1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 thuốc cơ bản ôn thi dược lý

23 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 57,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thuốc làm giãn mạch nới tiêm nên thường được phối hợp với Adrenalin và Noradrenalin với tỉ lệ 1/80000 hoặc 1/100000 để kéo dài tác dụng gây tê  Chống loạn nhịp tim và giảm nguy cơ run

Trang 1

30- Thuốc gây ức chế hô hấp và tuần hoàn

3 Chỉ định:

 Khởi mê ngắn hoặc không có thêm thuốc giãn cơ

 Khống chế trạng thái co giật, có thể thụt vào hậu môn để khởi mê ở trẻ em

4 Tác dụng không mong muốn:

 Loạn nhịp tim, suy tim, hạ huyết áp

 Suy hô hấp, co thắt phế quản, co thắt thanh quản

 Viêm tĩnh mạch huyết khối có thể gặp khi dùng dung dịch 5%

5 Chống chỉ định:

 Tuyệt đối: có rối loạn chuyển hóa porphyrin

 Tương đối: khó thở, hen, hạ huyết áp, suy tim, bệnh cơ tim, bệnh đường hô hấp, đau thắt ngực, nhiễm khuẫn

 Thuốc làm giãn mạch nới tiêm nên thường được phối hợp với Adrenalin và

Noradrenalin với tỉ lệ 1/80000 hoặc 1/100000 để kéo dài tác dụng gây tê

 Chống loạn nhịp tim và giảm nguy cơ rung tâm thất với người nghi ngờ có nhồi máu cơ tim

3. Chỉ định:

 Gây tê: gây tê niêm mạc, gây tê tiêm thấm, gây tê dẫn truyền

 Chống loạn nhịp tim: loạn nhịp sau nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim, điều trị nhịp tim nhanh thất và rung tâm thất

Trang 2

4. Tác dụng không mong muốn:

 Trên tim mạch: điều hòa nhịp tim, giảm sức co bóp, giảm huyết áp nhẹ

3. Chỉ định: gây tê tiêm thấm và gây tê dẫn truyền

4. Tác dụng không mong muốn: dị ứng, hạ huyết áp, nhức đầu, chuột rút, co giật

 An thần, giảm kíc thích, căng thẳng, lo lắng khi dùng liều thấp

 Gây ngủ: giảm thời gian tiềm tàng và kéo dài gấc ngủ, tạo giấc ngủ sâu

 Chống co gật: các cơn động kinh

 Giãn cơ: cơ vân và cơ trơn

 Liều cao: ức chế hô hấp và vận mạch, làm giãn mạch, hạ huyết áp, chống loạn nhịp tim

4. Tác dụng không mong muốn:

 Buồn nôn, chóng mặt, lú lẫn, hay quên

Trang 3

 Độc tính cấp: khi dùng benzodiazepan quá liều, độc tính tăng khi dùng đồng thời benzodiazepan với các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác

 Độc tính mạn: khi dùng kéo dài dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc, nếu ngưng thuốc đột ngột sẽ gặp hội chứng cai rượu Để tránh tình trạng độc mạn, không nên dừng thuốc kéo dài và ngưng thuốc đột ngột

5. Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với diazepan

 Người bị suy hô hấp, nhược cơ

 Người bị suy gan

 ức chế cơn co tử cung đang mang thai

 làm tăng khả năng kết dính tiểu cầu

3. Chỉ định:

 Cấp cứu shock phản vệ

 Cấp cứu ngừng tim đột ngột (trừ ngừng tim do rung tâm thất)

 Hen phế quản

 Dùng tại chỗ để cầm máu niêm mạc, trị viêm mũi, viêm mống mắt

 Phối hợp với thuốc tê để tăng cường tác dụng của thuốc tê

4. Tác dụng không mong muốn:

5. Thường gây lo âu, hồi hộp, loạn nhịp tim, nhức đầu Trường hợp tiêm tĩnh mạch nhanh có thể phù phổi, xuất huyết não

6. Chống chỉ định:

7

 Mắc bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp, xơ vữa dộng mạch

 Ưu năng tuyến giáp

 Ngưng tim do rung tâm thất

 Đái tháo đường

 Tăng nhãn áp

 Bí tiểu do tắc nghẽn

8

9. 6 Salbutamol:

1. Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng lên đường hô hấp

2. Tác dụng: làm giãn phế quản còn có thể ức chế giải phóng lencotrien

Trang 4

3. Chỉ định: làm giảm và phòng ngừa co thắt phế quản ở bệnh nhân mắc bệnh tắc nghẽ đường thở có thể hồi biến

4. Tác dụng không mong muốn:

5. Rung cơ, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ Khi dùng kéo dài có thể gây quen thuốc

6. Chống chỉ định: người mẫn cảm với salbutamol

7. 7 Propranolol:

1. Nhóm thuốc: thuốc tim mạch

2. Tác dụng:

 Giảm cung ứng lượng tim, ức chế giải phóng renin

 Ở bệnh nhân tăng huyết áp, thuốc gây tăng nhẹ kali huyết

 Giảm nhu cầu sử dụng oxi của cơ tim do ngăn cản tác dụng của tăng tần số tim của catecholamin, giảm huyết áp tâm thu, giảm tốc độ và mức co cơ tim

 Một số bệnh thần kinh: đau nửa đầu, rung cơ, căng thẳng

 Giải độc thuốc cường beta-adrenalin

4. Tác dụng không mong muốn:

 Chậm nhịp tim, co thắt khí – phế quản gây cơn hen

Trang 5

4. Chỉ định:

 Nhỏ mắt gây giãn đồng tử để soi đáy mắt, đo khúc xạ mắt ở trẻ em

 Đau do co thắt dạ dày, ruột, đường mật, đường niệu

 Điều trị ngộ độc nấm loại muscarin và ngộ độc các thuốc phong tỏa cholinestease

5. Tác dụng không mong muốn:

 Gây khô miệng, khó nuốt, khó phát âm, khát, sốt, giảm tiết dịch ở phế quản

 Mắt: giãn đồng tử, mất khả năng điều tiết của mật, sợ ánh sáng

 Tim mạch: chậm nhịp tim thoáng qua, sau đó là nhịp tim nhanh, trống ngực và loạn nhịp

 Thần kinh trung ương: lú lẫn, hoang tưởng, dễ bị kích thích

6. Chống chỉ định:

 Phì đại tuyến tiền liệt, liệt ruột hay hẹp môn vị, nhược cơ

 Trẻ em: khi môi trường khí hậu nóng hay sốt cao

7. 9 Nitroglycerin:

1. Nhóm thuốc: thuốc điều trị đau thắt ngực

2. Tác dụng:

 Làm giãn tất cả cơ trơn, không ảnh hưởng đến cơ tim và cơ vân

 Làm giảm tiêu thụ oxi của cơ tim do giảm tiền gánh và hậu gánh

 Gây tái phân phối máu và làm tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim bị thiếu máu

3. Chỉ định:

 Điều trị các cơn đau thắt ngực

 Điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim

4. Tác dụng không mong muốn:

 Giãn mạch máu não, ngoại vi

 Gây phản xạ nhịp tim nhanh

 Tăng tiết dịch vị

 Hạ HA khi đứng, nhất là trường hợp huyết áp thấp của người cao tuổi

5. Chống chỉ định:

 Người bị mẫn cảm với nitroglycerin

 Người thiếu máu nặng, suy tuần hoàn cấp

Trang 6

8. 2 Tác dụng:

 Làm giảm co bóp của cơ tim nên làm giảm nhu cầu oxi của cơ tim

 Trên thành mạch, thuốc làm giãn mao động mạch, làm giảm sức cản ngoại biên, giảm huyết áp, giảm nhu cầu oxi

 Tác dụng phân phối lại máu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội mạc, là vùng nhạy cảm với thiếu máu

 Không gây tụt huyết áp thế đứng, dùng được cho mọi lứa tuổi

 Tác dụng hạ huyết áp từ từ, êm dịu, kéo dài

 Làm giảm cả huyết áp tâm trương và tâm thu

 Làm giảm thiếu máu cơ tim do tăng cung cấp cho mạch vành

 Làm chậm dày thất trái, giảm hậu quả của tang huyết áp

 Trên thấn king trung ương: không gây trầm cảm, không gây rối loạn giấc ngủ và không gây suy giảm tình dục

3. Chỉ định:

 Thuốc có tác dụng tốt trong mọi loại tăng huyết áp

 Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim

4. Tác dụng không mong muốn:

Trang 7

 Hạ huyết áp mạnh có thể xảy ra khi dùng liều đầu tiên trên những bệnh nhân có thể tích máu thấp do đang sử dụng thuốc lợi tiểu niệu Chế độ ăn giảm muối hoặc mất nước qua tiêu hóa.

