Ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật Câu 5: Đặt một vật sáng nhỏ AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính A thuộc trục chính củamột thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính
Trang 1Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA VÀ THI HỌC KỲ 2 LÍ 11 (Có trắc nghiệm)
Kiểm tra số 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn câu sai Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi
A Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn
B Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh
C Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh
D Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh
vuông góc với mặt phẳng khung Diện tích mỗi vòng dây là0,02m2 Cảm ứng từđược làm giảm đều đặn từ0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây?
A đổi chiều sau mỗi vòng quay B đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay
C đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay D không đổi chiều
phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 Tính độ lớn từ thông qua khung:
A 2.10-5Wb B 3.10-5Wb C 4.10-5Wb D 5.10-5Wb
A đường kính của dây dẫn làm mạch điện B điện trở suất của dây dẫn
C khối lượng riêng của dây dẫn D hình dạng và kích thước của mạch điện
tự cảm xuất hiện có giá trị:
a) Chiều dài ban đầu l1?
b) Độ tự cảm ban đầu của ống dây?
Bài 3: Một ống dây hình có 200 vòng/m, có thể tích 100 cm3, dòng điện trong ống là 20 (A) Tìm từ thôngriêng của ống?
Kiểm tra số 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
A Chiều dài của ống dây B Khối lượng của ống dây
Câu 2 Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, diện tích 3,14.10-2 (m2) Cuộn dây đặt trong từ trường đều vàvuông góc với các đường cảm ứng từ Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thờigian 0,1s Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào?
A xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với
đường sức từ
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với
đường sức từ
C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
Câu 4 Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơcảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:
Trang 2Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
A 2.10-7Wb B 3.10-7Wb C 4.10-7Wb D 5.10-7Wb
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện
động cảm ứng Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng
Bài 2: Một ống dây hình trụ dài 40 (cm), có bán kính tiết diện ngang 20 (cm), có số vòng là N1 Nếu giảm
số vòng đi 200 vòng, tăng bán kính tiết diện lên thêm 10 (cm) thì độ tự cảm giảm đi 4 lần Tìm:
a) Số vòng ban đầu N1?
b) Độ tự cảm ban đầu của ống dây?
Bài 3: Một ống dây hình trụ có thể tích 200 cm3, có độ tự cảm 6,28.10-4(T) tiết diện ngang là 10 cm2 Tìm
số vòng của ống dây?
Kiểm tra số 3 (NC)
A TRẮC NGHIỆM
dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A từ trái sang phải B từ phải sang trái C từ trên xuống dưới D từ dưới lên trên.
C trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ trường.
D trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên giống như các kim nam châm nhỏ.
Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
A Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức
từ
B Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền.
C Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung.
D Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng.
trên dây 1 là I1 = 3 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòngđiện, trong khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2có
A cường độ I2 = 9 (A) và cùng chiều với I1
B cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1
C cường độ I2 = 9 (A) và ngược chiều với I1
D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1
Trang 3Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
của dòng điện tròn là:
Câu 8 Hạt có khối lượng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầukhông đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V) Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùngkhông gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vuông góc với đường sức từ Vận tốc của hạt α trong
từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.10-12 (N) B v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.10-12 (N)
C v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N) D v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N)
có 200 vòng dây Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụngvào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:
B=10-2 T Chu kì chuyển động của proton là:
A 6,6.10-6s B 3,6.10-12 s C 1,3.10-8s D 3,6.1012 s
góc với đường sức Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điệntrong dây dẫn là
A lớp tiếp xúc cho dòng điện dễ dàng đi qua theo chiều từ bán dẫn n sang bán dẫn p;
B là chỗ tiếp xúc bán dẫn loại p và bán dẫn loại n;
C lớp tiếp xúc cho dòng điện đi qua dễ dàng theo chiều từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
D lớp tiếp xúc này có điện trở lớn hơn so với lân cận;
Câu 13 Pha tạp chất đonơ vào silic sẽ làm
A mật độ lỗ trống trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ electron dẫn.
B các electron liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân.
C các ion trong bán dẫn có thể dịch chuyển.
D mật độ electron dẫn trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ lỗ trống.
Câu 14 Ba dây dẫn thẳng rất dài song song cách đều nhau, khoảng cách giữa hai dây là a = 5 cm đặt trongchân không Dòng điện qua các dây dẫn cùng chiều và có cường độ I1 = I2 =I3 = 10A Lực tác dụng lên 1mét dây của mỗi dòng điện là:
A Mọi nam châm đều hút được sắt.
B Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam;
C Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;
D Mọi nam châm bao giờ cũng cũng có hai cực.
ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từtrường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trongkhung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A 3,46.10-4 (V) B 4.10-4 (V) C 4 (mV) D 0,2 (mV).
chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không đổi D giảm 2 lần.
quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1A chạy qua cácvòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:
Trang 4Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
A 25.10-5T B 18,6.10-5T C 30.10-5T D 26,1.10-5T
Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C vẫn không đổi D giảm 2 lần.
trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 5 (A) Lực tương tác giữa hai vòng dây có độ lớnlà
A 4.93.10-4 (N) B 9.87.10-4(N) C 1,57.10-4 (N) D 3,14.10-4 (N)
B TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng
d = 100cm Dòng điện trong hai dây ngược chiều và cùng cường độ I1 = I2 = I = 5A Tính cảm ứng từ tạicác điểm sau:
a) Điểm M cách dây thứ nhất 120cm, cách dây thứ hai 20cm.?
b) Điểm N cách đều hai dây một khoảng là 100cm?
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Nguồn điện có e0= 1,5V,
Điện trở trong r = 0,1Ω Thanh MN dài 1m có điện trở R = 2,9Ω Từ
trường có vecto cảm ứng từ thẳng góc với MN và hướng xuống, B=
0,1T Ampe từ có điện trở không đáng kể Ampe kế chỉ bao nhiêu khi
MN dứng yên?
a) Tìm số chỉ ampe kế khi MN chuyển động về bên phải với vận tốc
3m/s sao cho hai đầu M, N luôn tiếp xúc với hai thanh đỡ?
b) Muốn ampe kế chỉ số 0 phải để MN chuyển động về phía nào với
vận tốc bao nhiêu?
