1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề 26 sở GD đt TpHCM số 8

16 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 440,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L ời giải Gọi x là cạnh của đáy hộp.. L ời giải Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB CD, ; H là hình chiếu vuông góc của O trên SN... L ời giải Trong mặt phẳng OBC d ựng hìn

Trang 1

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

D D C D D B D C A D B A C C A D B D A B C B C B C

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C B A A D A A A B C A A B D A B D C C D A B B C B

Câu 1

L ời giải

1

2

1

ax b+ x= ax +bx = a+ b− +a b = a b+

Câu 2

L ời giải

Ta có: f x( )=log2(3x−1) ( ) ( )3

f x

x

Câu 3

L ời giải

Gọi x là cạnh của đáy hộp

h là chiều cao của hộp

( )

S x là diện tích phần hộp cần mạ

Khi đó, khối lượng vàng dùng mạ tỉ lệ thuận với S

;V =x h= => =4 h 4 /x 2

Từ và , ta có S x( )= 2 16

x x

Dựa vào BBT, ta có S x ( ) đạt GTNN khix= 2

Đề số 26 Sở GD&ĐT TpHCM số 8

Trang 2

Câu 4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f(x) đa ̣t giá tri ̣ cực đa ̣i ta ̣i x = 0

Suy ra M = f(0)

Câu 5

L ời giải

Ta có d cắt mặt phẳng (Oyz t) ại 0; ;5 7

 , chọn A(−3;1;1)∈ và gd ọi B là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz)⇒B(0;1;1)



Khi đó, vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm sẽ cùng phương với vectơ

BM



nên chọn đáp án D

Câu 6

L ời giải

( )2

3

2

x

− Gọi I là giao của hai tiệm cận I( )2;1

0

1

2

x

x

Khi đó tiếp tuyến tại M x y( 0; 0) có phương trình:

( )(0 0) 0

( )2( 0) 0

0 0

1 3

2 2

x

x x

+

0

3

2

x y

x

+

0

4 0

6 1

2

;

9 1

2

x

d I

x

+

∆ =

+

( )

0 4 0

;

x

d I

x

a +baba b

Trang 3

Ta có: ( )4 ( )2 ( )4 ( )2

( )

d I

Vậy giá trị lớn nhất mà d có thể đạt được là: 6.

Câu 7

L ời giải

1

1 2

= +

 = +

(1 ; 2 ;1 2 )

H∈ ⇒d H +t +t + t

AH = t− + +t + t− = tt+ = t− + ≥

Độ dài AH nhỏ nhất bằng 5 khi t=1⇒H(2;3;3)

Vậy a= , 2 b= , 3 c=3 3 3 3

62

Câu 8

L ời giải

2

i

Câu 9

L ời giải

:

− đi qua M(2;1; 0) và có vtcp u: =(1;1; 2− )

( )β :x+ +y 2z+ = có 1 0 vtpt n:=(1;1; 2)

:

đi qua M

vtpt u n



Phương trình ( ) (α : x− −2) (y− =1) 0⇔ − − =x y 1 0

Gọi ( )d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α , ( )β Ta có:

Trang 4

( ) 0; 1; 0( ( ) ) ( )

, 2; 2; 2 2 1;1; 1

:

d đi qua N

vtcp n nα



:

Câu 10

2

x y

x

=

− :

2

1

y

x

− Suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng xác đi ̣nh

Vâ ̣y giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số trên đoa ̣n [ ]3; 4 là : y(3) = -2

Câu 11

L ời giải

2x+1 dx=x + +x C

Câu 12

L ời giải

Ta có g x′( )= f′( )x f ′f x( )

0

f x

g x

f f x

3 3

x

x a

⇔ =

 = >

Bảng biến thiên của hàm số g x( )= ff x( ) là

Từ bảng biến thiên của hàm số g x( )= ff x( ) ta suy ra các mệnh đề 2,3,4 đúng

Câu 13

L ời giải

Trong khai triển nhị thức ( )n

a b+ thì số các số hạng là n+ nên trong khai triển 1 ( )2018

2x−3 có 2019 số hạng

Câu 14

Trang 5

L ời giải:

