Mục tiêu Dạy học môn Toán trong nhà trờng trung học phổ thông theo chơng trình nâng cao nhằm giúp học sinh đạt giác, mũ, lôgarit; phơng trình bậc nhất, bậc hai, quy về bậc hai, lợng giá
Trang 1VII Chơng trình nâng cao trung học phổ thông
A Mục tiêu
Dạy học môn Toán trong nhà trờng trung học phổ
thông theo chơng trình nâng cao nhằm giúp học sinh đạt
giác, mũ, lôgarit; phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về
bậc hai, lợng giác, mũ, lôgarit); hệ phơng trình (bậc nhất,
bậc hai); bất phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về bậc
hai, mũ, lôgarit) và hệ bất phơng trình bậc nhất (một ẩn,
(điểm, đờng thẳng, mặt phẳng, hình tam giác, hình tròn,
elip, hypebol, parabol, hình đa diện, hình tròn xoay); phép
dời hình và phép đồng dạng; vectơ và toạ độ
Một số kiến thức ban đầu về thống kê, tổ hợp, xác
ax b
cx d
+ + , y =
2
ax bx c
dx e
+ + + , hàm số lợng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Giải thành thạo phơng trình, bất phơng trình bậc nhất, bậc hai, hệ phơng trình bậc nhất Giải đợc một số hệ phơng trình , hệ bất phơng trình bậc hai; phơng trình lợng giác; phơng trình, bất phơng trình và hệ phơng trình mũ
và lôgarit đơn giản
- Giải đợc một số bài toán về biến đổi lợng giác, luỹ thừa, mũ, lôgarit, về dãy số, về giới hạn của dãy số và hàm số
- Tính đợc đạo hàm, nguyên hàm, tích phân của một
số hàm số
- Vẽ hình; vẽ biểu đồ; đo đạc; tính độ dài, góc, diện tích, thể tích Viết phơng trình đờng thẳng, đờng tròn, elip, hypebol, parabol, mặt phẳng, mặt cầu
- Thu thập và xử lí số liệu; tính toán về tổ hợp và xác suất
- Ước lợng kết quả đo đạc và tính toán
- Sử dụng các công cụ đo, vẽ, tính toán
- Suy luận và chứng minh
- Giải toán và vận dụng kiến thức toán học trong học tập và đời sống
Trang 2- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và
suy luận lôgic
- Các thao tác t duy cơ bản (phân tích, tổng hợp)
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt,
độc lập và sáng tạo
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của
mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác
của mình và của ngời khác
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích
môn Toán
B quan điểm phát triển chơng trình
1 Quan điểm phát triển chơng trình
- Kế thừa và phát huy truyền thống dạy học toán ở
Việt Nam, tiếp cận với trình độ giáo dục toán học phổ
giới
- Nội dung kiến thức của chơng trình này đợc nâng cao theo qui định chung về khối lợng và mức độ so với chơng trình chuẩn, đảm bảo cân đối với thời lợng dạy và học theo chơng trình nâng cao, phù hợp với trình độ tiếp thu của những học sinh có năng lực và nhu cầu đợc tìm hiểu sâu hơn về các môn khoa học tự nhiên
- Lựa chọn các kiến thức toán học cơ bản, cập nhật, thiết thực, có hệ thống, theo hớng tinh giản, phù hợp với trình độ nhận thức của học sinh, thể hiện tính liên môn và tích hợp các nội dung giáo dục, thể hiện vai trò công cụ của môn Toán
- Tăng cờng thực hành và vận dụng, thực hiện dạy học toán gắn với thực tiễn
- Tạo điều kiện đẩy mạnh vận dụng các phơng pháp dạy học theo hớng tích cực, chủ động, sáng tạo Rèn luyện cho học sinh khả năng tự học, phát triển năng lực trí tuệ chung
Trang 3III Néi dung d¹y häc
Trang 410 11 12
Trang 5C Néi dung d¹y häc ë tõng líp
Ghi chó: B¾t ®Çu tõ ®©y, phÇn ch÷ in ®Ëm, nghiªng lµ phÇn kh¸c biÖt víi ch¬ng tr×nh chuÈn.
Trang 64 tiết/ tuần ì 35 tuần = 140 tiết
1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến áp dụng mệnh đề vào suy
luận toán học Tập hợp và các phép toán trên tập hợp: hợp,
giao, hiệu của hai tập hợp Số gần đúng và sai số
2 Ôn tập và bổ túc về hàm số Hàm số bậc hai và đồ thị Hàm
số y = │x│ Hàm số y = ax + b.
3 Đại cơng về phơng trình, hệ phơng trình: các khái niệm cơ
bản Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai Phơng trình bậc
nhất hai ẩn; hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn Một số hệ
phơng trình bậc hai hai ẩn.
