1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đường đặc tính của Turbine

15 1,8K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường đặc tính của turbine
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Đường đặc tính tuyến: Biểu thị quan hệ giữa 2 thông số (ví dụ N,Q) khi 3 thông số khác không đổi (ví dụ n,H,D1=const) Có các loại sau: Đường đặc tính công tác, Đường đặc tính vòng quay, Đườ

Trang 1

VI - Đ ư ơ ì n g đ ă û c tí nh của Turbine

1) Đường đặc tính tuy nế : Bi u thị quan h û gi îa 2ể ê ư

th ng s (ví dụ N,Q) khi 3 th ng s khác kh ng đ i (víô ố ô ố ô ổ dụ n,H,D1=const)

Có các loại sau: Đường đặc tính c ng tác, ô Đườ ng đặc tính vo ng quay, ì Đường đặc tính c üt n ïc.ô ươ

+ Đường đặc tính c ng tácô : ( ïng v ïi ch đ ü c ngư ơ ế ô ô tác cu a turbine : H,Dí 1,n kh ng đ i)ô ổ

Thường trạm thu y đi ûn H thay đ i r t ít co n Dở í ê ổ ấ ì 1, n là

kh ng đ i đ i v ïi 1 turbine Các th ng s Q, N, ô ổ ố ơ ô ố η , a0

trong quá trình la m vi ûc sẽ đ üc bi u di ùn theo cácì ê ươ ể ê

đường đặc tính sau:

a) Đường đặc tính c ng tác c ng su t (s û thay đ i cu aô ô ấ ư ổ í

Q, η theo c ng su t)ô ấ

b) Đường đặc tính c ng tác l u l üng (s û thay đ i cu aô ư ươ ư ổ í

N, η theo l u l üng)ư ươ

c) Đường đặc tính c ng tác đ ü m (s û thay đ i cu a N, ô ô ở ư ổ í η theo đ ü m )ô ở

Nhâ û n xét :

V ïi 1 trị s H nh tơ ố ấ định, đ turbine có thể ể quay kh ng ta i (N=0) v ïiô í ơ

s vo ng quay đ ng b üố ì ồ ô

cc n pha i có l u l üngầ í ư ươ

Q0 nh t định ấ Đường f(N) (đường đặc tính c ng tác c ng su t )ô ô ấ

đ üc du ng ph bi nươ ì ổ ế

h n ca ơ í Khi Q tăng thì N tăng, khi

Q tăng quá 1 trị s nh tố ấ định thì N lại gia m, tạỏ

Trang 2

vì lúc đó t c đ ü tăng cu a l u l üng ch ûm h n đ ü gia mố ô í ư ươ â ơ ô í

hi ûu su t do t n th t n n N gia m nhanh ê ấ ổ ấ ê í Để hạn chế

vu ng la m vi ûc b t l üi na y ngì ì ê ấ ơ ì ười ta loại bo vu ng la mí ì ì

vi ûc cu a turbine ph n móc c u cu i đê í ở ầ â ố ường đặc tính (5 3)% Nmax , ta gọi đó la đì ường hạn ch (d û tr î) c ngế ư ư ô

su t 5%.ấ

Vi ûc hạn ch c ng su t Turbine co n do nh îng nguy nê ế ô ấ ì ư ê

nh n :â

.) Kh ng th đa m ba o đô ể í í ường đặc tính cu a turbinẻ

th ûc hoa n toa n phu h üp v ïi đư ì ì ì ơ ơ ường đặc tính cu ả turbine m hìnhô

.) ü nhạy cu a máy đi u chỉnh t û đ üng đ ü m Đô í ề ư ô ô ở ở

vu ng na y r t kém (mu n tăng c ng su t pha i tăng đ üì ì ấ ố ô ấ í ô

m r t l ïn)ở ấ ơ

η max cu a turbine gáo la bé so v ïi các turbine loạií ì ơ khác nh ng vu ng hi ûu su t cao r üng (đư ì ê ấ ô ường đặc tính thoa i) do đó phạm vi la m vi ûc l ïn.í ì ê ơ

