1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề 21 sở GD đt TpHCM số 3

13 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 481,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L ời giải: Ch ọn A Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có hình tròn đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác đáy của lăng trụ, và chiều cao bằng chiều cao lăng trụ... L ời giải: Ch

Trang 1

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B D A B D D A C B C A A D A C A A C B C A C C B D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C C C B D A D B B B B D D C D A A C B D D A A B B

Câu 1

L ời giải:

Ch ọn B

Ta có max{ , } ( )1

2

≥ Dấu = xảy ra khi A=B

Ta có max{ , } ( )2

2

A B

≥ Dấu = xảy ra khi A= −B Xét hàm số ( ) 2

g x =x +ax b+ , có ( ) 0

2

a

2

a

− ∉ − ⇔ ∉ −a [ 6; 2] Khi đó M=max 1{ − +a b, 9 3+ a b+ }

Áp dụng bất đẳng thức ( )1 ta có M≥ +4 2a > 8

2

a

− ∈ − ⇔ ∈ −a [ 6; 2] Khi đó M max 1 , 9 3 , 2

4

a

Áp dụng bất đẳng thức ( )1 và( )2 ta có

2

4

a

a b b

2

1

( )2

1

Suy ra M≥2

Vậy M nhận giá trị nhỏ nhất M=2 khi

2

2

5

2

a

a

= −



2 1

a b

= −

⇔  = −

Do đó a+2b= − 4

Đề số 21 Sở GD&ĐT TpHCM số 3

Trang 2

Câu 2

L ời giải:

Ch ọn D

Ta có

1

25 16

25 5

Do elip nhận Ox Oy làm các trục đối xứng nên thể tích V cần tính bằng 4 lần thể tích hình sinh bởi hình ,

phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 4 2

5

y= −x y= và các đường thẳng x=0,x= quay xung 5 quanh Ox

2 5

2 0

4

5

Câu 3

L ời giải:

Ch ọn A

log 5x−1 log 5x+ − =5 1 ( )1

TXĐ: D=(0;+∞ )

1

1

2

Đặt t =log 55( x− 1) (t> 0)

Phương trình ( )1 trở thành 1( )

2

t t

Câu 4

L ời giải :

Ch ọn B

+

2

2

4

m

y

x m

′ =

+

+Hàm số giảm trên (−∞;1)

( )

;1

m

m

 − <

⇔ − ∈ −∞



1

m

m m

− < <

⇔  ≥ ⇔ − < ≤ − + Học sinh tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

+ Học sinh nhầm hàm nhất biến nghịch biến khi y′ ≤0

+ Học sinh tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và nhầm y′ ≤ 0

Câu 5

L ời giải:

Ch ọn D

Ta có z = −3 2i suy ra z= + 3 2i

Vậy Phần thực của z bằng 3 và phần ảo của z bằng 2

Câu 6

Trang 3

L ời giải

Ch ọn D

Tập xác định của hàm số : D= −[ 2; 2]

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2

y=x +mx + − và trục hoành là m

1

x m

x

⇔ =

4

t = −x , t∈[ ]0; 2 , phương trình ( )1 trở thành 2 3 ( )

2 1

t m t

+

=

Đồ thị hàm số đã cho có điểm chung với trục hoành khi và chỉ khi phương trình ( )2 có nghiệm t∈[ ]0; 2

Xét hàm số ( ) 2 3

1

t

f t

t

+

= + trên [ ]0; 2 Hàm số f t liên t( ) ục trên [ ]0; 2

Ta có ( )

( )

2 2

1

f t

t

+ −

+ , f′( )t =0 ( )

( )

1 0; 2

3 0; 2

t t

= ∈

⇔ 

= − ∉

( )0 3

f = , f ( )1 = , 2 ( ) 7

2 3

Do đó [ ] ( )

0;2

[ ] ( )

0;2

Bởi vậy, phương trình ( )2 có nghiệm t∈[ ]0; 2 khi và chỉ khi [ ] ( ) [ ] ( )