4 Bất đẳng thức Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung
bình nhân, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Dấu của
nhị thức bậc nhất Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc
nhất một ẩn, hai ẩn Dấu của tam thức bậc hai Bất phơng trình
bậc hai Một số hệ bất phơng trình bậc hai Bất phơng trình
quy về bậc hai
5 Góc và cung lợng giác, giá trị lợng giác của chúng Công
thức cộng Công thức nhân đôi Công thức biến đổi tích thành
tổng Công thức biến đổi tổng thành tích
1 Vectơ Tổng, hiệu hai vectơ Tích của vectơ với một số Trục, hệ trục toạ độ Toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ
2 Tích vô hớng của hai vectơ ứng dụng vào tam giác (định lí cosin,
định lí sin, độ dài đờng trung tuyến, diện tích tam giác, giải tam giác)
3 Phơng trình đờng thẳng (phơng trình tổng quát, phơng trình tham số) Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau Khoảng cách và góc
Phơng trình đờng tròn, phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn Elíp,
hypebol, parabol (định nghĩa,
ph-ơng trình chính tắc, hình dạng)
Đ-ờng chuẩn của ba đĐ-ờng cônic.
Thống kê: Bảng phân bố tần số - tần suất, bảng phân bố tần số
- tần suất ghép lớp Biểu đồ hình cột tần
số, tần suất; ờng gấp khúc tần số, tần suất; biểu đồ hình quạt Số trung bình cộng, số trung
đ-vị và mốt
Ph-ơng sai và độ lệch chuẩn
Trang 7Lớp 11
4 tiết/ tuần ì 35 tuần = 140 tiết
Một số định lí
về giới hạn của dãy số, hàm số
Hàm số liên tục Một số
định lí về hàm
số liên tục
2 Đạo hàm ý nghĩa hình học
và ý nghĩa cơ
học của đạo hàm Các quy tắc tính đạo
hàm Vi phân
Đạo hàm cấp cao
1 Phép biến hình trong mặt phẳng (phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép tịnh tiến, phép quay), phép dời hình, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, phép đồng dạng, hai hình
đồng dạng
2 Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian Vị trí
t-ơng đối giữa hai đờng thẳng trong không gian Đờng thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ và hình hộp Phép chiếu song song
Hình biểu diễn của hình không gian
3 Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai ờng thẳng vuông góc Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép chiếu vuông góc Định lí ba đờng vuông góc Góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Khoảng cách (từ một điểm đến một đờng thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đờng thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai đờng thẳng chéo nhau) Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phơng
Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn Phép thử và biến cố Định nghĩa xác suất Các tính chất cơ bản của xác suất
Biến cố xung khắc, công thức cộng xác suất Biến cố độc lập, công thức nhân xác suất Biến ngẫu nhiên rời rạc Kì vọng toán Phơng sai và độ lệch chuẩn.
Trang 8và hàm số lôgarit Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trình mũ và lôgarit đơn giản
Một số hệ bất phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm
cận ngang, đờng tiệm
cận xiên của đồ thị hàm
số Một số phép biến đổi
đơn giản đồ thị Sự tơng giao của hai đồ thị
2 Nguyên hàm Tích phân ứng dụng tích phân
để tính diện tích và thể tích vật thể
1 Khối đa diện Khối đa diện đều Thể tích của khối
đa diện
2 Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón và tơng giao của chúng với mặt phẳng Mặt tròn xoay Diện tích mặt cầu Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ, hình nón Thể tích của khối trụ, khối nón
3 Toạ độ trong không gian Phơng trình mặt cầu
Ph-ơng trình mặt phẳng PhPh-ơng trình đờng thẳng trong không gian Vị trí tơng đối giữa: hai đờng thẳng, đờng thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng Khoảng cách giữa: một điểm và một đờng thẳng, một đờng thẳng và một mặt phẳng, hai đờng thẳng chéo nhau
Trang 9D Giải thích - Hớng dẫn
1 Về phơng pháp dạy học
- Phơng pháp dạy học toán học cần phát huy tính
tích cực, tự giác, chủ động của ngời học, hình thành và
phát triển năng lực tự học, trên cơ sở đó trau dồi các phẩm
chất linh hoạt, độc lập, sáng tạo của t duy
- Cần quán triệt định hớng đã nêu và đặc điểm của
môn toán trong việc sử dụng các phơng pháp dạy học Chú
trọng rèn luyện t duy lôgíc, t duy phê phán, t duy sáng tạo
của học sinh thông qua các hoạt động phân tích, tổng hợp,
so sánh, vận dụng kiến thức lí thuyết vào giải quyết các bài
toán thực tế và một số vấn đề của môn học khác Tăng
c-ờng vận dụng phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết
vấn đề, phơng pháp dạy học hợp tác Tuy nhiên dù sử dụng
bất kỳ phơng pháp nào cũng phải đảm bảo đợc nguyên tắc
là : học sinh tự mình hoàn thành nhiệm vụ nhận thức với sự
tổ chức, hớng dẫn của giáo viên
- Việc sử dụng phơng pháp dạy học gắn chặt với các hình thức tổ chức dạy học Tuỳ theo mục tiêu, nội dung,
đối tợng và điều kiện cụ thể mà có những hình thức tổ chức thích hợp nh học cá nhân, học nhóm; học trong lớp, học ở ngoài lớp Cần chuẩn bị tốt về phơng pháp đối với các giờ thực hành toán học để đảm bảo yêu cầu rèn luyện kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, nâng cao hứng thú cho ngời học
- Để nâng cao tác dụng tích cực của phơng pháp dạy học, cần sử dụng đủ và có hiệu quả các thiết bị dạy học có trong danh mục đã qui định, ngoài ra giáo viên và đặc biệt
là học sinh có thể làm thêm các đồ dùng dạy học nếu xét thấy là cần thiết với nội dung học và phù hợp với đối tợng
Trang 10trong dạy toán ở nhà trờng.