Câu hỏi lí thuyết

Câu 15

L ời giải

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB CD, ; H là hình chiếu vuông góc của O trên SN

AB CD nên// d AB( ,SC)=d AB SCD( , ( ))=d M SCD( , ( ))=2d O SCD( , ( ))

CD ON

OH SN

5 4

a OH a

OH =ON +OS = +a = a ⇒ =

5

a

Câu 16

L ời giải

2

x y x

+

=

− và trục hoành:

1

0

x

x

x

2

x y x

+

=

− và các trục tọa độ bằng:

Trang 6

1

1

d

2

x

x

x

+

1

1 d 2

x x x

=

1

3

2 x

x

1

3

3

2

Câu 17

L ời giải

Gọi chiều cao hình nón là h , bán kính đáy bằng a , ta có:

l= a +a = a

xq

Srla a = πa

Câu 18

L ời giải

1 2 2 3 4 5 2 2

Câu 19

L ời giải

Trong mặt phẳng (OBC d) ựng hình bình hành OMBN , kẻ OI BN

Kẻ OH ⊥ AI Nhận xét OM//(ABN nên kho) ảng cách h giữa hai đường thẳng ABOM bằng khoảng cách giữa đường thẳng OM và mặt phẳng (ABN , b) ằng khoảng cách từ O đến mặt phẳng

(ABN Suy ra ) h=d O ABN( ,( ) )=OH

60

2

a

5

a OH

Câu 20

M O

B

C A

H

Trang 7

L ời giải

điểm phân biệt

Câu 21

L ời giải

2

y=xxy=0 là 2

2

x x

=

Trên đoạn [−10;10] ta có

xx≥ , ∀ ∈ −x [ 10; 0]và [2;10 ]

2

xx≤ , ∀ ∈x [ ]0; 2

10

2 d

Câu 22

L ời giải

Go ̣i z x yi= + , x y, ∈  ⇒M x y( );

N là điểm đối xứng của M qua OyN(−x y; )⇒ = − +w x yi= − −(x yi)= − z

Câu 23

L ời giải

1

y

+

+ + với mọi x∈(0;+∞ )

ac bac > 2 ( )2

4 ac > ⇒0 ab c>4 ac >0 a c >0

ac bac > ⇒ 2

bac>

4 2

0

ax +bx + =c

( )

2

; 0

2

1 2

1 2

0

b ac

b

t t

a c

t t

a

 + = > ⇒



4 2

0

y=ax +bx +c

Trang 8

Xét ( ) 2

1

g x =x +mx+ có ∆ =m2−4

TH1: ∆ < ⇔ − < < khi đó 0 2 m 2 g x( )> ∀ ∈  nên ta có 20, x x m+ ≥ ,0 ∀ ∈x (0;+∞)

Suy ra 0≤ < m 2

2

m m

≤ −

Nếu m≤ − thì 2

0

→ ′ = ≤ − nên không thỏa 22 0

1

x m y

x mx

+

+ + với mọi x∈(0;+∞ ) Nếu m≥ thì 22 x m+ > với mọi 0 x∈(0;+∞ và ) g x có 2 nghi( ) ệm âm Do đó g x( )> ,0 ∀ ∈x (0;+∞ )

Suy ra 2≤ <m 10

Vậy ta có: 0≤ <m 10 nên có 10 giá trị nguyên của m

Câu 24

L ời giải

Ta có: y′ =3x2−6x+3m; y′ = ⇔0 x2−2x+ = m 0

1 m

∆ = − ;

hàm số có hai điểm cực trị ⇔ ∆ >′ 0⇔ < Mặt khác m 1 y′′ =6x−6

0

y′′= ⇒ =y 4m−3

Hàm số bậc ba có đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng Do đó:

m cần tìm thoả mãn m<1 và điểm uốn nằm trên trục hoành

4

m

Câu 25

L ời giải

Gọi I(− − −1 t; t; 2+ ∈t) d IA.=(t t; + − −2; t 1 ,) IB= +(t 3;t+ −3; t)

