1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)

74 449 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuẩn Kiến Thức Môn Toán(CT Nâng Cao)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Dạy học môn Toán trong nhà trờng trung học phổ thông theo chơng trình nâng cao nhằm giúp học sinh đạt giác, mũ, lôgarit; phơng trình bậc nhất, bậc hai, quy về bậc hai, lợng giá

Trang 1

VII Chơng trình nâng cao trung học phổ thông

A Mục tiêu

Dạy học môn Toán trong nhà trờng trung học phổ

thông theo chơng trình nâng cao nhằm giúp học sinh đạt

giác, mũ, lôgarit; phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về

bậc hai, lợng giác, mũ, lôgarit); hệ phơng trình (bậc nhất,

bậc hai); bất phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về bậc

hai, mũ, lôgarit) và hệ bất phơng trình bậc nhất (một ẩn,

(điểm, đờng thẳng, mặt phẳng, hình tam giác, hình tròn,

elip, hypebol, parabol, hình đa diện, hình tròn xoay); phép

dời hình và phép đồng dạng; vectơ và toạ độ

Một số kiến thức ban đầu về thống kê, tổ hợp, xác

ax b

cx d

+ + , y =

2

ax bx c

dx e

+ + + , hàm số lợng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit

- Giải thành thạo phơng trình, bất phơng trình bậc nhất, bậc hai, hệ phơng trình bậc nhất Giải đợc một số hệ phơng trình , hệ bất phơng trình bậc hai; phơng trình lợng giác; phơng trình, bất phơng trình và hệ phơng trình mũ

và lôgarit đơn giản

- Giải đợc một số bài toán về biến đổi lợng giác, luỹ thừa, mũ, lôgarit, về dãy số, về giới hạn của dãy số và hàm số

- Tính đợc đạo hàm, nguyên hàm, tích phân của một

số hàm số

- Vẽ hình; vẽ biểu đồ; đo đạc; tính độ dài, góc, diện tích, thể tích Viết phơng trình đờng thẳng, đờng tròn, elip, hypebol, parabol, mặt phẳng, mặt cầu

- Thu thập và xử lí số liệu; tính toán về tổ hợp và xác suất

- Ước lợng kết quả đo đạc và tính toán

- Sử dụng các công cụ đo, vẽ, tính toán

- Suy luận và chứng minh

- Giải toán và vận dụng kiến thức toán học trong học tập và đời sống

Trang 2

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và

suy luận lôgic

- Các thao tác t duy cơ bản (phân tích, tổng hợp)

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt,

độc lập và sáng tạo

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của

mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác

của mình và của ngời khác

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích

môn Toán

B quan điểm phát triển chơng trình

1 Quan điểm phát triển chơng trình

- Kế thừa và phát huy truyền thống dạy học toán ở

Việt Nam, tiếp cận với trình độ giáo dục toán học phổ

giới

- Nội dung kiến thức của chơng trình này đợc nâng cao theo qui định chung về khối lợng và mức độ so với chơng trình chuẩn, đảm bảo cân đối với thời lợng dạy và học theo chơng trình nâng cao, phù hợp với trình độ tiếp thu của những học sinh có năng lực và nhu cầu đợc tìm hiểu sâu hơn về các môn khoa học tự nhiên

- Lựa chọn các kiến thức toán học cơ bản, cập nhật, thiết thực, có hệ thống, theo hớng tinh giản, phù hợp với trình độ nhận thức của học sinh, thể hiện tính liên môn và tích hợp các nội dung giáo dục, thể hiện vai trò công cụ của môn Toán

- Tăng cờng thực hành và vận dụng, thực hiện dạy học toán gắn với thực tiễn

- Tạo điều kiện đẩy mạnh vận dụng các phơng pháp dạy học theo hớng tích cực, chủ động, sáng tạo Rèn luyện cho học sinh khả năng tự học, phát triển năng lực trí tuệ chung

Trang 3

III Néi dung d¹y häc

Trang 4

10 11 12

Trang 5

C Néi dung d¹y häc ë tõng líp

Ghi chó: B¾t ®Çu tõ ®©y, phÇn ch÷ in ®Ëm, nghiªng lµ phÇn kh¸c biÖt víi ch¬ng tr×nh chuÈn.

Trang 6

4 tiết/ tuần ì 35 tuần = 140 tiết

1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến áp dụng mệnh đề vào suy

luận toán học Tập hợp và các phép toán trên tập hợp: hợp,

giao, hiệu của hai tập hợp Số gần đúng và sai số

2 Ôn tập và bổ túc về hàm số Hàm số bậc hai và đồ thị Hàm

số y = │x│ Hàm số y =  ax + b.

3 Đại cơng về phơng trình, hệ phơng trình: các khái niệm cơ

bản Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai Phơng trình bậc

nhất hai ẩn; hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn Một số hệ

phơng trình bậc hai hai ẩn.