Dạy phơng pháp học, đặc biệt là tự học Tăng cờng
năng lực làm việc với sách giáo khoa và tài liệu tham khảo,
rèn luyện kĩ năng tự học toán Hết sức coi trọng việc trang
bị kiến thức về các phơng pháp toán học cho học sinh
2 Về đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Đánh giá kết quả học tập toán của học sinh cần
bám sát mục tiêu dạy học môn toán đối với từng cấp, từng
lớp; đồng thời căn cứ vào chuẩn kiến thức, kỹ năng đã qui
định trong chơng trình
- Sử dụng các hình thức đánh giá đa dạng để đảm
bảo độ tin cậy của kết quả Ngoài việc kiểm tra thờng
xuyên hoặc định kỳ nh kiểm tra miệng; kiểm tra viết 15
phút, một tiết, cuối học kỳ có thể sử dụng hình thức theo
dõi và quan sát đối với từng học sinh một cách thờng
xuyên hoặc sau một giai đoạn nhất định về ý thức học tập
toán, sự tự giác và hứng thú, sự tiến bộ trong lĩnh hội và
có thể dùng hình thức phiếu hỏi học sinh với những nội dung phong phú theo ý định của giáo viên Đổi mới hình thức kiểm tra theo hớng kết hợp giữa tự luận và trắc nghiệm khách quan theo một tỉ lệ phù hợp đối với từng loại hình kiểm tra Việc chuẩn bị các đề kiểm tra theo yêu cầu
đó cần đợc thực hiện một cách nghiêm túc, theo đúng qui trình nhằm đảm bảo độ tin cậy của kết quả
- Đảm bảo việc đánh giá một cách toàn diện, không thiên về trí nhớ hoặc lý thuyết; phải chú ý đánh giá trình
độ phát triển t duy toán học, năng lực sáng tạo trong khi học và giải toán, khả năng thực hành, ứng dụng vào các tình huống, đặc biệt là tình huống thực tế
- Tạo điều kiện để học sinh tham gia đánh giá kết quả đạt đợc của ngời khác trong nhóm, trong lớp và tự
đánh giá mình khi học tập toán Thực hiện công khai hoá các kết quả đánh giá; đảm bảo phát huy tác dụng điều chỉnh của hoạt động đánh giá đối với việc học toán và dạy toán của học sinh, giáo viên
Trang 11VI Chuẩn kiến thức và kỹ năng
- Nêu đợc ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh
đề cho trớc
Ví dụ Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
và xác định xem mệnh đề phủ định đó đúng hay sai:
b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên
Ví dụ Cho hai tam giác ABC và A'B'C' Xét hai
mệnh đề:
P = "Tam giác ABC và tam giác A’B'C' bằng nhau"
Q = " Tam giác ABC và tam giác A’B'C' có diện tích bằng nhau"
Phân biệt đợc giả thiết, kết luận của Ví dụ Cho định lí: "Nếu một tam giác có bình
ph-ơng của một cạnh bằng tổng bình phph-ơng của hai
Trang 12- Giả thiết, kết luận.
- Điều kiện cần, điều
kiện đủ, điều kiện cần
cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông."
a) Viết giả thiết, kết luận của định lí trên.
b) Sử dụng thuật ngữ "điều kiện đủ" để phát biểu mệnh đề trên.
c) Sử dụng thuật ngữ "điều kiện cần" để phát biểu mệnh đề trên.