Từ đó suy ra a= , 2 b= , nên 3 S=2a b+ =2.2 3+ = 7

Câu 7

L ời giải:

Ch ọn A

Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có hình tròn đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác đáy của lăng

trụ, và chiều cao bằng chiều cao lăng trụ

Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 3

3

a

Vậy thể tích của khối trụ cần tìm là

2 2

3

Câu 8

L ời giải:

Trang 4

Ch ọn C

Câu 9

L ời giải:

Ch ọn B

Đầu tiên nhận xét rằng hai hàm số đề bài cho đều liên tục trên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số f x có ba c( ) ực trị

Câu 10

L ời giải:

Ch ọn C

Ta có 4 ( )

1

d

1

d

x x x

x x

1

d

x

Đặt 2 x− = 1 t 1

2

t

x

( )

3

1

d

1

d

Xét

4

1

ln

d

x

x

1

ln d lnx x

=∫

4 2

1

ln 2

x

2 ln 2

3

f x x

Câu 11

L ời giải:

Ch ọn A

Thể tích V của khối nón là : 1 2 1

Câu 12

- Công sai d     3 1 4

Câu 13

L ời giải:

Ch ọn D

0

2 xd

I xe x

Trang 5

Đặt 2 d d

1 0

I xe x  x e  e xe Suy ra a , 2 b  1

5

Sab

Câu 14

- Chọn A do nhầm: d và 1 d cùng nằm trong một mặt phẳng 2

- Chọn A do nhầm: tồn tại một mặt phẳng chứa d và song song với 1 d 2

- Chọn A do nhầm: tồn tại một mặt phẳng chứa d và song song với 1 d ; tồn tại một mặt phẳng chứa 2 d và 2

song song với d 1

- Phương án

D đúng vì có vô số đường thẳng song song với d và 1 d2

Câu 15

L ời giải:

Ch ọn C

2

(15 10 )(2 ) 30 15 20 10 40 5

8

Câu 16

L ời giải

Ch ọn A

Gọi M là trung điểm của BC , do tam giác OBC vuông tại O nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC

Qua M dựng đường thẳng d song song với OA khi đó d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC Gọi ∆ là đường trung trực của cạnh OA và I là giao điểm của ∆ và d Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

2

Tam giác OMI vuông tại M nên IM = OM2+IM2 ( )2

2

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là R=3 3

I N

M

A

B

Trang 6

Câu 17

L ời giải:

Ch ọn A

x

Vậy ( ) 2 3 3

3

x

x

Câu 18

L ời giải :

Ch ọn C

[ ] [ ]

3 0;3

x

x

 = ∈

= − ∉

0;3 0;3

Câu 19

L ời giải:

Ch ọn B

2 1

1 6

6

( )

10 10

x

x

 

Câu 20

L ời giải:

Ch ọn C

Ta có: z1−2z2 = + −1 2i 2 2 3( − i)= − +3 8i Vậy phần thực của z1−2z2là − và ph3 ần ảo là 8

Câu 21

L ời giải:

Ch ọn A

Giả sử SO=x ta có: SI = −x a ; ( )2 2 2

2

Xét ∆SEI∽∆SON ta có: SE = IE

2

NO

Trang 7

Thể tích khối chóp là: ( )

2 2 2

Xét hàm số ( ) 2

2

=

x

f x

x a (0<2a<x ) ( )

2

2

4 2

f x

x a ; f′( )x =0⇔ =x 4a

Bảng biến thiên

Vậy giá trị nhỏ nhất của thể tích là: 32 3

3

Câu 22

L ời giải:

Ch ọn C

+d BD SC( , )=OH

SC

2

2

6 3

a

a

Câu 23

L ời giải:

+ Số phần tử KGM ( ) 3

16

+ n A =( ) 7.6.3 126=

+ Xác suất của biến cố ( ) ( ) ( ) 9 .