4 Bất đẳng thức Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung

bình nhân, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Dấu của

nhị thức bậc nhất Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc

nhất một ẩn, hai ẩn Dấu của tam thức bậc hai Bất phơng trình

bậc hai Một số hệ bất phơng trình bậc hai Bất phơng trình

quy về bậc hai

5 Góc và cung lợng giác, giá trị lợng giác của chúng Công

thức cộng Công thức nhân đôi Công thức biến đổi tích thành

tổng Công thức biến đổi tổng thành tích

1 Vectơ Tổng, hiệu hai vectơ Tích của vectơ với một số Trục, hệ trục toạ độ Toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ

2 Tích vô hớng của hai vectơ ứng dụng vào tam giác (định lí cosin,

định lí sin, độ dài đờng trung tuyến, diện tích tam giác, giải tam giác)

3 Phơng trình đờng thẳng (phơng trình tổng quát, phơng trình tham số) Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau Khoảng cách và góc

Phơng trình đờng tròn, phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn Elíp,

hypebol, parabol (định nghĩa,

ph-ơng trình chính tắc, hình dạng)

Đ-ờng chuẩn của ba đĐ-ờng cônic.

Thống kê: Bảng phân bố tần số - tần suất, bảng phân bố tần số

- tần suất ghép lớp Biểu đồ hình cột tần

số, tần suất; ờng gấp khúc tần số, tần suất; biểu đồ hình quạt Số trung bình cộng, số trung

đ-vị và mốt

Ph-ơng sai và độ lệch chuẩn

Trang 7

Lớp 11

4 tiết/ tuần ì 35 tuần = 140 tiết

Một số định lí

về giới hạn của dãy số, hàm số

Hàm số liên tục Một số

định lí về hàm

số liên tục

2 Đạo hàm ý nghĩa hình học

và ý nghĩa cơ

học của đạo hàm Các quy tắc tính đạo

hàm Vi phân

Đạo hàm cấp cao

1 Phép biến hình trong mặt phẳng (phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép tịnh tiến, phép quay), phép dời hình, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, phép đồng dạng, hai hình

đồng dạng

2 Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian Vị trí

t-ơng đối giữa hai đờng thẳng trong không gian Đờng thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ và hình hộp Phép chiếu song song

Hình biểu diễn của hình không gian

3 Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai ờng thẳng vuông góc Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép chiếu vuông góc Định lí ba đờng vuông góc Góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Khoảng cách (từ một điểm đến một đờng thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đờng thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai đờng thẳng chéo nhau) Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phơng

Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn Phép thử và biến cố Định nghĩa xác suất Các tính chất cơ bản của xác suất

Biến cố xung khắc, công thức cộng xác suất Biến cố độc lập, công thức nhân xác suất Biến ngẫu nhiên rời rạc Kì vọng toán Phơng sai và độ lệch chuẩn.

Trang 8

và hàm số lôgarit Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trình mũ và lôgarit đơn giản

Một số hệ bất phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.

1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm

cận ngang, đờng tiệm

cận xiên của đồ thị hàm

số Một số phép biến đổi

đơn giản đồ thị Sự tơng giao của hai đồ thị

2 Nguyên hàm Tích phân ứng dụng tích phân

để tính diện tích và thể tích vật thể

1 Khối đa diện Khối đa diện đều Thể tích của khối

đa diện

2 Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón và tơng giao của chúng với mặt phẳng Mặt tròn xoay Diện tích mặt cầu Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ, hình nón Thể tích của khối trụ, khối nón

3 Toạ độ trong không gian Phơng trình mặt cầu

Ph-ơng trình mặt phẳng PhPh-ơng trình đờng thẳng trong không gian Vị trí tơng đối giữa: hai đờng thẳng, đờng thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng Khoảng cách giữa: một điểm và một đờng thẳng, một đờng thẳng và một mặt phẳng, hai đờng thẳng chéo nhau

Trang 9

D Giải thích - Hớng dẫn

1 Về phơng pháp dạy học

- Phơng pháp dạy học toán học cần phát huy tính

tích cực, tự giác, chủ động của ngời học, hình thành và

phát triển năng lực tự học, trên cơ sở đó trau dồi các phẩm

chất linh hoạt, độc lập, sáng tạo của t duy

- Cần quán triệt định hớng đã nêu và đặc điểm của

môn toán trong việc sử dụng các phơng pháp dạy học Chú

trọng rèn luyện t duy lôgíc, t duy phê phán, t duy sáng tạo

của học sinh thông qua các hoạt động phân tích, tổng hợp,

so sánh, vận dụng kiến thức lí thuyết vào giải quyết các bài

toán thực tế và một số vấn đề của môn học khác Tăng

c-ờng vận dụng phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết

vấn đề, phơng pháp dạy học hợp tác Tuy nhiên dù sử dụng

bất kỳ phơng pháp nào cũng phải đảm bảo đợc nguyên tắc

là : học sinh tự mình hoàn thành nhiệm vụ nhận thức với sự

tổ chức, hớng dẫn của giáo viên

- Việc sử dụng phơng pháp dạy học gắn chặt với các hình thức tổ chức dạy học Tuỳ theo mục tiêu, nội dung,

đối tợng và điều kiện cụ thể mà có những hình thức tổ chức thích hợp nh học cá nhân, học nhóm; học trong lớp, học ở ngoài lớp Cần chuẩn bị tốt về phơng pháp đối với các giờ thực hành toán học để đảm bảo yêu cầu rèn luyện kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, nâng cao hứng thú cho ngời học

- Để nâng cao tác dụng tích cực của phơng pháp dạy học, cần sử dụng đủ và có hiệu quả các thiết bị dạy học có trong danh mục đã qui định, ngoài ra giáo viên và đặc biệt

là học sinh có thể làm thêm các đồ dùng dạy học nếu xét thấy là cần thiết với nội dung học và phù hợp với đối tợng

Trang 10

trong dạy toán ở nhà trờng.