Ví dụ Cho a 1 + a2 = 2b1.b2 Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai bất đẳng thức sau là đúng:
Về kỹ năng:
- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ⊃,
∅, \, CEA
- Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách:
liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn
Ví dụ. Xác định các phần tử của tập hợp
{x∈R (x2 - 2x + 1)(x - 3) = 0}
Ví dụ. Viết lại tập hợp sau theo cách liệt kê phần tử
{x∈N x ≤ 30; x là bội của 3 hoặc của 5}
Ví dụ. Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tự: tập hợp
trớc là tập hợp con của tập hợp sau: N*; Z; N; R; Q
Ví dụ. Cho các tập hợp:
A = {x ∈R- 5 ≤ x ≤ 4}; B = {x ∈R7 ≤ x < 14};
Trang 13cách viết chuẩn số gần đúng, ký hiệu
a) Viết số quy tròn của a đến hàng phần trăm
b) Viết số quy tròn của a đến hàng phần chục
Ví dụ Một cái sân hình chữ nhật với chiều rộng
a = 2,56 m 0,0 1m và chiều dài b = 4,2 m ± ±
0,02 m Chứng minh rằng chu vi P của sân là P
= 13,52 m 0,06 m Viết số đo chu vi P d± ới dạng chuẩn.
Ví dụ Biết rằng tốc độ ánh sáng trong chân
không là 300000 km/s Hỏi trong một năm (365 ngày) ánh sáng đi đợc trong chân không một khoảng cách là bao nhiêu? Viết kết quả dới dạng
Trang 14- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số
đơn giản
- Xác định đợc một điểm nào đó có thuộc một đồ thị cho trớc hay không
2x2 + 1?
Ví dụ. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
sau đây trên khoảng đã chỉ ra:
a) y = - 3x + 1 trên R b) y = 2x2 trên (0; +
∞)
Ví dụ. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
a) y = 3x4 - 2x2 + 7 b) y = 6x3 - xc) y = 2 x + x 2 d) y = x − 4 + x + 4
y = + (a ≠ 0) Biết đợc đồ thị hàm số y = x nhận Oy làm trục đối xứng
Về kỹ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị y = b, y = x, đồ thị y=ax+b
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
Trang 15Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi các hàm bậc nhất trên các khoảng khác nhau đồ thị của hàm số y = f(x) =
2 x 1 nếu 1 x 2
1 x 0 nếu x 2
0 x 2 nếu 1 x 3
Ví dụ. Vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = x2 − 4x +3 b) y = − x2 − 3x c) y = − 2x2 + x − 1 d) y = 3 x2 + 1
a) đi qua hai điểm A(1; 5) và B (− 2; 8).
b) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x1 =
1 và x2 = 2.
Ví dụ Tìm phơng trình parabol y = ax 2 + bx + c, biết rằng parabol đó:
a) đi qua ba điểm M(0;- 1), N(1; - 1), P(- 1; 1) b) đi qua điểm M(0; 1) và có đỉnh D(- 2; 5).
III Phơng trình Hệ
phơng trình
Trang 16- Nêu đợc điều kiện xác định của
ph-ơng trình (không cần giải các điều kiện)
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình
Ví dụ. Nêu điều kiện xác định của phơng trình
ơng trình đa về phơng trình tích
Về kỹ năng:
- Giải và biện luận thành thạo phơng
trình ax + b = 0; phơng trình ax2 + bx + c = 0
Đối với các phơng trình có ẩn ở mẫu thức chỉ nêu
điều kiện xác định của phơng trình, sau khi giải xong sẽ thử vào điều kiện
Ví dụ Giải và biện luận phơng trình m(x - 2) =
Trang 17Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
nhất, bậc hai - Giải đợc các phơng trình quy về bậc
nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn ở mẫu thức, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình đa về phơng trình tích
- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai, tìm hai số khi biết tổng và tích của
chúng, tìm điều kiện của tham số để
phơng trình thoả mãn điều kiện cho trớc.
- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phơng trình
- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn
về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ đơn giản: ẩn phụ là
đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của ẩn chính, phơng trình có ẩn ở mẫu thức, phơng trình quy về dạng tích bằng một số phép biến đổi
x+ = 2 b) (x2 + 2x)2 – (3x + 2)2 = 0
c) x4 - 8x2 - 9 = 0 d) x 2 + 5x - │3x - 2│- 5 = 0
e) 14x+ 2= x2 − + 3x 18
Ví dụ. Một ngời dùng 300 nghìn đồng để đầu t cho
sản xuất thủ công Mỗi sản phẩm ngời đó đợc lãi 1
500 đồng Sau một tuần, tính cả vốn lẫn lãi ngời đó
có 1 050 nghìn đồng Hỏi trong tuần đó, ngời ấy sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm?
Ví dụ. Một công ty vận tải dự định điều động một
số ô tô cùng loại để chuyển 22,4 tấn hàng Nếu mỗi
Trang 18= +
+
= +
+
3 3
3
3
2 2
2
2
1 1
1
1
d z c
- Giải và biện luận hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn chứa tham số.