 Suy thận cấp, nhất là trên bệnh nhân hẹp mạch thận

 Thăng kali máu khi có suy thận hoặc đái tháo đường

1. Nhóm thuốc: thuốc lợi tiểu Quai

2. Tác dụng: Thuốc tác dụng ở nhánh lên của quai Henle

 Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle, làm tăng thải trừ những chất điện giải này kèm theo tăng bài xuất nước

 Tăng đào thải Ca2+ và Mg2+ Tác dụng lợi tiểu của thuốc mạnh, do đó kèm theo tác dụng hạ huyết áp

 Giãn tĩnh mạch, giảm ứ máu ở phổi, giảm áp suất thất trái

 Tăng lưu lượng máu qua thận, tăng sức lọc cầu thận, giãn tĩnh mạch thận, kháng ADH ở ống lượn xa

3. Chỉ định:

 Phù: do suy tim, xơ gan, suy thận mạn tính và họi chứng thận hư

 Huyết áp cao

 Tăng calci huyết

4. Tác dụng không mong muốn:

 Rối loạn điện giải gây mệt mỏi, chuột rút, hôn mê gan, huyết áp thấp

 Mất nước và giảm chất điện giải Na+, K+

 Tăng glucose và acid uric máu

 Dị ứng: phát ban

 Rối loạn tiêu hóa: viêm tụy, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng

 Vàng da, ù tai, nhạy cảm với ánh sáng

5. Chống chỉ định:

 Mẫn cảm với furosemid và các dẫn xuất sulfo-namid

 Tình trạng tiền mê gan, hôn mê gan

 Vô niệu hoặc suy thận

6. 13 Omeprazol:

1. Nhóm thuốc: ức chế bơm proton

Trang 8

2. Tác dụng: ức chế quá trình sản xuất acid bằng cách ức chế enzim H+ - K+ - ATPase, làm cho tế bào thành dạ dày không còn khả năng tiết ra acid HCl Thuốc có khả năng

ức chế bào tiết acid dịch vị tự nhiên và cả do kích thích

3. Chỉ định:

 Trào ngược dạ dày

 Loét dạ dày tiến triển

 Hội chứng Zolliage – Ellison

 Bệnh nhân không đáp ứng thuốc kháng receptor H2

4. Tác dụng không mong muốn:

 Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, tiêu chảy

1. Dạng bào chế: viên uống, dung dịch tiêm

2. Nhóm thuốc: thuốc ức chế tiết acid dịch vị - ức chế thụ thể H2

3. Tác dụng: Tranh chấp với histamin tại receptor H2 ở tế bào thành dạ dày, làm ngăn cản tiết dịch vị

4. Chỉ định:

 Loét dạ dày – tá tràng

 Hội chứng Zollingre – Ellison

 Làm giảm tiết acid dịch vị trong các trường hợp loét đường tiêu hóa khác có liên quan tăng tiết dịch vị

5. Tác dụng không mong muốn:

 Tác dụng phụ thường gặp: đau đầu, chóng mặt, phát ban, táo bón, buồn nôn,…

 Trên thần kinh trung ương: mê sảng, lẫn, nhất là ở người già và dùng đường tĩnh mạch

 Trên bài tiết: tác dụng kháng androgen và tăng tiết prolactin gây vú to ở nam giới,chảy sữa không do snh đẻ ở phụ nữ, thiểu năng tình dục, giảm lượng tinh dịch, liệt dương ở liều cao

 Trên cơ quan tạo máu: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, suy tủy có hồi phục, ít trường hợp có thiếu máu bất sản

6. Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với cimetidin

 Phụ nữ có thai và cho con bú

7. 15 Ranitidin: giống Cimetidin nhưng ít tác dụng phụ hơn

8. 16 Sorbitol:

9. 1 Nhóm thuốc: thuốc nhuận tràng

Trang 9

10. 2 Tác dụng:

11. Thuốc sorbitol là một thuốc nhuận tràng thẩm thấu Thuốc thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu Sorbitol cũng có thể được dùng trong các trường hợp khác chưa được liệt kê trong hướng dẫn dùng thuốc này