40

n A

p A

n

Câu 24

L ời giải:

Ch ọn B

H

O

C

D

B

A S

Trang 8

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(−1; 2; 0)và có VTPT n=(4; 0; 5− )

có phương trình là

( )

4 x+ −1 5z= ⇔0 4x−5z+ = 4 0

Câu 25

L ời giải:

Ch ọn D

I là trung điểm của MN ⇒I(2; 1;1− )⇒OI=(2; 1;1− )

hay OI= − +2  i j k

Câu 26

L ời giải:

Ch ọn C

d có VTCP u=(2;1; 1− )

Gọi A= ∆ ∩ Suy ra d A(1 2 ; 1+ a − + − và a; a) MA=(2a−1;a− −2; a)

Ta có ∆ ⊥ nên d MA ⊥ ⇔u MA u  =0

3

Do đó, ∆ qua M(2;1; 0) có VTCP 1; 4; 2

MA= − − 



, chọn u′=(1; 4; 2− − )

là VTCP của ∆ nên phương

trình của đường thẳng ∆ là: 2 1

Câu 27

L ời giải :

+ Mỗi số có 2 chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số là chỉnh hợp chập 2 của 5 2

5 20

A

Câu 28

- Có MNADMN ∥(SAD) (SAD) ( MNP)PQ với MNADPQ Do đó SD cắt (MNP) tại Q Sai lầm có thể dựa theo các phương án

B và

C Phương án A thấy ngay

Câu 29

L ời giải:

Ch ọn B

Ta có: w= +z1 z2 = − − + = +2 3i 1 5i 1 2i

1 2 3

⇒ + =

Câu 30

L ời giải:

Trang 9

Ch ọn D

Tập xác định: D=  Đạo hàm: 2

= ⇒ =

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (3;+ ∞ )

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;3

Câu 31

L ời giải:

Ch ọn A

Gọi A(− +3 t; 2−t;1 2+ t) và B(2 2 ;1+ t′ + − +t′; 1 t′) lần lượt là giao điểm của đường thẳng cần tìm với d 1

d 2

(5 2 ; 1 ; 2 2 )

AB= + t′− − + + − + −t tt tt



Vì đường thẳng cần tìm vuông góc với ( )P nên có vectơ chỉ phương AB

cùng phương với n( )P =(1;3; 2)

Do đó

− + + =′ ⇔ ′= −

− + − =′  = −

, suy ra A(−4;3; 1− , ) B(− − −6; 3; 5) Thay vào các đáp án ta thấy C

thỏa mãn

Câu 32

L ời giải:

Ch ọn D

Đặt t=lnx dt 1dx

x

⇒ = Đổi cận x= ⇒ = ; e t 1 x= ⇒ = 1 t 0

x

x

+

Câu 33

L ời giải:

Ch ọn B

Nhìn đồ thị biết hàm số có tính chất lim

→+∞ = +∞ nên chọn A hoặc D

Đồ thị hàm số đi qua (1; 1− ) nên chọn A

Câu 34

L ời giải:

Ch ọn B

Trang 10

- Gọi I là trung điểm EFI(1; 2; 0)

- Khi đó, mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2; 0) và bán kính R=IE= 3

( ) : (S x−1) +(y−2) +z = 3

Câu 35

- ACa 2

- Tam giác SAC vuông tại A  góc giữa SC và (ABCD) bằng SCA

2

SA

AC

- Chọn B do nhớ nhầm

- Chọn B hoặc A không có kiến thức về tam giác vuông, vì nếu có sẽ loại ngay hai phương án này

Câu 36

L ời giải:

Ch ọn B

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1;3

2

Ta có

2

2

1 0

x

y

x

′ = = ⇔ = ± x 1

f   = − 

  , f ( )1 = − ,3 ( ) 5

3 3

f = − Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 3−

Câu 37

L ời giải:

Ch ọn D

+

.