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất ba
ẩn đơn giản
- Giải đợc một số bài toán thực tế đa về việc lập và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
- Biết dùng máy tính bỏ túi để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
Ví dụ Giải và biện luận hệ phơng trình + = +2x y m mx+3y=16
Ví dụ. Một đoàn xe gồm 13 xe tắc xi tải chở 36 tấn
xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn xe chỉ gồm có hai loại: xe chở 3 tấn và xe chở 2,5 tấn Tính
Ví dụ. Giải hệ phơng trình sau bằng máy tính bỏ
túi:
a) +62,5x x4, 2+4y y==8,55,5 b)
7 1 3
Trang 19Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Giải đợc một số hệ phơng trình bậc
hai hai ẩn: hệ gồm một phơng trình bậc hai và một phơng trình bậc nhất;
hệ phơng trình mà mỗi phơng trình của hệ không thay đổi khi thay x bởi
−
=
−
0 y x y xy 3 x
3 y
x
2 2
= +
IV Bất đẳng thức Bất
phơng trình
1 Bất đẳng thức Tính
chất Bất đẳng thức
chứa dấu giá trị tuyệt
đối Bất đẳng thức giữa
Trang 20Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc định nghĩa và tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến
đổi tơng đơng để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất
đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của một biểu thức
- Chứng minh đợc một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức
;
x <a x a> (với a > 0).
( ) 32
− +
=
x x x
- Khái niệm bất phơng
trình Nghiệm của bất
- Vận dụng đợc phép biến đổi tơng
đ-ơng bất phđ-ơng trình để đa một bất
ph-Ví dụ. Cho bất phơng trình: x 2 − x + 2 > x − 1.a) Nêu điều kiện xác định của bất phơng trình b) Trong các số: 0; 1; 2; 3, số nào là nghiệm của bất phơng trình trên ?
Ví dụ. Xét xem hai bất phơng trình sau có tơng
đ-ơng với nhau không?
a) (x + 7) (2x + 1) > (x + 7)2 và 2x + 1 > x + 7 b) 32 5
1
x x
− + > 7 và 3x - 5 > 7(x2 + 1).
Trang 21số trong bất phơng trình tích là một nhị thức bậc nhất).
- Biết giải và biện luận bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Giải đợc hệ bất phơng trình bậc nhất
- Giải đợc một số bài toán thực tiễn dẫn tới việc giải bất phơng trình
Ví dụ. Xét dấu biểu thức A = (2x − 1)(5 − x)(x −
≤
−
−
m 1 x
0 2 x
1 x
vô nghiệm.
Ví dụ Giải phơng trình x− 5 + x− 7 = 8
Trang 22Về kỹ năng:
Xác định đợc miền nghiệm của bất
ph-ơng trình và hệ bất phph-ơng trình bậc nhất hai ẩn
Thừa nhận kết quả: Trong mặt phẳng toạ độ, mỗi
đờng thẳng d: ax + by + c = 0 chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng Một trong hai nửa mặt phẳng (không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bất phơng trình ax + by + c > 0, nửa mặt phẳng kia (không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bất phơng trình ax + by + c <
- Biết áp dụng việc giải bất phơng trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phơng trình bậc hai nh: điều
Ví dụ. Xét dấu các tam thức bậc hai:
Trang 23- Giải đợc một số bất phơng trình quy về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp.
b) Phơng trình có các nghiệm trái dấu nhau?
Ví dụ Giải các bất phơng trình:
Trang 24Về kỹ năng:
- Biết cách xác định tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống
kê
- Lập đợc bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp
Không yêu cầu: biết cách phân lớp; biết đầy đủ các trờng hợp phải lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp
Việc giới thiệu nội dung đợc thực hiện đồng thời với việc khảo sát các bài toán thực tiễn
Chú ý đến giá trị đại diện của mỗi lớp
Ví dụ. Chiều cao của một nhóm 30 học sinh lớp 10
Ví dụ. Vẽ biểu đồ hình cột, đờng gấp khúc tần suất
tơng ứng với kết quả phần b) ví dụ ở trên
Ví dụ. Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau:
Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Vinh
từ 1961 đến 1990
Các lớp của 0
i
Trang 25Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Vẽ đợc đờng gấp khúc tần số, tần suất
- Đọc hiểu các biểu đồ hình cột, hình quạt
[15; 17)[17; 19)[19; 21)[21; 23)
16182022
16,743,336,73,3
Hãy mô tả bảng trên bằng cách vẽ:
a) Biểu đồ hình cột tần suất
b) Đờng gấp khúc tần suất
Ví dụ. Cho biểu đồ hình quạt về cơ cấu giá trị sản
xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế (%) năm
2000 của nớc ta
Ghi chú:
(1) Khu vực doanh nghiệp nhà nớc(2) Khu vực ngoài quốc doanh(3) Khu vực đầu t nớc ngoài Dựa vào biểu đồ, hãy lập bảng theo mẫu sau:Các thành phần kinh tế Tỉ trọng (%)
44,3 (3) 32,2 (1) (2) 23,5
Trang 26Khu vực doanh nghiệp nhà nớc
Khu vực ngoài quốc doanh
Khu vực đầu t nớc ngoài
Về kỹ năng:
Tìm đợc số trung bình cộng, số trung
vị, mốt của dãy số liệu thống kê (trong những tình huống đã học)
Ví dụ Điểm thi học kì II môn Toán của một tổ học
sinh lớp 10A (qui ớc rằng điểm kiểm tra học kì có thể làm tròn đến 0,5 điểm) đợc liệt kê nh sau:
Trang 27- Biết hai đơn vị đo góc là độ và radian.