12. 3 Chỉ định:

 Điều trị triệu chứng táo bón

 Điều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu

13. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Tiêu chảy, đau bụng

 Đặc biệt với bệnh nhân bị bênh kết tràng chức năng

14. 5.Chống chỉ định:

 Bệnh nhân viêm loét trực – kết tràng

 Hội chứng tắc hay bán tắc, đau bụng không rõ nguyên nhân

 Không dung nạp fructozo

15. 17 Oresol:

16. 1 Nhóm thuốc: men tiêu hóa

17. 2 Tác dụng: bù nước, bổ sung chất điện giải cho cơ thể khi mất nước và chất điện giải trong trường hợp tiêu chảy, sốt cao

18. 3 Chỉ định: Phòng và điều trị mất nước và điện giải trong điều trị tiêu chảy cấp

từ nhẹ đến vừa, nhất là trẻ em

19. 4 Tác dụng không mong muốn: Nôn mửa nhẹ, tăng natri huyết

20. 5 Chống chỉ định:

 Thận trọng với người bị bệnh tim mạch, gan, thận

 Vô niệu hoặc giảm niệu

 Mất nước nặng kèm theo sốc

 Tắc ruột, liệt ruột, thủng ruột

 Nôn nhiều và kéo dài

Trang 10

 Tác dụng ức chế miễn dịch.

3. Chỉ định:

 Điều trị thay thế khi vỏ tuyến thượng thận không tiết đủ hormon

 Điều trị các bệnh tự miễn: lupus đỏ hệ thống, viêm khớp dạng thấp, thấp tim

 Điều trị dị ứng, sốc phản vệ và các bệnh liên quan đến dị ứng

 Điều trị viêm khớp, viêm cơ, viêm da

 Chẩn đoán hội chứng Cushing

 Chống thải loại khi ghép cơ quan

4. Tác dụng không mong muốn:

 Phù, tăng huyết áp, do giữ natri và nước

 Loét dạ dày – tá tràng

 Tăng đường huyết, có thể gây bệnh đái tháo đường

 Vết thương chậm liền sẹo

 Nhược cơ, teo cơ, mỏi cơ

 Loãng xương, xốp xương

 Rối loạn phân bố mỡ

 Suy thận cấp khi ngừng đột ngột

 Đục thủy tinh thể, mất ngủ, rối loạn tâm thần

 Có thể gây viêm da khi dùng tại chỗ

Trang 11

7. 19 Triamcinolol: giống Hydrocortison

8. 20 Methylprednisolol: giống Hydrocortison

 Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm tuyến tiền liệt

 Bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

 Bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

 Viêm đường hô hấp trên và dưới, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm xoang

 Nhiễm khuẩn xương khớp, mô mềm

13. 4 Tác dụng không mong muốn:

14. Nói chung thuốc dung nạp tốt, tác dụng phụ có thể gặp như nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ,rối loạn thị giác, tiêu chảy, buồn nôn, phát ban, đau xương khớp, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu

21. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Với thính giác: gây rối loạn tiền đình - ốc tai, từ đó rối loạn chức năng thính giác như ù tai, chóng mặt, giảm thính giác, điếc không hồi phục

Trang 12

 Với thận: tổn thương, hoại tử ống thận hoặc viêm thận kẽ có hồi phục

 Dị ứng: mề đay, ban da, viêm da tróc vảy, viêm miệng, sốc phản vệ

22. 5 Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với Gentamicin

 Người tổn thương thận, thính giác

 Viêm màng não do trực khuẩn Gram âm

 Nhiễm khuẩn hô hấp, tai – mũi – họng

 Viêm đường mật, đường tiết niệu

 Thương hàn

27. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Dị ứng: sốt, nổi mề đay, tăng bạch cầu

 Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy

 Phản ứng máu có thể hồi phục: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu

 Viêm thận kẽ cấp

28. 5 Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với Ampiciclin

 Người nhiễm vi khuẩn nhóm Herpes nhất là bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng

29. 24 Amoxicillin

1. Nhóm thuốc: Betalactam

2. Tác dụng: chống trực khuẩn Gram âm

3. Chỉ định:

 Viêm đường hô hấp, tai – mũi – họng

 Nhiếm khuẩn đường tiết niệu

 Lậu không biến chứng

 Dùng trong phác dồ điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng do Hp

