1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải gần đúng phương trình vi phân

29 5,2K 53
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải gần đúng phương trình vi phân
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải gần đúng phương trình vi phân

Trang 1

Chương 6

GIẢI GẦN ĐÚNG PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 2

I GIẢI GẦN ĐÚNG PTVP CẤP 1 :

Xét bài toán Cauchy : tìm nghiệm y=y(x) của phương trình vi phân với giá trị ban đầu y0

y’ = f(x, y), x  [a,b]a,b]

y(a) = y0Các phương pháp giải gần đúng :

 Công thức Euler

 Công thức Euler cải tiến

 Công thức Runge-Kutta

Trang 3

1 Công thức Euler :

Để tìm nghiệm gần đúng của bài toán Cauchy

ta chia đoạn [a,b]a,b] thành n đoạn nhỏ bằng nhau với bước h = (b-a)/n

xo= a, x1 = x0 +h, , xk = x0 + kh, , xn = b

Nghiệm gần đúng của bài toán là dãy {yk} gồm các giá trị gần đúng của hàm tại xk

Ta có yk  y(xk) , k =0, n

Trang 4

Giả sử bài toán có nghiệm duy nhất y(x) có đạo hàm đến cấp 2 liên tục trên [a,b]a,b]

Khai triển Taylor ta có

y(xk+1) = y(xk) + (xk+1-xk) y’(xk) + (xk+1-xk) 2 y’’(k)/2 với k  (xk, xk+1)

Công thức Euler :

yk+1 = yk + h f(xk, yk) , k = 0, n-1với h = xk+1 - xk

Trang 5

Ví dụ : Dùng công thức Euler tìm nghiệm gần đúng của bài toán Cauchy

y’ = y – x2 +1, 0≤x≤1

y(0) = 0.5với n = 5

Tính sai số biết nghiệm chính xác là :

y(x) = (x+1)2 – 0.5ex

giải

ta có h = 0.2

x0 = 0, x1 = 0.2, x2 = 0.4, x3 = 0.6, x4 = 0.8, x5 = 1

Trang 6

Công thức Euler

y0 = 0.5

yk+1 = yk + h f(xk, yk) = yk + 0.2 (yk - xk2 +1)

Trang 8

2 Công thức Euler cải tiến :

yk+1 = yk + (k1+k2)/2 k = 0,1, , n-1

k1 = hf(xk, yk),

k2 = hf(xk+h, yk + k1)với h = xk+1 - xk

Trang 9

Ví dụ : Dùng công thức Euler cải tiến tìm nghiệm gần đúng của bài toán Cauchy

y’ = y – x2 +1, 0≤x≤1

y(0) = 0.5với n = 5

Tính sai số biết nghiệm chính xác là :

y(x) = (x+1)2 – 0.5ex

giải

ta có h = 0.2

x0 = 0, x1 = 0.2, x2 = 0.4, x3 = 0.6, x4 = 0.8, x5 = 1

Trang 10

Công thức Euler cải tiến

Trang 11

A = 0 (xk)

B = 0.5 (yk)

C = 0.2(B – A2 + 1) :

D = 0.2(B + C - (A+0.2)2 + 1):B=B + (C+D)/2:

A=A+0.2:

(A+1)2-0.5eA:Ans-B

Trang 12

3 Công thức Runge Kutta bậc 4 :

1

1 2

2 3

6 ( , )

Trang 13

Ví dụ : Xét bài toán Cauchy

y’ = 2.7xy + cos (x+2.7y), 1.2≤x

y(1.2) = 5.4Dùng công thức Runge-Kutta tính gần đúng y(1.5) với bước h = 0.3

xo = 1.2, yo = 5.4

y1 = y0 + (K1+ 2K2+ 2K3+ K4) /6

Công thức Runge-Kutta bậc 4

giải

Trang 14

K1= 0.3(2.7xoyo + cos(xo+2.7yo))

K2= 0.3(2.7(xo+0.3/2)(yo+K1/2) +cos(xo+0.3/2 +2.7(yo+K1/2))

K3= 0.3(2.7(xo+0.3/2)(yo+K2/2) +cos(xo+0.3/2 +2.7(yo+K2/2))

K4= 0.3(2.7(xo+0.3)(yo+K3) +cos(xo+0.3 +2.7(yo+K3)

Bấm máy ta được

K1 = 4.949578057 K2 = 8.367054617

K3 = 10.33000627 K4 = 19.41193853

y(1.5) = 15.69260639  15.6926

Trang 15

Ví dụ : Dùng công thức Runge-Kutta tìm nghiệm gần đúng của bài toán Cauchy

y’ = y – x2 +1, 0≤x≤1

y(0) = 0.5với n = 5

Tính sai số biết nghiệm chính xác là :

y(x) = (x+1)2 – 0.5ex

giải

ta có h = 0.2

x0 = 0, x1 = 0.2, x2 = 0.4, x3 = 0.6, x4 = 0.8, x5 = 1

Trang 17

= 0.2(1.11yk – 1.11xk2 – 0.22xk + 1.099)

K4 = 0.2[a,b] yk+0.2(1.11yk–1.11xk2–0.22xk+1.099) – (xk+0.2)2 +1 ]

Trang 19

II GIẢI GẦN ĐÚNG HỆ PTVP :

Xét hệ phương trình vi phân cấp 1

y’1 = f1(x, y1, y2, , ym)y’2 = f2(x, y1, y2, , ym)

.y’m = fm(x, y1, y2, , ym)với a≤ x ≤ b và thỏa điều kiện ban đầu

y1(a) = 1, y2(a) = 2, , ym(a) = mNghiệm y = (y , y , …, y )

Trang 20

Để tìm nghiệm gần đúng, ta chia đoạn [a,b]a,b]

thành n đoạn nhỏ bằng nhau với bước h = (b-a)/n và các điểm chia

Trang 21

Công thức Euler cải tiến :

Trang 22

Ví dụ : Sử dụng công thức Euler giải gần đúng hệ pt vi phân

Trang 25

III GIẢI GẦN ĐÚNG PTVP CẤP CAO:

Xét phương trình vi phân bậc m

y(m)(x) = f(x, y, y’, , y(m-1)), a≤x≤bvới điều kiện ban đầu

y(a) = 1, y’(a) = 2, , y(m-1)(a) = m

Trang 26

Đặt y1 = y, y2 = y’, y3 = y”, , ym = y(m-1)

Ta chuyển phương trình vi phân bậc m về hệ

m phương trình vi phân cấp 1

với điều kiện ban đầu

y1(a) = 1, y2(a) = 2, , ym(a) = m,

y’1 = y2y’2 = y3

y’m-1 = ymy’m = f(x, y, y’, , y(m-1))

Trang 27

Ví dụ : Sử dụng công thức Euler giải gần đúng

pt vi phân cấp 2

y “ – 2 y’ + 2y = sinx e2x , 0≤x≤0.5 điều kiện ban đầu

y(0) = -0.4, y’(0) = -0.6với bước h = 0.1

So sánh với nghiệm chính xác biết nghiệm CX

y1(x) = 0.2e2x (sinx – 2cosx)

y2(x) = 0.2e2x(4sinx - 3cosx)=y’

Trang 28

đặt y1 = y, y2 = y’ chuyển pt về hệ

y’1 = y2y’2 = sinx e2x– 2 y1 + 2y2

Ngày đăng: 24/08/2012, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w