- Hiểu khái niệm đờng tròn lợng giác;
góc và cung lợng giác; số đo của góc
- Biết tính độ dài cung tròn khi biết số
đo của cung
- Xác định đợc điểm cuối của cung ợng giác và tia cuối của một góc lợng giác hay một họ góc lợng giác trên đ-ờng tròn lợng giác
l-Ví dụ. Đổi số đo của các góc sau đây sang radian:
thờng gặp Quan hệ giữa
các giá trị lợng giác của
- Hiểu đợc hệ thức cơ bản giữa các giá
trị lợng giác của một góc
- Biết quan hệ giữa các giá trị lợng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π
Sử dụng các kí hiệu sinα, cosα, tanα, cotα Cũng dùng các kí hiệu tgα, cotgα
Ví dụ. Dùng định nghĩa, tính giá trị lợng giác của
Trang 28- Biết ý nghĩa hình học của tang và cotang.
- Vận dụng đợc các hằng đẳng thức ợng giác cơ bản giữa các giá trị lợng giác của một góc để tính các giá trị còn lại của một góc khi cho một trong bốn giá trị lợng giác của một góc, chứng minh các hệ thức đơn giản
l Biết vận dụng công thức giữa các giá
trị lợng giác của các góc có liên quan
đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π vào việc tính giá
trị lợng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức
Ví dụ. Tính tan4200; sin8700; cos(− 2400)
Ví dụ. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) sin (A + B) = sin Cb) tan
Ví dụ Chứng minh rằng biểu thức sau không
phụ thuộc vào x:
A = 2(sin 6 x + cos 6 x) 3(sin– 4 x + cos 4 x).
B = sin 2 x + cos 2 xsin 2 x + cos 4 x.
- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc công thức tính sin,
Chứng minh công thức tính sin, cosin, tang,
cotang của tổng, hiệu, hai góc; công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích.
Trang 29Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán nh tính giá trị lợng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lợng giác đơn giản và chứng minh một
số đẳng thức
- Vận dụng đợc công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biển đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức
a) sin4x + cos4x = sin 2 x
2
1
b) cos4x − sin4x = cos2x
Ví dụ Biến đổi biểu thức sina + sinb + sin (a + b) thành tích.
Ví dụ Chứng minh sin10 0 sin50 0 sin70 0 =
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không,
độ dài vectơ, hai vectơ cùng phơng, hai vectơ bằng nhau
- Biết đợc vectơ - không cùng phơng và cùng hớng với mọi vectơ
Về kỹ năng:
- Chứng minh đợc hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trớc điểm A và vectơ ar, dựng đợc điểm B sao cho uuurAB= ar
Ví dụ. Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M,
N lần lợt là trung điểm của AD, BC
a) Kể tên hai vectơ cùng phơng với uuurAB, hai vectơ cùng hớng với uuurAB, hai vectơ ngợc hớng với uuurAB.b) Chỉ ra các vectơ bằng vectơ MOuuuur, OBuuur
Ví dụ. Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:
.
AB CD+ = AD CB+
uuur uuur uuur uuur
Trang 30- Hiệu hai vectơ vectơ-không.
- Biết đợc a br r+ ≤ +ar br .
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trớc
- Vận dụng đợc quy tắc trừ
OB OCuuur uuur− =CBuuur
vào chứng minh các đẳng thức vectơ
Ví dụ. Cho tam giác đều ABC, cạnh a Tính độ dài
các vectơ uuur uuurAB AC− , uuur uuurAB AC+
Ví dụ Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng
minh rằng MPuuur+uuurNQ+RSuuur=MSuuur+uuurNP+RQuuur
Ví dụ Cho tam giác ABC có trực tâm H, tâm đờng tròn ngoại tiếp O Gọi D là điểm đối xứng với A qua O Chứng minh rằng:
Trọng tâm của tam giác
Điều kiện để hai vectơ
1) k(mar) = (km)ar;2) (k + m)ar = kar + mar; 3) k(ar + br) = kar + kbr
- Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
- Biết đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng; ba điểm thẳng hàng
- Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng.