η max cu a turbine chong chóng va t m trục la cao nh tí ì â ì ấ trong các loại turbine nh ng r t d c, khi nư ấ ố s ca ng nho thìì í

vu ng hi ûu su t cao ca ng r üng.ì ê ấ ì ô

Turbine cánh quay có ηmax l ïn va đơ ì ường đặc tính thoa i vì loại turbine na y có th thay đ i góc cho phủ ì ể ổ ì

h üp v ïi nhi u ch đ ü la m vi ûc khác nhauơ ơ ề ế ô ì ê

Các đường đặc tính c ng tác có th vẽ t các k tô ể ừ ế qua thí nghi ûm m hình hoặc t đí ê ô ừ ường đặc tính t ngổ

h üp chínhơ

+ Đường đặc tính vo ng quaỳ :

Cho D1,H,a0 kh ng đ i, kha o sát s û quan h û gi îa cácô ổ í ư ê ư

th ng s turbine v ïi s vo ng quay nô ố ơ ố ì

Nhâ û n xét

Nmax, Qmax, η max kh ng xu t hi ûn cu ng 1 s vo ng quayô ấ ê ở ì ố ì Turbine tỉ t c th p, khi n tăng thì Q gia m do a nh hố ấ í í ưởng

cu a l ûc ly t m.í ư â

Trang 3

Turbine tỉ t c cao, khi n tăng thì Q tăng do a nh hố í ưởng

cu a l ûc ly t m r t ít.í ư â ấ

Turbine tỉ t c trung bình va Turbine gáo, Q kh ng thayố ì ô

đ i khi n tăng hay gia m.ổ í

+ Đường đặc tính chính:

Trong th ûc t v ûn ha nh Q (aư ế â ì 0) lu n thay đ i đe phuô ổ í ì

h üp v ïi nhu c u cu a phụ ta i ơ ơ ầ í í Đường đặc tính chính

bi u thị m i quan h û gi îa các th ng s Turbine v ïi sể ố ê ư ô ố ơ ố

vo ng quay n ïng v ïi t ng đ ü m à ư ơ ừ ô ở 0

+ Đường đặc tính c üt n ïcô ươ : Theo dõi s û a như í

hưởng cu a c üt n ïc đ n s û la m vi ûc cu a turbine í ô ươ ế ư ì ê í

2) Đ ư ơ ì n g đ ă û c t ính t ô ø n g h ơ ü p :

Trong th ûc t v ûn ha nh turbine thư ế â ì ường có nhi u th ngề ô

s đ ng th i thay đ i n n pha i có đố ồ ờ ổ ê í ường đặc tính

t ng h üp bi u thị t ng h üp tính ch t la m vi ûc cu aổ ơ ể ổ ơ ấ ì ê í Turbine

+ Đường đặc tính t ng h üp chínhổ ơ : (Đường đồìng

hi ûu su t)ê ấ

Trang 4

Cho D1,H kh ng đ i, kha o sát quan h û ô ổ í ê η =f(Q,n) η

=f(N,n)

n,Q,N thường tính đ i tha nh các đại l üng qui d ùn nổ ì ươ â I1,

QI1, NI1( ïng v ïi Dư ơ 1=1m, H=1m)

ng đặc tính t ng h üp chính th ng có ghi rõ kích

th ïc cu a m ùu thí nghi ûmươ í â ê

+ Đường đặc tính t ng h üp v ûn ha nhổ ơ â ì :

ng đặc tính t ng h üp chính bi u thị đặc tính cu a

turbine có D1=1m va H=1m.ì

Trong th ûc t turbine tham gia v ûn ha nh trong trạm thu yư ế â ì í

đi ûn lại có đê ường kính bánh c ng tác va c üt n ïcô ì ô ươ khác v ïi đi u ki ûn tr n H n n îa turbine bu üc pha i la mơ ề ê ê ơ ư ô í ì

