Dựa vào BBT, ta chọn đáp án... M đến hai trục tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 1... L ời giải Nhớ lại định nghĩa... L ời giải Tính chất cấp số nhân... Ta có bảng biến thiên.. Lời giải Gọi H l
Trang 1NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Câu 1
AC
Câu 2
L ời giải
Ta có
8 8
1 1
d
Câu 3
L ời giải
Bất phương trình tương đương với 2 3 4 10 2
2x− +x ≤2 − x 2
3 4 10 2
6 0
⇔ − − ≤
2 x 3
⇔ − ≤ ≤ Do x> nên 00 < ≤ x 3
Mà x∈+ nên x∈{1; 2;3}.Vậy có 3 giá trị nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 4
L ời giải:
Đề số 28 Sở GD&ĐT TpHCM số 10
Trang 23
1
A ABD ABCD A B C D
a
2
A ABD
A BD
d A A BD
S
′
′
( , ) 2 ( ,( ) )
d A B D C′ ′ = d A A BD′ =a
Câu 5
L ời giải
Hàm số bậc nhất a> nên có đạo hàm 0 y'= f '( )x >0
Câu 6
1
1 1
−
−
′
( )
2
2
2
0 0
3S =3∫ f′ x −x dx= 3f x −x =g 0 −g 2 > ⇒0 g 0 >g 2
Mà S1<S2 nên g( ) ( )0 −g − <1 g( ) ( )0 −g 2 ⇔g( )− >1 g( )2
Vậy g( )2 <g( )− <1 g( )0
Câu 7
3
3 4 3
Câu 8
L ời giải: Vì M ′ là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Ox nên M ′(−3; 0; 0 )
Câu 9
L ời giải: 3− là phần thực, 2 là phần ảo nên điểm M biểu diễn số phức 3 2 i− +
Câu 10
Trang 3L ời giải: Vì z1 là nghiệm của phương trình nên 2 ( ) ( 2 )
z + + = ⇒z z − z + + =z
z + + = ⇒z z − z + + =z
Do đó 2020 2020
P=z +z = +z z = −
Câu 11
L ời giải: 2z−5z = − −9 14i⇔2(a+bi) (−5 a bi− )= − −9 14i 2 5 9 3
Vậy S =1
Câu 12
L ời giải
TXĐ : D=[ ]0;3
Ta có:
2
3 2 '
2 3
x y
x x
−
=
− 3
' 0
2
y = ⇔ =x
Dựa vào BBT, ta chọn đáp án
Câu 13
L ời giải
Ta có: A loga 12 loga a 2 2
a
−
Câu 14
L ời giải
Trong 8 câu còn lại, xác suất trả lời đúng mỗi câu là 1
4 ; xác suất trả lời sai mỗi câu là 3
4 Xác suất để Anh được 9 điểm bằng xác suất Anh trả lời đúng 6 câu trong 8 câu còn lại bằng
8
1 3 63
( ) ( )
4 4 16384
Câu 15
L ời giải
Điều kiện của phương trình mx− x− = +3 m 1 ( )1 là x≥ hay 3 x∈[3;+ ∞ )
Với điều kiện đó ( )1 ⇔ m x( − =1) x− + 3 1 ⇔ 3 1
1
x m
x
− +
=
−
Trang 4Xét hàm số ( ) 3 1
1
x
x
− +
− với D=[3;+ ∞ )
Trên D=[3;+∞ , ta có ) ( )
( )2
− − −
′ =
− − , f′( )x = 0 ⇔ ( ) ( )2
2 x− = − ⇒3 5 x 4 x− =3 5−x ⇔
14 37 0
7 2 3
x
x
= −
− + = ⇔
= +
Chỉ có giá trị x= −7 2 3 thỏa
Dựa vào đồ thị ta thấy với 1 1 3
2 m 4
+
≤ < thì đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số ( ) 3 1
1
x
x
− +
−
tại hai điểm phân biệt Vậy phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 1 1 3
2 m 4
+
≤ < =>
CHỌN C
Câu 16
L ời giải
Vậy phương trình có 1 nghiệm là .=> chọn B
Câu 17
Lời giải: Gọi I là trung điểm AB (4;1; 0 ,) 3
2
AB
Do đó mặt cầu có phương trình ( ) (2 )2 2
x− + y− +z = => chọn B
Câu 18
L ời giải
Công thức nguyên hàm => chọn A
Câu 19
L ời giải
6
x >
log x −6 =log x−2 +1 ( 2 ) ( )
log x 6 log x 2 log 3
log x 6 log 3 x 2
3( )
=
⇔ =
3
x=
( )
f′ x
( )
f x
0
1 3 4
+ 1
− +
Trang 5Bảng biến thiên:
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 0)=> chọn B
Câu 20
L ời giải:
Ta có BD=3a 2⇒SB=3a 2⇒SA=3a⇒ ( )2 3
.
3 3 9
S ABCD ABCD
V = S SA= a a= a => chọn C
Câu 21
L ời giải: Vectơ pháp tuyến của ( )P là n4 =(3; 0; 1 − ) => chọn A
Câu 22
L ời giải
Áp dụng BĐT
B C S ta có:
2
2
2
2
x
Câu 23
L ời giải:
( )2
ABC
.