Về kỹ năng:
- Xác định đợc vectơ br = kar khi cho
Chú ý:
• G là trọng tâm của tam giác ABC ⇔ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0⇔OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 3OGuuur
với điểm O bất kỳ
Ví dụ. Gọi M, N lần lợt là trung điểm của các đoạn
thẳng AB, CD Chứng minh rằng 2MNuuuur=uuurAC+uuurBD
Trang 31Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
trớc số k và vectơ ar
- Biết diễn đạt đợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai
điểm trùng nhau
- Sử dụng đợc tính chất trung điểm của
đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
Ví dụ. Cho hình bình hành ABCD Chứng minh
rằng
AB
uuur
+ 2uuurAC+uuurAD= 3uuurAC
Ví dụ. Chứng minh rằng nếu G và G' lần lợt là trọng
tâm của các tam giác ABC và A'B'C' thì
3GGuuuur'= uuurAA' +uuurBB' + CCuuuur'
Ví dụ Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm
thuộc đoạn BC sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng:
a) MBuuur = - 2MCuuuur.b) uuuurAM = 1
Định nghĩa trục toạ độ
Toạ độ của điểm trên
- Biết khái niệm độ dài đại số của một
vectơ trên trục và hệ thức Sa-lơ.
Về kỹ năng:
- Xác định đợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục
- Tính đợc độ dài đại số của một vectơ
khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
Dùng kí hiệu Ox hoặc (O, ri ).
Ví dụ. Trên một trục cho các điểm A, B, M, N lần
l-ợt có toạ độ là - 4; 3; 5; - 2
a) Hãy biểu diễn các điểm đó trên trục số
b) Hãy xác định độ dài đại số của các vectơ uuurAB;
- Hiểu đợc toạ độ của vectơ và của
điểm đối với một hệ trục toạ độ
- Hiểu đợc biểu thức toạ độ của các
Dùng kí hiệu Oxy hoặc (O, ri , rj ).
Chỉ xét hệ toạ độ Đề-các vuông góc (đơn vị trên hai trục toạ độ bằng nhau).
Trang 32Toạ độ trung điểm của
đoạn thẳng và toạ độ
trọng tâm của tam giác
phép toán vectơ, toạ độ trung điểm của
đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác
Về kỹ năng:
- Tính đợc toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng đợc biểu thức toạ độ của của các phép toán vectơ
- Xác định đợc toạ độ trung điểm của
đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác
Ví dụ. Cho các điểm A(- 4; 1), B(2; 4), C(2; - 2).
a) Tính chu vi tam giác ABC
b) Xác định toạ độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC
Ví dụ Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác
ABC, biết A(1; 2), B(5; 2), C(1; - 3).
a) Xác định toạ độ điểm D`sao cho ABCD là hình bình hành.
b) Xác định toạ độ điểm E đối xứng với A qua B.
c) Tìm toạ độ trọng tâm, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
- Hiểu công thức hình chiếu.
Về kỹ năng:
- Xác định đợc góc giữa hai vectơ; tích vô hớng của hai vectơ
- Tính đợc độ dài vectơ và khoảng Ví dụ. Tính 3sin135° + cos60° + 4sin150°.
Ví dụ. Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G
Trang 33Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Biểu thức toạ độ của
tích vô hớng Độ dài của
vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm
cách giữa hai điểm
- Vận dụng đợc các tính chất của tích vô hớng của hai vectơ: Với các vec tơ
ar, br, cr bất kì :
ar.br = br.ar;
ar.(br + cr) = ar.b + ar cr; (kar) br = k(ar br) ;
ar ⊥ br ⇔ ar.br = 0
- Vận dụng đợc công thức hình chiếu vào giải bài tập.
Tính các tích vô hớng uuurAB.CAuuur, GAuuur.GBuuur theo a
Ví dụ. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Với
điểm M tuỳ ý, tính MAuuur.MBuuur theo AB và MI
Ví dụ. Chứng minh rằng với các điểm A, B, C tuỳ ý,
Ví dụ Trên mặt phăng toạ độ vuông góc Oxy cho
hai điểm A(1; 3) và B(5; 1).
a) Tìm toạ độ điểm I thoả mãn IOuur + IAuur - IBuur =
Độ dài đờng trung tuyến
trong một tam giác
Diện tích tam giác
Giải tam giác
Về kiến thức:
- Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đờng trung tuyến trong một tam giác
Chứng minh các định lí cosin, định lí sin và một
số công thức tính diện tích tam giác.
Ví dụ. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) a = bcosC + ccosBb) sinA = sinB cosC + sinC cosB
Trang 34S = pr
S = p p a p b p c( − )( − )( − ) (Trong đó R, r lần lợt là bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, p
là nửa chu vi tam giác)
- Biết một số trờng hợp giải tam giác
Về kỹ năng:
- Biết áp dụng định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đờng trung tuyến trong một tam giác để giải một
số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác
- Biết giải tam giác Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 3 3
b c a
+ − + − = a
2 Hãy tính góc A.
Yêu cầu giải tam giác trong một số trờng hợp đơn giản: Tính đợc các cạnh và các góc còn lại của tam giác khi biết ba yếu tố về cạnh và góc (chẳng hạn: cho trớc độ dài ba cạnh của tam giác; cho tr-
ớc độ dài một cạnh và số đo hai góc của tam giác; cho trớc độ dài hai cạnh và số đo góc xen giữa hai cạnh đó).