Dạy phơng pháp học, đặc biệt là tự học Tăng cờng

năng lực làm việc với sách giáo khoa và tài liệu tham khảo,

rèn luyện kĩ năng tự học toán Hết sức coi trọng việc trang

bị kiến thức về các phơng pháp toán học cho học sinh

2 Về đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập toán của học sinh cần

bám sát mục tiêu dạy học môn toán đối với từng cấp, từng

lớp; đồng thời căn cứ vào chuẩn kiến thức, kỹ năng đã qui

định trong chơng trình

- Sử dụng các hình thức đánh giá đa dạng để đảm

bảo độ tin cậy của kết quả Ngoài việc kiểm tra thờng

xuyên hoặc định kỳ nh kiểm tra miệng; kiểm tra viết 15

phút, một tiết, cuối học kỳ có thể sử dụng hình thức theo

dõi và quan sát đối với từng học sinh một cách thờng

xuyên hoặc sau một giai đoạn nhất định về ý thức học tập

toán, sự tự giác và hứng thú, sự tiến bộ trong lĩnh hội và

có thể dùng hình thức phiếu hỏi học sinh với những nội dung phong phú theo ý định của giáo viên Đổi mới hình thức kiểm tra theo hớng kết hợp giữa tự luận và trắc nghiệm khách quan theo một tỉ lệ phù hợp đối với từng loại hình kiểm tra Việc chuẩn bị các đề kiểm tra theo yêu cầu

đó cần đợc thực hiện một cách nghiêm túc, theo đúng qui trình nhằm đảm bảo độ tin cậy của kết quả

- Đảm bảo việc đánh giá một cách toàn diện, không thiên về trí nhớ hoặc lý thuyết; phải chú ý đánh giá trình

độ phát triển t duy toán học, năng lực sáng tạo trong khi học và giải toán, khả năng thực hành, ứng dụng vào các tình huống, đặc biệt là tình huống thực tế

- Tạo điều kiện để học sinh tham gia đánh giá kết quả đạt đợc của ngời khác trong nhóm, trong lớp và tự

đánh giá mình khi học tập toán Thực hiện công khai hoá các kết quả đánh giá; đảm bảo phát huy tác dụng điều chỉnh của hoạt động đánh giá đối với việc học toán và dạy toán của học sinh, giáo viên

Trang 11

VI Chuẩn kiến thức và kỹ năng

- Nêu đợc ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh

đề cho trớc

Ví dụ Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau

và xác định xem mệnh đề phủ định đó đúng hay sai:

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên

Ví dụ Cho hai tam giác ABC và A'B'C' Xét hai

mệnh đề:

P = "Tam giác ABC và tam giác A’B'C' bằng nhau"

Q = " Tam giác ABC và tam giác A’B'C' có diện tích bằng nhau"

Phân biệt đợc giả thiết, kết luận của Ví dụ Cho định lí: "Nếu một tam giác có bình

ph-ơng của một cạnh bằng tổng bình phph-ơng của hai

Trang 12

- Giả thiết, kết luận.

- Điều kiện cần, điều

kiện đủ, điều kiện cần

cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông."

a) Viết giả thiết, kết luận của định lí trên.

b) Sử dụng thuật ngữ "điều kiện đủ" để phát biểu mệnh đề trên.

c) Sử dụng thuật ngữ "điều kiện cần" để phát biểu mệnh đề trên.

Ví dụ Cho a 1 + a2 = 2b1.b2 Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai bất đẳng thức sau là đúng:

Về kỹ năng:

- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ⊃,

∅, \, CEA

- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách:

liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn

Ví dụ. Xác định các phần tử của tập hợp

{x∈R  (x2 - 2x + 1)(x - 3) = 0}

Ví dụ. Viết lại tập hợp sau theo cách liệt kê phần tử

{x∈N x ≤ 30; x là bội của 3 hoặc của 5}

Ví dụ. Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tự: tập hợp

trớc là tập hợp con của tập hợp sau: N*; Z; N; R; Q

Ví dụ. Cho các tập hợp:

A = {x ∈R- 5 ≤ x ≤ 4}; B = {x ∈R7 ≤ x < 14};

Trang 13

cách viết chuẩn số gần đúng, ký hiệu

a) Viết số quy tròn của a đến hàng phần trăm

b) Viết số quy tròn của a đến hàng phần chục

Ví dụ Một cái sân hình chữ nhật với chiều rộng

a = 2,56 m 0,0 1m và chiều dài b = 4,2 m ± ±

0,02 m Chứng minh rằng chu vi P của sân là P

= 13,52 m 0,06 m Viết số đo chu vi P d± ới dạng chuẩn.

