1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TGiao an HH 10 C2 (du)

23 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vơ hướng của hai vectơ
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Trung Thành
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng:Xác định được góc giữa hai vectơ và tính các GTLG * Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.. Chuẩn bị: - Gv: Chuẩn bị thước, phấn

Trang 1

Tuần 14 Ngày soạn:15-11-2008 Tiết 14

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Cho ∆ABC vuông tại A có góc nhọn ∧ =α

ABC Hãy nhắc lại địnhnghĩa các tỉ số LG của góc nhọn α đã học ở lớp 9

OK OH

MH

=

=

= α

OH MH

OH

=

=

= α

Tương tự cho cosα , tanα , cot

α

- Ghi nhận kiến thức

NếuxOM = αthìxON = 180 0 − α

Ta có:

yM = yN = y0,

xM = -xN = x0

) 180 sin(

sin α = 0 − α

) 180 cos(

cos α = − 0 − α

x0

x0

y

α

x0

y

0 M

x0

y

α

N-x0

Trang 2

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

cos1200 = - cos600

tan1350 = - tan450

cot1200 = - cot 600

- Áp dụng: Tính sin1350=?,cos1200=?,tan1500=?,cot1200=?

- Nhận xét, chỉnh sửa

) 180 tan(

tan α = − 0 − α

) 180 cot(

cot α = − 0 − α

Hoạt động 3: GTLG của các góc đặc biệt (10 / )

-Theo dõi, ghi nhớ bảng

GTLG

- Trả lời: sin1350 =

2 2

cos1200=

-2

1

, tan1350=-1cot1200= - 13

- Gv hd cách nhớ bảngGTLG

- Yêu cầu Hs dựa vàobảng các tính chất vàbảng GTLG hãy tính:

sin1350 =? cos1200 = ?tan1350 =? cot1200 =?

-Chỉnh sửa và cho họcsinh ghi nhận kiếnthức

4 Củng cố (5 / )

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

* Kĩ năng:Xác định được góc giữa hai vectơ và tính các GTLG

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác (máy tính)…

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập (máy tính)…

IV Tiến trình bài học:

2 2

cos

3 2

2 2

1 0 -1tan

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu vài GTLG đặc biệt

Áp dụng: Tính sin 1500 =? cos1350 =? tan1200=? cot1350 =?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Góc giữa hai vectơ (10 / )

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

Hoạt động 2:Ví dụ áp dụng xác định góc giữa hai vtơ (10 / )

CB

AC, ) =?, (AC, BA) =?

- Chỉnh sửa (nếu có)

- Cho Hs ghi nhận kiến thức

Cho tam giác ABC vuông tại A

và có góc B bằng 50 0 Xác định góc của các vtơ sau: ( BA, BC ) =?, ( AB, BC ) =?, (

CB

CA, ) =?, ( AC, BC ) =?, (

CB

AC, ) =?, ( AC, BA ) =?

Hoạt động 3:Sử dụng máy tính bỏ túi tính GTLG của một góc (10 / )

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Mở máy tính theo yêu cầu của

- Thực hiện tính sin63 0 52 / 41 //

Gv: Hướng dẫn ấn các phímsau đây:

sin 63 0 , 52 0 , 41 0 , =

Ta được kết quả:≈0,897859012

- Để tính cosα , tanα ta làmnhư trên, chỉ việc thay phím sinbằng phím cos hay tan

-Tìm x biết sinx = 0,3502.

Gv hd: Ấn shift sin 0,3502 =

shift 0 , Được kết quả

x≈20029/58//.Tương tự đối vớicosx hay tanx

BTLT: Tính cos46019/53//.Tìm x biết cosx = 0,7852

Tính sin63 0 52 / 41 // Tìm x biết sinx = 0,3502.

Tính cos46 0 19 / 53 // Tìm x biết cosx = 0,7852

4 Củng cố (5 / )

a b

a b

0B

A

Trang 4

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Định nghĩa góc giữa 2 vtơ.

- Sử dụng máy tính tính GTLG và tìm góc của các GTLG.

5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và làm bài tập Sgk.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

BÀI TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Chứng minh được những GTLG bằng nhau và tính được góc giữa hai vtơ

* Kĩ năng: Biết vận dụng kĩ năng để giải toán, chứng minh được đẳng thức vtơ

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Ôn tập lại kiến thức cũ cho Hs, hướng dẫn Hs làm bài tập…

- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài…

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại cách xác định góc giữa hai vtơ.