2 3
3 2 3
ABC A B C
a
Câu 24
Trang 6L ời giải: 2 2 2
2 2
= − −
+ + = ⇔ = − +
Do đó z0 = − + ⇒ = − +2 2i w ( 2 2i)(− +3 5i) ⇒ = − −w 4 16 i Do
đó điểm biểu diễn của w là P(− −4; 16 )
Câu 25
L ời giải
Để sau đúng n tháng trả hết nợ thì S n =0 nên:
(1 ) (1 ) 1 0
n
r
+ −
( )
1
n n
X
r
+
= + −
Nên số tiền ông Anh phải trả hàng tháng là:
24
24
0, 75 0, 75
200 1
100 100
913.7000
0, 75
100
X
+
+ −
đồng.=>chọn D
Câu 26
L ời giải
10 1
10
K
Câu 27
L ời giải: Đặt
2
1
cos
x
′
Câu 28
L ời giải
Ta thấy khi M(−1; 0) ( )∈ C ⇒ = Do đó tổng khoảng cách từ d 1 M đến hai trục tọa độ nhỏ hơn hoặc
bằng 1 Từ đó:
1
2
1
a
a a
<
⇔ − < <
+ <
Trang 7Suy ra:
Dấu "=" xảy ra khi 2 ( )2 1 2
a
− =
− − = − Vậy x M +y M = −2 2 2.
Câu 29
L ời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy :
Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0)
Mà {− − ∈ −∞3; 2} ( ; 0 ; 3) − < − ⇒2 f ( )− >3 f ( )−2
Câu 30
Lời giải: Gọi M x y z( ; ; ) ( )∈ S Ta có d M( ,( )P )=d M( ,( )P′ )
x+ y− z+ x− y+ z−
+ − + = − + −
+ − + = − − + − =
Câu 31
L ời giải: Bán kính mặt cầu bằng 2 2
,
a +b khoảng cách từ tâm I a b c c( ; ; ) ủa mặt cầu theo thứ tự đến O, ,
Ox Oy,Oz Oxy,( ) (, Oyz) (, Oxz b) ằng
a +b +c b +c a +c a +b ,c a b , , Do đó R=d I Oz( , )
Câu 32
L ời giải
Nhớ lại định nghĩa
Câu 33
L ời giải
2 3
x
y= − +mx + nghịch biến trên R ⇔ y'= − +x2 2mx≤ ∀ ∈0, x R
2
1 0
' 0
a
= − <
Câu 34
Trang 8L ời giải: Hình vẽ có 6 mặt bên và một mặt đáy nên có 7 mặt.
Câu 35
L ời giải
Ta có: u=x2⇒du=2 d , dx x v=cos dx x⇒ =v s inx
0 sin 2 sin d
π π
Câu 36
z z = m+ m m− + − m + m− i
Do đó z z1 2 là số thuần ảo 6 4 ( 2) 0 01
2
m
m
=
=
Câu 37
L ời giải
Tính chất cấp số nhân
Câu 38
d d , d sin 2 d cos 2
2
u= f x ⇒ u= f′ x x v= x x⇒ = −v x
f x
′
cos 2x f x dx 1 2 cos 2x f x dx 2 f x 2 cos 2 x
( ) sin 2
⇒ = + Mà f ( )0 = nên 0 C= ⇒0 f x( )=sin 2 x
( )
d sin 2 d cos 2
Câu 39
Lời giải: Vectơ chỉ phương của d là u2 =(0;3; 1 − )
Câu 40
L ời giải
Trang 9TXĐ: D= \ 2{ }
Ta có
( )2
3 0 2
y
x
−
′ = <
− ∀ ∈ x D
Vậy hàm số nghịch biến trên (−∞; 2) và (2;+ ∞)
Câu 41
L ời giải
Mà ta có 7+4 3>1 nên ( ) (1 ) 1
a
+ < + ⇔ − < − ⇔ <
Câu 42
2
a b
a b
Câu 43
L ời giải
Hàm số xác định 2
4 3 0
⇔ − + > ⇔ ∈ −∞ ∪x ( ;1) (3;+∞ )
Câu 44
L ời giải
Ta có: cos 2x+2(m+1) sinx−2m− =1 0
1 2 sin x 2 m 1 sinx 2m 1 0
( )
2
sin x m 1 sinx m 0
Đặt t=sinx, ta có pt: 2
( 1) 0
t − m+ t+ =m ( )*
Để pt ( )1 có đúng ba nghiệm x∈(0;π) khi pt ( )* có hai nghiệm trong đó có một nghiệm bằng 1 và một nghiệm t∈( )0;1
2
t = ⇒ x= ⇔ = +x π k π m
⇔ ∈
* TH2: t∈( )0;1 Theo hệ thức Viet, ta có: t1+ = +t2 m 1với t1=1 nên t2 =m, suy ra: 0< <m 1
Câu 45
L ời giải
4 4
y′ = x − x
Trang 100
1
x
x
=
= −
Ta có bảng biến thiên
Vậy hàm số đồng biến trên (−1; 0) và (1;+∞ )
Câu 46
L ời giải
Số cách 2 viên bi khác nhau trong hộp là 2
Câu 47
Lời giải
Gọi H là trung điểm của AB
Kẻ HM vuông góc với BD (M∈BD)
Dựng HI SM⊥ khi đó d =2HI
2
a
a
Câu 48
L ời giải: Hai phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 2 ( )
12 0 *
a − b>
Ta có: lnx1 lnx2 a ln(x x1 2) a
+ = − ⇔ = − và log 3 log 4 log( 3 4)
x + x = − ⇔ x x = −
3
b
> ⇔ > ⇔ − > −
min
30
12
e
⇔ > ⇒ =
Trang 11Khi đó ( ) 2
min
Vậy Smin =5.12 3.12+ =96
Câu 49
L ời giải: Hình trụ đã cho có 2 3 3 , 2 2 2 3 2 4 3 2
Câu 50
L ời giải: Ta có ( ( ) )
( ) ( , ) 2
,
d B P BM