Do ABCD là hình thoi nên IA IB  = ⇔0 3t2+ + = ⇔ = −9t 6 0 t 2;t= −1

Do C đối xứng A qua I và D đối xứng B qua I nên:

+) t= − ⇒1 I(0;1;1)⇒C(1; 0;1 ,) (D − −2; 1; 0)

+) t= − ⇒2 C(3; 2; 1 ,− ) (D 0;1; 2− )

Câu 26

L ời giải

Trang 9

Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng (0; 2 )

Câu 27

L ời giải

( ) ( )

3

1 f x +3g x dx=10

1 f x dx 31 g x dx 10 1

( ) ( )

3

1 2f xg x dx=6

2 f x dx g x dx 6 2

1 f x dx 4; 1 g x dx 2

1 f x +g x dx=6

Câu 28

L ời giải

8

x

− − = ⇔ − = − ⇔ = −

Câu 29

L ời giải

Tập xác định của hàm số: D= 

4 4

y ′ = x + x; y′ = ⇔ = 0 x 0

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, hàm số đã cho có một điểm cực trị

Câu 30

L ời giải

Tiệm cận đứng là x= − ; tiệm cận ngang 1 y= 1 nên I(−1; 1)

0

2

;

1

x

x

( )2

1 1

f x

x

′ = −

+ nên phương trình tiếp tuyến của ( )C là:

2

0

0

x – ∞ 0 + ∞

y' – 0 +

y +

-3

+ ∞

Trang 10

( ) ( ) ( )

2

0 0

0 0

2 0

1 1

, 2

1 1

d I

x x

x

+

+ +

Câu 31

L ời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)

Câu 32

L ời giải

Gọi H là trung điểm của AB, suy ra AH ⊥(ABCD)

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB∆ và O là tâm hình vuông ABCD

Từ G kẻ GI // HO suy ra GI là tr ục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB∆ và từ O kẻ OI // SH thì OI

là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD

Ta có hai đường này cùng nằm trong mặt phẳng và cắt nhau tại I

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

2 2 21

6

a

Câu 33

L ời giải

Ta có 2 3 2

2xx+ = 4 2

3 2 2

3

x x

=

1 2

T = + x x = 27

Câu 34

I G

H

B

C

S

Trang 11

L ời giải

Ta có

2

2

x

2

1

x

2

10 9

0

x

2

2

x

x



− >



 − <

1

1 4

9

x x

 < ≤

;1 9;

4

Câu 35

L ời giải

Ta có: y ′ = 3 x2− + 6 x 3 m; y ′ = ⇔ − + = 0 x2 2 x m 0

1 m

∆ = − ;

Để có diện tích phần trên và phần dưới thì hàm số phải có hai điểm cực trị ⇔ ∆ >′ 0⇔ < Mm 1 ặt khác

6 6

y′′ = x

0

y′′= ⇒ =x 1⇒ =y 4m− 3

Hàm số bậc ba có đồ thị nhận điểm uốn là trục đối xứng Do đó, để diện tích hai phần bằng nhau thì điểm uốn phải nằm trên trục hoành

4

m

⇔ =

Câu 36

L ời giải

Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta có phương trình mặt phẳng là

1

1 3 2

x+ + =y z

Câu 37

L ời giải

Ta có

2017

2017 2017

a a

a

2017

a

Trang 12

2017

a

a

a

1

2

1

x

y f x

Ta có

0

x

x

x

'

y

+

2

1

0

x

.

y

x

+

, ∀ >x 0

Nên y= f x( ) là hàm giảm trên (0;+∞)

Do đó f a( )≤ f (2017),(a>0) khi 0< ≤a 2017

Câu 38

L ời giải

Gọi z= +x iy với x y, ∈  ta có hệ phương trình

( )( )