Áp dụng: Cho ABC vuông tại B và góc B = 45 0 Tính cos( AC, BC ) = ?.

3 Bài mới: Gv chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm 1 bài.

- Yều cầu Hs đọc bài tập

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

Xét vuông OAK sinOAK = sin2α

- Yều cầu Hs đọc bài tập BT3:a)sin105 0 =sin(180 0 -105 0 )

Trang 5

c) cos122 0 = -cos(180 0 – 122 0 ) = - cos58 0

BT4:

Ta có cosα = x 0 , sinα = y 0

Mà x 0 +y 0 = 1 Nên cos 2α + sin 2α =1

- Yều cầu Hs đọc bài tập

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

9

25 9

- Góc giữa hai vtơ

- Công thức: sin2x + cos2x = 1

Yêu cầu Hs về xem lại:

- GTLG của các góc đặt biệt

- Góc giữa hai vtơ

- Công thức: sin2x + cos2x = 1

- Cách sử dụng máy tính tínhGTLG

- Bảng GTLG.

- Góc giữa hai vtơ.

- Công thức: sin 2 x + cos 2 x = 1

5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các kiến thức chuẩn bị ôn tập HKI.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Tiết 17

ÔN TẬP HỌC KÌ I

x0

yM

x0

y0

Trang 6

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Ôn tập lại kiến thức đã học được trong học kì I

* Kĩ năng:Biết chứng minh đẳng thức vtơ, tính được tọa độ của vtơ

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Câu hỏi bài tập, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác

- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, cách xác định góc giữa 2 vtơ.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chứng minh đẳng thức vtơ (10 / )

2) Cho 4 điểm: A, B, C, D CMR: ABCD =ACBD

Hoạt động 2:Tìm tọa độ của vtơ (10 / )

;4(),3

;0

2) Cho 2 điểm A(-2;5), B(-1;4) C(6;2).

- Cho Hs ghi nhận kiến thức

Cho góc nhọn α ,với sin α =21

Tính cosα, tanα, cotα

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại kiến thức:

Trang 7

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- Xem lại các kiến thức đã học

- Thắc mắc (nếu có)

- Ôn tập …

- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu

- Công thức trung điểm, cttrọng tâm tam giác

- Công thức tính tọa độ vtơ

5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các dạng bài tập chuẩn bị thi học kì I.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Ôn tập lại kiến thức đã học được trong học kì I

* Kĩ năng:Biết chứng minh đẳng thức vtơ, tính được tọa độ của vtơ

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Câu hỏi bài tập, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác

- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

4 Ổn định lớp:

5 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu lại quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, cách xác định góc giữa 2 vtơ.

6 Bài mới:

Hoạt động 1: Chứng minh đẳng thức vtơ (10 / )

Hoạt động 2:Tìm tọa độ của vtơ (10 / )

Trang 8

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ Hoạt động 3: Tính GTLG (10 / )

br

4 Củng cố (5 / )

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Xem lại các kiến thức đã học

- Thắc mắc (nếu có)

- Ôn tập …

Nhắc lại kiến thức:

- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu

- Công thức trung điểm, cttrọng tâm tam giác

- Công thức tính tọa độ vtơ

5 Dặn dò: (5 / ) Hs về học bài và xem lại các dạng bài tập chuẩn bị thi học kì I.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra + Đáp án + thang điểm

- Hs: Nhận và trả lời các câu hỏi kiểm tra

IV Tiến trình kiểm tra:

Câu 2: Cho sin α =32, 90 0 ≤ α ≤ 180 0 Tính cosα , tanα , cotα (1đ)

Câu 3: Cho 6 điểm A, B, C, D, E và F CMR: AD+BE+CF =AE+BF+CD (1đ)

3 Đáp án:

Trang 9

2

5 cot

, 5

2 tan

, 3

5

13

CD BF AE EE CD BF AE FE EF CD BF AE

DF CD FE BF ED AE CF BE AD

VT

+ +

= + + +

= + + + +

=

+ + + + +

= + +

=

1

Tỉ lệ chung của bài thi: 5: 17 (47,2%) 8: 4 (11,1%) < 5: 19

(52,8%)

* Nhận xét bài kiểm tra: Nhìn chung đa số Hs áp dụng được các cơng thức đã học vào bài tập.

Dạng bài tập vừa kiến thức của Hs

Tuần 18: Tiết 20 TRẢ BÀI THI HỌC KÌ I.