vi ûc v ïi n=const nh ng Q,N va H lại lu n thay đ i Do đóê ơ ư ì ô ổ

đểí tìm hi u quan h û gi îa các th ng s đặc tính cu aể ê ư ô ố í turbine trong v ûn ha nh ngâ ì ười ta du ng đì ường đặc tính

t ng h üp v ûn ha nh.ổ ơ â ì

ng đặc tính t ng h üp v ûn ha nh bi u thị m i quan

h û gi îa H va N (hoặc Q) v ïi ê ư ì ơ η va gọi la đì ì ường đặc tính c üt n ïc- c ng su t (hoặc đô ươ ô ấ ường đặc tính c ütô

Trang 5

n ïc- l u l üng ), t ïc la m i quan h û ươ ư ươ ư ì ố ê η =f(N,H) hoặc

η=f(Q,H) khi D1 va n kh ng đ iì ô ổ

Th ûc t đ y la m üt họ đư ế â ì ô ường cong đ ng hi ûu su t ồ ê ấ η

đ üc vẽ trong h û tọa đ ü (N,H) hoặc (Q,H) Ngoa i cácươ ê ô ì

đường đ ng hi ûu su t co n có các đồ ê ấ ì ường đ ng h ûồ ê

s khí th ûc ố ư σ, các đường đ ng đ ü m a, đồ ô ở ường hạn

ch c ng su t cu a turbine va đế ô ấ í ì ường hạn ch c ng su tế ô ấ

l ïn nh t cu a máy phát.ơ ấ í

Trang 6

VII - Chọn Turbine pha n kíchí :

1) H û loại Turbine pha n kíchê í :

a) Nhãn hi ûu Turbineê : Chong chóng CC Pr (Propeller)

Xung kích 2 l nầ X2 B (Banki)

4-4 - Turbine xung kích:

I C u tạo, ph n loạiấ â :

Nguy n tă c la m vi ûc cu a turbine xung kích va pha nê õ ì ê í ì í kích khác nhau, do đó c u tạo ph n d ùn do ng cu aấ ầ â ì í chúng cũng khác nhau

Gu ng n ïc la ki u turbine xung kích đ n s nh t.ô ươ ì ể ơ ơ ấ

K t c u cu a turbine xung kích g m 2 b ü ph ûn chính:ế ấ í ồ ô â mũi phun va bánh c ng tác Mũi phun có 3 tác dụng: ì ô Bi n th năng cu a do ng cha y tha nh đ üng năngế ế í ì í ì ô

bă ng cách tạo do ng tia có v ûn t c l ïn.ò ì â ố ơ

H ïng do ng tia đ ûp va o cánh d ùn cu a bánh c ngươ ì â ì â í ô tác

i u chỉnh l u l üng ch t lo ng va o Turbine.Đ ề ư ươ ấ í ì

V ïi cu ng 1 c ng su t va c üt áp thì Turbine xung kíchơ ì ô ấ ì ô có kích th ïc l ïn h n va s vo ng quay nho h n, Do đóươ ơ ơ ì ố ì í ơ

du ng Turbine xung kích khi có l u l üng nho , c üt ápì ư ươ í ô

l ïn thì m ïi kinh t ơ ơ ế

bánh c ng tác khi quay kh ng bị ca n vì ng ûp n ïc

va đ đ n gia n k t c u các b ü ph ûn lót kín, Turbinè ể ơ í ế ấ ô â

Trang 7

xung kích pha i đặt cao h n m ïc n ïc hạ l u do đóí ơ ư ươ ư

kh ng s dụng h t c üt n ïc cu a trạmô ử ế ô ươ í

Theo k t c u va phạm vi s dụng Turbine xung kích chiaế ấ ì ử

la m ba loại ;ì

Turbine xung kích 2 l n.ầ

Turbine phun nghi ng ê

Turbine gáo

II Turbine gáo:

1) C u tạo - Ph n loạiấ â :

Turbine gáo l ïn có phạm vi s dụng c üt n ïc t 300 -ơ ử ô ươ ừ

2000 m;

