1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu 1 số phương pháp giải PT nghiệm nguyên doc

5 367 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số phương pháp giải PT nghiệm nguyên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 397,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có vai trò như nhau thì ta có thể giả sử... -Vận dụng tính chất của tập số nguyên -Vận dụng tính chất số nguyên tố, số vô tỉ để tìm nghiệm Sử dụng 1 số mệnh đề sau Với mọi số nguyên a th

Trang 1

e?e

1 số phương pháp giải PT nghiệm nguyên

Phương pháp 1 Phân tích

Ví dụ : Tìm nghiệm nguyên của phương trình

rˆ — 25 = 4/( + 6)

© zˆ— 25 =°+6u+9—9

& z#“ = (+ 3)“ +16

or —|U + 9)

«© (z—1— 3)(z ++ 3) = 16

*Phân tích thành tổng các bình phương, lập phương :

Ví dụ Tìm nghiệm nguyên của phương trình

‹} : ` ‹} 99%

#“ + 6U“ =+£ + 332

& 9xr* + 36y* = 6r + 1992

(32 — 1)? + (6y)? = 1993 |

Phương pháp 2 Nhận xét về ẩn số

1,Nếu các ẩn x,y,z,t có vai trò như nhau thì ta có thể giả sử

Trang 2

+ <2 SÍ.-hoặc ngược lại

2, Nếu các ẩn có cấu trúc giống nhau như lũy thừa cùng bậc, các số nguyên liên tiếp thì ta sẽ khử ẩn để đưa về dạng quen thuộc hoặc PT ít ẩn hơn

Ví dụ: Tìm nghiệm nguyên các phương trình :

a,X+y+Z=xyz

b, 5(xy+yz+xz)=4xyz

Phương pháp 3 "Kẹp" giữa 2 số bình phương, lập phương, các tích các số nguyên liên tiếp

Ví dụ : Tìm nghiệm nguyên phương trình sau:

Phương pháp 4 Sử dụng phép chia hết và phép chia có dư

(còn nữa)

Bài tập (Phương pháp 4) : Tìm x,y €Z

b 19x* + 5y? + 1995z~ 9% 4 2

Trang 3

+ + 71ie1995

)

2 1 (+ L 2; 2 — (+ 1 Q)\2 -

d, 1 (7 1)“ = (2 Q9) (x,y EZ+)

2

e7 +3= (+ + L)(x,y EZ+)

8, (7 1) (7 1)¥ = (27) (x,y €Z+)

Phương pháp 5 Phương pháp xuống thang :

Ví dụ : Tìm x,y,z €Z thỏa mãn

27 + 9x3 = 3z}

Ta thấy chỉ có x=y=z=0 thỏa mãn

*Với phương pháp này thường cho ta bộ nghiệm bằng 0

Phương pháp 6 Phương pháp thế

Ví dụ như bài toán cho dữ kiện a+b+c=0 thì ta có thể viết a=-(b+c) ; b=-(a+c) ; c- (a+b) rồi áp dụng vào bài toán

Phương Pháp 7 : Tích 2 số tự nhiên liên tiếp là 1 số chính phương thì 1 trong 2 số

có 1 số bằng 0

Vd: +? + xu + ˆ = ry" tt € N)

=> (z + )ˆ = zw(zw — 1)

Trang 4

=> hoặc là 7# = hoặc là 7 — 1 =Ö

Bài tập áp dụng :

1/ r”—w2 + Tz—6y+3—=0 (7:1 € N)

a U (#: ye N)

)

2/ +

Phương pháp 8 : Sử dụng tính chan lẻ: (Phương pháp này ko chắc ko cần VD )

Phương pháp 9 : Dùng cách viết dưới dạng liên phân số

VD :Tìm nghiệm nguyên của phương trình :

+ 2y) = 38ry + 38

7 ((#“1 + # + ry 2 | | 2

z(zu + l) +w(zu+ l)++ 38

| l

ry+1 rã

©(xty)+ + =B+3

= (xt+y)+° u=B+“ ` 3

Vì sự phân tích trên là duy nhất nên

Bài tập : Tìm nghiệm nguyên của phương trình

Trang 5

-Vận dụng tính chất của tập số nguyên

-Vận dụng tính chất số nguyên tố, số vô tỉ để tìm nghiệm

Sử dụng 1 số mệnh đề sau

Với mọi số nguyên a thì z“+1 có ước số nguyên tố dạng 4k+3(k là số nguyên) Cho P là số nguyên tố dạng 4k+3(k là số nguyên dương) a, b là số nguyên Khi đó nếu z“+6”chia hết cho P thì a và b chia hết cho P

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w