I Mục tiêu

- HS có thể kiểm tra lại lời giải của bài làm với KQ đúng

- Thấy được chỗ sai của lời giải hoặc bài toán chưa giải được

- Hệ thống kiến thức trọng tâm của HKI

II Chuẩn bị

GV: Đề thi HKI và đáp án đúng

HS : Chuẩn bị câu hỏi thắc mắc về đề thi ?

II Tiến hành

- Quan sát , phân tích lời giải

- Tìm chỗ sai trong lời giải của mình - Gọi HS giải những câu đã biết cách giải.- Đưa ra đáp án đúng

Tiết 21

§2 TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Trang 10

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng

* Kĩ năng:Tính được tích vô hướng của hai vectơ

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị câu hỏi gợi mở, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dùng học tập, tích cực xây dựng bài…

IV Tiến trình bài học:

liên hệ qua cthức tích vô hướng

của hai vectơ

.

- Dựa vào cthức tích vô hướng

của 2 vectơ, tính các tích vô

- Yêu cầu Hs ghi ví dụ

- Hãy dựa vào cthức tích vôhướng của 2 vectơ, tính các tích

vô huớng trên

- Gọi Hs trình bày lời giải

- Nhận xét, chỉnh sửa

Vd2: Cho tam giác vuông cânABC có AB = AC = a Tính

CB AC AC

Vd2: Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a Tính

CB AC AC

Hoạt động 3: Các tính chất (10 / )

- Ghi nhận kiến thức - Gv nêu các tính chất (sgk)

- Cho 2 vectơ ab đều

Với 3 vectơ a,b,c bất kì,k

Ta có:

a b b

a =

Trang 11

- Theo dõi, trả lời:

0 ) , cos(

0

.b> ⇔ a b >

a

0 ) , cos(

0

.b< ⇔ a b <

a

0 ) , cos(

- Khi nào: cos(a,b) > 0?

- Khi nàocos(a,b) < 0?

- Khi nàocos(a,b) = 0?

c a b a c b

) (

) (

).

(k a b=k a b =a k b

0 0

2 2 )

(a+b =a + a b+b

2 2

2 2 )

(ab =aa b+b

2 2 ) )(

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Định nghĩa tích vô hướng của

2 vectơ?

- Các tính chất của tích vôhướng?

- Nhận xét, tổng kết tiết học

- Định nghĩa tích vô hướng…

- Các tính chất của tích vô hướng…

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng, Ct độ dài của vectơ, Ct khoảng cáchgiữa hai điểm

* Kĩ năng: Biết vận dụng cthức vào bài tập một cách chính xác

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Ôn tập kiến thức cũ, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị đồ dùng dạy học…

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Nêu Ct tích vô hướng và các tính chất của tích vô hướng?.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng (10 / )

Trang 12

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

- Trả lời:

0 =

.b a b a b

a = +

Hoạt động 2: Độ dài của vectơ – Góc giữa hai vectơ (15 / )

)

,

cos(

) , cos(

a

b a b

; 3 ( ),

1

; 2

) , cos(

) , cos(

.

b a b a b a

Hoạt động 3: Khoảng cách giữa hai điểm (10 / )

- Ghi nhận kiến thức

- Trả lời: MN = 10

- Hãy cho biết: AB ? AB

- Dựa vào các kết quả trên hãyviết ct: AB = ?

- Đó là ct tính khoảng cáchgiữa 2 điểm

- Độ dài của vectơ

- Góc giữa hai vtơ

- Khoảng cách giữa 2 điểm

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Biểu thức tọa độ của tích vôhướng

- Độ dài của vectơ

- Góc giữa hai vectơ

- Khoảng cách giữa hai điểm

- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

- Độ dài của vtơ.

- Góc giữa hai vtơ.

- Khoảng cách giữa hai điểm.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và làm bài tập Sgk.

Trang 13

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

* Kĩ năng:Biết vận dụng công thức để tìm tích vô hướng của hai vectơ và các vấn đề liên quan

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Hướng dẫn Hs giải bài tập, chuẩn bị đồ dùng dạy học, …

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:( 5/) Viết lại công thức tính tích vô hướng của vectơ (2 dạng), Độ dài của

vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm?.