4. Tác dụng không mong muốn:

 Thường gặp: nổi ban, ngứa, mề đay

 Một số rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, nôn, tiêu chảy

 Gây viêm gan, vàng da, ứ mật

5. Chống chỉ định: Người mẫn cảm với nhóm Betalactam

Trang 13

 Điều trị mụn trứng cá, đặc biệt là dạng mụn mủ viêm

 Nhiễm khuẩn hô hấp, da, mô, hệ tiết niệu, hệ sinh dục

 Dự phòng thấp khớp cấp thay thế Penicillin

10. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Dị ứng da, viêm gan, vàng da, loạn nhịp tim

 Rối loạn tiêu hóa: nôn, khó chịu, đau bụng, tiêu chảy

11. 5 Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với Erythromycin

 Người bị bệnh viêm gan

 Người mắc rối loạn chuyển hóa porphyrin

 Điều trị nhiễm khuẩn:

• Nhiễm khuẩn hô hấp: viêm phổi, áp xe phổi, viêm xoang, viêm tai

• Nhiễm khuẩn trong ổ bụng: viêm màng bụng, áp xe hoặc sau phẫu thuật

• Nhiễm khuẩn đường khung chậu và đường sinh dục

• Nhiễm khuẩn huyết

• Nhiễm khuẩn xương khớp

 Dự phòng viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép cơ quan

 Bệnh mụn trứng cá do vi khuẩn đã kháng các thuốc khác

16. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Gây viêm ruột kết màng già: đau bụng, tiêu chảy kéo dài

Trang 14

 Buồn nôn, nôn, viêm thực quản, ban da, tăng bạch cầu ưa cosin, tăng aminotransferase gan.

17. 5 Chống chỉ định:

 Người mẫn cảm với nhóm Lincosamid

 Hen suyễn, viêm màng não

 Tác dụng lên nhiều Gram âm, dương, cả ưa khí và kị khí

 Tác dụng lên virut đau mắt hột, sinh vật đơn bào và kí sinh trùng sốt rét

3. Chỉ định:

4. Điều trị tả lỵ, dịch hạch, đau mắt

 Có trong phác đồ điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng do Hp

5. Tác dụng không mong muốn:

 Rối loạn tiêu hóa, bội nhiễm nấm ở miệng, thực quản, âm đạo

 Làm xương, răng trẻ kém phát triển và biến màu

 Mày đay, ban đỏ, thiếu máu

 Suy giảm chức năng gan thận

 Tác dụng lên nhiều Gram âm, dương, cả ưa khí và kị khí

 Tác dụng lên virut đau mắt hột, sinh vật đơn bào và kí sinh trùng sốt rét

10. 3 Chỉ định: Điều trị mụn trứng cá, nhiễm khuẩn da

11. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy

 Loét thực quản

 Thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính

12. 5 Chống chỉ định:

Trang 15

 Người mẫn cảm với nhóm Tetracyclin

 Dự phòng thứ cấp các cơn nhồi máu cơ tim và đọt quỵ

 Giảm các cơn đau nhẹ và vừa, hạ sốt

 Chống viêm: viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm khớp do bệnh vẩy nến, viêm cơ, viêm gân

17. 4 Tác dụng không mong muốn:

 Có thể gây dị ứng với các biểu hiện như: phát ban, khó thở, sưng mặt, môi, lưỡi, hoặc họng

 Phân có màu đen, có máu, hoặc phân hắc ín

 Ho ra máu hoặc nôn mửa giống như bã cà phê

 Buồn nôn, nôn, đau dạ dày nghiêm trọng

 Sốt kéo dài hơn 3 ngày

 Sưng, đau kéo dài hơn 10 ngày

 Vấn đề về thính giác, ù tai

 Tác dụng phụ ít nghiêm trọng có thể bao gồm: đau dạ dày, ợ nóng, buồn ngủ, đau đầu

18. 5 Chống chỉ định:

 Người có triệu chứng hen, viêm mũi

 người bị bệnh ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, loét dạ dày hoặc tá tràng đang hoạt động, suy tim vừa và nặng,suy gan, suy thận, đặc biệt người có chức năng lọc cầuthận dưới 30ml/phút và xơ gan

Ngày đăng: 12/11/2019, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w