Turbine gáo nho có phạm vi s dụng c üt n ïc t 40 -í ử ô ươ ừ

250 m;

Trục Turbine có th la trục đ ïng hoặc ngang.ể ì ư

N ïc t th üng l u theo ng d ùn, đi qua c a van r iươ ừ ươ ư ồ â ử ồ

va o vo i phun, sau khi ra kho i vo i phun do ng n ïc đ ücì ì í ì ì ươ ươ

đ a va o bánh c ng tác, r i xu ng bu ng thoát va theoư ì ô ơ ố ồ ì

k nh thoát xu ng hạ l u.ê ố ư

Vo i phun có nhi ûm vụ bi n toa n b ü năng l üng n ïcì ê ế ì ô ươ ươ tha nh đ üng năng tr ïc khi đi va o bánh c ng tác và ô ươ ì ô ì

di u chỉnh l u l üng đi va o Turbine Vo i phun g m cóề ư ươ ì ì ồ

th n vo i va van kim đi u chỉnh Hình dáng mi ûng vo iâ ì ì ề ê ì

va van kim pha i thu ûn do ng đ t n th t thu y l ûc là í â ì ể ổ ấ í ư ì bé nh t i u chỉnh l u l üng bă ng cách đi u chỉnhấ Đ ề ư ươ ò ề van kim tịnh ti n, t ïc la la m thay đ i ti t di ûn ra cu aế ư ì ì ổ ế ê í

mi ûng vo i.ê ì

Trang 8

trạm thu y đi ûn c üt n ïc cao, đ o ng d ùn n ïc da i,

n u đóng nhanh van kim sẽ la m tăng áp l ûc ế ì ư ở cu iố

đường ng : hi ûn t üng n ïc va Vì v ûy khi có s û cố ê ươ ươ â ư ố pha i đóng máy phát, đí ể loại tr kha năng xa y raừ í í

n ïc va, ngươ ười ta pha i du ng c c u că t do ng đí ì ơ ấ õ ì ể

h ïng toa n b ü hay m üt ph n tia n ïc v phía khácươ ì ô ô ầ ươ ề

kh ng cho tác dụng va o bánh c ng tác, khi đó turbineô ì ô sẽ ng ng la m vi ûc hay gia m c ng su t Sau đó van kimừ ì ê í ô ấ

vo i phun t t đóng lại kh ng g y n ïc va

Bánh c ng tác cu a Turbine gáo g m 1 đĩa tro n, ph nô í ồ ì ầ

gi îa la may lă p tr n trục, ph n ngoa i gă n các ba nư ì ơ õ ê ầ ì õ í cánh mặt cong hình gáo ph n b đ u tr n chu vi.â ố ề ê

So v ïi Turbine pha n kích thì hi ûu su t cu a Turbine gáoơ í ê ấ í

th p h n, ấ ơ ηmax = 92,5%, nh ng có đư ường đặc tính c ngô tác thoa i h n, mặt khác ch t l üng khí th ûc cu ả ơ ấ ươ ư í Turbine gáo t t h n Turbine pha n kích do đó Turbine gáoố ơ í

da nh ph n la m vi ûc vu ng c üt n ïc cao nh t.ì ầ ì ê ở ì ô ươ ấ

2) Các th ng s qui d ùn đặc tr ngô ố â ư :

a) C üt n ïc la mvi ûcô ươ ì ê :

H = E1 - E2

E z 1 1 p v1 g1

2

2

2

2

E1 : l y tại ti t di ûn va o cu a vo i phun.ấ ế ê ì í ì

E2 : l y tại đi m do ng n ïc r i kho i bánh c ng tácấ ể ì ươ ờ í ô (coi v2 ≅ 0)

Trang 9

Vì đi m r i cánh lu n lu n thay đ i n n cao trình cu aể ờ ô ô ổ ê í Turbine đ üc l y nh sau:ươ ấ ư