Ví dụ Biết rằng tốc độ ánh sáng trong chân

không là 300000 km/s Hỏi trong một năm (365 ngày) ánh sáng đi đợc trong chân không một khoảng cách là bao nhiêu? Viết kết quả dới dạng

Trang 14

- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số

đơn giản

- Xác định đợc một điểm nào đó có thuộc một đồ thị cho trớc hay không

2x2 + 1?

Ví dụ. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

sau đây trên khoảng đã chỉ ra:

a) y = - 3x + 1 trên R b) y = 2x2 trên (0; +

∞)

Ví dụ. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

a) y = 3x4 - 2x2 + 7 b) y = 6x3 - xc) y = 2 x + x 2 d) y = x − 4 + x + 4

y = + (a ≠ 0) Biết đợc đồ thị hàm số y = x nhận Oy làm trục đối xứng

Về kỹ năng:

- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

- Vẽ đợc đồ thị y = b, y = x, đồ thị y=ax+b

- Biết cách tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc

Trang 15

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi các hàm bậc nhất trên các khoảng khác nhau đồ thị của hàm số y = f(x) =

2 x 1 nếu 1 x 2

1 x 0 nếu x 2

0 x 2 nếu 1 x 3

Ví dụ. Vẽ đồ thị các hàm số:

a) y = x2 − 4x +3 b) y = − x2 − 3x c) y = − 2x2 + x − 1 d) y = 3 x2 + 1

a) đi qua hai điểm A(1; 5) và B ( 2; 8).

b) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x1 =

1 và x2 = 2.

Ví dụ Tìm phơng trình parabol y = ax 2 + bx + c, biết rằng parabol đó:

a) đi qua ba điểm M(0;- 1), N(1; - 1), P(- 1; 1) b) đi qua điểm M(0; 1) và có đỉnh D(- 2; 5).

III Phơng trình Hệ

phơng trình

Trang 16

- Nêu đợc điều kiện xác định của

ph-ơng trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình

Ví dụ. Nêu điều kiện xác định của phơng trình

ơng trình đa về phơng trình tích

Về kỹ năng:

- Giải và biện luận thành thạo phơng

trình ax + b = 0; phơng trình ax2 + bx + c = 0

Đối với các phơng trình có ẩn ở mẫu thức chỉ nêu

điều kiện xác định của phơng trình, sau khi giải xong sẽ thử vào điều kiện

Ví dụ Giải và biện luận phơng trình m(x - 2) =

Trang 17

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

nhất, bậc hai - Giải đợc các phơng trình quy về bậc

nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn ở mẫu thức, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình đa về phơng trình tích

- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai, tìm hai số khi biết tổng và tích của

chúng, tìm điều kiện của tham số để

phơng trình thoả mãn điều kiện cho trớc.

- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phơng trình

- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn

về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ đơn giản: ẩn phụ là

đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của ẩn chính, phơng trình có ẩn ở mẫu thức, phơng trình quy về dạng tích bằng một số phép biến đổi

x+ = 2 b) (x2 + 2x)2 – (3x + 2)2 = 0

c) x4 - 8x2 - 9 = 0 d) x 2 + 5x - │3x - 2│- 5 = 0

e) 14x+ 2= x2 − + 3x 18

Ví dụ. Một ngời dùng 300 nghìn đồng để đầu t cho

sản xuất thủ công Mỗi sản phẩm ngời đó đợc lãi 1

500 đồng Sau một tuần, tính cả vốn lẫn lãi ngời đó

có 1 050 nghìn đồng Hỏi trong tuần đó, ngời ấy sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm?

Ví dụ. Một công ty vận tải dự định điều động một

số ô tô cùng loại để chuyển 22,4 tấn hàng Nếu mỗi

Trang 18

= +

+

= +

+

3 3

3

3

2 2

2

2

1 1

1

1

d z c

- Giải và biện luận hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn chứa tham số.

- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất ba

ẩn đơn giản

- Giải đợc một số bài toán thực tế đa về việc lập và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

- Biết dùng máy tính bỏ túi để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

Ví dụ Giải và biện luận hệ phơng trình  + = +2x y m mx+3y=16

Ví dụ. Một đoàn xe gồm 13 xe tắc xi tải chở 36 tấn

xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn xe chỉ gồm có hai loại: xe chở 3 tấn và xe chở 2,5 tấn Tính

Ví dụ. Giải hệ phơng trình sau bằng máy tính bỏ

túi:

a)  +62,5x x4, 2+4y y==8,55,5 b)

7 1 3

Trang 19

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

- Giải đợc một số hệ phơng trình bậc

hai hai ẩn: hệ gồm một phơng trình bậc hai và một phơng trình bậc nhất;

hệ phơng trình mà mỗi phơng trình của hệ không thay đổi khi thay x bởi

=

0 y x y xy 3 x

3 y

x

2 2

= +

IV Bất đẳng thức Bất

phơng trình

1 Bất đẳng thức Tính

chất Bất đẳng thức

chứa dấu giá trị tuyệt

đối Bất đẳng thức giữa

Trang 20

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc định nghĩa và tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến

đổi tơng đơng để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất

đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá

trị nhỏ nhất của một biểu thức

- Chứng minh đợc một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối

- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức

;

x <a x a> (với a > 0).

