* Kĩ năng:Xác định được góc giữa hai vectơ và tính các GTLG * Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.. Chuẩn bị: - Gv: Chuẩn bị thước, phấn
Trang 1Tuần 14 Ngày soạn:15-11-2008 Tiết 14
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Cho ∆ABC vuông tại A có góc nhọn ∧ =α
ABC Hãy nhắc lại địnhnghĩa các tỉ số LG của góc nhọn α đã học ở lớp 9
OK OH
MH
=
=
= α
OH MH
OH
=
=
= α
Tương tự cho cosα , tanα , cot
α
- Ghi nhận kiến thức
NếuxOM = αthìxON = 180 0 − α
Ta có:
yM = yN = y0,
xM = -xN = x0
) 180 sin(
sin α = 0 − α
) 180 cos(
cos α = − 0 − α
x0
x0
y
α
x0
y
0 M
x0
y
α
N-x0
Trang 2Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
cos1200 = - cos600
tan1350 = - tan450
cot1200 = - cot 600
- Áp dụng: Tính sin1350=?,cos1200=?,tan1500=?,cot1200=?
- Nhận xét, chỉnh sửa
) 180 tan(
tan α = − 0 − α
) 180 cot(
cot α = − 0 − α
Hoạt động 3: GTLG của các góc đặc biệt (10 / )
-Theo dõi, ghi nhớ bảng
GTLG
- Trả lời: sin1350 =
2 2
cos1200=
-2
1
, tan1350=-1cot1200= - 13
- Gv hd cách nhớ bảngGTLG
- Yêu cầu Hs dựa vàobảng các tính chất vàbảng GTLG hãy tính:
sin1350 =? cos1200 = ?tan1350 =? cot1200 =?
-Chỉnh sửa và cho họcsinh ghi nhận kiếnthức
4 Củng cố (5 / )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
* Kĩ năng:Xác định được góc giữa hai vectơ và tính các GTLG
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác (máy tính)…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập (máy tính)…
IV Tiến trình bài học:
2 2
cos
3 2
2 2
1 0 -1tan
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu vài GTLG đặc biệt
Áp dụng: Tính sin 1500 =? cos1350 =? tan1200=? cot1350 =?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Góc giữa hai vectơ (10 / )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
Hoạt động 2:Ví dụ áp dụng xác định góc giữa hai vtơ (10 / )
CB
AC, ) =?, (AC, BA) =?
- Chỉnh sửa (nếu có)
- Cho Hs ghi nhận kiến thức
Cho tam giác ABC vuông tại A
và có góc B bằng 50 0 Xác định góc của các vtơ sau: ( BA, BC ) =?, ( AB, BC ) =?, (
CB
CA, ) =?, ( AC, BC ) =?, (
CB
AC, ) =?, ( AC, BA ) =?
Hoạt động 3:Sử dụng máy tính bỏ túi tính GTLG của một góc (10 / )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Mở máy tính theo yêu cầu của
- Thực hiện tính sin63 0 52 / 41 //
Gv: Hướng dẫn ấn các phímsau đây:
sin 63 0 , 52 0 , 41 0 , =
Ta được kết quả:≈0,897859012
- Để tính cosα , tanα ta làmnhư trên, chỉ việc thay phím sinbằng phím cos hay tan
-Tìm x biết sinx = 0,3502.
Gv hd: Ấn shift sin 0,3502 =
shift 0 , Được kết quả
x≈20029/58//.Tương tự đối vớicosx hay tanx
BTLT: Tính cos46019/53//.Tìm x biết cosx = 0,7852
Tính sin63 0 52 / 41 // Tìm x biết sinx = 0,3502.
Tính cos46 0 19 / 53 // Tìm x biết cosx = 0,7852
4 Củng cố (5 / )
a b
a b
0B
A
Trang 4Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Định nghĩa góc giữa 2 vtơ.
- Sử dụng máy tính tính GTLG và tìm góc của các GTLG.
5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và làm bài tập Sgk.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
BÀI TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Chứng minh được những GTLG bằng nhau và tính được góc giữa hai vtơ
* Kĩ năng: Biết vận dụng kĩ năng để giải toán, chứng minh được đẳng thức vtơ
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Ôn tập lại kiến thức cũ cho Hs, hướng dẫn Hs làm bài tập…
- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại cách xác định góc giữa hai vtơ.