Turbine gáo trục đ ïngư : đó la cao trình mặtì

phă ng nă m ngang đi qua gi îa bánh c ng tác ó ò ư ô

Turbine trục ngang: giao đi m cu a trục tia n ïc vaể í ươ ì bánh c ng tác tr ûc giao v ïi tia n ïc.ô ư ơ ươ

Cas có nhi u vo i phun, s û xác định c üt n ïc Turbineề ì ư ô ươ

c n pha i tính đ n s û ph n ph i l u l üng n ïc gi îaầ í ế ư â ố ư ươ ươ ư các vo i phun.ì

b) Năng l üng t n th t Hi ûu su tươ ổ ấ ê ấ

T n th t bao g m t n th t v ûn t c vo i phun, t nổ ấ ồ ổ ấ â ố ở ì ổ

th t v ûn t c mép ra, t n th t c khí va các loạiấ â ố ở ổ ấ ơ ì

t n th t khác.ổ ấ

T n th t v ûn t c vo i phun tính bă ng cách đ a va oổ ấ â ố ở ì ò ư ì

h û s ê ố ϕ (ϕ=0,97 0,985)

v = ϕ 2 gH

T n th t v ûn t c mép ra do ch t lo ng khi r i bánhổ ấ â ố ở ấ í ờ

c ng tác có mang theo 1 v ûn t c na o đó.ô â ố ì

So v ïi Turbine pha n kích thì hi ûu su t cu a Turbine gáoơ í ê ấ í

th p h n, nó phụ thu üc va o h û s tỉ t c nấ ơ ô ì ê ố ố s (tính cho 1

vo i phun), va o phụ ta i va va o đì ì í ì ì ường kính tia n ïc raươ kho i vo i phun.í ì

c) S vo ng quay qui d ùnố ì â :

Ta có s û li n h û gi îa v ûn t c quay cu a Turbine cóư ê ê ư â ố í

đường kính D1 va sì ố vo ng quay n:ì

H

K K

u

u

=

π ψϕ

846

1

ψ : h û s v ûn t c cu a cánhê ố â ố í

Trang 10

.

= +

1

2 05 02

2

r R

R: khoa ng cách t trục đ n tia n ïc phun va ỏ ừ ế ươ ì

ro: bán kính tia n ïcươ

d) L u l üng qui d ùnư ươ â :

L u l üng Qư ươ 1 đi qua 1 vo i phun la :ì ì

o 1

2

2

do : đường kính tia n ïcươ

vo : v ûn t c trung bình cu a tia n ïcâ ố í ươ

Gọi Zo la s vo i phunì ố ì

L u l üng đi qua Turbine la :ư ươ ì

Q = Z Q0 1 = d Z o o 2 gH

π ϕ

L u l üng qui d ùn:ư ươ â

d d

1

12

0 1

2

 

π ϕ

Q1I Z o dd0

1

2

348

 

e) C ng su t quy d ùnô ấ â :

D H H

QH

1

12 12

1 2

34

η

η ϕ

f) H û s tỉ t cê ố ố :