( ) 32

− +

=

x x x

- Khái niệm bất phơng

trình Nghiệm của bất

- Vận dụng đợc phép biến đổi tơng

đ-ơng bất phđ-ơng trình để đa một bất

ph-Ví dụ. Cho bất phơng trình: x 2 − x + 2 > x − 1.a) Nêu điều kiện xác định của bất phơng trình b) Trong các số: 0; 1; 2; 3, số nào là nghiệm của bất phơng trình trên ?

Ví dụ. Xét xem hai bất phơng trình sau có tơng

đ-ơng với nhau không?

a) (x + 7) (2x + 1) > (x + 7)2 và 2x + 1 > x + 7 b) 32 5

1

x x

− + > 7 và 3x - 5 > 7(x2 + 1).

Trang 21

số trong bất phơng trình tích là một nhị thức bậc nhất).

- Biết giải và biện luận bất phơng trình bậc nhất một ẩn.

- Giải đợc hệ bất phơng trình bậc nhất

- Giải đợc một số bài toán thực tiễn dẫn tới việc giải bất phơng trình

Ví dụ. Xét dấu biểu thức A = (2x − 1)(5 − x)(x −

m 1 x

0 2 x

1 x

vô nghiệm.

Ví dụ Giải phơng trình x− 5 + x− 7 = 8

Trang 22

Về kỹ năng:

Xác định đợc miền nghiệm của bất

ph-ơng trình và hệ bất phph-ơng trình bậc nhất hai ẩn

Thừa nhận kết quả: Trong mặt phẳng toạ độ, mỗi

đờng thẳng d: ax + by + c = 0 chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng Một trong hai nửa mặt phẳng (không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bất phơng trình ax + by + c > 0, nửa mặt phẳng kia (không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bất phơng trình ax + by + c <

- Biết áp dụng việc giải bất phơng trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phơng trình bậc hai nh: điều

Ví dụ. Xét dấu các tam thức bậc hai:

Trang 23

- Giải đợc một số bất phơng trình quy về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp.

b) Phơng trình có các nghiệm trái dấu nhau?

Ví dụ Giải các bất phơng trình:

Trang 24

Về kỹ năng:

- Biết cách xác định tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống

- Lập đợc bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp

Không yêu cầu: biết cách phân lớp; biết đầy đủ các trờng hợp phải lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

Việc giới thiệu nội dung đợc thực hiện đồng thời với việc khảo sát các bài toán thực tiễn

Chú ý đến giá trị đại diện của mỗi lớp

Ví dụ. Chiều cao của một nhóm 30 học sinh lớp 10

Ví dụ. Vẽ biểu đồ hình cột, đờng gấp khúc tần suất

tơng ứng với kết quả phần b) ví dụ ở trên

Ví dụ. Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau:

Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Vinh

từ 1961 đến 1990

Các lớp của 0

i

Trang 25

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

- Vẽ đợc đờng gấp khúc tần số, tần suất

- Đọc hiểu các biểu đồ hình cột, hình quạt

[15; 17)[17; 19)[19; 21)[21; 23)

16182022

16,743,336,73,3

Hãy mô tả bảng trên bằng cách vẽ:

a) Biểu đồ hình cột tần suất

b) Đờng gấp khúc tần suất

Ví dụ. Cho biểu đồ hình quạt về cơ cấu giá trị sản

xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế (%) năm

2000 của nớc ta

Ghi chú:

(1) Khu vực doanh nghiệp nhà nớc(2) Khu vực ngoài quốc doanh(3) Khu vực đầu t nớc ngoài Dựa vào biểu đồ, hãy lập bảng theo mẫu sau:Các thành phần kinh tế Tỉ trọng (%)

44,3 (3) 32,2 (1) (2) 23,5

Trang 26

Khu vực doanh nghiệp nhà nớc

Khu vực ngoài quốc doanh

Khu vực đầu t nớc ngoài

Về kỹ năng:

Tìm đợc số trung bình cộng, số trung

vị, mốt của dãy số liệu thống kê (trong những tình huống đã học)

Ví dụ Điểm thi học kì II môn Toán của một tổ học

sinh lớp 10A (qui ớc rằng điểm kiểm tra học kì có thể làm tròn đến 0,5 điểm) đợc liệt kê nh sau:

Trang 27

- Biết hai đơn vị đo góc là độ và radian.