+Đáp án A sai vì HS tính nhớ nhầm diện tích tam giác đều cạnh a

2 3. 2

a

+Đáp án B sai vì HS nhớ nhầm V S ABC. =S ABC.SA

+Đáp án D sai vì HS nhớ nhầm S ABC =a2 3

Câu 38

L ời giải:

Ch ọn D

ln 2 1

x

+

Câu 39

L ời giải:

Ch ọn C

Áp dụng công thức lãi kép gửi 1 lần: N = A(1+r)n, Với 6

100.10

A= và r=0, 50

Trang 11

Theo đề bài ta tìm n bé nhất sao cho: 8( ) 6

1 0, 5%

4

n

200

5

4

n

Câu 40

L ời giải:

Ch ọn D

Gọi mặt cầu cần tìm là ( )S

Ta có ( )S là mặt cầu có tâm I(1; 2; 1− ) và bán kính R

Vì ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x−2y−2z− =8 0 nên ta có

( )

( ) ( )2 2 2

1 2.2 2.( 1) 8

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2

Câu 41

L ời giải:

Ch ọn A

Khi đó nhỏ nhất khi và chỉ khi là hình chiếu của lên mặt phẳng

Ta có phương trình

nên

Vậy là điểm cần tìm

Câu 42

L ời giải:

Ch ọn A

góc giữa hai tia OxOM nhỏ nhất hoặc lớn nhất khi đường thẳng OM là tiếp tuyến của đường tròn

 C

Khi đó phương trình đường thẳng chứa OM là d1: y0; d2: y  3x

Trường hợp 1: d1: y góc  1800 xOM  

Trường hợp 2: d2: y  3x góc xOM 150 khi đó số phức 3 3 3

Vậy phần ảo của z trong trường hợp góc xOM nhỏ nhất là 3 3

( ; ; )

D x y z   DA DB+ =0

(2;3; 4)

D

P= MA MB +

=    + + +

2MD

= 

2MD

=

( )

2

4

x

=

 =

 = +

(2;3; 4 )

( )

MOxy 4+ = ⇔ = −t 0 t 4

(2;3; 0)

M

Trang 12

Câu 43

L ời giải:

Ch ọn C

Mặt phẳng ( )P có vectơ pháp tuyến n( )P =(2;−m;1)

Đường thẳng d co vectơ chỉ phương ud =(n; 4; 2− )

( )P vuông góc với ( )d Thì ∃ ∈ sao cho k R n( )P =kud

2

4

m

n

=

⇒  =

Câu 44

L ời giải:

Câu 45

L ời giải:

Ch ọn D

loga log

a

2

Câu 46

L ời giải:

Ch ọn D

Theo định nghĩa

Câu 47

L ời giải:

Ch ọn A

1 sai ví dụ chọn 3, 2, 1

6

a= b= c= thì abc=1 nên logabc abc= không tồn tại 1

2 sai biểu thức đúng phải là log a 2log

c

a

4 sai rõ ràng

Câu 48

L ời giải:

Câu 49

L ời giải:

Ch ọn B

Trang 13

Ta có:

2 2

4 lim

x

x

→+∞

2

2

2

lim

1

x

x

x

→+∞

=

2

lim

1

x

→+∞

=

− + = 0

2

2

4

lim

x

x

→−∞

2

2

2

lim

1

x

x

x

→−∞

=

2

lim

1

x

→−∞

=

− + = 0 Nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=0

Xét 2

3

x x

=

⇔  =

2

2

2

4

lim

x

x

+

2

lim

x

+

=

2 lim

x

x

+

+

=

− − = −∞

2

2

2

4

lim

x

x

− + không tồn tại

Nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x= 2

2

2

3

4

lim

x

x

+

2 3

4 lim

x

x

+

=

2

2

3

4

lim

x

x

2 3

4 lim

x

x

=

Nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x= 3

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Câu 50

L ời giải:

Ch ọn B

2

x

x

< −

 + − > ⇔  >

1

4

2

 

 

4

x

x

≤ −

 Kết hợp với điều kiện ta có: x≤ −6;x4

Ngày đăng: 09/11/2019, 10:24

w