Áp dụng: Cho ∆ ABC vuông tại B và góc B = 45 0 Tính cos( AC, BC ) = ?.
3 Bài mới: Gv chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm 1 bài.
- Yều cầu Hs đọc bài tập
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
Xét ∆ vuông OAK sinOAK = sin2α
- Yều cầu Hs đọc bài tập BT3:a)sin105 0 =sin(180 0 -105 0 )
Trang 5c) cos122 0 = -cos(180 0 – 122 0 ) = - cos58 0
BT4:
Ta có cosα = x 0 , sinα = y 0
Mà x 0 +y 0 = 1 Nên cos 2α + sin 2α =1
- Yều cầu Hs đọc bài tập
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
9
25 9
- Góc giữa hai vtơ
- Công thức: sin2x + cos2x = 1
Yêu cầu Hs về xem lại:
- GTLG của các góc đặt biệt
- Góc giữa hai vtơ
- Công thức: sin2x + cos2x = 1
- Cách sử dụng máy tính tínhGTLG
- Bảng GTLG.
- Góc giữa hai vtơ.
- Công thức: sin 2 x + cos 2 x = 1
5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các kiến thức chuẩn bị ôn tập HKI.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 17
ÔN TẬP HỌC KÌ I
x0
yM
x0
y0
Trang 6Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Ôn tập lại kiến thức đã học được trong học kì I
* Kĩ năng:Biết chứng minh đẳng thức vtơ, tính được tọa độ của vtơ
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Câu hỏi bài tập, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác
- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, cách xác định góc giữa 2 vtơ.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chứng minh đẳng thức vtơ (10 / )
2) Cho 4 điểm: A, B, C, D CMR: AB−CD =AC−BD
Hoạt động 2:Tìm tọa độ của vtơ (10 / )
;4(),3
;0
2) Cho 2 điểm A(-2;5), B(-1;4) C(6;2).
- Cho Hs ghi nhận kiến thức
Cho góc nhọn α ,với sin α =21
Tính cosα, tanα, cotα
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại kiến thức:
Trang 7- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Xem lại các kiến thức đã học
- Thắc mắc (nếu có)
- Ôn tập …
- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu
- Công thức trung điểm, cttrọng tâm tam giác
- Công thức tính tọa độ vtơ
5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các dạng bài tập chuẩn bị thi học kì I.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Ôn tập lại kiến thức đã học được trong học kì I
* Kĩ năng:Biết chứng minh đẳng thức vtơ, tính được tọa độ của vtơ
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Câu hỏi bài tập, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác
- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
4 Ổn định lớp:
5 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, cách xác định góc giữa 2 vtơ.
6 Bài mới:
Hoạt động 1: Chứng minh đẳng thức vtơ (10 / )
Hoạt động 2:Tìm tọa độ của vtơ (10 / )
Trang 8Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ Hoạt động 3: Tính GTLG (10 / )
và br
4 Củng cố (5 / )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Xem lại các kiến thức đã học
- Thắc mắc (nếu có)
- Ôn tập …
Nhắc lại kiến thức:
- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu
- Công thức trung điểm, cttrọng tâm tam giác
- Công thức tính tọa độ vtơ
5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các dạng bài tập chuẩn bị thi học kì I.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra + Đáp án + thang điểm
- Hs: Nhận và trả lời các câu hỏi kiểm tra
IV Tiến trình kiểm tra:
Câu 2: Cho sin α =32, 90 0 ≤ α ≤ 180 0 Tính cosα , tanα , cotα (1đ)
Câu 3: Cho 6 điểm A, B, C, D, E và F CMR: AD+BE+CF =AE+BF+CD (1đ)
3 Đáp án:
Trang 92
5 cot
, 5
2 tan
, 3
5
13
CD BF AE EE CD BF AE FE EF CD BF AE
DF CD FE BF ED AE CF BE AD
VT
+ +
= + + +
= + + + +
=
+ + + + +
= + +
=
1
Tỉ lệ chung của bài thi: ≥ 5: 17 (47,2%) ≥ 8: 4 (11,1%) < 5: 19
(52,8%)
* Nhận xét bài kiểm tra: Nhìn chung đa số Hs áp dụng được các cơng thức đã học vào bài tập.
Dạng bài tập vừa kiến thức của Hs
Tuần 18: Tiết 20 TRẢ BÀI THI HỌC KÌ I.