=

=

313 49393

1 1

1

, ,

η ηϕ

3) Chọn các th ng s c ba n cu a Turbine gáo:ô ố ơ í í

Trang 11

L n l üt xác định các v n đ sau:ầ ươ ấ ề

S đ k t c u Turbine ơ ồ ế ấ

S vo ng quayố ì

S vo i phun ố ì

Đường kính bánh c ng tác ô

Đường kính vo i phunì

+Đầu ti n cho tr ïc s l üng t máy m, c ng su tê ươ ố ươ ổ ô ấ

l ïn nh t cu a 1 Turbine sẽ laơ ấ í ì

N T max = NmTD

+ L u l üng l ïn nh t đi qua Turbine :ư ươ ơ ấ

max = 981 , maxη

η l y s b ü la 87%ấ ơ ô ì

H l y t ta i li ûu thu y vănấ ừ ì ê í

+ Đường kính tia n ïc ïng v ïi l u l üng max laươ ư ơ ư ươ ì

o o

o

max max

max max

,

=

=

=

π

ϕ ϕ

π ϕ

097

4 2

2

0

+ S vo i phun đ üc chọn li n quan đ n s đ k tố ì ươ ê ế ơ ồ ế

c u:ấ

Turbine gáo trục ngang: 1 2 vo i phun/ 1 bánhì

c ng tácô

1 2 bánh c ng tác / 1 trụcô Turbine gáo trục đ ïng : ư 1 bánh c ng tác / 1 trụcô

1 6 vo i phunì + Đường kính bánh c ng tác : V ph ng di ûn năngô ề ươ ê

l üng tỉ l û có l üi nh t la :ươ ê ơ ấ ì

D1 / do = (10 18) + S vo ng quay qui d ùn có l üi nh t la (37 ố ì â ơ ấ ì

39)vo ng/phútì

+ S vo ng quay cu a Turbine ố ì í

Trang 12

D 1

Chú ý:

S l üng vo i phun ca ng l ïn va Dố ươ ì ì ơ ì 1 / do ca ng béì thì

đường kínhbánh c ng tác ca ng bé Nh ng Zô ì ư o ca ng tăngì thì k t c u d ùn n ïc sẽ r t ph ïc tạp n n chi phí sẽế ấ â ươ ấ ư ê tăng Vì v ûy v ïi Turbine có c ng su t d ïi (15 20)Mwâ ơ ô ấ ươ

thường có s vo i phun bă ng 1ố ì ò

Zo tăng va Dì 1 / do ca ng bé thì n ca ng l ïn do đóì ì ơ trọng l üng, giá tha nh máy phát ca ng gia mươ ì ì í

D ûa va o nư ì I1 tính toán đã chọn va s vo ng quay đ ngì ố ì ồ

b ü n ta hi ûu chỉnh lại đô ê ường kính turbine va l u l üngì ư ươ qui d ùn :â

D H

I

I

1 1

1

12

=

=

Tr óc đ y l u l üng Q xác định theo ư â ư ươ η s b ü = 0,87; b yơ ô â

gi d ûa va o đặc tính t ng h üp chính cho trị s ờ ư ì ổ ơ ố η chính xác, ta xác định lại Q:

981 , η

Sau đó ta hi ûu chỉnh lại dê o

ng kính ra cu a vo i phun

d= (1,2 1,25)do Hình dáng va kích th ïc vo i phun va van kim l y theò ươ ì ì ấ

m ùu (phụ thu üc d)â ô

III - Turbine xung kích 2 l nầ :

Trang 13

La m vi ûc v ïi ì ê ơ

H = (6 150) m

ns = (40 110) v/ph

η = (80 85) %

Turbine xung kích 2 l n có k t c u đ n gia n, đ üc sầ ế ấ ơ í ươ ử dụng r üng rãi trạm thu y đi ûn l u l üng bé, c ütô ở í ê ư ươ ô

n ïc cao Trục Turbine thươ ường nă m ngang.ò

Turbine có vo i phun ti t di ûn ch î nh ût, vo i có c c ù ế ê ư â ì ơ ấ

đi u chỉnh l u l üng bă ng cách du ng van la m thay đ iề ư ươ ò ì ì ổ

ti t di ûn ra cu a vo i.ế ê í ì

Bánh c ng tác g m các cánh cong gă n gi îa các đĩa,ô ồ õ ư trục Turbine gă n v ïi các đĩa bă ng then.õ ơ ò

Do ng n ïc tác dụng va o cánh l n th ï nh t,đi va ò ươ ì ầ ư ấ ì khoa ng tr ng gi îa bánh c ng tác va tác dụng l ní ố ư ô ì ầ

th ï hai va o cánh tr ïc khi ra ngoa i.ư ì ươ ì

Trong Turbine xung kích 2 l n, vo i phun va bánh c ng tácầ ì ì ô

la 2 b ü ph ûn c ba n, hình dạng, kích th ïc cu a chúngì ô â ơ í ươ í

a nh hí ưởng đ n s vo ng quay va hi ûu su t cu aế ố ì ì ê ấ í Turbine

Bánh c ng tác:ô

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w