Kiểm tra số 4
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản sạ toàn phần xảy ra khi góc tới
A Ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật B Ảnh thật ngược chiều với AB
C Ảnh thật cùng chiều với AB D Ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật
Câu 5: Đặt một vật sáng nhỏ AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính (A thuộc trục chính) củamột thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính 50 cm thì cho ảnh A’B’ Độ phóng đại của ảnh là:
A Mắt điều tiết tối đa
B Mắt chỉ điều tiết một phần nhỏ
C Mắt không điều tiết
D Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
Câu 7: Một người mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát một vật sáng nhỏ quakính lúp có tiêu cự 5 cm Độ bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực là:
A
Me0
Trang 5Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 8: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với:
A Các điện tích chuyển động B Nam châm chuyển động
Câu 9: Lực từ tác dụng lên dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào:
A Chiều dài của dây dẫn mang dòng điện B Độ lớn cảm ứng từ
C Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn D Điện trở của dây dẫn
Câu 10: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn, tại tâm vòng tròn cảm ứng từ
sẽ giảm khi
A Cường độ dòng điện tăng lên B Cường độ dòng điện giảm đi.
C Số vòng dây quấn tăng lên D Đường kính vòng dây giảm đi.
Câu 11: Một ống dây dài l được quấn N vòng sít nhau Dòng điện qua ống dây có cường độ I Tại 1 điểm
trong lòng ống dây, cảm ứng từ B có độ lớn xác định bởi
I B
10
4 7
Câu 12: Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B một góc
Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích xác định bởi biểu thức
A f = qvB.cosα B f = qvB.sinα C f = qvB2.cos D f = qv2B.sin
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Bài 1 Một dòng điện cường độ 10 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài Xác định cảm ứng từ tại điểm M
Bài 3 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0
trong khoảng thời gian 4 s Tính suất điện động tự cảm trong ống dây
Kiểm tra số 5
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm B thấu kính phân kì có tiêu cự f = -5cm
C thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm
Câu 2: Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
C Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
D Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 3: Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảmđược tính bằng công thức
A Không khí vào nước đá B Không khí vào thuỷ tinh
Câu 5: Hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 32cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trêndây 1 là I1 = 5A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A và cùng chiều với I1 Điểm M nằm trongmặt phẳng của 2 dây và cách đều 2 dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn:
Trang 6Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 6: Một ống dây dài 50cm có 100 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,318A, đặt trong không khí.Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây?
A 8.10-4 T B 1,6.10-5T C 16.10-5T D 8.10-5T
Câu 7: Độ lớn của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào
A Độ lớn vận tốc của điện tích B Độ lớn cảm ứng từ
C Khối lượng của điện tích D Giá trị của điện tích
Câu 8: Lực Lorenxơ là lực tác dụng giữa
A Điện tích đứng yên và điện tích chuyển động B Từ trường và điện tích đứng yên
C Từ trường và điện tích chuyển động D Hai điện tích chuyển động
Câu 9: Một vật phẳng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấukính 0,5m ta thu được ảnh thật A’B' cao 4 cm Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là:
Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ thuỷ tinh ra ngoài không khí thì
A Tia phản xạ luôn vuông góc tia tới
B Góc khúc xạ bé hơn góc tới
C Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D Tia khúc xạ và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Một khung dây tròn bán kính R = 30cm gồm 10 vòng dây giống nhau, cường độ dòng điện quamỗi vòng dây là 0,3A Xác định cảm ứng từ tại tâm khung dây
Câu 2: Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T Lúc lọt vào từ trường, vận tốc củahạt là v0 = 107m/s và vecto v0 làm thành với B một góc = 300 Tính lực Lorenxo tác dụng lên electron đó
Bài 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Xác định tínhchất ảnh của vật qua thấu kính và vẽ hình trong những trường hợp sau:
a) Vật cách thấu kính 30 cm
b) Vật cách thấu kính 30 cm
Kiểm tra số 6
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
Trang 7Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 5: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùngcường độ 1 (A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6(N) Khoảng cáchgiữa hai dây đó là:
r
I I
r
I I
F 2.10 7 1 2
r
I I
Câu 7: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
Câu 9: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
Câu 10: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A luôn nhỏ hơn vật.
B luôn lớn hơn vật
C luôn cùng chiều với vật
D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn
vị
B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.
C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môitrường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận
tốc lớn nhất
Câu 12: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đốikhi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ I = 0.5A đặt trong không khí
a) Tính cảm ứng từ tại M cách dây 4cm
b) Cảm ứng từ tại N có độ lớn 10-6T Xác định khoảng cách từ dây dẫn tới N
Câu 2: Một tia sáng đi từ nước (n1 = 4/3) vào thủy tinh (n2 = 1,5) với góc tới 350 Tính góc khúc xạ, góclệch D
Câu 3: Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2 đi-ôp
a) Tính tiêu cự của thấu kính
b) Vật sáng AB cách thấu kính 50cm Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh Vẽ hình
c) Vật sáng AB phải đặt tại đâu để thu được ảnh nhỏ bằng ¼ lần vật
Kiểm tra số 7
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Trang 8Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác
A giữa hai nam châm B giữa hai điện tích đứng yên.
C giữa hai dòng điện D giữa một nam châm và một dòng điện
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện:
A vuông góc với phần tử dòng điện B tỉ lệ với cường độ dòng điện.
C cùng hướng với từ trường D tỉ lệ với cảm ứng từ
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng:Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với chiều dài đường tròn.
C tỉ lệ với diện tích hình tròn D tỉ lệ nghịch diện tích hình tròn.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
A dòng điện tăng nhanh B dòng điện giảm nhanh
C dòng điện có giá trị lớn D dòng điện biến thiên nhanh.
Câu 5: Công thức nào sau đây dùng để tính năng lượng từ trường của ống dây?
Câu 6: Hai dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau một khỏang 10 cm Dòng điện trong hai dây dẫn cócường độ I Lực từ tác dụng lên một đọan dây dài 100 cm của mỗi dây là 0,02 N Cường độ I có giá trị:
Câu 7: Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng ta dựa vào:
A Quy tắc bàn tay trái B Quy tắc cái đinh ốc 1
Câu 8: Công thức về số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là
Câu 9: Khi tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì tia khúc xạ:
A Ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém.
B Ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn.
C Luôn lại gần pháp tuyến.
D Luôn ra xa pháp tuyến.
Câu 10: Khi dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật ta phải đặt
kính cách thấu kính một khoảng?
Câu 11: Hãy chỉ ra câu sai:
A Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.
B Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.
C Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.
D Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không
bao nhiêu lần
Câu 12: Một người mắt cận đeo sát mắt kính -2dp thì nhìn thấy rõ vật ở vô cực mà không điều tiết Điểmcực cận CC khi không đeo kính cách mắt 10cm Khi đeo kính, mắt nhìn thấy được điểm gần nhất cách mắtbao nhiêu?
