính xác suất để 5 cầu thủ được chọn đến từ 5 đội tuyển khác nhau

* Cách 1:

Nhóm 1:{Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Philippines},

Nhóm 2:{Singapore, Myanmar, Indonesia}

11

( ) 462.

- Gọi A là biến cố: “5 cầu thủ được chọn đến từ 5 đội tuyển khác nhau”

* Khi đó A xảy ra ở 1 trong 3 trường hợp sau:

+ Trường hợp 1: gồm 2 cầu thủ của 2 đội bóng nhóm 1 và 3 cầu thủ của nhóm 2 có

Nhóm 1:{Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Philippines},

Nhóm 2:{Singapore, Myanmar, Indonesia}

11

( ) 462.

Trang 37

Trang 4/12

- Gọi A là biến cố: “5 cầu thủ được chọn đến từ 5 đội tuyển khác nhau”

A

* Khi đó A xảy ra ở 1 trong 2 trường hợp sau:

+ Trường hợp 1: 5 cầu thủ đến từ 3 đội bóng khác nhau

Trường hợp này xảy ra: có 2 đội tuyển mà mỗi đội có 2 cầu thủ được

 Chọn 1 trong 7 cầu thủ còn lại, có 7 cách

Suy ra trường hợp này, có: 6.7=42 cách chọn

0,25

+ Trường hợp 2: 5 cầu thủ đến từ 4 đội bóng khác nhau

Trường hợp này xảy ra: có đúng 1 đội tuyển có 2 cầu thủ được chọn, 3 cầu

thủ còn lại nằm ở 3 đội bóng khác nhau

 Chọn 1 trong 4 đội: Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Philippines, có

462 11

 Lưu ý:

Trường hợp 2 có thể làm như sau

1

 Chọn 3 cầu thủ trong 9 cầu thủ còn lại mà không có 2 cầu thủ nào

cùng thuộc một đội như sau:

+ Khả năng 1: 3 cầu thủ thuộc 3 đội bóng nhóm 1 (1 đội bóng đã được

Ngày đăng: 18/11/2019, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w