Ví dụ. Cho tam giác ABC có a = 6; b = 2; c =
3+ 1 Tính các góc A, B, bán kính đờng tròn ngoại tiếp R, trung tuyến ma
Ví dụ. Hai địa điểm A,
B cách nhau bởi một hồ nớc Ngời ta lấy một địa
điểm C và đo đợc góc BAC bằng 750, góc BCA bằng 600, đoạn AC dài
60 mét Hãy tính khoảng cách từ A đến B
Ví dụ Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có
S = 2R 2 sinA sinB sinC.
Trang 35- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng; góc giữa hai đờng thẳng.
- Biết điều kiện để hai điểm nằm cùng phía hay khác phía đối với một
ớc hoặc đi qua hai điểm cho trớc
- Tính đợc tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phơng của một đờng thẳng và ngợc lại
- Biết chuyển đổi giữa phơng trình tổng quát và phơng trình tham số của đờng thẳng
- Sử dụng đợc công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
- Tính đợc số đo của góc giữa hai đờng thẳng
Ví dụ. Viết phơng trình tổng quát, phơng trình tham
số của đờng thẳng trong mỗi trờng hợp sau:
a) Đi qua A(1; − 2) và song song với đờng thẳng 2x - 3y - 3 = 0
b) Đi qua hai điểm M(1; − 1) và N(3; 2)
c) Đi qua điểm P(2; 1) và vuông góc với đờng thẳng
x - y + 5 = 0
Ví dụ Cho tam giác ABC biết A(− 4; 1), B(2; 4), C(2; − 2)
a) Tính cosA
b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đờng thẳng AB
Ví dụ Hai cạnh của hình bình hành có phơng trình x 3y = 0 và 2x + 3y + 6 = 0 Một đỉnh–
của hình bình hành là A(4; - 1) Viết phơng trình hai cạnh còn lại
Ví dụ Cho đờng thẳng Δ: x y + 2 = 0 và hai–
điểm O(0; 0), A(2; 0).
a) Chứng minh rằnh hai điểm A và O nằm cùng một phía đối với đờng thẳng Δ.
b) Tìm điểm đối xứng của O qua Δ
c) Trên Δ tìm điểm B sao cho độ dài đờng gấp khúc OBA ngắn nhất
Trang 36- Viết đợc phơng trình tiếp tuyến với
đờng tròn trong các trờng hợp: Biết toạ
độ của tiếp điểm (tiếp tuyến tại một
điểm nằm trên đờng tròn); biết tiếp
tuyến đi qua điểm M nằm ngoài đờng tròn; biết tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với một đờng thẳng có ph-
ơng trình cho trớc
Ví dụ Viết phơng trình đờng tròn có tâm I(1; − 2)
và a) đi qua điểm A(3; 5)
b) tiếp xúc với đờng thẳng có phơng trình x + y = 1
Ví dụ Xác định tâm và bán kính của đờng tròn
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn
vuông góc với đờng thẳng x + 2y = 0.
Ví dụ Cho ba điểm A(2; 6), B(- 3; - 4), C(5; 0) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
1
2
2 2
xác định đợc độ dài trục lớn, trục nhỏ,
tiêu cự, tâm sai của elip; xác định đợc
toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ
Định nghĩa elip là tập hợp các điểm có tổng khoảng cách đến hai điểm phân biệt cho trớc không đổi.
Có giới thiệu về sự liên hệ giữa đờng tròn và elip.
Ví dụ Cho elip 2 2 1
16 9
x + y = a) Tìm toạ độ các đỉnh và tiêu điểm của elip
b) Tính tâm sai của elip.
Ví dụ Viết phơng trình chính tắc của elip (E) biết :
Trang 37Về kỹ năng:
- Từ phơng trình chính tắc của hypebol
- Viết đợc phơng trình chính tắc của hypebol khi cho một số yếu tố xác
định hypebol đó.
Định nghĩa hypebol là tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai điểm phân biệt cho trớc không đổi.
Ví dụ Cho hypebol (H): 1
9
y 16
- Biết đợc một đồ thị y = ax 2 (a ≠ 0)
Định nghĩa parabol là tập hợp các điểm mà khoảng cách từ điểm đó đến một điểm cho trớc bằng khoảng cách đến một đờng thẳng cho trớc.
Ví dụ Tìm toạ độ tiêu điểm, phơng trình đờng chuẩn và vẽ parabol y 2 = 4x.