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Bài 1: Một khung dây phẵng diện tích 20 cm2, được đặt trong từ trường đều Véc tơ cảm ứng từ làm thànhvới mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 T
a) Tính từ thông quan khung dây
b) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s Tính suất điện động cảm ứng xuấthiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi
Bài 2: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội có độ dài tiêu cự là 20cm, chomột ảnh ảo cao bằng 1/3 vật
a) Xác định loại thấu kính
Trang 9Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
b) Xác định vị trí của vật, tính chất, độ phóng đại Vẽ hình
Kiểm tra số 8
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là:
A Niutơn trên mét(N/m) B Fara (F) C Tesla (T) D Niutơn trên ampe (N/A)
Câu 2: Từ trường đều có các đường sức từ:
A khép kín.
B luôn có dạng là những đường tròn đồng tâm,cách đều.
C có dạng là những đường thẳng.
D song song và cách đều.
Câu 3: Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện
A chỉ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B
B chỉ vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ B
C chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn.
D có chiều hướng theo vectơ cảm ứng từ B
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây SAI?
Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A vuông góc với các phần tử dòng điện B tỉ lệ với cảm ứng từ.
C cùng hướng với từ trường D tỉ lệ với cường độ dòng điện.
Câu 5: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí đi vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạvuông góc với tia tới Khi đó góc tới i được tính theo công thức:
A sin i n B tan i1n C sin i1n D tan i n
Câu 6: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = +5dp và cách thấukính một khoảng d = 30cm Ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một khoảng 60cm
C ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm
D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một khoảng 60cm
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Do có sự điều tiết, nên mắt cỏ thể nhìn rõ được tất cả những vật nằm trước mắt.
B Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thủy tinh của mắt xẹp dần xuống.
C Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thủy tinh của mắt cong dần lên.
D Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thủy tinh của mắt xẹp dần xuống.
Câu 8: Trên vành kính lúp có ghi ´10, tiêu cự của kính là:
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ nước có n43sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A igh 41 48'o B igh 62 44'o C igh 48 35'o D igh 38 26'o
Câu 10: Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm B thấu kính phân kì có tiêu cự f = -5cm
C thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm
Câu 11: Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
C Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
D Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 12: Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường trongsuốt n2 (với n2 > n1 ), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:
Trang 10Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.
B một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.
C tất cả tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1.
D tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Hạt electron chuyển động với vận tốc 107m/s vào trong một từ trường đều có B = 10-2T (với v
vuông góc với B) và tạo thành một quỹ đạo tròn bán kính R
Biết e = -1,6.10-19C; me = 9,1.10-31kg Tính:
a) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt
b) Bán kính của quỹ đạo R
Bài 2: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất có chiết xuất n =1,5 dưới góc tới i = 300
a) Tính góc khúc xạ và tính góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới
b) Góc tới bằng bao nhiều để tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau
Bài 3: Vật sáng AB cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2 đi-ôp
a) Tính tiêu cự của thấu kính
b) Vật sáng AB cách thấu kính 25cm Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh Vẽ hình
c) Vật sáng AB phải đặt tại đâu để thu được ảnh thật lớn gấp 2 lần vật
Kiểm tra số 9
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn
vị
B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.
C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môitrường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận
Câu 4: Chiếu tia sáng từ môi trường có chiết suất 1/√3 ra không khí với góc tới 300 góc khúc xạ là
Câu 5: Chiếu tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất √3 với góc khúc xạ 300 góc tới có giá trị
là
Câu 6: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
Câu 7: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
Câu 9: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
Trang 11Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
Câu 10: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 11: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cáchthấu kính một khoảng 10 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Câu 12: Đặt vật AB=2(cm) trước TKPK có tiêu cự f=-12(cm), cách thấu kính một khoảng d=12(cm) thì tathu được
A h thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).
II- PHẦN TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất có chiết xuất n =1,33 dưới góc tới i = 450
a) Tính góc khúc xạ và tính góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới
b) Góc tới bằng bao nhiều để tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau
Bài 2:Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có độ tụ 2 đi-ôp
a) Tính tiêu cự của thấu kính
b) Vật sáng AB cách thấu kính 50cm Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh Vẽ hình
c) Vật sáng AB phải đặt tại đâu để thu được ảnh nhỏ bằng ¼ lần vật
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1
D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.
Câu 3: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0.
Câu 4: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì
A cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.
B cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.
C cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.
D cả B và C đều đúng.
Trang 12Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất
lớn hơn
B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất
nhỏ hơn
C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của
chùm sáng tới
Câu 6: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.
B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm.
D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.
Câu 9: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?
A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ
B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.
C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song
D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.
Câu 10: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?
A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ
B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.
C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song
D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.
Câu 11: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 12: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cáchthấu kính một khoảng 30 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
II- PHẦN TỰ LUẬN (7Đ)
Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có một mặt phẳng và 1 mặt lồi có bánkính R = 25 cm
a) Tính độ tụ của thấu kính và tiêu cự của thấu kính
b) Vật thật đặt vuông góc với thấu kính cho ảnh thật cách thấu kính 100cm Tính khoảng cách từ vậtđến thấu kính Vẽ hình minh họa
c) Nếu vật đặt cách thấu kính 25 cm thì cho ảnh ở đâu có tính chất gì?
Trang 13Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Kiểm tra số 11
Câu 1: Nếu một mạch điện hở chuyển động trong từ trường cắt các đường sức từ thì:
A trong mạch có suất điện động và dòng điện cảm ứng
B trong mạch không có suất điện động và dòng điện cảm ứng
C trong mạch không có suất điện động cảm ứng
D trong mạch có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện
Câu 2: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng Phu cô gây trên khối kim loại, người ta thường:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt song song với các
đường sức từ
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
D chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt vuông góc với các
đường sức từ
Câu 3: Môt khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng dây, AB = 5cm; AD = 4cm Khung được đặttrong từ trường đều, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung Quay khung dây 600 quanh cạnh AB,tìm độ biến thiên của từ thông qua khung biết B = 3.10-3T
A 12.10-9 Wb B 12.10-5 Wb C 6.10-9 Wb D 12.10-4 Wb
Câu 4: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây mắc nối tiếp Đường kính của ống dây là 2cm Cho mộtdòng điện biến đổi chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A Suất điện độngcảm ứng trong ống dây có độ lớn là
Câu 5: Từ thông đi qua vòng dây đặt trong từ trường không phụ thuộc vào
A độ lớn của cảm ứng từ B B.diện tích vòng dây
C góc giữa mặt phẳng vòng dây và
B D hình dạng của vòng dây
Câu 6: Có thể làm tăng đáng kể độ tự cảm của một ống dây bằng cách sử dụng lõi là vật liệu
Câu 7: Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều cóvectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 (T) Người ta cho từtrường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khunglà:
Câu 8: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry(H), với 1H bằng
Câu 9: Hình nào vẽ đúng chiều của dòng điện cảm ứng?