- Hiểu khái niệm đờng tròn lợng giác;

góc và cung lợng giác; số đo của góc

- Biết tính độ dài cung tròn khi biết số

đo của cung

- Xác định đợc điểm cuối của cung ợng giác và tia cuối của một góc lợng giác hay một họ góc lợng giác trên đ-ờng tròn lợng giác

l-Ví dụ. Đổi số đo của các góc sau đây sang radian:

thờng gặp Quan hệ giữa

các giá trị lợng giác của

- Hiểu đợc hệ thức cơ bản giữa các giá

trị lợng giác của một góc

- Biết quan hệ giữa các giá trị lợng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π

Sử dụng các kí hiệu sinα, cosα, tanα, cotα Cũng dùng các kí hiệu tgα, cotgα

Ví dụ. Dùng định nghĩa, tính giá trị lợng giác của

Trang 28

- Biết ý nghĩa hình học của tang và cotang.

- Vận dụng đợc các hằng đẳng thức ợng giác cơ bản giữa các giá trị lợng giác của một góc để tính các giá trị còn lại của một góc khi cho một trong bốn giá trị lợng giác của một góc, chứng minh các hệ thức đơn giản

l Biết vận dụng công thức giữa các giá

trị lợng giác của các góc có liên quan

đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π vào việc tính giá

trị lợng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức

Ví dụ. Tính tan4200; sin8700; cos(− 2400)

Ví dụ. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

a) sin (A + B) = sin Cb) tan

Ví dụ Chứng minh rằng biểu thức sau không

phụ thuộc vào x:

A = 2(sin 6 x + cos 6 x) 3(sin4 x + cos 4 x).

B = sin 2 x + cos 2 xsin 2 x + cos 4 x.

- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc công thức tính sin,

Chứng minh công thức tính sin, cosin, tang,

cotang của tổng, hiệu, hai góc; công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích.

Trang 29

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán nh tính giá trị lợng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lợng giác đơn giản và chứng minh một

số đẳng thức

- Vận dụng đợc công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biển đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức

a) sin4x + cos4x = sin 2 x

2

1

b) cos4x − sin4x = cos2x

Ví dụ Biến đổi biểu thức sina + sinb + sin (a + b) thành tích.

Ví dụ Chứng minh sin10 0 sin50 0 sin70 0 =

- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không,

độ dài vectơ, hai vectơ cùng phơng, hai vectơ bằng nhau

- Biết đợc vectơ - không cùng phơng và cùng hớng với mọi vectơ

Về kỹ năng:

- Chứng minh đợc hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trớc điểm A và vectơ ar, dựng đợc điểm B sao cho uuurAB= ar

Ví dụ. Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M,

N lần lợt là trung điểm của AD, BC

a) Kể tên hai vectơ cùng phơng với uuurAB, hai vectơ cùng hớng với uuurAB, hai vectơ ngợc hớng với uuurAB.b) Chỉ ra các vectơ bằng vectơ MOuuuur, OBuuur

Ví dụ. Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:

.

AB CD+ = AD CB+

uuur uuur uuur uuur

Trang 30

- Hiệu hai vectơ vectơ-không.

- Biết đợc a br r+ ≤ +ar br .

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trớc

- Vận dụng đợc quy tắc trừ

OB OCuuur uuur− =CBuuur

vào chứng minh các đẳng thức vectơ

Ví dụ. Cho tam giác đều ABC, cạnh a Tính độ dài

các vectơ uuur uuurAB AC− , uuur uuurAB AC+

Ví dụ Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng

minh rằng MPuuur+uuurNQ+RSuuur=MSuuur+uuurNP+RQuuur

Ví dụ Cho tam giác ABC có trực tâm H, tâm đờng tròn ngoại tiếp O Gọi D là điểm đối xứng với A qua O Chứng minh rằng:

Trọng tâm của tam giác

Điều kiện để hai vectơ

1) k(mar) = (km)ar;2) (k + m)ar = kar + mar; 3) k(ar + br) = kar + kbr

- Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Biết đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng; ba điểm thẳng hàng

- Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng.

Về kỹ năng:

- Xác định đợc vectơ br = kar khi cho

Chú ý:

• G là trọng tâm của tam giác ABC ⇔ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0⇔OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 3OGuuur

với điểm O bất kỳ

Ví dụ. Gọi M, N lần lợt là trung điểm của các đoạn

thẳng AB, CD Chứng minh rằng 2MNuuuur=uuurAC+uuurBD

Trang 31

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

trớc số k và vectơ ar

- Biết diễn đạt đợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai

điểm trùng nhau

- Sử dụng đợc tính chất trung điểm của

đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học

Ví dụ. Cho hình bình hành ABCD Chứng minh

rằng

AB

uuur

+ 2uuurAC+uuurAD= 3uuurAC

Ví dụ. Chứng minh rằng nếu G và G' lần lợt là trọng

tâm của các tam giác ABC và A'B'C' thì

3GGuuuur'= uuurAA' +uuurBB' + CCuuuur'

Ví dụ Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm

thuộc đoạn BC sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng:

a) MBuuur = - 2MCuuuur.b) uuuurAM = 1

Định nghĩa trục toạ độ

Toạ độ của điểm trên

- Biết khái niệm độ dài đại số của một

vectơ trên trục và hệ thức Sa-lơ.

Về kỹ năng:

- Xác định đợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục

- Tính đợc độ dài đại số của một vectơ

khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

Dùng kí hiệu Ox hoặc (O, ri ).