2 1

 − =

2 2 2 2

2 1

⇔ 

2 2 2 2

2

1

⇔ 

1

x

=





1 2

x y

=

Câu 39

L ời giải

Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi môn Hóa học”

B là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi môn Vật lí”

3

AC a

giỏi”

AB là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi cả hai môn Hóa học và Vật lí”

Ta có: n A( ∪B)=0,5.40= 20

Mặt khác: n A( ∪B) ( ) ( ) ( )=n A +n Bn A B

Trang 13

( ) ( ) ( ) ( )

Câu 40

L ời giải

Công thức số hạng tổng quát : u n = + −u1 (n 1)d, n≥ 2

Câu 41

L ời giải

Ta có z1    z2 z3 a 4 w    12 i 4 a là số thực, suy ra wcó phần ảo 3i hay w  m 3i

Khi đó z1 m z ; 2   m 6 ; i z3 2 m   6 i 4 mà z z3; 2 là liên hợp của nhau nên m2m   4 m 4 Vậy z1 4; z2   4 6 ; i z3  4 6 i

Theo Viet ta có

1 2 3

1 2 2 3 1 3

1 2 3

12 84 208

z z z z z z b b

c

z z z c



12 84 208 136

Câu 42

Câu hỏi lý thuyết

Câu 43

L ời giải

d đi qua A, vuông góc với ( )P nên d có một vectơ chỉ phương là a=(2; 1;3− )

* Vậy phương trình tham số của d là

1 2 3

2 3

= +

 = − −

 = +

Câu 44

L ời giải

Gọi I là trung điểm đoạn AB ⇒ −I( 1;0; 1− )

Mặt cầu cần tìm có tâm I(−1;0; 1− )

Trang 14

và bán kính ( ) (2 ) (2 )2

x+ +y + +z =

Câu 45

L ời giải

Ta có:

3

.

2

3

D MNP

D HIK

 

3

VS SH 1 1 .sin

6AB AC DE

6AB AC DE

6 AB AC AD (DE là đường cao của hình chóp D ABC )

Dấu bằng xảy ra khi: DADEBAC  90  

. max

.3 4 5 10

D ABC

.

.10

D MNP

Câu 46

L ời giải

Ta có AB= − −( 3; 1; 0)

; ;1

2 2

  là trung điểm của ABA B, nằm ở hai phía của mặt phẳng ( )P

Gọi ( ) α là mặt phẳng trung trực của AB và ∆ =( ) ( ) α ∩ P Khi đó ∆ chính là đường thẳng thuộc mặt

phẳng ( )P và cách đều hai điểm A B,

Phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua 3 5; ;1

2 2

  và có véc tơ pháp tuyến AB= − −( 3; 1; 0)

là:

Trang 15

−  −  − − = ⇔ + − =

Khi đó d là đường giao tuyến của ( ) α và ( )P

Véctơ chỉ phương của d u: d =n( )P ,n( )α = −( 1;3; 2− = −) (1; 3; 2− )

  

, d đi qua điểm có tọa độ (0;7;0)

2

x t

z t

=

 = −

 =

(t là tham số)

Câu 47

L ời giải

Hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt

Vậy tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là 26

Câu 48

L ời giải

Ta có: 3 ∉ nên hàm số xác định khi và chỉ khi 2− >x 0⇔ < x 2

Vậy tập xác định của hàm số là: D= −∞( ; 2)

Câu 49

L ời giải

Hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị là nghiệm của phương trình

2

1

x

 



Câu 50

L ời giải

y ′ = ax + bx c + = có hai nghiệm phân biệt đều dương

{ }

\ 1

D= 

1

1

x

x

x

+

0 2

x x

=

x= ⇒A

( )

x= ⇒B

2 2

Trang 16

1 2

1 2

2 0 3

b

a c

x x

a

 − >

⇒ + = − >

 = >



lim

Từ đó suy ra c< 0,b> 0

Ngày đăng: 09/11/2019, 10:25

w