E9
2
k
2 7
10 8
tự cảm của ống dây là:
A 2,51.10-2 (mH) B 0,251 (H) C 2,51 (mH) D 6,28.10-2 (H)
Câu 12: Định luật Len xơ dùng để xác định chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật
A bảo toàn đường sức từ B bảo toàn năng lượng
Trang 14Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 13:Đơn vị của từ thông là Wb, ở đây 1Wb bằng
Câu 14: Một thanh nam châm luồn qua một cuộn dây dẫn Dòng điện cảm ứng sẽ lớn nhất khi
A thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây.
B thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây.
C cực bắc của nam châm luồn qua cuộn dây trước.
D cực nam của nam châm luồn qua cuộn dây trước.
Câu 15: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độdòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V Tính hệ số tự cảm củaống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:
Câu 18: Suất điện động cảm ứng được sinh ra trong dây dẫn bởi chuyển động của nó trong từ trườngkhông phụ thuộc vào
C phương chuyển động của sợi dây D chiều dài của sợi dây
Câu 19: Vòng dây chuyển động song song với đường sức từ của một từ trường đều Suất điện động cảmứng của vòng dây
C phụ thuộc vào hình dạng vòng dây D phụ thuộc vào độ lớn của B
Câu 20: Suất điện động cảm ứng của một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến với vận tốc không đổitrong một từ trường đều không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A vận tốc chuyển động của thanh B.cảm ứng từ của từ trường
C bản chất kim loại làm thanh dẫn D chiều dài của thanh
Kiểm tra số 12
1 Phát biểu nào sau đây SAI? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì
A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
2 Phát biểu nào sau đây SAI?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
D Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
3 Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích đang chuyển động B nam châm đứng yên.
C các điện tích đứng yên D nam châm đang chuyển động.
4 Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòngđiện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngược lại.
B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
Trang 15Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.
5 Phát biểu nào sau đây SAI?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng.
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm
ứng
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng.
6 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =0,5 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10–2 N Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng
từ là
7 Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ Lực từ tácdụng lên dây có
A phương ngang, hướng sang trái B phương ngang, hướng sang phải.
C phương thẳng đứng, hướng lên D phương thẳng đứng, hướng xuống.
8 Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là 31,4.10–6 T Đường kính của dòngđiện đó
9 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điệngây ra có độ lớn 2.10–5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là
10 Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A Cảm ứng từ bên trong ốngdây có độ lớn B = 25.10–4 T Số vòng dây của ống dây là
11 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trêndây 1 là I1 = 5 A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện,ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 một khoảng 8 cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòngđiện I2 có
A cường độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1 B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1.
C cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1.
12 Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A f = |q|vB B f = |q|vB sin α C f = qvB tan α D f = |q|vB cos α
13 Phương của lực Lorenxơ
A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
14 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc ban đầu vo =2.105 m/s vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là
A 3,2.10–14 (N) B 6,4.10–14 (N) C 3,2.10–15 (N) D 6,4.10–15 (N)
15 Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháptuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
A Φ = BS.sin α B Φ = BS.cos α C Φ = BS.tan α D Φ = BS.cot α
16 Đơn vị của từ thông là
17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện
động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
I
B
Trang 16Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ
20 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3x4 (cm²) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B
= 5.10–4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30° Từ thông qua khung dây dẫn đó là
A 3.10–3 (Wb) B 3.10–5 (Wb) C 3.10–7 (Wb) D 6.10–7 (Wb)
21 Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm²) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơcảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10–4 (T) Người ta cho từ trườnggiảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
22 Đơn vị của hệ số tự cảm là
23 Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
24 Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngượcchiều với chiều của đường sức từ Khi đó
A lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
B lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện.
C lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
D lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
25 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lầnkhoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
ĐỀ ôn số 1:
Câu 1. Đặc điểm quan trọng của chiều truyền ánh sáng qua lăng kính có chiết suất n >1 là:
A Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló trùng với tia tới.
B Sau khi qua lăng kính hướng của tia ló bị lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới.
C Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với đáy lăng kính một góc 900
D Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với hướng của tia tới một góc luôn nhỏ hơn 900
giảm góc tới thì góc lệch D sẽ:
Câu 3 Một lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất n = 2 Muốn có góc lệch cực tiểu thì góc tớiphải bằng
Câu 4 Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều có chiết suất 2, góc lệch cực tiểu của lăngkính là:
Trang 17Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
ABC, có chiết suất n =1,5576, sao cho tia tới SI song song với cạnh BC Điều kiện để có hiện tượng phản
xạ toàn phần tại cạnh AC là góc tới i phải:
C Ảnh luôn cùng chiều với vật D Ảnh luôn lớn hơn vật.
Câu 8 Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f(f là tiêu cự) Độ phóng đại củaảnh cho bởi thấu kính và tính chất ảnh là:
A k <1; ảnh ảo B k >1; ảnh thật C k =1; ảnh ảo D k =1; ảnh thật
Câu 9 Tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ là:
A Điểm ở bên phải thấu kính.
B Điểm ở trên trục chính cách quang tâm O một đoạn không đổi.
C Điểm đặc biệt nằm trên trục chính.
D Điểm hội tụ của chùm tia tới song song với trục chính.
kính một khoảng d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi:
A 0 <d<f B d = f C f<d<2f D d>2f
Câu 13 Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim người ta làm như thế nào?
A Giữ phim cố định điều chỉnh độ tụ của vật kính.
B Giữ phim cố định thay đổi vị trí vật kính.
C Giữ vật kính cố định thay đổi phim.
D Dịch chuyển cả vật kính lẫn phim.
A Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu được ảnh thật lớn hơn vật cần chụp.
B Vật kính của máy ảnh có thể là một thấu kính hội tụ hoặc một hệ thấu kính có độ tụ dương.
C Vật kính của máy ảnh được lắp sau buồng tối.
D Phim của máy ảnh được lắp sau buồng tối.
A Thuỷ tinh thể có vai trò như vật kính.
B Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ hở.
C Giác mạc có vai trò giống như phim ảnh.
D Ảnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau.
A Mắt không có tật, không điều tiết B Mắt cận không điều tiết.
C Mắt viễn không điều tiết D Mắt không có tật và điều tiết tối đA
ấy muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải sát mắt một thấu kính phân kì có độ tụlà:
Trang 18Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
cách máy 5m thì chiều cao của ảnh trên phim và khoảng cách từ vật đến phim là:
A 32,6cm và 10,2m B 326cm và 10,2m C 3,26cm và 10,2m D 32,6cm và 102m.
cực,thì khoảng cách gần nhất và xa nhất từ vật kính đến phim ảnh là:
A 11cm và 15cm B 12cm và 12,5cm C 0cm và 125cm D 10cm và 12,5cm.