3 Bài mới: Chia nhóm: N1,4: BT 1, 2; N2,5: BT 4,5; N3,6: BT 6,7

Hoạt động 1: BT 1, 2 (10 / )

- Đọc bài tập theo nhóm

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét cách làm

- Cho Hs ghi nhận kết quả

1)

0 90 cos AC =a a 0 =

AB

2 0

1350 cos CB AC CB a

2) a) Khi O nằm ngoài AB

b a b

a OB

OA = cos 0 0 =

b) Khi O nằm giữa A và B

b a b

a OB

OA = cos 180 0 = −

Hoạt động 2:BT 4, 5 (15 / )

- Đọc bài tập theo nhóm

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

5 (

Trang 14

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

; 2 ( x

∆ABC vuông tại C nên:

0 CB=

CA

1

0 3 ) 2 )(

2 (

±

=

= +

Vậy có 2 điểm C(1;2), C/(-1;2)

4 Củng cố toàn bài (3 / )

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Ghi nhận kiến thức

- Thắc mắc (nếu có)

Hs cần nắm thật kĩ các kiếnthức trọng tâm của bài:

- Tích vô hướng của 2 vectơ

- Các tính chất của tích vôhướng

- Độ dài của vectơ

- Góc giữa 2 vectơ

- Khoảng cách giữa hai điểm

- Tích vô hướng của 2 vectơ.

- Các tính chất của tích vô hướng.

- Độ dài của vectơ.

- Góc giữa 2 vectơ

- Khoảng cách giữa hai điểm.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem bài mới.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Tiết 24

§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

GIẢI TAM GIÁC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được ĐLí cosin trong tam giác

* Kĩ năng:Rèn luyện khả năng vận dụng ĐL cosin để tính cạnh của tam giác và góc

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị thước, hình vẽ, phấn màu…

- Hs: Ôn tập kiến thức lớp dưới, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập…

Trang 15

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không có

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài toán – ĐL côsin (15 / )

- Đọc bài toán sgk

- Trả lời: BC=ACAB

2 2

2 BC (AC AB)

BC = = −

A AB AC AB

- Từ ĐL cosin hãy suy racosA, cosB, cosC

- Nhận xét

Trong ABC bất kì với

c AB b AC a

BC = , = , = ta có:

C ab b

a c

B ac c a b

A bc c b a

cos 2

cos 2

cos 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

− +

=

− +

=

− +

=

Hệ quả:

ab

c b a C

ac

b c a B

bc

a c b A

2 cos

2 cos

2 cos

2 2 2

2 2 2

2 2 2

− +

=

− +

=

− +

=

Hoạt động 2: Độ dài đường trung tuyến (10 / )

2 4

) (

2 4

) (

2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

c b a m

b c a m

a c b m

c b a

− +

=

− +

=

− +

- Theo dõi hướng dẫn cách giải

- Đại diện nhóm trình bày

- Chỉnh sửa hoàn thiện

Ví dụ1: Cho ABC có AC=10, BC=16, Góc C=110 0

cạnh AB và góc A, B.

Ví dụ 2: Hai lực f1, f2 cho trước cùng tác dụng lên một vật và tạo thành góc nhọn

α

=

) , (f1 f2 .Hãy lập công thức tính cường độ của hợp lực s .

4 Củng cố (3 / )

Trang 16

Giáo án Hình học 10 cơ bản Chương 2:Tích vô hướng của hai vectơ

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Tiết 25

§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

GIẢI TAM GIÁC (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được công thức ĐL sin và các công thức tính diện tích của tam giác

* Kĩ năng:Biết vận dụng kiến thức để tính cạnh và góc của tam giác

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Ôn tập lại kiến thức cũ, hình vẽ sẵn, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới…

- Hs: Ôn tập lại kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập…

IV Tiến trình bài học:

c R B

b R

A

a

2 sin , 2 sin

c B

b

A

a

2 sin sin

sin = = =

- Ghi nhận kiến thức

- Theo dõi hướng dẫn CM(sgk)

- Trả lời câu hỏi HĐ6 (sgk)

- Yêu cầu Hs đọc và nghiêncứu HĐ5 sgk

- Dựa vào hình ẽ hãy cho biết:

sinA = ? BC = ? ?

sin =

A a

? sin

?, sin = =

C

c B

Định lí sin:

R C

c B

b A

a

2 sin sin

sin = = =

Hoạt động 2: Ví dụ (5 / )

- Đọc ví dụ sgk /52 - Yêu cầu Hs đọc ví dụ sgk/52- Hướng dẫn Hs tìm lời giải Ví dụ: Cho ABC có B=20 0 ,

A

O

bc

R

Ngày đăng: 14/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   GTLG  của   các   góc   đặc - TGiao an HH 10 C2 (du)
ng GTLG của các góc đặc (Trang 2)
Hình vuông. Ta cần CM: - TGiao an HH 10 C2 (du)
Hình vu ông. Ta cần CM: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w