I Mục tiêu
- HS có thể kiểm tra lại lời giải của bài làm với KQ đúng
- Thấy được chỗ sai của lời giải hoặc bài toán chưa giải được
- Hệ thống kiến thức trọng tâm của HKI
II Chuẩn bị
GV: Đề thi HKI và đáp án đúng
HS : Chuẩn bị câu hỏi thắc mắc về đề thi ?
II Tiến hành
- Quan sát , phân tích lời giải
- Tìm chỗ sai trong lời giải của mình - Gọi HS giải những câu đã biết cách giải.- Đưa ra đáp án đúng
Tiết 21
§2 TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Trang 10Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
* Kĩ năng:Tính được tích vô hướng của hai vectơ
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị câu hỏi gợi mở, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dùng học tập, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
liên hệ qua cthức tích vô hướng
của hai vectơ
.
- Dựa vào cthức tích vô hướng
của 2 vectơ, tính các tích vô
- Yêu cầu Hs ghi ví dụ
- Hãy dựa vào cthức tích vôhướng của 2 vectơ, tính các tích
vô huớng trên
- Gọi Hs trình bày lời giải
- Nhận xét, chỉnh sửa
Vd2: Cho tam giác vuông cânABC có AB = AC = a Tính
CB AC AC
Vd2: Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a Tính
CB AC AC
Hoạt động 3: Các tính chất (10 / )
- Ghi nhận kiến thức - Gv nêu các tính chất (sgk)
- Cho 2 vectơ a và b đều
Với 3 vectơ a,b,c bất kì,∀k
Ta có:
a b b
a =
Trang 11- Theo dõi, trả lời:
0 ) , cos(
0
.b> ⇔ a b >
a
0 ) , cos(
0
.b< ⇔ a b <
a
0 ) , cos(
- Khi nào: cos(a,b) > 0?
- Khi nàocos(a,b) < 0?
- Khi nàocos(a,b) = 0?
c a b a c b
) (
) (
).
(k a b=k a b =a k b
0 0
2 2 )
(a+b =a + a b+b
2 2
2 2 )
(a−b =a − a b+b
2 2 ) )(
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Định nghĩa tích vô hướng của
2 vectơ?
- Các tính chất của tích vôhướng?
- Nhận xét, tổng kết tiết học
- Định nghĩa tích vô hướng…
- Các tính chất của tích vô hướng…
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng, Ct độ dài của vectơ, Ct khoảng cáchgiữa hai điểm
* Kĩ năng: Biết vận dụng cthức vào bài tập một cách chính xác
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Ôn tập kiến thức cũ, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị đồ dùng dạy học…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu Ct tích vô hướng và các tính chất của tích vô hướng?.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng (10 / )
Trang 12Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
- Trả lời:
0 =
.b a b a b
a = +
Hoạt động 2: Độ dài của vectơ – Góc giữa hai vectơ (15 / )
)
,
cos(
) , cos(
a
b a b
; 3 ( ),
1
; 2
) , cos(
) , cos(
.
b a b a b a
Hoạt động 3: Khoảng cách giữa hai điểm (10 / )
- Ghi nhận kiến thức
- Trả lời: MN = 10
- Hãy cho biết: AB ? AB
- Dựa vào các kết quả trên hãyviết ct: AB = ?
- Đó là ct tính khoảng cáchgiữa 2 điểm
- Độ dài của vectơ
- Góc giữa hai vtơ
- Khoảng cách giữa 2 điểm
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Biểu thức tọa độ của tích vôhướng
- Độ dài của vectơ
- Góc giữa hai vectơ
- Khoảng cách giữa hai điểm
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
- Độ dài của vtơ.
- Góc giữa hai vtơ.
- Khoảng cách giữa hai điểm.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và làm bài tập Sgk.
Trang 136 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
* Kĩ năng:Biết vận dụng công thức để tìm tích vô hướng của hai vectơ và các vấn đề liên quan
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Hướng dẫn Hs giải bài tập, chuẩn bị đồ dùng dạy học, …
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Viết lại công thức tính tích vô hướng của vectơ (2 dạng), Độ dài của
vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm?.