Lúc điều tiết tối đa, độ tụ tăng thêm 8điốp thì vị trí điểm cựccận của mắt:
Câu 21 Khi sử dụng kính lúp để quan sát một vật nhỏ thì góc trông ảnh của vật qua kính:
Câu 22 Khi sử dụng kính lúp để quan sát vật ta phải đặt kính ở:
hợp nào sau đây thì độ bội giác của kính có giá trị G = Đ/f
A Mắt thường ngắm chừng ở vô cực B Mắt thường ngắm chừng ở cực cận.
C Mắt đặt sát kính D Mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp.
Câu 24 Trên vành của một kính lúp có ghi X10,thì tiêu cự của kính là:
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 25 đến 28:
Mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúpcó độ tụ 10 điốp (kính đeo sát mắt).
Câu 25 Có thể quan sát được vật gần nhất cách mắt
Câu 26 Có thể quan sát được vật xa nhất cách mắt:
Câu 29 Kết luận nào khi nói về cấu tạo của kính hiển vi:
A Kính hiểm vi có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn.
B Thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn như một kính lúp.
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi.
D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đổi được khi ngắm chừng.
Câu 30. : Khi sử dụng kính hiển vi để đở mõi mắt người ta thường ngắm chừng ở
A Điểm cực cận B Điểm cực viễn C Vô cực d.Tiêu điểm vật.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 31 đến 34:
“Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0,5cm,thị kính có tiêu cự 4cm đặt cách nhau một đoạn 20,5cm.Một người đặt mắt quan sát ở tiêu điểm ảnh của thị kính.Mắt không có tật và điểm cực cận xa mắt 25cm”
Câu 35 Khi so sánh cấu tạo của kính thiên văn và kính hiển vi kết luận nào sau đây là đúng:
A Tiêu cự vật kính của kính thiên văn bé hơn.
Trang 19Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
B Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn.
C Thị kính của kính thiên văn có tiêu cự dài hơn rất nhiều.
D Thị kính của kính thiên văn có tiêu cự ngắn hơn rất nhiều.
Câu 36 Một người mắt tốt quan sát mặt trăng qua kính thiên văn trong trạng thái không điều tiết vật kính
có tiêu cự 1,2cm, thị kính có tiêu cự 4cm.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính Độ bội giác của ảnh cóthể nhận các giá trị nào dưới đây:
A a = 12,4cm; G = 30 B a = 1,24cm;G = 30 C a = 1,24cm; G = 40 D a =1,44cm;G = 35.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 37 và 38:
“Một kính thiên văn cở nhỏ.Vật kính có tiêu cự +4 điố, thị kính có độ tụ +25điốp Một người mắt không
có tật, điểm cực cận cách mắt 25cm, mắt đặt sát sau thi kính”
Câu 37 Người quan sát có thể nhìn rõ ảnh của các vật nằm trong khoảng nào trước vật kính
A 11,6cmd B 15,6cmd C 11,6cmd 29cm D 15,6cmd 29cm
trạng thái không điều tiết.Vật kính có tiêu cự 0,9m, thị kính có tiêu cự 2,5cm Khi đó độ bội giác của ảnhcuối cùng của vật nhận giá trị nào?
giác là 5.Kính đặt cách mắt 10cm.Phải đặt vật ở vị trí nào để có một ảnh có độ bội giác là 4?
tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là
Câu 2 Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang A Tia
ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300 Góc chiết quang của lăng kính là
A A = 410 B A = 38016’ C A = 660 D A = 240
A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 4 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong khôngkhí Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăngkính là:
A D = 2808’ B D = 31052’ C D = 37023’ D D = 52023’
Câu 5 Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là
Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng
A i = 510 B i = 300 C i = 210 D i = 180
Trang 20Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 6 Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là
Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là:
Câu 7 Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 góc chiết quang A, tia lóhợp với tia tới góc D=300 Góc chiế quang A của lăng kính là:
chiết quang của lăng kính?
diện thẳng vào một mặt bên sao cho góc lệch của tia ló so với tia tới có giá tri cực tiểu băng góc chiếtquang Tính góc tới i1và góc lệch D?
A i1=450, D=600 B i1=450, D=450 C i1=600, D=450 D i1=600, D=600
30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:
A f = 20 (cm) B f = 15 (cm) C f = 25 (cm) D f = 17,5 (cm).
30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4/3 là:
A f = 45 (cm) B f = 60 (cm) C f = 100 (cm) D f = 50 (cm).
Câu 12 Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết
độ tụ của kính là D = + 5 (đp) Bán kính mặt cầu lồi của thấu kính là:
A R = 10 (cm) B R = 8 (cm) C R = 6 (cm) D R = 4 (cm).
(cm) thì ta thu đợc
A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).
một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).
kính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm trớc thấu kính, cao gấp hai lần vật.
B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
cách từ ảnh đến thấu kính là:
Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm).
không khí, biết độ tụ của kính là D = + 10 (đp) Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:
A R = 0,02 (m) B R = 0,05 (m) C R = 0,10 (m) D R = 0,20 (m).
Trang 21Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
(cm) ảnh tạo bởi thấu kính của S1 và S2 trùng nhau tại S’ Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là:
Câu 21 Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cáchnhau một khoảng a = 80 (cm) Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính củahai thấu kính ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60 (cm).
B ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 20 (cm).
C ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm).
D ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 100 (cm).
đợc ghép sát với nhau Vật sáng AB đặt trước quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B”của AB qua quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
B ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 100 (cm).
C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 100 (cm).
D ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
Câu 23. Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), khoảng cách O1O2 = 70(cm) Điểm sáng S trên quang trục chính của hệ, trớc O1 và cách O1 một khoảng 50 (cm) ảnh S” của Squa quang hệ là:
A ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 10 (cm).
B ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 50 (cm).