Ví dụ. Trên một trục cho các điểm A, B, M, N lần

l-ợt có toạ độ là - 4; 3; 5; - 2

a) Hãy biểu diễn các điểm đó trên trục số

b) Hãy xác định độ dài đại số của các vectơ uuurAB;

- Hiểu đợc toạ độ của vectơ và của

điểm đối với một hệ trục toạ độ

- Hiểu đợc biểu thức toạ độ của các

Dùng kí hiệu Oxy hoặc (O, ri , rj ).

Chỉ xét hệ toạ độ Đề-các vuông góc (đơn vị trên hai trục toạ độ bằng nhau).

Trang 32

Toạ độ trung điểm của

đoạn thẳng và toạ độ

trọng tâm của tam giác

phép toán vectơ, toạ độ trung điểm của

đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác

Về kỹ năng:

- Tính đợc toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng đợc biểu thức toạ độ của của các phép toán vectơ

- Xác định đợc toạ độ trung điểm của

đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác

Ví dụ. Cho các điểm A(- 4; 1), B(2; 4), C(2; - 2).

a) Tính chu vi tam giác ABC

b) Xác định toạ độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC

Ví dụ Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác

ABC, biết A(1; 2), B(5; 2), C(1; - 3).

a) Xác định toạ độ điểm D`sao cho ABCD là hình bình hành.

b) Xác định toạ độ điểm E đối xứng với A qua B.

c) Tìm toạ độ trọng tâm, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

- Hiểu công thức hình chiếu.

Về kỹ năng:

- Xác định đợc góc giữa hai vectơ; tích vô hớng của hai vectơ

- Tính đợc độ dài vectơ và khoảng Ví dụ. Tính 3sin135° + cos60° + 4sin150°.

Ví dụ. Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G

Trang 33

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

- Biểu thức toạ độ của

tích vô hớng Độ dài của

vectơ và khoảng cách

giữa hai điểm

cách giữa hai điểm

- Vận dụng đợc các tính chất của tích vô hớng của hai vectơ: Với các vec tơ

ar, br, cr bất kì :

ar.br = br.ar;

ar.(br + cr) = ar.b + ar cr; (kar) br = k(ar br) ;

ar ⊥ br ⇔ ar.br = 0

- Vận dụng đợc công thức hình chiếu vào giải bài tập.

Tính các tích vô hớng uuurAB.CAuuur, GAuuur.GBuuur theo a

Ví dụ. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Với

điểm M tuỳ ý, tính MAuuur.MBuuur theo AB và MI

Ví dụ. Chứng minh rằng với các điểm A, B, C tuỳ ý,

Ví dụ Trên mặt phăng toạ độ vuông góc Oxy cho

hai điểm A(1; 3) và B(5; 1).

a) Tìm toạ độ điểm I thoả mãn IOuur + IAuur - IBuur =

Độ dài đờng trung tuyến

trong một tam giác

Diện tích tam giác

Giải tam giác

Về kiến thức:

- Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đờng trung tuyến trong một tam giác

Chứng minh các định lí cosin, định lí sin và một

số công thức tính diện tích tam giác.

Ví dụ. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

a) a = bcosC + ccosBb) sinA = sinB cosC + sinC cosB

Trang 34

S = pr

S = p p a p b p c( − )( − )( − ) (Trong đó R, r lần lợt là bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, p

là nửa chu vi tam giác)

- Biết một số trờng hợp giải tam giác

Về kỹ năng:

- Biết áp dụng định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đờng trung tuyến trong một tam giác để giải một

số bài toán có liên quan đến tam giác

- Biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác

- Biết giải tam giác Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

3 3 3

b c a

+ − + − = a

2 Hãy tính góc A.

Yêu cầu giải tam giác trong một số trờng hợp đơn giản: Tính đợc các cạnh và các góc còn lại của tam giác khi biết ba yếu tố về cạnh và góc (chẳng hạn: cho trớc độ dài ba cạnh của tam giác; cho tr-

ớc độ dài một cạnh và số đo hai góc của tam giác; cho trớc độ dài hai cạnh và số đo góc xen giữa hai cạnh đó).

Ví dụ. Cho tam giác ABC có a = 6; b = 2; c =

3+ 1 Tính các góc A, B, bán kính đờng tròn ngoại tiếp R, trung tuyến ma

Ví dụ. Hai địa điểm A,

B cách nhau bởi một hồ nớc Ngời ta lấy một địa

điểm C và đo đợc góc BAC bằng 750, góc BCA bằng 600, đoạn AC dài

60 mét Hãy tính khoảng cách từ A đến B

Ví dụ Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có

S = 2R 2 sinA sinB sinC.

Trang 35

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng; góc giữa hai đờng thẳng.