3 Bài mới: Chia nhóm: N1,4: BT 1, 2; N2,5: BT 4,5; N3,6: BT 6,7
Hoạt động 1: BT 1, 2 (10 / )
- Đọc bài tập theo nhóm
- Trao đổi - thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét cách làm
- Cho Hs ghi nhận kết quả
1)
0 90 cos AC =a a 0 =
AB
2 0
1350 cos CB AC CB a
2) a) Khi O nằm ngoài AB
b a b
a OB
OA = cos 0 0 =
b) Khi O nằm giữa A và B
b a b
a OB
OA = cos 180 0 = −
Hoạt động 2:BT 4, 5 (15 / )
- Đọc bài tập theo nhóm
- Trao đổi - thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
5 (
Trang 14Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
- Trao đổi - thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
; 2 ( x
∆ABC vuông tại C nên:
0 CB=
CA
1
0 3 ) 2 )(
2 (
±
=
⇔
= +
Vậy có 2 điểm C(1;2), C/(-1;2)
4 Củng cố toàn bài (3 / )
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Ghi nhận kiến thức
- Thắc mắc (nếu có)
Hs cần nắm thật kĩ các kiếnthức trọng tâm của bài:
- Tích vô hướng của 2 vectơ
- Các tính chất của tích vôhướng
- Độ dài của vectơ
- Góc giữa 2 vectơ
- Khoảng cách giữa hai điểm
- Tích vô hướng của 2 vectơ.
- Các tính chất của tích vô hướng.
- Độ dài của vectơ.
- Góc giữa 2 vectơ
- Khoảng cách giữa hai điểm.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem bài mới.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 24
§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được ĐLí cosin trong tam giác
* Kĩ năng:Rèn luyện khả năng vận dụng ĐL cosin để tính cạnh của tam giác và góc
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị thước, hình vẽ, phấn màu…
- Hs: Ôn tập kiến thức lớp dưới, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập…
Trang 15IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Không có
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài toán – ĐL côsin (15 / )
- Đọc bài toán sgk
- Trả lời: BC=AC−AB
2 2
2 BC (AC AB)
BC = = −
A AB AC AB
- Từ ĐL cosin hãy suy racosA, cosB, cosC
- Nhận xét
Trong ∆ABC bất kì với
c AB b AC a
BC = , = , = ta có:
C ab b
a c
B ac c a b
A bc c b a
cos 2
cos 2
cos 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
− +
=
− +
=
− +
=
Hệ quả:
ab
c b a C
ac
b c a B
bc
a c b A
2 cos
2 cos
2 cos
2 2 2
2 2 2
2 2 2
− +
=
− +
=
− +
=
Hoạt động 2: Độ dài đường trung tuyến (10 / )
2 4
) (
2 4
) (
2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
b c a m
a c b m
c b a
− +
=
− +
=
− +
- Theo dõi hướng dẫn cách giải
- Đại diện nhóm trình bày
- Chỉnh sửa hoàn thiện
Ví dụ1: Cho ∆ABC có AC=10, BC=16, Góc C=110 0
cạnh AB và góc A, B.
Ví dụ 2: Hai lực f1, f2 cho trước cùng tác dụng lên một vật và tạo thành góc nhọn
α
=
) , (f1 f2 .Hãy lập công thức tính cường độ của hợp lực s .
4 Củng cố (3 / )
Trang 16Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 25
§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
GIẢI TAM GIÁC (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được công thức ĐL sin và các công thức tính diện tích của tam giác
* Kĩ năng:Biết vận dụng kiến thức để tính cạnh và góc của tam giác
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Ôn tập lại kiến thức cũ, hình vẽ sẵn, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới…
- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập…
IV Tiến trình bài học:
c R B
b R
A
a
2 sin , 2 sin
c B
b
A
a
2 sin sin
sin = = =
- Ghi nhận kiến thức
- Theo dõi hướng dẫn CM(sgk)
- Trả lời câu hỏi HĐ6 (sgk)
- Yêu cầu Hs đọc và nghiêncứu HĐ5 sgk
- Dựa vào hình ẽ hãy cho biết:
sinA = ? BC = ? ?
sin =
A a
? sin
?, sin = =
C
c B
Định lí sin:
R C
c B
b A
a
2 sin sin
sin = = =
Hoạt động 2: Ví dụ (5 / )
- Đọc ví dụ sgk /52 - Yêu cầu Hs đọc ví dụ sgk/52- Hướng dẫn Hs tìm lời giải Ví dụ: Cho ∆ABC có B=20 0 ,
A
O
bc
R
•