D ảnh thật, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
Câu 24 Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), chiếu tới quang hệ mộtchùm sáng song song và song song với trục chính của quang hệ Để chùm ló ra khỏi quang hệ là chùmsong song thì khoảng cách giữa hai thấu kính
nét trên màn đặt vuông góc với trục chính và cách vật một khoảng L L nhỏ nhất bằng bao nhiêu để có ảnh
rõ nét trên màn?
thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 32 Một vật sáng AB đặt trước một TKHT có f = 10cm cho ảnh thật A’B’ sao cho A’B=2AB Xác định
vị trí của AB
Trang 22Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
3AB Tiêu cự của thấu kính khi A’B’ là ảnh thật
của AB cách thấu kính
cho một ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là
4/3 Đáy chậu là một gương phẳng Mắt M cách mặt nớc 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu.Khoảng cách từ ảnh của mắt tới mặt nớc là:
Câu 37 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0.
vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức
là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang
Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là
là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang
Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:
ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR Đặtmắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiếtsuất của chất lỏng đó là
1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng
khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
A h = 90 (cm) B h = 10 (dm) C h = 15 (dm) D h = 1,8 (m)
(cm) Ngời đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng
bản một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A hợp với tia tới một góc 450 B vuông góc với tia tới.
C song song với tia tới D vuông góc với bản mặt song song.
bản một tia sáng SI có góc tới 450 Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:
A a = 6,16 (cm) B a = 4,15 (cm) C a = 3,25 (cm) D a = 2,86 (cm).
sáng S cách bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
Trang 23Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
sáng S cách bản 20 (cm) Ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song song mộtkhoảng
Câu 49 Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
cho ảnh:
A ảo, nhỏ hơn vật ; B ảo, lớn hơn vật ; C thật, nhỏ hơn vật ; D thật, lớn hơn vật.
Câu 52 Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh:
C ngược chiều, nhỏ hơn vật D ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 53 Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnhA’B’ ảo:
A bằng hai lần vật ; B bằng vật C bằng nửa vật ; D bằng ba lần vật.
TK:
A bằng khoảng tiêu cự B nhỏ hơn khoảng tiêu cự.
C lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự D bằng hai lần khoảng tiêu cự
ảnh:
A ảo, nằm trong khoảng tiêu cự
B ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự.
C ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự
D ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự.
cho ảnh:
A thật, nhỏ hơn vật B thật lớn hơn vật C ảo, nhỏ hơn vật D ảo lớn hơn vật.
Câu 57 Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì:
A Chỉ có hiện tượng khúc xạ B Chỉ có hiện tượng phản xạ.
C đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ D không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
ĐỀ ôn số 3:
Câu 1 Điều nào sau đây đúng khi nói về lăng kính:
A Lăng kính là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng luôn luôn là một tam giác
cân
B Lăng kính có góc chiết quang A = 60o là lăng kính phản xạ toàn phần
C Tất cả các lăng kính đều sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền quA
D Lăng kính là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác.
Câu 2 Khi lăng kính có góc lệch cực tiểu Dmin thì:
A Tia tới song song với tia ló B Tia tới vuông góc với tia ló
Câu 3 Đường đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính:
A Tia ló lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới.
Trang 24Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
C Tia ló luôn luôn phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai.
D Tia ló luôn luôn lệch về phía đáy của lăng kính.
Câu 4 Chiếu một tia sáng đi vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A góc tới i và góc ló i’ Khi tiasáng này có góc lệch cực tiểu Dmin thì chiết suất n của chất làm lăng kính đốI với môi trường là:
A
2
Asin2
AD
AD
sinn
min
Asin2
AD
sinn
min
Asin2
AD
sinn
min
Câu 5 Có thể dùng ít nhất mấy tia đặc biệt để vẽ ảnh một vật thẳng ngoài trục chính qua thấu kính:
A Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua tiêu điểm chính F.
B Trục phụ của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O.
C Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc với thấu kính.
D Cả ba câu A, B, C đều sai
cong có bán kính lần lược là R1 và R2 được tính bằng công thức:
R
1 R
1 )(
1 n
(
f
1
2 1
1 )(
1 n ( f
1
2 1
1 ( n f
1
2 1
R
1 R
1 )(
1 n ( f
2 1
Câu 8 Điều nào sau đây đúng khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính:
A Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng.
B Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm vật chính.
C Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh tia ló sẽ song song với trục chính
d f
f k
f
' d f
k D Cả a, b, c đều đúng
Câu 10 Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính phân kỳ cho ảnh thật khi:
A A ở ngoài tiêu điểm F
B A ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến quang tâm
C A ở trong khoảng từ tiêu điểm F’ đến quang tâm
D Cả ba câu a, b, c đều sai
đây sai:
A Ảnh A’B’ ngược chiều với vật AB B L là thấu kính phân kì.
C Ảnh A’B’ hứng được trên màn D L là thấu kính hội tụ.
Câu 12 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ:
A Vật thật luôn luôn cho ảnh thật.
B Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F.
C Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F.
D Vật thật cho ảnh ảo khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F.
Câu 13 Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều Góc lệch cực tiểu của lăng kính là 600 Góctới của tia sáng là:
Câu 14 Một lăng kính có có góc chiết quang là A = 600 và có chiết suất n = 3 Góc lệch cực tiểu là:
A Dmin = 300 B Dmin = 450 C Dmin = 600 D Dmin = 900
thấu kính một đọan d = ½f½ Ta có:
A Ảnh A’B’ ở vô cực B Ảnh A’B’ là ảnh ảo và cao bằng vật
Trang 25Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
C Ảnh A’B’ là ảnh ảo cao bằng nữa vật D Ảnh A’B’ là ảnh thật cao bằng vật.
cách thấu kính một đọan d’ = 2f Ta có:
A Khoảng cách từ vật tới ảnh là 2f B Khoảng cách từ vật tớiảnh là 3f
C Khoảng cách từ vật tới ảnh là 4f D Khoảng cách từ vật tớiảnh là 5f
cho ảnh thật A’B’ = 4 cm Khoảng cách từ vật dến thấu kính là:
Màn cách vật 45 cm và A’B’ = 2AB Tiêu cự thấu kính là:
có ảnh A”B” với:
A A”B” ở gần thấu kính hơn A’B’ B A”B” ở xa thấu kính hơn AB
Câu 20 Một thấu kính hội tụ dịch chuyển giữa vật và màn thu ảnh thì thấy có hai vị trí của thấu kính thuđược ảnh rõ nét trên màn, hai vị trí này cách nhau khoảng l biết khoảng cách từ vật đến màn là L Tiêu cựcủa thấu kính là:
L 2
l L
f 2 2 C
L 4
l L
f 2 2 D
l 4
l L
f 2 2
theo trục chính của thấu kính thì chiều cao của ảnh cho bởi hệ là không đổi Khoảng cách giữa hai thấukính là
Câu 22 Điều nào sau đây sai khi nói về máy ảnh:
A Vật kính là hệ thấu kính có tác dụng như một thấu kính hội tụ.
B Cửa sập M chắn trước phim chỉ mở khi bấm máy.
C Khoảng cách giữa phim và vật kính không thay đổi.