- Biết điều kiện để hai điểm nằm cùng phía hay khác phía đối với một

ớc hoặc đi qua hai điểm cho trớc

- Tính đợc tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phơng của một đờng thẳng và ngợc lại

- Biết chuyển đổi giữa phơng trình tổng quát và phơng trình tham số của đờng thẳng

- Sử dụng đợc công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng

- Tính đợc số đo của góc giữa hai đờng thẳng

Ví dụ. Viết phơng trình tổng quát, phơng trình tham

số của đờng thẳng trong mỗi trờng hợp sau:

a) Đi qua A(1; − 2) và song song với đờng thẳng 2x - 3y - 3 = 0

b) Đi qua hai điểm M(1; − 1) và N(3; 2)

c) Đi qua điểm P(2; 1) và vuông góc với đờng thẳng

x - y + 5 = 0

Ví dụ Cho tam giác ABC biết A(− 4; 1), B(2; 4), C(2; − 2)

a) Tính cosA

b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đờng thẳng AB

Ví dụ Hai cạnh của hình bình hành có phơng trình x 3y = 0 và 2x + 3y + 6 = 0 Một đỉnh

của hình bình hành là A(4; - 1) Viết phơng trình hai cạnh còn lại

Ví dụ Cho đờng thẳng Δ: x y + 2 = 0 và hai

điểm O(0; 0), A(2; 0).

a) Chứng minh rằnh hai điểm A và O nằm cùng một phía đối với đờng thẳng Δ.

b) Tìm điểm đối xứng của O qua Δ

c) Trên Δ tìm điểm B sao cho độ dài đờng gấp khúc OBA ngắn nhất

Trang 36

- Viết đợc phơng trình tiếp tuyến với

đờng tròn trong các trờng hợp: Biết toạ

độ của tiếp điểm (tiếp tuyến tại một

điểm nằm trên đờng tròn); biết tiếp

tuyến đi qua điểm M nằm ngoài đờng tròn; biết tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với một đờng thẳng có ph-

ơng trình cho trớc

Ví dụ Viết phơng trình đờng tròn có tâm I(1; − 2)

và a) đi qua điểm A(3; 5)

b) tiếp xúc với đờng thẳng có phơng trình x + y = 1

Ví dụ Xác định tâm và bán kính của đờng tròn

b) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn

vuông góc với đờng thẳng x + 2y = 0.

Ví dụ Cho ba điểm A(2; 6), B(- 3; - 4), C(5; 0) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

1

2

2 2

xác định đợc độ dài trục lớn, trục nhỏ,

tiêu cự, tâm sai của elip; xác định đợc

toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ

Định nghĩa elip là tập hợp các điểm có tổng khoảng cách đến hai điểm phân biệt cho trớc không đổi.

Có giới thiệu về sự liên hệ giữa đờng tròn và elip.

Ví dụ Cho elip 2 2 1

16 9

x + y = a) Tìm toạ độ các đỉnh và tiêu điểm của elip

b) Tính tâm sai của elip.

Ví dụ Viết phơng trình chính tắc của elip (E) biết :

Trang 37

Về kỹ năng:

- Từ phơng trình chính tắc của hypebol

- Viết đợc phơng trình chính tắc của hypebol khi cho một số yếu tố xác

định hypebol đó.

Định nghĩa hypebol là tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai điểm phân biệt cho trớc không đổi.

Ví dụ Cho hypebol (H): 1

9

y 16

- Biết đợc một đồ thị y = ax 2 (a ≠ 0)

Định nghĩa parabol là tập hợp các điểm mà khoảng cách từ điểm đó đến một điểm cho trớc bằng khoảng cách đến một đờng thẳng cho trớc.

Ví dụ Tìm toạ độ tiêu điểm, phơng trình đờng chuẩn và vẽ parabol y 2 = 4x.

Ngày đăng: 14/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Hình học 5.1. Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng * - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
5. Hình học 5.1. Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng * (Trang 4)
5.5. Hình đa diện * * - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
5.5. Hình đa diện * * (Trang 4)
Bảng   phân   bố  tÇn   sè   -   tÇn  suất,   bảng  ph©n bè tÇn sè  - tÇn suÊt ghÐp  lớp - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
ng phân bố tÇn sè - tÇn suất, bảng ph©n bè tÇn sè - tÇn suÊt ghÐp lớp (Trang 6)
Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua  trục Oy, đồ thị của hàm số lẻ đối xứng  qua gốc toạ độ. - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
th ị của hàm số chẵn đối xứng qua trục Oy, đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc toạ độ (Trang 13)
1. Bảng phân bố tần số -  tần suất. Bảng phân bố  tÇn   sè   -   tÇn   suÊt   ghÐp   líp - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
1. Bảng phân bố tần số - tần suất. Bảng phân bố tÇn sè - tÇn suÊt ghÐp líp (Trang 24)
Hình Về kiến thức: - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
nh Về kiến thức: (Trang 48)
Hình học - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
Hình h ọc (Trang 52)
Hình   chóp   và  hình tứ diện. - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
nh chóp và hình tứ diện (Trang 53)
Hình biểu diễn  của   một   hình  không gian - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
Hình bi ểu diễn của một hình không gian (Trang 55)
Hình   lăng   trụ - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
nh lăng trụ (Trang 58)
4. Đồ thị  của hàm số Về kiến thức : - CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN(CT Nâng cao)
4. Đồ thị của hàm số Về kiến thức : (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w