D Màn chắn C ở giữa có một lỗ chắn tròn nhỏ đường kính thay đổi được.
phim bằng cách nào sau đây:
C Điều chỉnh cả vật kính và phim D Cả ba cách trên
Câu 24 Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo và đặc điểm của mắt
A Về phương diện quang học mắt giống như một máy ảnh.
B Thủy tinh thể của mắt là một thấu kính hội tụ có thể thay đổi tiêu cự được.
C Đối với mắt bình thường (không có tật ) có điểm cực viễn ở vô cùng.
D Mắt cận thị nhìn rõ được vật ở vô cùng mà không cần điều tiết.
Câu 25 Sự điều tiết của mắt:
A Là sự thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện
rõ nét trên võng mạc
B Là sự thay đổi khoảng cách từ vật cần quan sát đến thủy tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan
sát hiện rõ nét trên võng mạc
C Là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.
D Cả ba sự thay đổi trên gọi là sự điều tiết của mắt.
Câu 26 Tiêu cự của thủy tinh thể đạt giá trị cực đại khi:
A Mắt nhìn vật ở cực viễn B Mắt nhìn vật ở cực cận.
C Hai mặt thủy tinh thể có bán kính lớn nhất D cả ba câu a,b, c, đều sai.
Câu 27 Điều nào sau đây đúng khi mắt điều tiết tối đa:
A Nhìn rõ vật ở cách mắt 25 cm B Nhìn rõ vật ở cực cận.
Trang 26Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 28 Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là:
A Khoảng cách từ cực cận đến vô cực B Khoảng cách từ cực cận đến cực viễn.
C Khoảng cách từ mắt đến cực viễn D Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.
Câu 29 Khi xem phim ta thấy hình ảnh chuyển động liên tục là vì:
A Có sự lưu ảnh trên võng mạc B Hình ảnh trên ti vi là liên tục.
C Năng suất phân ly của mắt là không đổi D Cả ba câu a, b, c đều đúng.
Câu 30 Mắt viễn thị là mắt:
A Khi nhìn vật ở xa mắt phải điều tiết.
B Điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.
C Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
D Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
Câu 31 Điều nào sau đây đúng khi nói về kính sửa tật cận thị
A Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không điều tiết.
B Mắt cận thị mang kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không điều tiết.
C Mắt cận thị mang kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần mà không điều tiết.
D Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần mà không điều tiết.
mang kính đặt sát mắt thì phải có độ tụ là:
A D = 1,5 điốp B D = - 1,5 điốp C D = 3 điốp D D = -3 điốp.
Câu 33 Điều nào sau đây đúng khi nói về kính lúp:
A Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn B Có tác dụng làm tăng góc trông của ảnh.
C Vật qua kính lúp cho ảnh ảo lớn hơn vật D Cả ba câu a, b, c đều đúng.
Câu 34 Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt khi:
C Ngắm chừng mắt điều tiết tối đa C Mắt đặt tạI tiêu điểm ảnh của kính.
từ mắt tới kính Độ phóng đại của kính lúp là:
D k G
A Khoảng cách hai kính là a = f1 + f2 B Mắt sẽ nhìn thấy ảnh ở vô cực.
C Độ bội giác của kính là G = f1/f2 D Cả ba câu a, b, c đều sai.
Câu 37 Gọi = F1’F2 là độ dài quang học của kính hiểm vi, f1 và f2 là tiêu cự của vật kính và thị kính Đ
là khoang nhìn rõ ngắn nhất Độ bội giác của kính hiểm vi khi ngắm chừng ở vô cực là:
DfG
C Ngắm chừng ở cực viễn D Không xảy ra
nhìn rõ khi vật gần nhất cách kính 2,5 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người này khi không đeo kínhlà:
Trang 27Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
d lớn hơn tiêu cự của thấu kính thì bao giờ cũng có ảnh:
C Cùng kích thước với vật D Kích thước nhỏ hơn vật.
Câu 2 Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ:
A Là ảnh thật B Là ảnh ảo C Cùng chiều với vật D Nhỏ hơn vật.
Câu 3 Chọn câu sai: Đối với thấu kính phân kì thì:
A Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng.
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F'.
C Tia tới có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính
D Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh chính F' và không song song với trục chính thì tia ló không song song
với trục chính
Câu 4 Độ phóng đại ảnh của một vật là k > 0 khi:
A Ảnh cùng chiều với vật B Ảnh ngược chiều với vật.
Câu 5 Khi vật thật ở cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
A Ảnh là ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
B Ảnh là thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C Ảnh là thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật.
D Ảnh ở vô cực.
có bán kính 10cm Tiêu cự của thấu kính là:
A f = 40/3 cm B f = – 40cm C f = 40 cm D f = 25cm
Câu 7 Thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất là 1,6; khi đặt trong không khí có độ tụ là D Khi đặt trongnước, chiết suất là 4/3, nó có độ tụ là D' thì:
Đề bài sau đây dùng cho câu 8 và câu 9 Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ngược chiều vật, lớn gấp 4 lần vật AB
A D = – 2 điốp B D = – 5 điốp C D = 5 điốp D D = 2 điốp
A Ảnh của vật thật qua vật kính của máy ảnh là ảnh ảo.
B Tiêu cự của vật kính là không đổi.
C Khoảng cách từ phim đến vật kính là không đổi.
D Vật kính là một thấu kính phân kỳ.
Trang 28Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 12 Đối với mắt thì:
A Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh thật.
B Tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi được.
C Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là không đổi.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 13 Chọn câu sai
A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thủy tinh thể để ảnh
hiện rõ trên võng mạc
B Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy thể thay đổi được.
C Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi.
D Cả A và B đều đúng.
Câu 14 Mắt cận thị:
A Có tiêu điểm ảnh ở sau võng mạc.
B Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.
C Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
D Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.
Câu 15 Mắt bị viễn thị:
A Có tiêu điểm ảnh ở trước võng mạc.
B Nhìn vật ở xa phải điều tiết.
C Đeo thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ thích hợp để nhìn vật ở xa
D Có điểm cực viễn ở vô cực.
Đề bài sau đây dùng cho câu 16 và 17
Câu 20 Độ tụ của kính phải đeo là:
bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
Câu 23 Vật kính và thị kính của kính hiển vi có đặc điểm là:
A Vật kính là thấu kính phân kỳ có tiêu cự dài và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn.
Trang 29Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
C Vật kính là thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
D Vật kính là thấu kính có tiêu cự rất ngắn và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
A Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự với của thị kính.
B Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và thị kính.
C Bằng tích của độ phóng đại của ảnh qua vật kính với độ bội giác của thị kính.
D Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính.
Câu 25 Vật kính và thị kính của kính hiển vi có vai trò:
A Vật kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như kính lúp để quan sát ảnh nói
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng
Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 2cm Khoảng cách giữa hai kính là12,5cm Để có ảnh ở vô cực, vật cần quan sát phải đặt cách vật kính:
kính là 12,5cm Mắt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở
vô cực là:
quan sát vật AB qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết Khi đó vật AB cách vật kính 6,2mm.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng
Trên vành vật kính của một kính hiển vi có ghi X100 và trên vành thị kính có ghi X6, điều đó có nghĩa là:
A Tiêu cự của vật kính là 0,25cm và tiêu cự của thị kính là 4,167cm.
B Độ bội giác của vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là 100 và độ bội giác của thị kính khi ngắm
chừng ở vô cực là 6
C Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 600.
D Độ bội giác của kính hiển vi là 100/6.
A Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và thị kính.
B Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.
C Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.
D Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính.
Câu 31 Chọn câu sai:
A Trong kính hiển vi, tiêu cự của vật kính nhỏ hơn rất nhiều so với tiêu cự của thị kính.
B Trong kính thiên văn, tiêu cự của vật kính lớn hơn rất nhiều so với tiêu cự của thị kính.
C Kính thiên văn là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt, làm góc trông ảnh của những vật ở rất x A
D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong kính thiên văn là không đổi.
quan sát Mặt Trăng bằng kính thiên văn nầy trong trạng thái không điều tiết Khoảng cách giữa hai kính
và độ bội giác của ảnh là:
A L = 124cm, G = 30 B L = 12,4cm, G = 3 C L = 116cm, G = 30 D L = 124cm, G = 4/1,2
Trang 30Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 33 Mắt không có tật, dùng kính thiên văn để quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết Khi
đó khoảng cách hai kính là 90cm và ảnh có độ bội giác là 17 Tiêu cự của vật kính và thị kính là:
C f1 = 73cm, f2 = 17cm C f1 = 17cm, f2= 73cm
biến đổi liên tục từ đỏ đến tím Hiện tượng này gọi là:
A Giao thoa ánh sáng B Khúc xạ ánh sáng C Phản xạ ánh sáng D Tán sắc ánh sáng
Câu 35 Chùm tia sáng trắng qua lăng kính bị tán sắc thì tia tím bị lệch nhiều hơn so với tia đỏ là do:
A Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn của ánh sáng tím.
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím.
C Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím.
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím.
A Phản xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Tán sắc ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng
đến màn là 1m Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5cm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm là:
tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,495 và đối với ánh sáng tím là 1,510 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm ảnhchính của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tím là:
từ bên trong ống dây là B = 6,28.10-3 T Số vòng dây quấn trên ống là:
đều?
Câu 3 Đối với dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài các đường sức từ là
A những đường thẳng vuông góc với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.
B các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.
C những đường thẳng song song với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.
D các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.
Câu 4 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ
Trang 31Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
với không khí, góc tới bằng 470 thì tại mặt phân cách, tia sáng
C chỉ bị phản xạ D một phần bị khúc xạ và một phần bị phản xạ.
31,4.10-6 T Đường kính của dòng điện tròn là:
từ B Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là 3.10-7
tiết Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:
Câu 10 Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25(cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:
A D = - 2,5 (đp) B D = 5,0 (đp) C D = -5,0 (đp) D D = 1,5 (đp).
dòng điện qua dây theo chiều như hình vẽ thì cảm ứng từ tại tâm có:
A Phương thẳng đứng, hướng lên.
B Phương thẳng đứng, hướng xuống.
C Phương vuông góc mặt phẳng hình tròn, hướng về phía sau.
D Phương vuông góc mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước
tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương nằm ngang, chiều hướng vào.
B Phương nằm ngang, chiều hướng ra ngoài.
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên.
D Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
tố nào sau đây:
A Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không B Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng không.
C Đơn vị từ thông là T.m2 D Từ thông là đại lượng đại số
Câu 15 Một prôtôn (q = 1,6.10-19C) chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính 5 m trong một từ trường đều
B = 31,4.10-2 T Biết khối lượng prôtôn là 1,672.10-27 kg Chu kì chuyển động của prôtôn là:
A 1,3.10-6 s B 1,3.10-8 s C 6,56.10-6 s D 2,09.10-7 s
không khí, khi góc tới bằng 30 0thì góc khúc xạ bằng 45 0 Nếu tăng góc tới bằng 60 0thì
A tia phản xạ hợp với mặt phân cách một góc 30 0
Trang 32Tổng hợp đề kiểm tra và thi học kỳ 2 – Vật lí 11
Câu 17 Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suất với góc tới i 45 0 thì góc khúc xạ r 30 0.Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ chất lỏng ra không khí là
có cùng cường độ 5A và ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây vàcách đều hai dây có độ lớn là:
Câu 19 Một đoạn dây dẫn dài l 0 , 2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng
từ B một góc 30 0 Biết dòng điện qua dây là I = 10A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T Lực từ tác dụng lênđoạn dây dẫn là:
A F = 2.10-3N B F = 10-3N C F = 2.10-4N D F = 10-4N
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là
Câu 21 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i
để không có tia khúc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần A B Tiêu cự của thấu kính là:
A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm).
điện sẽ không thay đổi khi:
A đổi chiều dòng điện ngược lại
B đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
C đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
B TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dòng điện cường độ I1 = 3A; I2 = 2A chạy cùng chiều trong hai dây dẫn song song và cáchnhau 50cm
a) Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm M cách dòng I1 30cm; dòng I2 80cm
b) Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm N cách dòng I1 30cm; dòng I2 40cm
c) Hãy xác định những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không.Tại những điểm đó có từtrường hay không?
Bài2: Bán kính quỹ đạo của electron? Biết một electron có vận tốc ban đầu bằng 0, được gia tốc bằng mộthiệu điện thế U = 500 V, sau đó bay vào theo phương vuông góc với đường sức từ Cảm ứng từ của từtrường là B = 0,2T
Bài 3: Điểm sáng S trên trục chính một TKHT (f = 12 cm) cho ảnh S’; dời S gần TK 6 cm thì ảnh dời đi 2
cm và không đổi tính chất Vị trí S và S’ lúc đầu là?
Câu 4. Mắt một người có khoảng cực cận 15cm, điểm cực viễn ở vô cực Người đó quan sát một vật nhỏqua kính có tiêu cự 25 cm Vật phải đặt gần nhất cách kính bao nhiêu để người đó còn nhìn thấy rõ ảnhcủa vật? khi
a) Kính đặt sát mắt
b) Kính cách mắt 10 cm